1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA VL Lop 7 chuan.doc

50 279 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 383 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III-Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung chính của chơng kết hợp với giới thiệu bài mới.. III-Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ kết hợp với giới thiệu bài mớ

Trang 1

ch ơng 2 : Âm học Tuần 11:

Tiết 11:

Nguồn âm I-Mục tiêu

-Trung thực, tỉ mỉ trong khi làm thí nghiệm

Có tinh thần cộng tác phối hợp với bạn trong hoạt động chung của nhóm

II-Chuẩn bị :

1-Đồ dùng cho mỗi nhóm HS (GV phòng TN chuẩn bị)

-Một sợi dây cao su mảnh

-1 dùi và 1 trống đồ chơi trung thu

-1 âm thoa và 1 búa cao su

2- -Đồ dùng cho GV(GV phòng TN chuẩn bị)

-1 ống nghiệm, lá chuối,

-“Bộ đàn bát” gồm 7 cái bát đã đợc đổ nớc đến các mực khác nhau

III-Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung

chính của chơng kết hợp với giới

thiệu bài mới (3 ph)

-GVcho HS đọc phần giới thiệu

và trả lời các câu hỏi C3, C4, C5 vào

SBT GV yêu cầu HS toàn lớp thảo

luận các câu đã trả lời

Trang 2

HS trình bày kết quả TN 1 và trả lời

-Gọi 1 đại diện nhóm trình bầy kết

quả từng TN và trả lời các câu hỏi

- -Mỗi nhóm tự làm kèn lá chuối sau

đó thổi xem kèn của nhóm nào kêu

bộ đàn này, cho HS nêu nhận xét

-GV cho HS đọc lại phần Ghi nhớ.

Trang 3

Tuần 12:

Tiết 12:

Bài 11

độ cao của âm I-Mục tiêu

-Trung thực, tỉ mỉ trong khi làm thí nghiệm

- Có tinh thần cộng tác phối hợp với bạn trong hoạt động chung của nhóm

II-Chuẩn bị :

1-Đồ dùng cho mỗi nhóm HS(GV phòng TN chuẩn bị)

-Một thớc đàn hồi hoặc 1 thanh thép dài khoảng 30 cm

-1 con lắc đơn có chiều dài 15 cm

-1 con lắc đơn có chiều dài 30 cm

-1 đĩa quay có đục lỗ gắn chặt vào trục của một động cơ đồ chơi trẻ em

-1 nguồn điện 3 V( gồm một đế để pin và 2 pin đại

2- -Đồ dùng cho GV(GV tự chuẩn bị)

-1 cây đàn guitar

III-Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ kết

hợp với giới thiệu bài mới (5 ph)

-Kiểm tra bài cũ

1) Thế nào là nguồn âm, cho ví dụ? -HS trả lời 2 câu hỏi GV đặt

Trang 4

2) Các nguồn âm có chung đặc điểm

gì?

-GV đàn (nếu biết) hoặc cho HS đàn

một bản nhạc ngắn : Giáo viên giới

thiệu âm trầm (âm thấp), âm bổng

(âm cao) để vào bài mới

Hoạt động 2: Quan sát dao động

nhanh, chậm và nghiên cứu khái

Hoạt động 3: Nghiên cứu mối liên

hệ giữa tần số và độ cao của âm

nào để đĩa quay nhanh, quay chậm)

-GV yêu cầu thảo luận nhóm để

thống nhất đi đến kết luận

-GV cho HS thảo luận nhóm và điền

vào SBT câu C5, đồng thời trả lời câu

động của mỗi con lắc trong

10 giây rồi ghi vào bảng kếtquả

-HS thông báo và trả lời câuC2

-HS hoàn thành nhận xét

đồng thời ghi vào vở và SBT

-HS làm TN theo nhóm vàtrả lời câu C3 vào SBT

- HS làm TN theo nhóm vàtrả lời câu C4 vào SBT

-HS phát biểu kết luận ghivào vở và SBT

-HS hoàn thành câu kết luận

-HS làm việc theo nhóm,nhận xét TN (H 114) và trả

lời câu C5, C7 vào SBT

-HS trả lời câu C6 vào SBT

đồng thời ghi phần ghi nhớvào SBT và vở BH

-HS đọc từ SGK tr 33

Bài 11:

độ cao của âm

I-dao động nhanh , chậm –tần số

càng cao (thấp)

III-Vận dụng

Ghi nhớ:(SGK tr 33)

IV-dặn dò (2ph )

1-Học bài : Học trong vở và xem thêm bài trong SGK.

