1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phiếu học tập 11

29 671 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 3,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan sát hình 1.1 để mô tả cấu tạo bên ngoài của hệ rễ cây trên cạn.. VÀ ION KHOÁNG TỪ ĐẤT VÀO RỄ Câu hỏi: Dựa vào hình 1.3B hãy mô tả các con đường di chuyển của dòng nước và các io

Trang 1

BÀI 1 - SỰ THÍCH NGHI CỦA HỆ RỄ VỚI CHỨC NĂNG

HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG



Câu hỏi:

1 Quan sát hình 1.1 để mô tả cấu tạo bên ngoài của hệ rễ cây trên cạn Chức năng hấp thụ nước và muối khoáng do cấu trúc nào của rễ thực hiện?

Trả lời:

BÀI 1 - CÁC CON ĐƯỜNG DI CHUYỂN CỦA NƯỚC Rễ chính Rễ bên Lông hút Đỉnh sinh trưởng Miền sinh trưởng kéo dài Lông hút già chết Miền kéo dài Phát triển lông hút mới Hình 1.1 Cấu tạo bên ngoài của hệ rễ 30 cm 30 cm Hình 1.2 Hệ rễ cây phát triển theo nguồn nước ở các độ sâu khác nhau ở trong đất 2 Quan sát hình 1.2 nhận xét hệ rễ cây phát triển trong đất khác nhau như thế nào? Giải thích Trả lời:

Trang 2

VÀ ION KHOÁNG TỪ ĐẤT VÀO RỄ



Câu hỏi:

Dựa vào hình 1.3B hãy mô tả các con đường di chuyển của dòng nước và các ion khoáng từ đất vào đến mạch gỗ của rễ, ghi tên mỗi con đường vào vị trí có số 1, 2.

Lông hút

1

2

Biểu bì Vỏ Đai caspari Nội bì Vỏ trụ Mạch gỗ Cầu sinh chất Trung trụ Gian bào Màng sinh chất Hình 1.3 Sự xâm nhập của nước và các ion khoáng vào rễ B - Hai con đường xâm nhập của nước và ion khoáng vào rễ Trả lời:

Trang 3

BÀI 2 – QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT TRONG CÂY

DÒNG MẠCH GỖ

Câu hỏi:

1 Quan sát hình 2.1, xác định các nội dung sau đây:

a Thành phần dịch mạch gỗ do rễ cây hút từ đất bao gồm những chất nào? b Mô tả quá trình vận chuyển dịch mạch gỗ trong cây. Trả lời:

Hình 2.1: Con đường của dòng mạch gỗ trong cây

Thoát hơi nước

Trang 4

2.Quan sát hình 2.3 để kết luận về vai trò của rễ cây trong quá trình vận chuyển dịch mạch gỗ như thế nào?

Trả lời:

………

………

………

………

………

………

………

………

……….………

………

………

3 Giải thích hiện tượng ứ giọt tại đầu tận cùng của lá vào buổi sáng sau những đêm ẩm ướt (Hình 2.4): * Tại sao nước không bốc hơi? * Tại sao tạo ra những giọt nước treo tại đầu lá? Trả lời:………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

4 Quan sát hình 2.1 để suy luận: Ngoài lực đẩy của rễ cây còn có những lực nào khác tác động nên dòng vận chuyển dịch mạch gỗ? Trả lời:………

………

………

………

………

………

………

Hình2.3: Áp suất rễ (“Động lực đầu

dưới”)

1 Ngấn thuỷ ngân lúc bắt đầu thí nghiệm

2 Ngấn thuỷ ngân sau một thời gian

HÌnh 2.4: Ứ giọt ở lá cây cà chua

Trang 5

BÀI 2 - QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT TRONG CÂY

2 Mô tả quá trình vận chuyển dịch libe trong cây.

Trả lời:

3 Dịch libe di chuyển theo hướng từ ngọn đến gốc, vì vậy động lực chính tác động nên dòng vận chuyển libe là gì?

Trả lời:

Lá (cơ quan cho)

Nước và các ion khoáng

Mạch gỗ

Tế bào nhận (rễ, hạt, quả, củ…)

