Có thể so sánh với số liệu các nước tham chiến GV nêu nhấn mạnh nhiệm vụ to lớn của nhân dân Liên Xô là khôi phục kinh tế Hoạt động 2: Cá nhân/ nhóm GV nhấn mạnh sự quyết tâm của nhân dâ
Trang 1PHầN I : LịCH Sử THế GiớI HIệN ĐạI Từ NĂM 1945 ĐếN NAY
CHƯƠNG I:LIÊN XÔ Và CáC NƯớc đông âu
Tiết 1 Baứi 1 LIEÂN XOÂ VAỉ CAÙC NệễÙC ẹOÂNG AÂU Tệỉ NAấM 1945 ẹEÁN GIệếA
NHệếNG NAấM 70 CUÛA THEÁ Kặ XX
Ngaứy soaùn: 22/08/2009
Ngaứy giảng :
I/ MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC
1/ Kieỏn thửực:
Giuựp hoùc sinh naộm ủửụùc
Nhửừng neựt chớnh veà coõng cuoọc khoõi phuùc kinh teỏ cuỷa Lieõn Xoõ sau chieỏn tranh theỏ giụựithửự hai tửứ naờm 1945 ủeỏn naờm 1950, qua ủoự thaỏy ủửụùc nhửừng toồn thaỏt naởng neà cuỷa Lieõn Xoõtrong chieỏn tranh vaứ tinh thaàn lao ủoọng saựng taùo, queõn mỡnh cuỷa nhaõn daõn Lieõn Xoõ nhaốmkhoõi phuùc ủaỏt nửụực
Nhửừng thaứnh tửù to lụựn vaứ nhửừng haùn cheỏ, thieỏu soựt, sai laàm trong coõng cuoọc xaõy dửùngCNXH ụỷ Lieõn Xoõ tửứ naờm 1950 ủeỏn nửỷa ủaàu nhửừng naờm 70 cuỷa theỏ kổ XX
Troùng taõm: thaứnh tửùu coõng cuoọc xaõy dửùng CNXH ụỷ Lieõn Xoõ
2/ Tử tửụỷng, thaựi ủoọ, tỡnh caỷm;
Tửù haứo veà nhửừng thaứnh tửùu xaõy dửùng CNXH ụỷ Lieõn Xoõ, thaỏy ủửụùc tớnh ửu vieọt cuỷaCNXH vaứ vai troứ laừnh ủaùo to lụựn cuỷa ẹaỷng coọng saỷn vaứ nhaứ nửụực Xoõ Vieỏt
Bieỏt ụn sửù giuựp ủụừ cuỷa nhaõn daõn Lieõn Xoõ vụựi sửù nghieọp caựch maùng cuừa nhaõn daõn
II/ THIEÁT Bề DAẽY HOẽC
Moọt soỏ tranh aỷnh moõ taỷ coõng cuoọc xaõy dửùng CNXH ụỷ Lieõn Xoõ tửứ 1945 ủeỏn nhửừngnaờm 70
Baỷn ủoà Lieõn Xoõ
III/ TIEÁN TRèNH TOÅ CHệÙC DAẽY HOẽC
1/ OÅn ủũnh vaứ toồ chửực :
2/ kieồm tra s ĩ soỏ
3/ Baứi mụựi :
* Giụựi thieọu baứi mụựi : “Sau chieỏn tranh theỏ giụựi thửự hai Lieõn Xoõ bũ thieọt haùi to lụựn veỏ ngửụứi vaứ
cuỷa, ủeồ khoõi phuùc vaứ phaựt trieồn kinh teỏ ủửa ủaỏt nửụực tieỏn leõn phaựt trieồn khaỳng ủũnh vũ theỏ cuỷa mỡnh ủoỏi vụựi caực nửụực tử baỷn, ủoàng thụứi ủeồ coự ủieàu kieọn giuựp ủụừ phong traứo caựch maùng theỏ giụựi Lieõn Xoõ phaỷi tieỏn haùnh coõng cuoọc khoõi phuùc kinh teỏ vaứ xaõy dửùng CNXH ẹeồ tỡm hieồu hoaứn caỷnh, noọi dung vaứ keỏt quaỷ coõng cuoọc khoõi phuùc kinh teỏ vaứ xaõy dửùng CNXH dieón ra nhử theỏ naứo? Chuựng ta cuứng tỡm hieồu noọi dung baứi hoùc hoõm nay ”
* Daùy vaứ hoùc baứi mụựi:
ẹAẽT
Trang 2Hoạt động 1: Cá nhân/ cảlớp
HS: Đọc đoạn chữ nhỏ trang 3 SGK
GV nêu câu hỏi: “Em có nhận xét gì về sự thiệt hại
của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ hai ?”