Trang 5

-Trung thực, tỉ mỉ , cẩn thận trong khi làm thí nghiệm.

- Có tinh thần cộng tác phối hợp với bạn trong hoạt động chung của

nhóm

II-Chuẩn bị :

1-Đồ dùng cho mỗi nhóm HS(GV phòng TN chuẩn bị)

-1 sợi dây cao su, thuốc lá mép mỏng; 1 hộp gỗ nhỏ nh H12.1

-1 dùi và 1 trống đồ chơi trung thu

-1 con lắc bấc + giá đỡ

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ kết

hợp với giới thiệu bài mới (5 ph)

-Kiểm tra bài cũ

-GV đặt vấn đề : vậy khi nào âm

phát ra to, khi nào âm phát ra nhỏ?

Hoạt động 2: Nghiên cứu về biên

độ dao động và mối liên hệ giữa

biên độ dao động với độ to của âm

-HS tiếp thu và ghi bài mới

-HS làm TN1 theo nhóm,theo trình tự câu C1, rồi ghivào bảng 1 SBT

-HS thông báo và trả lời câuC2

-HS nghe đọc thông tin vềbiên độ dao động và ghi vào

vở bài học, thảo luận nhóm

biên độ dao động

-Thí nghiệm 2

H12.2( tr 35SGK)

Trang 6

-GV tiến hành làm TN2 (H12.2

SGK tr.35) cho HS quan sát nhiều

lần, đồng thời phải thật yên lặng để

nghe âm phát ra và trả lời câu C3

-GV tiếp tục cho HS làm TN 3

(H12.3) với dây cao su hoặc dây đàn

SGK tr 36 và trả lời câu C4 và câu

C5

-Qua 3 TN GV hớng dẫn HS thảo

luận nhóm để rút ra kết luận qua việc

thực hiện TN và trả lời các câu hỏi

Hoạt động 3: Tìm hiểu độ to của

- HS làm TN theo nhóm vàtrả lời câu C4 và câu C5 vàoSBT

-HS thảo luận nhóm và đạidiện nhóm đọc phát biểu kếtluận đồng thời ghi kết luậnvào vở và SBT

-HS đọc theo yêu cầu của

GV, các em khác theo dõi

-HS thảo luận nhóm và đạidiện nhóm lần lợt trả lời câuC6 và C7

-HS đọc phần ghi nhớ đồngthời ghi vào vở và SBT

-Học sinh đọc theo yêu cầucủa GV

Nh vậy: âm phát racàng to thì biên độdao động của nguồn

càng nhiều, biên độ dao động càng lớn dao động càng mạnh

hơn

+Âm phát ra càng to khi biên độ dao động

Trang 7

Tuần 14: Ngày soạn

-Trung thực, tỉ mỉ , cẩn thận trong khi làm thí nghiệm

- Có tinh thần cộng tác phối hợp với bạn trong hoạt động chung củanhóm

II-Chuẩn bị :

1-Đồ dùng cho mỗi nhóm HS(GV phòng TN chuẩn bị)

-Hai trống trung thu; Hai giá đỡ;1đùi trống; Hai quả cầu bấc treo trên 2sợi chỉ tơ

2- -Đồ dùng cho GV(GVphòng TN chuẩn bị)