Đường saccrôzơ

Dòng libe

Trang 6

BÀI 3 - THOÁT HƠI NƯỚC Ở LÁ

Bảng 3.1: KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM CỦA GARÔ

Tên cây Mặt lá Số lượng khí khổng/mm 2 Thoát hơi nước,

mg/24 giờ

Cây thược dược

Cây đoạn

Cây thường xuân

- Mặt trên

- Mặt dưới

- Mặt trên

- Mặt dưới

- Mặt trên

- Mặt dưới

22 30 0 60 0 80

500 600 200 490 0 180

Phân tích bảng số liệu trong bảng 3.1 để nhận xét:

Câu hỏi:

1 Số lượng khí khổng phân bố ở trên và mặt dưới của lá có liên quan đến lượng nước bốc hơi như thế nào?

Trả lời:

2 Giải thích hiện tượng số lượng khí khổng và lượng nước thoát ra qua mặt trên của lá cây đoạn, cây thường xuân (Hình 3.3). Trả lời:

3 Tại sao số lượng khí khổng ở mặt dưới của lá cây thường xuân nhiều hơn ở cây đoạn nhưng lượng nước thoát hơi lại ít hơn? Trả lời:

4 Quá trình thoát hơi nước xảy ra qua cấu trúc nào của lá? Cấu trúc có vai trò quyết định là gì? Trả lời:

Lớp cutin Biểu bì

Mô giậu

Khí khổng

Lớp cutin

Biểu bì

Mô giậu

Hình 3.3: Biểu bì trên của lá

cây thường xuân, cây đọan Biểu bì trên của lá cây thược dược.

Trang 7

BÀI 4 - CÁC NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG THIẾT YẾU VÀ VAI TRÒ CỦA CHÚNG Câu hỏi: 1 Qua thí nghiệm minh hoạ trên hình 4.1, hãy nêu vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng đối với thực vật Hãy liệt kê các nguyên tố đại lượng, vi lượng cần cho đời sống thực vật. Trả lời:

2 Phân tích đồ thị hình 4.3 để nêu ra sự tác động liều lượng phân bón đối với sự sinh trưởng của cây Tại sao liều lượng phân bón dư thừa gây ra độc hại và ô nhiễm môi trường? Trả lời:

Sinh trưởng

Hình 4.1 Cây trồng trong dung dịch

dinh dưỡng

1 Đầy đủ các nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu.

2 Thiếu kali.

Thiếu Nồng độ

tối ưu

Độc hại

Nồng độ

Hình 4.3 Đồ thị biểu diễn tương quan giữa liều lượng phân bón và sinh trưởng

của cây

Trang 8

BÀI 6 - NITƠ VÀ ĐỜI SỐNG CỦA THỰC VẬT

Hình 6.1: Sự phụ thuộc dinh dưỡng của cây vào hoạt động của vi khuẩn đất 1 Khí quyển; 2 Nitơ; 3 Vật chất hữu cơ; 4 Vi khuẩn amôn hoá; 5 Vi khuẩn cố định nitơ; 6 Amôn; 7 Vi khuẩn nitrat; 8 Nitrat (NO 3 ); 9 Axit amin; 10 Rễ; 11 Đất. Câu hỏi: 1 Hãy chỉ ra trên hình 6.1 con đường chuyển hoá nitơ hữu cơ (Trong xác sinh vật) thành dạng nitơ khoáng  4 NH và NO 3 . Trả lời:

2 Hãy chỉ ra trên hình 6.1 con đường cố định nitơ trong đất và sản phẩm của quá trình đó Trả lời:

Trang 9

BÀI 8 - QUANG HỢP Ở CÂY XANH

Câu hỏi:

1 Quan sát hình 8.1 để khái quát quang hợp là gì? Quang hợp diễn ra chủ yếu ở bào quan, cơ quan nào của cây? Viết phương trình tổng quát của quang hợp

Trả lời:

O2

Hình 8.1: Sơ đồ quang hợp ở cây xanh

Trang 10

2 Quan sát hình 8.2 để nhận xét về cấu tạo , vị trí tế bào mô giậu và mô khuyết của

lá thích nghi với chức năng quang hợp như thế nào?