HS dựa vào các số liệu để trả lời GV nhận xét, bổ
sung và nhấn mạnh Có thể so sánh với số liệu các
nước tham chiến
GV nêu nhấn mạnh nhiệm vụ to lớn của nhân dân
Liên Xô là khôi phục kinh tế
Hoạt động 2: Cá nhân/ nhóm
GV nhấn mạnh sự quyết tâm của nhân dân Liên Xô
đã hoàn thành kế hoạch 5 năm trước thời hạn 4 năm
3 tháng
GV nêu câu hỏi thảo luận: “Em có nhận xét gì về tốc
độ tăng trưởng kinh tế của Liên Xô trong thời kì khôi
phục kinh tế, nguyên nhân sự phát triển đó ?”
HS dựa vào nội dung SGK trả lời: tốc độ khôi phục
kinh tế tăng nhanh chóng Có được kết quả này là do
sự thống nhất về tư tưởng, chính trị của xã hội Liên
Xô, tinh thần tự lập tự cường, tinh thần chịu đựng
gian khổ, lao động cần cù, quên mình của nhân dân
Liên Xô
Hoạt động 1 : Nhóm
GV: Giới thiệu : Xây dựng cơ sỡ vật chất - kĩ thuật
của CNXH đó là nến sản xuất đại cơ khí với công
nghiệp hiện đại, nông nghiệp hiện đại, khoa học - kĩ
thuật tiên tiến Đồng thời GV nói rõ đây là việc tiếp
tục xây dựng CSVC - KT của CNXH mà các em đã
học ở lớp 8
GV nêu câu hỏi thảo luận : “ Liên Xô xây dựng CSVC
– KT của CNXH trong hoàn cảnh nào ?nó ảnh hưởng
như thế nào đến công cuộc xây dựng CNXH ở Liên
Xô ?”
HS dựa vào nội dung SGK và kiến thức của mình
trình bày kết quả thảo luận
GV nhận xét, hoàn thiện nội dung
(Aûnh hưởng trực tiếp đến việc xây dựng CSVC – KT,
làm giảm tốc độ của công cuộc xây dựng CNXH ở
Liên Xô.)
