Quan sát hình 1.1 để mô tả cấu tạo bên ngoài của hệ rễ cây trên cạn.. VÀ ION KHOÁNG TỪ ĐẤT VÀO RỄ Câu hỏi: Dựa vào hình 1.3B hãy mô tả các con đường di chuyển của dòng nước và các io
Trang 1BÀI 1 - SỰ THÍCH NGHI CỦA HỆ RỄ VỚI CHỨC NĂNG
HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG
Câu hỏi:
1 Quan sát hình 1.1 để mô tả cấu tạo bên ngoài của hệ rễ cây trên cạn Chức năng hấp thụ nước và muối khoáng do cấu trúc nào của rễ thực hiện?
Trả lời:
BÀI 1 - CÁC CON ĐƯỜNG DI CHUYỂN CỦA NƯỚC Rễ chính Rễ bên Lông hút Đỉnh sinh trưởng Miền sinh trưởng kéo dài Lông hút già chết Miền kéo dài Phát triển lông hút mới Hình 1.1 Cấu tạo bên ngoài của hệ rễ 30 cm 30 cm Hình 1.2 Hệ rễ cây phát triển theo nguồn nước ở các độ sâu khác nhau ở trong đất 2 Quan sát hình 1.2 nhận xét hệ rễ cây phát triển trong đất khác nhau như thế nào? Giải thích Trả lời:
Trang 2
VÀ ION KHOÁNG TỪ ĐẤT VÀO RỄ
Câu hỏi:
Dựa vào hình 1.3B hãy mô tả các con đường di chuyển của dòng nước và các ion khoáng từ đất vào đến mạch gỗ của rễ, ghi tên mỗi con đường vào vị trí có số 1, 2.
Lông hút
1
2
Biểu bì Vỏ Đai caspari Nội bì Vỏ trụ Mạch gỗ Cầu sinh chất Trung trụ Gian bào Màng sinh chất Hình 1.3 Sự xâm nhập của nước và các ion khoáng vào rễ B - Hai con đường xâm nhập của nước và ion khoáng vào rễ Trả lời:
Trang 3
BÀI 2 – QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT TRONG CÂY
DÒNG MẠCH GỖ
Câu hỏi:
1 Quan sát hình 2.1, xác định các nội dung sau đây:
a Thành phần dịch mạch gỗ do rễ cây hút từ đất bao gồm những chất nào? b Mô tả quá trình vận chuyển dịch mạch gỗ trong cây. Trả lời:
Hình 2.1: Con đường của dòng mạch gỗ trong cây
Thoát hơi nước
Trang 42.Quan sát hình 2.3 để kết luận về vai trò của rễ cây trong quá trình vận chuyển dịch mạch gỗ như thế nào?
Trả lời:
………
………
………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
3 Giải thích hiện tượng ứ giọt tại đầu tận cùng của lá vào buổi sáng sau những đêm ẩm ướt (Hình 2.4): * Tại sao nước không bốc hơi? * Tại sao tạo ra những giọt nước treo tại đầu lá? Trả lời:………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
4 Quan sát hình 2.1 để suy luận: Ngoài lực đẩy của rễ cây còn có những lực nào khác tác động nên dòng vận chuyển dịch mạch gỗ? Trả lời:………
………
………
………
………
………
………
Hình2.3: Áp suất rễ (“Động lực đầu
dưới”)
1 Ngấn thuỷ ngân lúc bắt đầu thí nghiệm
2 Ngấn thuỷ ngân sau một thời gian
HÌnh 2.4: Ứ giọt ở lá cây cà chua
Trang 5BÀI 2 - QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT TRONG CÂY
2 Mô tả quá trình vận chuyển dịch libe trong cây.
Trả lời:
3 Dịch libe di chuyển theo hướng từ ngọn đến gốc, vì vậy động lực chính tác động nên dòng vận chuyển libe là gì?
Trả lời:
Lá (cơ quan cho)
Nước và các ion khoáng
Mạch gỗ
Tế bào nhận (rễ, hạt, quả, củ…)
Đường saccrôzơ
Dòng libe
Trang 6BÀI 3 - THOÁT HƠI NƯỚC Ở LÁ
Bảng 3.1: KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM CỦA GARÔ
Tên cây Mặt lá Số lượng khí khổng/mm 2 Thoát hơi nước,
mg/24 giờ
Cây thược dược
Cây đoạn
Cây thường xuân
- Mặt trên
- Mặt dưới
- Mặt trên
- Mặt dưới
- Mặt trên
- Mặt dưới
22 30 0 60 0 80
500 600 200 490 0 180
Phân tích bảng số liệu trong bảng 3.1 để nhận xét:
Câu hỏi:
1 Số lượng khí khổng phân bố ở trên và mặt dưới của lá có liên quan đến lượng nước bốc hơi như thế nào?
Trả lời:
2 Giải thích hiện tượng số lượng khí khổng và lượng nước thoát ra qua mặt trên của lá cây đoạn, cây thường xuân (Hình 3.3). Trả lời:
3 Tại sao số lượng khí khổng ở mặt dưới của lá cây thường xuân nhiều hơn ở cây đoạn nhưng lượng nước thoát hơi lại ít hơn? Trả lời:
4 Quá trình thoát hơi nước xảy ra qua cấu trúc nào của lá? Cấu trúc có vai trò quyết định là gì? Trả lời:
Lớp cutin Biểu bì
Mô giậu
Khí khổng
Lớp cutin
Biểu bì
Mô giậu
Hình 3.3: Biểu bì trên của lá
cây thường xuân, cây đọan Biểu bì trên của lá cây thược dược.
Trang 7BÀI 4 - CÁC NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG THIẾT YẾU VÀ VAI TRÒ CỦA CHÚNG Câu hỏi: 1 Qua thí nghiệm minh hoạ trên hình 4.1, hãy nêu vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng đối với thực vật Hãy liệt kê các nguyên tố đại lượng, vi lượng cần cho đời sống thực vật. Trả lời:
2 Phân tích đồ thị hình 4.3 để nêu ra sự tác động liều lượng phân bón đối với sự sinh trưởng của cây Tại sao liều lượng phân bón dư thừa gây ra độc hại và ô nhiễm môi trường? Trả lời:
Sinh trưởng
Hình 4.1 Cây trồng trong dung dịch
dinh dưỡng
1 Đầy đủ các nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu.
2 Thiếu kali.
Thiếu Nồng độ
tối ưu
Độc hại
Nồng độ
Hình 4.3 Đồ thị biểu diễn tương quan giữa liều lượng phân bón và sinh trưởng
của cây
Trang 8BÀI 6 - NITƠ VÀ ĐỜI SỐNG CỦA THỰC VẬT
Hình 6.1: Sự phụ thuộc dinh dưỡng của cây vào hoạt động của vi khuẩn đất 1 Khí quyển; 2 Nitơ; 3 Vật chất hữu cơ; 4 Vi khuẩn amôn hoá; 5 Vi khuẩn cố định nitơ; 6 Amôn; 7 Vi khuẩn nitrat; 8 Nitrat (NO 3 ); 9 Axit amin; 10 Rễ; 11 Đất. Câu hỏi: 1 Hãy chỉ ra trên hình 6.1 con đường chuyển hoá nitơ hữu cơ (Trong xác sinh vật) thành dạng nitơ khoáng 4 NH và NO 3 . Trả lời:
2 Hãy chỉ ra trên hình 6.1 con đường cố định nitơ trong đất và sản phẩm của quá trình đó Trả lời:
Trang 9
BÀI 8 - QUANG HỢP Ở CÂY XANH
Câu hỏi:
1 Quan sát hình 8.1 để khái quát quang hợp là gì? Quang hợp diễn ra chủ yếu ở bào quan, cơ quan nào của cây? Viết phương trình tổng quát của quang hợp
Trả lời:
O2
Hình 8.1: Sơ đồ quang hợp ở cây xanh
Trang 102 Quan sát hình 8.2 để nhận xét về cấu tạo , vị trí tế bào mô giậu và mô khuyết của
lá thích nghi với chức năng quang hợp như thế nào?