Trả lời:

Vách tế bào

Lục lạp

Tế bào chất Màng không bào

Không bào Nhân

Tế bào mô giậu (cắt đôi)

Tế bào mô

giậu chứa

nhiều diệp

lục

Mô khuyết

Khí khổng

Gân bên chứa mạch dẫn có các tế bào nhu mô bao quanh

Biểu bì dưới chứa khí khổng và lớp cutin

Hình 8.2 Cấu tạo của lá cây

Biểu bì trên Cutin

Trang 11

BÀI 9 - QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C3, C4, CAM

HAI PHA CỦA QUANG HỢP



Câu hỏi:

1 Qua hình 9.1 hãy cho biết bản chất pha sáng của quang hợp là gì?

Trả lời:

2 Sản phẩm của pha sáng tham gia vào pha nào trong chu trình Canvin? Trả lời :

3 Nêu sản phẩm trực tiếp của chu trình Canvin và vai trò của nó để chuyển hoá thành các chất cần thiết khác cho cơ thể sống. Trả lời:

Hình 9.1: Sơ đồ các quá trình của hai pha trong quang hợp

Cacbonhiđrat

Pha cố định

CO 2

APG Ribulôzơ- 1,5-điP

Ribulôzơ- 5P

CO 2

Pha khử

PGA

PGA

(Triôzơ-P)

C 6 H 12 O 6

Pha sáng

ATP + NADPH

?

Hình 9.2 Chu trình Canvin

CO 2 + H 2 O

O

H2O

NADPH

Pha tối Pha sáng

ATP

Trang 12

BÀI 10 - SỰ ẢNH HƯỞNG CỦA ÁNH SÁNG ĐẾN CƯỜNG ĐỘ QUANG HỢP Câu hỏi: 1.Quan sát hình 10.1, hãy nhận xét: a Khi nồng độ CO 2 là 0,04% với cường độ ánh sáng 667lux hoặc 18000lux thì có cường độ quang hợp như thế nào? b Khi nồng độ CO 2 là 0,32% với cường độ ánh sáng 667lux hoặc 18000lux thì có cường độ quang hợp như thế nào? c Nêu ảnh hưởng của cường độ áng sáng và nồng độ CO 2 tới cường độ quang hợp. Trả lời:

0

0,01 0,04 0,1 0,16 0,2 0,3 0,32 Nồng độ CO 2 5 10 15 20 C ư ờ n g đ ộ q u an g h ợ p m gC O 2 /d m 2 /h ………

……………

………

……… Hình 10.1 Ảnh hưởng của cường độ ánh sáng ……… đến cường độ quang hợp khi nồng độ CO 2 tăng .

18.000 lux

6.000 lux

2.000 lux

667 lux

%

Trang 13

BÀI 10: SỰ ẢNH HƯỞNG SỰ CỦA CO2 VÀ NHIỆT ĐỘ

2 Quan sát hình 10.2 và cho biết:

a Vi khuẩn tập trung nhiều trên sợi tảo tương ứng với miền ánh sáng nào? Tại sao?

Trả lời:

b Nêu ảnh hưởng quang phổ của ánh sáng tới cường độ quang hợp. Trả lời:

Hình 10.2 Thực nghiệm của Enghenman Dùng vi khuẩn hiếu khí để phát hiện sự thải oxy của tảo lục

Trang 14

BÀI 10 - S Ự CỦA NỒNG ĐỘ C02 VÀ NHIỆT ĐỘ ĐẾN CƯỜNG ĐỘ QUANG HỢP Câu hỏi: 1 Phân tích đồ thị trên hình 10.3 cho biết nồng độ CO 2 tối thiểu để cây bí đỏ và cây đậu quang hợp khác nhau như thế nào? Cường độ quang hợp phụ thuộc vào nồng độ CO 2 ở các loài khác nhau thì có giống nhau hay không? Trả lời:

2 Phân tích đồ thị trên hình 10.4 cho biết tác động của nhiệt độ ảnh hưởng tới cường độ quang hợp của cây như thế nào? Trả lời:

0,03 0,06 0,15 0,3 Nồng độ CO 2 % Hình 10.3 Sự phụ thuộc của quang hợp vào nồng độ CO 2 I Cây bí đỏ ; II Cây đậu 100 80 60 40 20 0 I II C ư ờ n g đ ộ q u an g h ợ p m g C O 2 /d m 2 /h 10 20 30 40 50

40

30

20

10

0

2 /h )

Nhiệt độ 0 C

Hình 10.4 Quang hợp và nhiệt độ

1 Khoai tây ; 2 Cà chua ; 3 Dưa chuột

1

3

Trang 15

BÀI 12 – KHÁI NIỆM VỀ HÔ HẤP Ở THỰC VẬT Câu hỏi: 1. Dựa vào hình 12.1 và trả lời các câu hỏi sau : a Vì sao phải lắp các ống nghiệm chứa dung dịch hấp thụ CO2 phía bên trái (phía trước) bình có hạt nảy mầm? Trả lời:

b Vì sao nước vôi trong ống nghiệm bên phải bình chứa hạt bị vẩn đục khi bơm hút hoạt động? Trả lời:

c Dụng cụ B phát hiện sự hấp thụ O2 của hạt nảy mầm bằng cách nào? Trả lời:

Nước vôi vẩn đục

Dung dịch KOH hấp thụ CO2

Nối vào bơm hút

Hạt nảy mầm

Nước vôi

Không khí

A Hình 12.1 Thí nghiệm minh hoạ hô hấp ở thực vật

A Phát hiện sự tbải khí CO

Ống mao dẫn

Giọt nước màu Hạt nảy mầm

Lưới kim loại

B Phát hiện sự hấp thụ O

Trang 16

d Nhiệt kế trong bình (hình 12.1C) chỉ nhiệt độ cao hơn nhiệt độ không khí bên ngoài bình chứng tỏ điều gì? Trả lời: ………

………

………

………

………

………

………

………

2 Dựa vào hình 12.1A, xác định các yếu tố tham gia vào quá trình hô hấp của hạt nảy mầm và sản phẩm tạo ra Viết phương trình hô hấp tổng quát Trả lời:

Nhiệt kế

Hạt nảy mầm Mùn cưa

Bình

thủy

tinh

Hình 12.1 Thí nghiệm minh họa hô hấp ở thực vật

C Phát hiện sự tăng nhiệt độ

Trang 17

BÀI 12 - CÁC CON ĐƯỜNG HÔ HẤP Ở THỰC VẬT

B Hô hấp hiếu khí

Hình 12.2 Các con đường hô hấp ở thực vật

Glucôzơ

(C 6 H 12 O 6 )

Rượu êtilic (2C2H5OH)

hoặc axit lactic (C3H6O3)

Tế bào chất

Phân giải kỵ khí

A Hô hấp kỵ khí (lên men)

Đường phân

2ATP H 2 O 2CO 2

Tế bào chất Axit piruvic (2CH 3 COCOOH) Ti thể

+ O 2 6CO2

36AT P

H20

Câu hỏi:

1 Dựa vào số liệu trên hình 12.2, hãy so sánh quá trình hô hấp hiếu khí và hô hấp

kỵ khí (lên men):

NỘi DUNG HÔ HẤP HIẾU KHÍ HÔ HẤP KỴ KHÍ

1 Giống nhau giai đoạn đường phân

- Vị trí xảy ra:………

- Sản phẩm:………

2 Khác nhau: - Điều kiện: - Vị trí xảy ra: - Phương trình tổng quát: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2 Số phân tử ATP hình thành qua hô hấp hiếu khí gấp bao nhiêu lần so với hô hấp kỵ khí? Trả lời: ……….