-1 tranh vẽ H13.4 -Một bình thuỷ tinh to đầy nớc

-Một bình thuỷ tinh nhỏ bỏ vừa một đồng hồ reo chuông hay nguồn âm,

Trang 8

hợp với giới thiệu bài mới (5 ph)

-Kiểm tra bài cũ

-GV hỏi: Âm có thể truyền qua

những môi trờng nào? từ đó hớng

dẫn HS tìm hiểu sự truyền âm qua

từng môi trờng đã nêu

chơi “Ai thính tai nhất nhóm”

-GV giới thiệu dụng cụ và làm TN

dẫn HS thảo luận trả lời câu C5

-GV yêu cầu HS tự đọc và hoàn

thành phần kết luận sau đó ghi vào

SBT GV có thể gọi một vài HS phát

biểu kết luận sau khi đã ghi vào vở

-GV cho HS đọc thông tin về môi

-HS tiếp thu và ghi nhớ

-HS đọc theo yêu cầu củaGV

-HS trả lời cá nhân

- HS làm TN, thảo luậnnhóm sau đó trả lời câu C1

và câu C2 vào SBT

-HS đọc và tiến hành làm TNtheo nhóm nh H13.2 (SGKtr.37) thảo luận nhóm và trả

lời câu C3 vào SBT

-HS Chú ý quan sát TN vàlắng nghe âm phát ra để thảoluận và trả lời câu C4 vàoSBT

-HS thảo luận nhóm và trả

lời câu C6 và C7

-HS đọc phần ghi nhớ đồngthời ghi vào vở và SBT

-Học sinh tự ghi kết luận vàghi vào SBT, đồng thời ghivào vở

-HS đọc theo yêu cầu củaGV

Bài 13:

Môi trờng truyền âm

I-Môi trờng truyền

âm

-Thí nghiệm

1-Sự truyền âm trong chất khí

H13.1( tr 41 SGK)

2-Sự truyền âm trong chất rắn

H13.2 (SGK tr 38)

3-Âm có truyền đợc trong chân không hay không?

ở xa nguồn, âm càng nhỏ dần đi rồi tắt

hẳn

5-Vận tốc truyền âm

Vận tốc truyền âmtrong các môi trờngkhác nhau là khác

Trang 9

-GV yêu cầu HS tự đọc mục II của

SGK và hớng dẫn toàn lớp thảo luận,

thống nhất trả lời câu C6

-HS làm việc theo yêu cầucủa GV, trả lời các câu cònlại C7, C8 C9, C10) đồngthời ghi phần ghi nhớ vào vở

và SBT

nhau và phụ thuộcvào nhiều yếu tố

Ghi nhớ:(SGK tr 39)

Trang 10

TiÕt 15: Ngµy so¹n: 10/12/2007

Trang 11

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ kết

hợp với giới thiệu bài mới (5 ph)

-Kiểm tra bài cũ

1)Âm truyền đợc trong những

môi trờng nào và không truyền

đ-ợc trong những môi trờng nào?

2) So sánh vận tốc truyền âm

trong các môi trờng rắn, lỏng,

khí

3) Chữa bài tập trong SBT

-GV cho HS đọc phần giới thiệu

-Vì sao tờng sần sùi có thể làm

giảm tiếng vang?

-Dựa vào hiện tợng nào mà ngời

ta thiết kế tờng vọng âm?

-GV yêu cầu HS đọc câu C7 sau

đó thảo luận và giải bài toán

-HS đúc kết và ghi phần kếtluận vào vở và SBT

-HS đọc và thảo luận theoyêu cầu của GV, sau đó trả

lời câu C5 vào SBT đồngthời ghi vào vở

- HS trao đổi trả lời câu C1

và câu C4

-HS đọc và trả lời câu C5theo yêu cầu của GV

+HS trả lời các câu của GV

đặt ra, có sửa chữa bổ sung

+HS tự đọc và suy nghĩ

-HS thảo luận nhóm và lênbảng trả lời câu C6, C7, cả

lớp ghi SBT:

I- âm phản xạ - tiếng vang

Tiếng vang là âm

phản xạ nghethấy, cách biệt với

âm phát ra.