Hoạt động 2: Cả lớp/ cá nhân
HS: đọc các số liệu trong SGK về thành tựu của Liên
Xô trong việc thực hiện các kế hoạch 5 năm và 7
năm
GV làm rõ các nội dung về thành tựu đó
GV giới thiệu một số tranh ảnh về thành tựu của
1/ Công cuộc khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai (1945-1950)
- Liên Xô chịu tổn thất nặng nềtrong chiến tranh thế giới thứ hai
- Đảng nhà nước Liên Xô đề ra kếhoạch khôi phục kinh tế
* Kết quả:
- Công nghiệp: năm 1950, sản xuấtcông nghiệp tăng 73% so với trướcchiến tranh, hơn 6200 xí nghiệpđược phục hồi
- Nông nghiệp: bước đầu khôi phục,một số ngành phát triển
- Khoa học-kĩ thuật: chế tạo thànhcông bom nguyên tử (1949), phá vỡthế độc quyền của Mĩ
2/ Liên Xô tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH (từ năm 1950 đến nửa đầu những năm
70 của thế kỉ XX)
- Các nước tư bản phương tây luôncó âm mưu và hành động bao vây,chống phá Liên Xô cả kinh tế, chínhtrị và quân sự
- Liên Xô phải chi phí lớn cho quốcphòng, an ninh để bảo vệ thành quảcủa công cuộc xây dựng CNXH
- Về kinh tế: Liên Xô là cường quốccông nghiệp đứng thứ hai thế giới(sau MĨ), một số ngành vượt Mĩ
- Về khoa học kĩ thuật: các ngànhkhoa học kĩ thuật đều phát triển,đặc biệt là khoa học vũ trụ
- Về quốc phòng: đạt được thế cânbằng chiến lược về quân sự nóichung và sức mạnh hạt nhân nói
Trang 3Liên Xô, giới thiệu hình 1 SGK ( vệ tinh nhân tạo
đầu tiên nặng 83,6kg của loài người do Liên Xô
phóng lên vũ trụ năm 1957 )
GV yêu cầu học sinh lấy một số ví dụ về sự giúp đỡ
của Liên Xô đối với các nước trên thế giới trong đó
có Việt Nam
GV nêu câu hỏi: “ hãy cho biết ý nghĩa những thành
tựu mà Liên Xô đạt được ?”(uy tín chính trị và địa vị
quốc tế của Liê Xô được đề cao, Liên Xô trở thành
chỗ dựa cho hòa bình thế giới)
riêng so với Mĩ và phương Tây
- Về đối ngoại: thực hiện chính sáchđối ngoại hòa bình và tích cực ủnghộ phong trào cách mạng thế giới
IV/ Củng cố: Thành tựu của nhân dân Liên Xô trong công cuộc khôi phục kinh tế và xây
dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH là không thể phủ nhận Nhờ đó mà Liên Xô trở thành trụ cột của các nước XHCN, là thành trì của hòa bình, chỗ dựa của phong trào cách mạng thế giới
V/ Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài cũ, đọc trước bài mới
- Sưu tầm tranh ảnh nói về mối quan hệ thân thiết của Liên Xô và Việt Nam
TIẾT 2 Bài 1 LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN GIỮA
NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỈ XX
Nắm được những nét cơ bản về hệ thống các nước XHCN, thông qua đó hiểu đượcnhững mối quan hệ ảnh hưởng và đóng góp của hệ thống XHCN đối với phong trào cáchmạng thế giới nói chung và cách mạng Việt Nam nói riêng
Trọng tâm: những thành tựu của công cuộc xây dựng CNXH ở các nước Đông Âu 2/ Tư tưởng, thái độ, tình cảm;
Khẳng định những đóng góp to lớn của các nước đông âu trong việc xây dựng hệthống XHCN thế giới, biết ơn sự giúp đỡ của nhân dân các nước Đông Aâu đối với sự nghiệpcách mạng nước ta
Giáo dục tinh thần đoàn kết quốc tế cho HS
Trang 43/ Kĩ năng:
Biết sử dụng bản đồ thế giới để xác định vị trí của tứng nước Đông Âu
Biết khai thác tranh ảnh, tư liệu lịch sử để đưa ra nhận xét của mình
II/ THIẾT BỊ DẠY HỌC
Tranh ảnh về các nước Đông Âu ( từ 1944 đến những năm 70), tư liệu về các nướcđông âu
Bản đồ các nước Đông Âu, bản đồ thế giới
III/ TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC
1/ Ổn định và tổ chức :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi : Nêu những thành tựu cơ bản về sự phát triển kinh tế – kho học kĩ thuật củaLiên Xô từ năm 1950 đến những năm 70 của thế kỉ XX?