Trang 18

BÀI 12: HÔ HẤP Ở THT QUANG HÔ HẤP

Câu hỏi:

1 Từ khái niệm quang hợp, hô hấp để giải thích khái niệm quang hô hấp.

Trả lời:

2 Điều kiện xảy ra quá trình quang hô hấp là gì? Tại bào quan nào? Trả lời:

3 Tại sao nói quang hô hấp không có ý nghĩa về mặt năng lượng, nhưng lại tiêu tốn 30 – 50 % sản phẩm quang hợp? Trả lời:

Hình 12 3 Quá trình quang hô hấp

Trang 19

4. Quang hô hấp là quá trình có lợi hay có hại cho cây?

Trả lời:

BÀI 15 - TIÊU HOÁ NỘI BÀO VÀ TIÊU HOÁ TRONG TÚI TIÊU HOÁ Ở ĐỘNG VẬT Câu hỏi: 1 Nghiên cứu hình 15.1, mô tả quá trình tiêu hoá và hấp thụ thức ăn ở trùng đế giày Chất dinh dưỡng đơn giản đi vào tế bào chất Thức ăn Hình thành không bào tiêu hoá Chất thải ra ngoài Không bào tiêu hoá Lizôxôm gắn vào không bào tiêu hoá Enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá Hình 15.1 Tiêu hoá nội bào ở trùng đế giày Trả lời:

Trang 20

Hình 15.2 Tiêu hoá thức ăn trong túi tiêu hoá của thuỷ tức

Câu hỏi:

2 Hãy so sánh thức ăn trong túi tiêu hoá thức ăn trước và sau khi tiêu hoá ngoại bào như thế nào?

Trả lời:

3 Giải thích tại sao sau khi thức ăn tiêu hoá ngoại bào lại được tiếp tục tiêu hoá nội bào để làm gì? Trả lời:

4 Quan sát hình 15.1 và 15.2 đề tìm ra ưu điểm của tiêu hoá thức ăn trong túi tiêu hoá so với tiêu hoá nội bào ở động vật đơn bào. Trả lời:

Thức ăn tiêu hoá dang dở

Túi tiêu hoá Rận nước

Miệng

Tế bào

trên

thành

túi tiêu

hoá

Trang 21

BÀI 15 - SINH HỌC 11 - PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

TIÊU HOÁ THỨC ĂN TRONG ỐNG TIÊU HOÁ



Ở ĐỘNG VẬT

Câu hỏi:

1.Ống tiêu hoá của người và động vật được phân hoá thành nhiều bộ phận khác nhau có tác dụng gì?

Trả lời:

2 Diều và dạ dày cơ của gà, vịt, chim có chức năng gì? Thực quản Ruột Dạ dày cơ Dạ dày tuyến Miệng Diều Hậu môn Hình 15.5 Ống tiêu hoá của chim Trả lời:

Trang 22

3 Điền vào bảng dưới đây các quá trình tiêu hoá cơ học và hoá học thức ăn trong các bộ phận khác nhau của ống tiêu hoá của người:

Bảng: TIÊU HOÁ CƠ HỌC VÀ HOÁ HỌC Ở CÁC BỘ PHẬN

CỦA ỐNG TIÊU HOÁ CỦA NGƯỜI

ST

T

BỘ

PHẬN

TIÊU HOÁ CƠ HỌC TIÊU HOÁ HOÁ HỌC

1 Miệng

2 Thực quản

3 Dạ dày

4 Gan .

5 Tụy

6 Ruột non

……….

……….

Trang 23

7 Ruột

già

BÀI 16 - ĐẶC ĐIỂM TIÊU HOÁ VÀ HẤP THỤ THỨC ĂN TRONG ỐNG TIÊU HOÁ CỦA ĐỘNG VẬT ĂN THỊT Câu hỏi:

Dựa trên hình 6.1 để nêu ra các đặc điểm cấu tạo và chức năng của ống tiêu hoá thích nghi với thức ăn ở động vật ăn thịt: răng, dạ dày, ruột non, manh tràng.

Xương sọ

Khớp hàm cho phép chuyển động lên xuống

Răng hàm nhỏ

ít được sử dụng

Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn để cắt thịt thành những mảnh nhỏ

Răng nanh nhọn để cắm

vào con mồi và giữ mồi

cho chặt

Răng cửa hình chêm

để gặm và lấy thịt ra

khỏi xương

Dạ dày đơn to để chứa nhiều thức ăn

Manh tràng nhỏ

Ruột già

Ruột non ngắn

A

B

Hình 16.1: Ống tiêu hoá

của chó

Răng và xương sọ

Dạ dày và ruột

Trang 24

BẢNG 1: ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA ỐNG TIÊU HOÁ

CỦA ĐỘNG VẬT ĂN THỊT

STT Tên bộ phận Đặc điểm cấu tạo Chức năng

1

2

3

4

Răng

Dạ dày

Ruột non

Manh tràng

……….…….