Trả lời:
Vách tế bào
Lục lạp
Tế bào chất Màng không bào
Không bào Nhân
Tế bào mô giậu (cắt đôi)
Tế bào mô
giậu chứa
nhiều diệp
lục
Mô khuyết
Khí khổng
Gân bên chứa mạch dẫn có các tế bào nhu mô bao quanh
Biểu bì dưới chứa khí khổng và lớp cutin
Hình 8.2 Cấu tạo của lá cây
Biểu bì trên Cutin
Trang 11BÀI 9 - QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C3, C4, CAM
HAI PHA CỦA QUANG HỢP
Câu hỏi:
1 Qua hình 9.1 hãy cho biết bản chất pha sáng của quang hợp là gì?
Trả lời:
2 Sản phẩm của pha sáng tham gia vào pha nào trong chu trình Canvin? Trả lời :
3 Nêu sản phẩm trực tiếp của chu trình Canvin và vai trò của nó để chuyển hoá thành các chất cần thiết khác cho cơ thể sống. Trả lời:
Hình 9.1: Sơ đồ các quá trình của hai pha trong quang hợp
Cacbonhiđrat
Pha cố định
CO 2
APG Ribulôzơ- 1,5-điP
Ribulôzơ- 5P
CO 2
Pha khử
PGA
PGA
(Triôzơ-P)
C 6 H 12 O 6
Pha sáng
ATP + NADPH
?
Hình 9.2 Chu trình Canvin
CO 2 + H 2 O
O
H2O
NADPH
Pha tối Pha sáng
ATP
Trang 12
BÀI 10 - SỰ ẢNH HƯỞNG CỦA ÁNH SÁNG ĐẾN CƯỜNG ĐỘ QUANG HỢP Câu hỏi: 1.Quan sát hình 10.1, hãy nhận xét: a Khi nồng độ CO 2 là 0,04% với cường độ ánh sáng 667lux hoặc 18000lux thì có cường độ quang hợp như thế nào? b Khi nồng độ CO 2 là 0,32% với cường độ ánh sáng 667lux hoặc 18000lux thì có cường độ quang hợp như thế nào? c Nêu ảnh hưởng của cường độ áng sáng và nồng độ CO 2 tới cường độ quang hợp. Trả lời:
0
0,01 0,04 0,1 0,16 0,2 0,3 0,32 Nồng độ CO 2 5 10 15 20 C ư ờ n g đ ộ q u an g h ợ p m gC O 2 /d m 2 /h ………
……………
………
……… Hình 10.1 Ảnh hưởng của cường độ ánh sáng ……… đến cường độ quang hợp khi nồng độ CO 2 tăng .
18.000 lux
6.000 lux
2.000 lux
667 lux
%
Trang 13BÀI 10: SỰ ẢNH HƯỞNG SỰ CỦA CO2 VÀ NHIỆT ĐỘ
2 Quan sát hình 10.2 và cho biết:
a Vi khuẩn tập trung nhiều trên sợi tảo tương ứng với miền ánh sáng nào? Tại sao?
Trả lời:
b Nêu ảnh hưởng quang phổ của ánh sáng tới cường độ quang hợp. Trả lời:
Hình 10.2 Thực nghiệm của Enghenman Dùng vi khuẩn hiếu khí để phát hiện sự thải oxy của tảo lục
Trang 14
BÀI 10 - S Ự CỦA NỒNG ĐỘ C02 VÀ NHIỆT ĐỘ ĐẾN CƯỜNG ĐỘ QUANG HỢP Câu hỏi: 1 Phân tích đồ thị trên hình 10.3 cho biết nồng độ CO 2 tối thiểu để cây bí đỏ và cây đậu quang hợp khác nhau như thế nào? Cường độ quang hợp phụ thuộc vào nồng độ CO 2 ở các loài khác nhau thì có giống nhau hay không? Trả lời:
2 Phân tích đồ thị trên hình 10.4 cho biết tác động của nhiệt độ ảnh hưởng tới cường độ quang hợp của cây như thế nào? Trả lời:
0,03 0,06 0,15 0,3 Nồng độ CO 2 % Hình 10.3 Sự phụ thuộc của quang hợp vào nồng độ CO 2 I Cây bí đỏ ; II Cây đậu 100 80 60 40 20 0 I II C ư ờ n g đ ộ q u an g h ợ p m g C O 2 /d m 2 /h 10 20 30 40 50
40
30
20
10
0
2 /h )
Nhiệt độ 0 C
Hình 10.4 Quang hợp và nhiệt độ
1 Khoai tây ; 2 Cà chua ; 3 Dưa chuột
1
3
Trang 15