II-Vật phản xạ âm tốt và vật phản xạ âm kém

III-vận dụng:1-Thiết kế phònghoà nhạc

2-Thiết kế tờngvọng âm

3-xác định độ sâucủa biển

S = 2h = v.t

h là độ sâu củabiển

Trang 12

Chú ý: t là thời gian âm thực hiện

quãng đờng đi và về từ tầu đến

-HS thảo luận nhóm và lênbảng trả lời câu C8 vào SBT

-HS đọc từ SGK, ghi vàoSBT và vở

-Học sinh đọc từ SGK tr.42

Ghi nhớ: (SGKtr.42)

Trang 13

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ kết

hợp với giới thiệu bài mới (5 ph)

-Kiểm tra bài cũ

1)Khi nào thì ta nghe thấy tiếng

H15.3, H15.4 yêu cầu HS quan

sát kĩ các tranh, thảo luận nhóm

-GV yêu cầu HS tự đọc thông tin

mục II của SGK tr.43 và thảo

luậnnhóm để trả lời câu C3.( GV

nhấn mạnh có 4 mục đích và mỗi

mục đích có thể có nhiều biện

pháp thực hiện)

Hoạt động 4: Vận dụng (8ph)

-GV hớng dẫn HS thảo luận và trả

lời câu hỏi C4, C5, C6

-GV gọi vài HS đọc phần ghi nhớ

SGK tr.44, sau đó cho các em ghi

-HS vận dụng trả lời câu C2

-HS thảo luận đi đến thốngnhất, ghi vào SBT

-HS từng nhóm thảo luận,đạidiện từng nhóm đọc kết quả

để các nhóm điền vào chỗtrống trong SBT

-HS thảo luận nhóm và lênbảng trả lời câu C4, C5,C6,(có bổ sung và sửa chữa) vàoSBT

-HS làm theo hớng dẫn củaGV

-HS đọc theo yêu cầu củaGV

Bài 15:

Chống ô nhiễm tiếng ồn

I- nhận biết đợc ô nhiễm tiếng ồn

Tiếng ồn to và kéo

dài làm ảnh hởng

xấu đến sức khoẻ

và sinh hoạt của

con ngời, gây ônhiễm

II-tìm hiểu biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn

1.Không gây tiếngồn

2.Ngăn chặn đờng truyền âm

IV-dặn dò (2ph )

1-Học bài : Học ở vở ghi và xem lại trong SGK.

2-Làm 5 bài tập SBT tr.16, 17.

Trang 14

3-Ôn tập chơng II: Soạn bài 16: Tổng kết chơng II: Âm thanh vào vở và trả

lời các câu hỏi ôn tập chơng II của giáo viên phổ biến

4-Tiết sau : Chữa bài tổng kết chơng

Đánh giá việc nắm và vận dụng kiến thức, kỹ năng của HS sau một họckỳ

II-Chuẩn bị :

Đề kiểm tra : trong ngân hàng đề thi của trờng

Hình thức kiểm tra: Tập trung

III-rút kinh nghiệm:

Tuần 18: Ngày soạn:

Tiết 18: Bài 16

Tổng kết chơng âm học I-Mục tiêu

Đối với mỗi học sinh:

- Bài soạn tổng kết và trả lời các câu hỏi ôn tập chơng II

-Gv yêu cầu HS trả lời những câu

hỏi ở phần “Tự kiểm tra” trớc lớp

và cả lớp thảo luận khi thấy Có

luận, thống nhất câu trả lời những

-HS trả lời theo sự chuẩn bịcủa mỗi cá nhân, các trờnghợp sai sót điều chỉnh và

HS tự sửa chữa bổ sung bài

đã soạn

-HS trả lời các câu hỏi phầnvận dụng, có sữa chữa bổsung của lớp và của thầy

Bài 16:

Tổng kết chơng II: Âm học

I- tự kiểm tra

(Kiến thức cơ bản)