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….…….

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

……….……

Trang 25

BÀI 16 - ĐẶC ĐIỂM TIÊU HOÁ VÀ HẤP THỤ THỨC ĂN TRONG ỐNG TIÊU HOÁ CỦA ĐỘNG VẬT ĂN THỰC VẬT

Răng cửa và răng

nanh giống nhau

để giữ và giật cỏ

Răng cạnh hàm

và răng hàm có nhiều gờ cứng để nghiền nát cỏ

Khớp hàm lỏng cho phép chuyển động sang hai bên

Dạ dày đơn

Ruột non dài

Manh tràng lớn

Ruột già

Cỏ đi từ miệng xuống và quay trở lại miệng để nhai lại

Dạ cỏ có vi sinh vật sống cộng sinh

Ngày đăng: 12/07/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.3. Sự xâm nhập của nước và các ion khoáng vào rễ. - Phiếu học tập 11
Hình 1.3. Sự xâm nhập của nước và các ion khoáng vào rễ (Trang 2)
Hình 2.1: Con đường của dòng mạch gỗ trong cây - Phiếu học tập 11
Hình 2.1 Con đường của dòng mạch gỗ trong cây (Trang 3)
Hình 2.6: Sự lưu thông giữa mạch gỗ và libe - Phiếu học tập 11
Hình 2.6 Sự lưu thông giữa mạch gỗ và libe (Trang 5)
Hình 6.1: Sự phụ thuộc dinh dưỡng của cây vào hoạt động của vi khuẩn đất - Phiếu học tập 11
Hình 6.1 Sự phụ thuộc dinh dưỡng của cây vào hoạt động của vi khuẩn đất (Trang 8)
Hình 8.1: Sơ đồ quang hợp ở cây xanh - Phiếu học tập 11
Hình 8.1 Sơ đồ quang hợp ở cây xanh (Trang 9)
Hình 8.2. Cấu tạo của lá cây - Phiếu học tập 11
Hình 8.2. Cấu tạo của lá cây (Trang 10)
Hình 9.2. Chu trình Canvin - Phiếu học tập 11
Hình 9.2. Chu trình Canvin (Trang 11)
Hình 10.2. Thực nghiệm của Enghenman Dùng vi khuẩn hiếu khí để phát hiện sự thải oxy của tảo lục - Phiếu học tập 11
Hình 10.2. Thực nghiệm của Enghenman Dùng vi khuẩn hiếu khí để phát hiện sự thải oxy của tảo lục (Trang 13)
Hình 12.1. Thí nghiệm minh hoạ hô hấp ở thực vật - Phiếu học tập 11
Hình 12.1. Thí nghiệm minh hoạ hô hấp ở thực vật (Trang 15)
Hình thành không  bào tiêu hoá - Phiếu học tập 11
Hình th ành không bào tiêu hoá (Trang 19)
Hình 15.2. Tiêu hoá thức ăn trong túi tiêu hoá của thuỷ tức - Phiếu học tập 11
Hình 15.2. Tiêu hoá thức ăn trong túi tiêu hoá của thuỷ tức (Trang 20)
Hình 15.5. Ống tiêu hoá của chim - Phiếu học tập 11
Hình 15.5. Ống tiêu hoá của chim (Trang 21)
Hình 16.1: Ống tiêu hoá - Phiếu học tập 11
Hình 16.1 Ống tiêu hoá (Trang 23)
BẢNG 1 :  ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA ỐNG TIÊU HOÁ - Phiếu học tập 11
BẢNG 1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA ỐNG TIÊU HOÁ (Trang 24)
Hình 16.2. Ống tiêu hoá của bò - Phiếu học tập 11
Hình 16.2. Ống tiêu hoá của bò (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w