ĐA: - Về kinh tế: Liên Xô là cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới (sauMĨ), một số ngành vượt Mĩ
- Về khoa học kĩ thuật: các ngành khoa học kĩ thuật đều phát triển, đặc biệt là khoahọc vũ trụ
- Về quốc phòng: đạt được thế cân bằng chiến lược về quân sự nói chung và sức mạnhhạt nhân nói riêng so với Mĩ và phương Tây
- Về đối ngoại: thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình và tích cực ủng hộ phong tràocách mạng thế giới
3/ Bài mới :
* Giới thiệu bài mới : “Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc đã sản sinh rta một nước chủ
nghĩa xã hội duy nhất là Liên Xô, còn chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc đã có những nước XHCN nào ra đời? Quá trình xây dựng CNXH ở các nước này diễn ra và đạt kết quả ra sao? Để cá câu trả lới chng1 ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay ”
* Dạy và học bài mới:
ĐẠT Hoạt động 1: Cá nhân/ nhóm
GV nêu câu hỏi: “các nước dân chủ nhân dân Đông
Aâu ra đời trong hoàn cảnh nào?”
Học sinh dựa vào nội dung SGK và kiến thức đã
học trả lời câu hỏi, giáo viên nhận xét bổ sung nội
dung trên trong đó chú ý đến vai trò của nhân dân,
lực lượng vũ trang và của Hồng quân Liên Xô
Giáo viên cho học sinh đọc SGK đoạn về sự ra đời
của các Nhà nước dân chủ nhân dân ở Đông Âu
Hoặc yêu cầu học sinh lên bản điền vào bảng thống
kê theo yêu cầu sau: Số thứ tự, tên nước, ngày,
tháng thành lập
Đồng thời cần phân tích hoàn cảnh ra đời nhà nước
Cộng hoà dân chủ Đức Giáo viên tóm lược những
nội dung cần ghi nhớ
1/ Sự thành lập nhà nước dân chủ nhân dân ở Đông Âu.
- Hồng quân Liên Xô truy kích tiêudiệt quân đội phát xít Nhân dân vàcác lực lượng vũ trang nổi dậy giànhchính quyền và thành lập chínhquyền dân chủ nhân dân
- Hàng loạt các nước dân chủ nhândân ở Đông Âu ra đời: Cộng hoà BaLan (7/1944), Cộng hoà Ru-ma-ni(8/1944)
Trang 5Hoạt động 2: Nhóm/cá nhân
Giáo viên tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm với
câu hỏi: “Để hoàn thành những nhiệm vụ cách
mạng dân chủ nhân dân các nước Đông Âu cần tiến
hành những công việc gì?”
Giáo viên có thể gợi ý: những việc cần làm trên
các mặt sau: Về mặt chính quyền? Cải cách ruộng
đất? Công nghiệp …
Học sinh dựa vào nội dung SGK để thảo luận nhóm
và trình bày kết quả của mình
Giáo viên nhận xét bổ sung và hoàn thiện ý kiến
trả lời của học sinh nhấn mạnh đấu tranh giai cấp
Hoạt động 1: Cả lớp/cá nhân
Giáo viên nhấn mạnh sự nỗ lực của các Nhà nước
và nhân dân Đông Âu cũng như sự giúp đỡ của
Liên Xô trong công cuộc xây dựng CNXH ở nước
này
Giáo viên yêu cầu học sinh lập bảng thống kê
những thành tựu của các nước Đông Âu theo yêu
cầu sau: Tên nước, những thành tựu chủ yếu, sau đó
yêu cầu học sinh trình bày kết quả của mình Giáo
viên gọi học sinh khác nhận xét bạn trình bày Cuối
cùng giáo viên bổ sung hoàn thiện nội dung học
sinh trả lời
Hoạt động 2: Nhóm
Học sinh thảo luận nhómvới câu hỏi: “Các nước
Đông Âu xây dựng CNXH trong điều kiện nào?”