II-vận dụng

III- trò chơi:

Trang 15

-GV điều khiển cho HS trả lời

từng phần (có thảo luận để uốn

nắn những phần HS trả lời sai)

-Mỗi HS lên bảng điền mộthàng ngang và gọi một em

đọc từ hàng dọc trên ô chữ

-HS trả lời các phần: chọncâu đúng nhất, điền từ thíchhợp và giải thích một sốhiện tợng về âm thanh

Từ hàng dọc :

Âm thanh

IV-câu hỏi ôn tập chơng II

IV-dặn dò: (2ph)

1-Ôn tập: Chơng I và chơng II chuẩn bị kiểm tra HK (tiết 18- tuần 18)

2-Xem trớc : Chơng III : Bài 17 : Sự nhiễm điện do cọ xát.

Trang 16

3-Thái độ

-Trung thực, tỉ mỉ, cẩn thận trong khi làm TN

- Có tinh thần cộng tác phối hợp với bạn trong hoạt động chung củanhóm

II-Chuẩn bị :

* Đồ dùng cho mỗi nhóm HS (GVphòng TN chuẩn bị)

-Một thớc nhựa dẹt, một thanh thuỷ tinh, một thanh kim loại

nhiễm điện do cọ xát trong thực

tế để giới thiệu bài mới

-GV cho HS thảo luận nhóm, lựa

chọn cụm từ thích hợp điền vào

SBT đồng thời ghi phần kết luận

tra nh H.17.2 Sau đó gọi một đại

diện nhóm trình bày kết quả TN

-Cho HS thảo luận toàn lớp để rút

ra kết luận 2

-Cho HS đọc phần kết luận và

ghi vào vở

-HS kể một số hiện tợng điệntrong tự nhiên mà các embiết

-HS tiếp thu thông tin mớinày

-HS giới thiệu đồ dùng TNcho mỗi nhóm

-HS làm TN theo nhóm Các

em quan sát hiện tợng trongmỗi TN rồi ghi kết quả vàobảng đã chuẩn bị ở vở

-HS thảo luận nhóm và ghiphần nhận xét

-Các nhóm làm TN H.17.2

đại diện nhóm trình bày kếtquả TN 2

-HS thảo luận nhóm và rút rakết luận

-Một HS đứng lên đọc kếtluận và cả lớp ghi vào vở

-HS thảo luận nhóm và đại

Trang 18

- Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, hai điện tích khác dấu thì hút nhau.

- Nêu đợc cấu tạo nguyên tử gồm: hạt nhân mang điện tích dơng và cácêlectrôn mang điện tích âm quay xung quanh hạt nhân, bình thờng nguyên tử trunghoà về điện

II-Chuẩn bị :

Đồ dùng cho mỗi nhóm HS (GVphòng TN chuẩn bị)

- Ba mảnh nylon màu trắng đục 13 cm x 25cm

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ kết

hợp với giới thiệu bài mới (5 ph).

Kiểm tra bài cũ:

1-Làm thế nào để nhiễm điện cho

Hoạt động 2: Làm TN tạo hai

vật nhiễm điện cùng loại và tìm

hiểu lực tác dụng giữa chúng.

kiến, cuối cùng GV tóm tắt lại và

cho HS ghi vào vở và SBT

kiến, cuối cùng GV tóm tắt lại và

cho HS ghi vào vở và SBT

-HS đọc phần mở bài

-HS làm TN theo từng nhóm

Thảo luận để đa ra nhận xéttrớc lớp và ghi vào vở vàSBT sau khi GV đã chỉnhsửa

-HS làm TN theo từng nhóm

Thảo luận để đa ra nhận xéttrớc lớp và ghi vào vở vàSBT

I- hai loại điện

cùng loại thì đẩy

nhau Các vật

Trang 19

-Từ 2 TN trên rút ra kết luận gì?

-GV cho HS phần quy ớc và yêu

cầu Hs trả lời câu C1?