BÀI 12 – KHÁI NIỆM VỀ HÔ HẤP Ở THỰC VẬT Câu hỏi: 1. Dựa vào hình 12.1 và trả lời các câu hỏi sau : a Vì sao phải lắp các ống nghiệm chứa dung dịch hấp thụ CO2 phía bên trái (phía trước) bình có hạt nảy mầm? Trả lời:
b Vì sao nước vôi trong ống nghiệm bên phải bình chứa hạt bị vẩn đục khi bơm hút hoạt động? Trả lời:
c Dụng cụ B phát hiện sự hấp thụ O2 của hạt nảy mầm bằng cách nào? Trả lời:
Nước vôi vẩn đục
Dung dịch KOH hấp thụ CO2
Nối vào bơm hút
Hạt nảy mầm
Nước vôi
Không khí
A Hình 12.1 Thí nghiệm minh hoạ hô hấp ở thực vật
A Phát hiện sự tbải khí CO
Ống mao dẫn
Giọt nước màu Hạt nảy mầm
Lưới kim loại
B Phát hiện sự hấp thụ O
Trang 16
d Nhiệt kế trong bình (hình 12.1C) chỉ nhiệt độ cao hơn nhiệt độ không khí bên ngoài bình chứng tỏ điều gì? Trả lời: ………
………
………
………
………
………
………
………
2 Dựa vào hình 12.1A, xác định các yếu tố tham gia vào quá trình hô hấp của hạt nảy mầm và sản phẩm tạo ra Viết phương trình hô hấp tổng quát Trả lời:
Nhiệt kế
Hạt nảy mầm Mùn cưa
Bình
thủy
tinh
Hình 12.1 Thí nghiệm minh họa hô hấp ở thực vật
C Phát hiện sự tăng nhiệt độ
Trang 17BÀI 12 - CÁC CON ĐƯỜNG HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
B Hô hấp hiếu khí
Hình 12.2 Các con đường hô hấp ở thực vật
Glucôzơ
(C 6 H 12 O 6 )
Rượu êtilic (2C2H5OH)
hoặc axit lactic (C3H6O3)
Tế bào chất
Phân giải kỵ khí
A Hô hấp kỵ khí (lên men)
Đường phân
2ATP H 2 O 2CO 2
Tế bào chất Axit piruvic (2CH 3 COCOOH) Ti thể
+ O 2 6CO2
36AT P
H20
Câu hỏi:
1 Dựa vào số liệu trên hình 12.2, hãy so sánh quá trình hô hấp hiếu khí và hô hấp
kỵ khí (lên men):
NỘi DUNG HÔ HẤP HIẾU KHÍ HÔ HẤP KỴ KHÍ
1 Giống nhau giai đoạn đường phân
- Vị trí xảy ra:………
- Sản phẩm:………
2 Khác nhau: - Điều kiện: - Vị trí xảy ra: - Phương trình tổng quát: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2 Số phân tử ATP hình thành qua hô hấp hiếu khí gấp bao nhiêu lần so với hô hấp kỵ khí? Trả lời: ……….
Trang 18
BÀI 12: HÔ HẤP Ở THT QUANG HÔ HẤP
Câu hỏi:
1 Từ khái niệm quang hợp, hô hấp để giải thích khái niệm quang hô hấp.
Trả lời:
2 Điều kiện xảy ra quá trình quang hô hấp là gì? Tại bào quan nào? Trả lời:
3 Tại sao nói quang hô hấp không có ý nghĩa về mặt năng lượng, nhưng lại tiêu tốn 30 – 50 % sản phẩm quang hợp? Trả lời:
Hình 12 3 Quá trình quang hô hấp
Trang 194. Quang hô hấp là quá trình có lợi hay có hại cho cây?
Trả lời:
BÀI 15 - TIÊU HOÁ NỘI BÀO VÀ TIÊU HOÁ TRONG TÚI TIÊU HOÁ Ở ĐỘNG VẬT Câu hỏi: 1 Nghiên cứu hình 15.1, mô tả quá trình tiêu hoá và hấp thụ thức ăn ở trùng đế giày Chất dinh dưỡng đơn giản đi vào tế bào chất Thức ăn Hình thành không bào tiêu hoá Chất thải ra ngoài Không bào tiêu hoá Lizôxôm gắn vào không bào tiêu hoá Enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá Hình 15.1 Tiêu hoá nội bào ở trùng đế giày Trả lời:
Trang 20
Hình 15.2 Tiêu hoá thức ăn trong túi tiêu hoá của thuỷ tức
Câu hỏi:
2 Hãy so sánh thức ăn trong túi tiêu hoá thức ăn trước và sau khi tiêu hoá ngoại bào như thế nào?
Trả lời:
3 Giải thích tại sao sau khi thức ăn tiêu hoá ngoại bào lại được tiếp tục tiêu hoá nội bào để làm gì? Trả lời:
4 Quan sát hình 15.1 và 15.2 đề tìm ra ưu điểm của tiêu hoá thức ăn trong túi tiêu hoá so với tiêu hoá nội bào ở động vật đơn bào. Trả lời:
Thức ăn tiêu hoá dang dở
Túi tiêu hoá Rận nước
Miệng
Tế bào
trên
thành
túi tiêu
hoá
Trang 21BÀI 15 - SINH HỌC 11 - PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
TIÊU HOÁ THỨC ĂN TRONG ỐNG TIÊU HOÁ
Ở ĐỘNG VẬT
Câu hỏi:
1.Ống tiêu hoá của người và động vật được phân hoá thành nhiều bộ phận khác nhau có tác dụng gì?
Trả lời:
2 Diều và dạ dày cơ của gà, vịt, chim có chức năng gì? Thực quản Ruột Dạ dày cơ Dạ dày tuyến Miệng Diều Hậu môn Hình 15.5 Ống tiêu hoá của chim Trả lời:
Trang 22
3 Điền vào bảng dưới đây các quá trình tiêu hoá cơ học và hoá học thức ăn trong các bộ phận khác nhau của ống tiêu hoá của người:
Bảng: TIÊU HOÁ CƠ HỌC VÀ HOÁ HỌC Ở CÁC BỘ PHẬN
CỦA ỐNG TIÊU HOÁ CỦA NGƯỜI
ST
T
BỘ
PHẬN
TIÊU HOÁ CƠ HỌC TIÊU HOÁ HOÁ HỌC
1 Miệng
2 Thực quản
3 Dạ dày
4 Gan .
5 Tụy
6 Ruột non
……….
……….
Trang 237 Ruột
già
BÀI 16 - ĐẶC ĐIỂM TIÊU HOÁ VÀ HẤP THỤ THỨC ĂN TRONG ỐNG TIÊU HOÁ CỦA ĐỘNG VẬT ĂN THỊT Câu hỏi:
Dựa trên hình 6.1 để nêu ra các đặc điểm cấu tạo và chức năng của ống tiêu hoá thích nghi với thức ăn ở động vật ăn thịt: răng, dạ dày, ruột non, manh tràng.
Xương sọ
Khớp hàm cho phép chuyển động lên xuống
Răng hàm nhỏ
ít được sử dụng
Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn để cắt thịt thành những mảnh nhỏ
Răng nanh nhọn để cắm
vào con mồi và giữ mồi
cho chặt
Răng cửa hình chêm
để gặm và lấy thịt ra
khỏi xương
Dạ dày đơn to để chứa nhiều thức ăn
Manh tràng nhỏ
Ruột già
Ruột non ngắn
A
B
Hình 16.1: Ống tiêu hoá
của chó
Răng và xương sọ
Dạ dày và ruột
Trang 24BẢNG 1: ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA ỐNG TIÊU HOÁ
CỦA ĐỘNG VẬT ĂN THỊT
STT Tên bộ phận Đặc điểm cấu tạo Chức năng
1
2
3
4
Răng
Dạ dày
Ruột non
Manh tràng
……….…….
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….…….
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
……….……
Trang 25BÀI 16 - ĐẶC ĐIỂM TIÊU HOÁ VÀ HẤP THỤ THỨC ĂN TRONG ỐNG TIÊU HOÁ CỦA ĐỘNG VẬT ĂN THỰC VẬT
Răng cửa và răng
nanh giống nhau
để giữ và giật cỏ
Răng cạnh hàm
và răng hàm có nhiều gờ cứng để nghiền nát cỏ
Khớp hàm lỏng cho phép chuyển động sang hai bên
Dạ dày đơn
Ruột non dài
Manh tràng lớn
Ruột già
Cỏ đi từ miệng xuống và quay trở lại miệng để nhai lại
Dạ cỏ có vi sinh vật sống cộng sinh