Giáo viên có thể gợi ý:”Những thuận lợi, khó khăn
về kinh tế, chính trị …?”(Cơ sở vật chất-kỹ thuật rất
lạc hậu, các nước đế quốc bao vây kinh tế, chống
phá về chính trị)
Hoạt động 1: Cá nhân/nhóm
Trước hết giáo viên nhấn mạnh sau chiến tranh thế
giới thứ hai, CNXH trở thành hệ thống thế giới, tiếp
đó giáo viên nêu câu hỏi: “Tại sao hệ thống XHCN
lại ra đời?”
GV gợi ý: Học sinh dựa vào nội dung SGK để trả
lời câu hỏi
- Những công việc mà các nướcĐông Âu tiến hành:
Xây dựng chính quyền dân chủ nhândân
Cải cách ruộng đất, quốc hữu hoá xínghiệp lớn của tư bản
Ban hành các quyền tự do dân chủ
2/ Tiến hành xây dựng CNXH (từ năm 1950 đến nữa đầu những năm
70 của thế kỉ XX)
- Đến đầu những năm 70 của thế kỉ
XX các nước Đông Âu đều trở thànhnước công – nông nghiệp phát triển,có nền văn hoá gd phát triển
+ An-ba-ni đã điện kí hoá cả nước,giáo dục phát triển cao nhất châu Âubay giờ
+ Ba Lan sản lược công – nôngnghiệp đều tăng gấp đôi …
+ Bun-ga-ri, sản xuất công nghiệp
1975 tăng 55 lần so với 1939 …
3/ Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa
* Cơ sở hình thành :
- Đều có Đảng cộng sản lãnh đạo
- Lấy CN Mác –Lênin làm nền tảng
- Cùng chung mục tiêu xây dựngCNXH
- Sau chiến tranh thế giới thứ hai hệ
Trang 6Giáo viên nhận xét, bổ sung vàhoàn thiện câu trả
lời
Hoạt động 5: Nhóm/cá nhân
Giáo viên nêu câu hỏi: “Về quan hệ kinh tế văn hoá
khoa học – kĩ thuật các nước XHCN có hoạt động
gì? ”
Học sinh dựa vào nội dung SGK trả lời câu hỏi về
sự ra đời của khối SEV, vai trò của khối SEV và vai
trò của Liên Xô trong khối SEV
Giáo viên hướng dẫn học sinh trình bày sự ra đời
của khối Vác-xa-ca và vai trò của khối Vác-xa-ca
Giáo viên nhấn mạnh thêm về những hoạt động và
giải thế của khối SEV và Hiệp ước Vác xa va
Đồng thời giáo viên lấy ví dụ về mối quan hệ hợp
tác giữa các nước trong đó có sự giúp đỡ Việt Nam
thống XHCN ra đời
- Ngày 8/1/1949 Hội đồng tương trợkinh tế (gọi tắt SEV) ra đời gồm cácnước Liên Xô, Anbani, Ba Lan, Bun-gia-ri …
- Ngày 14/5/1955 tổ chức Hiệp ướcVác-xa-va thành lập
IV/Củng cố:
- Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân ở Đông Âu và tiếp đó là công cuộc xâydựng CNXH ở các nước nay đã làm CNXH ngày càng mở rộng, đóng góp to lớn vào phongtrào cách mạng thế giới
- Các tổ chức của hệ thống XHCN ra đời: Khối SEV và khối Vác-xa-va đã có vai trò
to lớn trong việc củng cố và phát triển hệ thống XHCN
V/ Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài cũ, đọc trước bài mới
- Vẽ và điền vào lược đồ Châu Âu các nước XHCN Đông Âu
TiÕt 3: Bµi 2: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU TỪ GIỮA NHỮNG NĂM 70 ĐẾN ĐẦU NHỮNG NĂM 90 CỦA THẾ KỈ XX.