-GV có thể thông báo thêm:

êbonít xát vào lông thú, nhựa xát

vào dạ đều nhiễm điện tích âm

còn kim loại xát vào pôliêtylen

thì làm kim loại nhiễm điện dơng

Hoạt động 5: Tìm hiểu sơ lợc về

cấu tạo nguyên tử ( 10ph)

-GV nêu vấn đề : “điện tích từ

đâu mà có?”

-GV thuyết giảng về cấu tạo

nguyên tử dựa vào tranh vẽ phóng

to(H18.4) Chú ý giảng kỹ 4 nội

dung của cấu tạo nguyên tử

Hoạt động 6: Vận dụng kiến

thức vừa học

-Cho HS vận dụng hiểu biết về

cấu tạo nguyên tử để lần lợt trả

lời các câu hỏi C2, C3, C4

-GV cho HS đọc phần ghi nhớ

-GV cho HS đọc phần “có thể em

cha biết”

-HS phát biểu kết luận đồngthời ghi vào vở và SBT

-HS đọc, sau đó ghi vào vở

và trả lời câu C1 vào SBT

-HS tiếp thu các thông tinmới

cọ xát vào lụa là

điện tích d ơng(+)

+Điện tích củathanh nhựa sẫmmàu khi cọ sát vào

vải thô là điện tích

âm (-)

II-sơ lợc về cấu tạo nguyên tử.:

1-Hạt nhân mang

điện tích dơng

2-Hạt êlectrôn

mang điện tích âmchuyển động xungquanh hạt nhân

trung hoà về điện

tổng điện tích âmcủa các êlectrôntrong nguyên tử cótrị số tuyệt đốibằng điện tích d-

ơng của hạt nhânnguyên tử đó

4-Êlectrôn có thể dịch chuyển từ

nguyên tử này sangnguyên tử khác, từvật này sang vậtkhác

Ghi nhớ: (SGKtr.52)

Trang 20

IV-dặn dò: (2ph)

1-Học bài : Học ở vở ghi và xem lại trong SGK.

2-Làm bài tập: làm tiếp các bài tập còn lại trong SBT và vẽ H18.4 SGK

tr,51

3-Xem trớc : bài 19: Dòng điện, nguồn điện.

Tiết 21: Ngày soạn: 1701/2008

Bài 19

Dòng điện-nguồn điện I-Mục tiêu:

-Mô tả một TN tạo ra dòng điện và nhận biết có dòng điện (bóng đènbút thử điện sáng, đèn pin sáng, quạt điện quay ) và nêu đợc dòng điện là dòngcác điện tích dịch chuyển có hớng

-Nêu đợc tác dụng chung của các nguồn điện là tạo ra dòng điện và nhậnbiết các nguồn điện thờng dùng với hai cực của chúng (cực dơng và cực âm của pinhay ac quy)

-Biết mắc và kiểm tra để đảm bảo một mạch điện kín gồm: pin, bóng đèn,công tắc, và dây nối; mạch điện hoạt động: đèn sáng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ kết

hợp với giới thiệu bài mới (5 ph).

Kiểm tra bài cũ:

1-Có mấy loại điện tích? Chúng

tác dụng với nhau nh thế nào? -1 HS lên bảng trả lời 3 câuhỏi và 1 HS làm 3 bài tập

Trang 21

2-Sơ lợc cấu tạo nguyên tử?

3-Gọi HS chữa bài tập (SBT

-Trả lời câu C1, GV treo tranh

H19.1 cho HS quan sát và nêu sự

tơng tự giữa các hình a, b, c, d

-GV đề nghị HS thảo luận để viết

đầy đủ các câu nhận xét vào

SBT

-GV hớng dẫn HS trả lời câu C2

-GV thông báo: dòng điện - biết

các dòng điện chạy qua thiết bị

nguồn điện thờng dùng (5 ph)