Ngày soạn: 05/09/2009
Ngày dạy:
Trang 7I MỤC TIÊU BÀI HỌC
Trọng tâm: Sự khủng hoảng và sự tan rã của Liên bang Xô viết và của các nước
XHCN ở Đông Âu
2 Về tư tưởng, tình cảm, thái độ:
- Cần nhận thức đúng sự tan rã của Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu là sự sụpđổ củamô hình không phù hợp chứ không phải sự sụ đổ của lí tưởng XHCN
- Phê phán chủ nghĩa cơ hội của M.Gooc-ba-chốp và một số người lãnh đạo cao nhấtcủa Đảng cộng sản và Nhà nước Liên Xô cùng các nước XHCN Đông Âu
3 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng nhận biết sự biến đổi của lịch sử từ tiến bộ sang phản động bảo thủ, từchân chính sang phản bội quyền lợi của giai cấp công nhân và nhân dân lao động của cáccác nhân giữ trọng trách lịch sử
- Biết cách khai thác các tư liệu lịch sử để nắm chắc sự biến đổi của lịch sử
II THIẾT BỊ DẠY HỌC
- Tranh ảnh về sự tan rã của Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu
- Tranh ảnh về một số nhà lãnh đạo Liên Xô và các nước Đông Âu
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC
1/ ổn định và tổ chức :
2/ Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Để hoàn thành nhiệm vụ cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân các nước Đông Âucần phải tiến hành những công việc gì?
ĐA : - Xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân
- Cải cách ruộng đất, quốc hữu hoá xí nghiệp lớn của tư bản
- Ban hành các quyền tự do dân chủ
3/ Bài mới:
* Giới thiệu bài mới
“ Chế độ XHCN ở Liên Xô và các nước Đông Âu đã đạt những thành tựu nhất định về mọi mặt Tuy nhiên, nó cũng bộc lộ những hạn chế, sai lầm và thiếu sót, cùng với sự chống phá của các thế lực đế quốc bên ngoài CNXH đã từng tồn tại và phát triển hơn 70 năm đã khủng hoảng và tan rã Để tìm hiểu nguyên nhân của sự tan rã đó như thế nào? Quá trình khủng hoảng tan rã ra sao chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài học hôm nay để lí giải những vấn đề trên.”
*Dạy và học bài mới
Trang 8ĐẠT Hoạt động 1: nhóm
Trước hết, giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm
với câu hỏi:”Tình hình Liên Xô giữa những năm70
đến 1985 có điểm gì nổi cộm?”
Gợi ý: Tình hình kinh tế? Chính trị xã hội? Khủng
hoảng dầu mỏ thế giới năm 1973 đã tác động đến
nhiều mặt của Liên Xô, nhất là kinh tế Học sinh dựa
vào nội dung SGK và vốn kiến thức đã có để thảo
luận và trình bày kết quả Nhận xét bổ sung hoàn
thiện kiến thức
Hoạt động 2: Cả lớp/cá nhân
Giáo viên nêu câu hỏi: “Hãy cho biết mục đích và
nội dung của công cuộc cải tổ?”
Học sinh dựa vào nội dung SGK trả lời câu hỏi Giáo
viên nhận xét bổ sung hoàn thiện nội dung học sinh
trả lời
Giáo viên cần so sánh giữa lời nói và việc làm của
M.Goóc-ba-chốp, giữa lí thuyết và thực tiễn của
công cuộc cải tổ để thấy rõ thực chất của công cuộc
cải tổ của M.Goóc-ba-chốp càng làm cho kinh tế lún
sâu vào khủng hoảng
Giáo viên giới thiệt một số bức tranh, ảnh hình 3, 4
trong SGK
Hoạt động 3: Cả lớp
Giáo viên cho học sinh tìm hiểu về diễn biến của
Liên bang Xô viết trong SGK thông qua việc yêu cầu
học sinh nêu những sự kiện về sự sụp đổ của Liên
bang Xô viết
Giáo viên nhận xét, bổ sung hoàn thiện nội dung
kiến thức Đồng thời nhấn mạnh cuộc đảo chính 21
-8-1991 thất bại đưa đến việc Đảng Cộng Sản Liên
Xô phải ngừng hoạt động và tan rã, đất nước lâm
vào tình trạng không có người lãnh đạo
Hoạt động 1: Nhóm/cá nhân
Giáo viên tổ chức học sinh thảo luận nhóm: “Tình
hình các nước Đông Âu cuối những năm 70 đầu
những năm 80?”
Học sinh dựa vào SGK và vốn kiến thức đã học ở
Mục 1: Sự khủng hoảng và tan rã của Liên bang Xô viết
- Kinh tế Liên Xô lâm vào khủnghoảng: Công nghiệp trì trệ, hàngtiêu dùng khan hiếm; nông nghiệp
sa sút
- Chính trị xã hội dần dần mất ổnđịnh, đời sống nhân dân khó khăn,mất niềm tin vào Đảng và Nhànước
- Năm 1985 Goóc-ba-chốp tiếnhành cải tổ
+ Về kinh tế: Thực hiện nền kinh tếthị trường theo định hướng tư bảnchủ nghĩa
- Ngày 21/8/1991 đảo chính thất bại,Đảng cộng sản bị đình chỉ hoạtđộng: Liên bang Xô Viết tan rã
- Ngày 25/12/1991 lá cờ búa liềmtrên nóc Krem-li bị hạ, chấm dứtchế độ XHCN ở Liên Xô
2/ Cuộc khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở các nước Đông Âu
Kinh tế khủng hoảng gay gắt
- Chính trị mất ổn định Các nhà
Trang 9trửụực thaỷo luaọn vaứ trỡnh baứy keỏt quaỷ Hoùc sinh khaực
nhaọn xeựt, boồ sung baùn traỷ lụứi Giaựo vieõn keỏt luaọn vaỏn
ủeà treõn
Hoaùt ủoọng 2: Caự nhoựm
Giaựo vieõn toồ chửực cho hoùc sinh traỷ lụứi caõu hoỷi: “Haừy
cho bieỏt dieón bieỏn sửù suùp ủoồ cheỏ ủoọ XHCN ụỷ caực nửụực
ẹoõng AÂu?”
Hoùc sinh dửùa vaứo SGK traỷ lụứi caõu hoỷi Giaựo vieõn
nhaọn xeựt boồ sung, keỏt luaọn Hoaởc giaựo vieõn laọp baỷng
thoỏng keõ veà sửù suùp ủoồ cuỷa caực nửụực XHCN ẹoõng AÂu
theo yeõu caàu sau: Teõn nửụực, ngaứy, thaựng, naờm; quaự
trỡnh suùp ủoồ
Hoaùt ủoọng 3: Nhoựm/caự nhaõn
Giaựo vieõn toồ chửực cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm vụựi
caõu hoỷi: “Nguyeõn nhaõn sửù ủoồ cuỷa caực nửụực XHCN
ẹoõng AÂu?”