-GV thông báo tác dụng của

nguồn điện và 2 cực của pin và

-HS quan sát tranh và nêu sựtơng tự giữa các hình a, b, c,

d để trả lời câu C1

-HS Thảo luận nhóm để trả

lời câu C2 rút ra nhận xét vàghi vào SBT

-HS tiếp thu thông báo và 1

em đứng lên đọc lại phần kếtluận

-HS đọc phần kết luận trongSGK và ghi vào vở

-HS tiếp thu thông báo vàghi vào vở

-HS kể tên các nguồn điện

và mô tả cực dơng, cực âmcủa mỗi nguồn điện đó

-HS lắp mạch điện theo hớngdẫn của GV

-HS có thể nêu tất cả cáctình huống mà các em vừathảo luận

ớc chảy

2-Nhận xét: Bóng

đèn bút thử điệnsáng khi các điện

2-Các nguồn điện thờng dùng:

-Pin, ac quy

-Mỗi nguồn điện

có hai cực : cực

d-ơng (+) và cực âm (-)

3-mạch điện có nguồn điện

(Hình 19.3)

Muốn có dòng

điện qua mạch thì mạch điện phải kín.

Ghi nhớ: (SGKtr.54)

Trang 22

-GV cho HS đọc, thảo luận và trả

lời các câu hỏi C4, C5, C6 (GV

-HS thảo luận và trả lời cáccâu hỏi C4, C5, C6 và ghivào SBT

- HS đọc phần “có thể emcha biết”

IV-dặn dò:

1-Học bài : Học ở vở và xem thêm trong SGK.

2-Làm bài tập: trong SBT tr,20.

3-Xem trớc : bài 20: Chất dẫn điện –Dòng điện trong kim loại.

Tiết 22: Ngày soạn: 02/02/2008

Bài 20

Chất dẫn điện và chất cách điện dòng điện trong kim loại I-Mục tiêu :

-Nhận biết trên thực tế vật dẫn điện là vật cho dòng điện đi qua, vật cách

điện là vật không cho dòng điện đi qua

Trang 23

-Biết kể tên một số vật dẫn điện và vật cách điện thờng dùng.

-Nêu đợc dòng điện trong kim loại là dòng êlêctrôn tự do dịch chuyển cóhớng

II-Chuẩn bị :

Đồ dùng cho mỗi nhóm HS (GV phòng TN chuẩn bị)

-1 pin, 1 bóng đèn pin, 1 công tắc, 5 đoạn dây nối, 1 đèn pin có lắp sẵnpin

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ kết

hợp với giới thiệu bài mới (5 ph).

Kiểm tra bài cũ:

-GV thông báo chất dẫn điện là gì

và cho HS ghi vào vở bài học

-HS tiếp thu thông báo vàghi vào vở

-Thực hiện câu C1

-HS quan sát và nhận biếtcác bộ phận dẫn điện, cách

điện ở bóng đèn điện, ở chốtcắm điện dựa trên hìnhH21.1 và ghi kết quả vàoSBT

-HS làm TN nh hớng dẫntrong SGK (H20.2)

-Kết quả của mỗi lần TN ghivào bảng trong SBT

-HS trả lời câu C2, C3

I-chất dẫn

điện và chất cách điện

1- Quan sát và nhận biết

+Chất dẫn điện là chất cho dòng điện

đi qua

VD: Kim loại,dung dịch a xít, khíẩm

+Chất cách điện làchất không chodòng điện đi qua.VD: nhựa, nớc cất,khí khô

2-Thí nghiệm H20.2

(SGK tr 55)

II- dòng điện trong kim loại

1-Êlectrôn tự do trong kim loại

Trong kim loại cócác êlectrôn thoát

ra khỏi nguyên tử

và chuyển động tự

do gọi là êlectrôn

Trang 24

cho HS lên đọc thông báo 1a, 1b

(SGK tr.56)

-GV cho HS thực hiện câu C4

-GV hớng dẫn HS trả lời câu C5

liên quan đến H20.4 (GV có thể

trả lời câu C5 cho HS nhắc lại về

sự tơng tác giữa hai loại điện

tích)

-GV cho HS làm câu C6

-GV cho HS so sánh chiều

chuyển động của các êlêctrôn với

chiều quy ớc của dòng điện

Hoạt động 5: Vận dụng, củng cố

và luyện tập ( 6ph)

-GV đề nghị HS cho biết vật dẫn

điện là gì? Vật cách điện là gì?

Dòng điện trong kim loại là gì?

-GV cho HS trả lời các câu C7,

C8, C9

-GV cho HS đọc phần “có thể em

cha biết”

-HS lần lợt đọc hai thôngbáo trong SGK tr.56

-HS nhắc lại kiến thức câuC4

-Dựa vào thông báo vừa đọc

để trả lời câu C5 cho H20.3SGK tr.56 và ghi vào vở

-HS trả lời cá nhân câu C6

-HS trả lời các câu hỏi Gvnêu ra để củng cố kiến thứcvừa học sau đó trả lời cáccâu C7, C8, C9 và đọc lạiphần ghi nhớ để ghi vào vở

và SBT

- HS đọc phần “có thể emcha biết”

tự do.

Ghi nhớ: (SGKtr.54)

IV-dặn dò :

1-Học bài : Học ở vở ghi và xem thêm trong SGK.

2-Làm bài tập: Làm tiếp các bài tập còn lại trong SBT tr.59,60,61 (4 BT

phần B)

3-Xem trớc : bài 21: Sơ đồ mạch điện –chiều dòng điện.

Trang 25

Tiết 23: Ngày soạn: 17/02/2008

Bài 21

Sơ đồ mạch điện Chiều dòng điện I-Mục tiêu:

- Vẽ đúng sơ đồ của một mạch điện thực (loại đơn giản)

- Mắc đúng một mạch điện loại đơn giản theo sơ đồ đã cho

- Biểu diễn đúng bằng mũi tên chiều dòng điện chạy trong sơ đồ mạch điệncũng nh chỉ đúng chiều dòng điện chạy trong mạch điện thực

II-Chuẩn bị :

Đồ dùng cho mỗi nhóm HS (GV phòng TN chuẩn bị )

-1 pin 1, bóng đèn pin, 1 công tắc, 5 đoạn dây nối,1 đèn pin có lắp sẵn pin

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ kết

hợp với giới thiệu bài mới (5 ph).

Kiểm tra bài cũ:

1-Dòng điện là gì?

2-Kể tên các nguồn điện đã học

Mỗi nguồn điện đều có mấy cực?

Gọi tên các cực?

3-Muốn có dòng điện qua mạch

thì mạch điện phải thế nào?

-Gọi HS chữa các bài tập tiết trớc

-GV cho HS đọc phần giới thiệu

của mạch điện cho HS quan sát

- HS trả lời các câu hỏibài cũ

-HS lên bảng chữa bài tập

-HS đọc phần mở bàitrong SGK tr.58

-HS tìm hiểu ký hiệu củamột số bộ phận mạch điện

+

-Bóng

đèn

Ngày đăng: 12/07/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ tr. 51 SGK) - GA VL Lop 7 chuan.doc
Hình v ẽ tr. 51 SGK) (Trang 16)
3-Xem trớc : bài 21: Sơ đồ mạch điện –chiều dòng điện. - GA VL Lop 7 chuan.doc
3 Xem trớc : bài 21: Sơ đồ mạch điện –chiều dòng điện (Trang 24)
Sơ đồ mạch điện Chiều dòng điện I-Mục tiêu: - GA VL Lop 7 chuan.doc
Sơ đồ m ạch điện Chiều dòng điện I-Mục tiêu: (Trang 25)
Sơ đồ mạch điện H 25.3 . - GA VL Lop 7 chuan.doc
Sơ đồ m ạch điện H 25.3 (Trang 38)
Sơ đồ nh H26.2 - GA VL Lop 7 chuan.doc
Sơ đồ nh H26.2 (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w