Hoùc sinh dửùa vaứo noọi dung kieỏn thửực ủaừ hoùc thaỷo
luaọn vaứ trỡnh baứy keỏt quaỷ thaỷo luaọn
Giaựo vieõn nhaọn xeựt boồ sung, keỏt luaọn
laừnh ủaùo ủaỏt nửụực quan lieõu, baỷothuỷ, tham nhuừng, nhaõn daõn baỏt bỡnh
- Sửù suùp ủoồ cuỷa caực nửụực XHCNẹoõng AÂu laứ raỏt nhanh choựng
- Nguyeõn nhaõn suùp ủoồ:
+ Kinh teỏ laõm vaứo khuỷng hoaỷng saõusaộc
+ Raọp khuoõn moõ hỡnh ụỷ Lieõn Xoõ,chuỷ quan duy yự chớ chaọm sửỷa ủoồi.+ Sửù choỏng phaự cuỷa caực theỏ lửùctrong vaứ ngoaứi nửụực
+ Nhaõn daõn baỏt bỡnh vụựi caực nhaứlaừnh ủaùo ủoứi hoỷi phaỷi thay ủoồi
IV/ Cuỷng coỏ
- Do nhửừng nguyeõn nhaõn khaựch quan vaứ chuỷ quan sửù suùp ủoồ cuỷa Lieõn Xoõ vaứ caực nửụựcẹoõng AÂu laứ khoõng traựnh khoỷi
- Cuoọc caỷi toồ cuỷa M.Gooực-ba-choỏp vụựi haọu quaỷ laứ sửù tan raừ cuỷa cheỏ ủoọ XHCN ụỷ LieõnXoõ
V/ Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ
- Hoùc baứi cuừ, ủoùc trửụực baứi mụựi
- Traỷ lụứi caõu hoỷi cuoỏi SGK
Chơng II : Các nớc á , phi mỹ la tinh từ năm 1945 đến nay
TIEÁT 4: BàI 3 QUá TRèNH PHAÙT TRIEÅN của PHONG TRAỉO GIAÛI PHOÙNG DAÂN
TOÄC VAỉ Sệẽ TAN RAế CUÛA HEÄ THOÁNG THUOÄC ẹềA Ngày soạn: 12/09/2009
Ngày giảng:
I/ MUẽC TIEÂU
1.Kiến thức : -Quaự trỡnh P trieồn cuỷa P traứo giaỷi phoựng daõn toọc vaứ sửù tan raừ cuỷa heọ
thoỏng thuoọc ủũa ụỷ Chaõu AÙ, Phi, Mú La tinh
Trang 102 T
t ëng : -Thấy rõ cuộc Đ tranh anh dũng và gian khổ của ND các nước Á, Phi, Mĩ
La tinh vì sự nghiệp giải phóng và độc lập dân tộc
-Tăng cường tình đoàn kết hữu ngị với các nước Châu Á, Phi, Mĩ la tinh
-Nâng cao lòng tự hào dân tộc vì nhân dân đã giàng được những thắng lợi to lớn trong
Đ tranh giải phóng dân tộc…
3 KÜ n¨ng : -Rèn luyện phương pháp tư duy, khái quát, tổng hợp, kĩ năng sử dụng bản
đồ …
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh ảnh về các nước Á, Phi, Mĩ La tinh
- Bảng đồ Thế giớc và các nước Á, Phi, Mĩ La tinh.
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC
1.ổn định tỉ chøc
2.KiĨm tra bµi cị: -Nội dung cải cách ở L xô? Nhận xét?
-Quá trình khủng hoảng, sụp đổ ở các nước Đông Âu?
3.Bài mới
Gv: Sau CTTG II các nước Á- Phi _ Mỹ la tinh ntn ?
Gv: Phong trào tiêu biểu là những nước nào ?
Gv: Sử dụng bản đồ TG xác định vị trí các nước
Gv: Phong trào đấu tranh các nước Nam Á và Bắc Phi
ntn ?
Gv: Năm châu Phi là năm nào ? Tại sao gọi là năm
Châu Phi ?
Hs: Lên bảng xácd định vị trí các quốc tuyên bố giành
độc lập trên TG
Gv: cho đến giai đọan này CNĐQ chỉ tồn tại dưới hai
hình thức
+ Các nước thuộc địa bồ Đào Nha
+ Chế độ phân biệt chủng tộ Apacthai phần lớn ở miền
nam Châu Phi
Gv: sử dụng lược đồ các quốc gia châi Phi để hướng
1 Giai đọan từ những năm
1945 đến giữa những năm 60 thế kỉ XX
- Các nước ĐNÁ lần lược tuyênbố độc lập:
+ Inđônêxia 17.8.1945+ việt Nam 2.9.1945+ Lào 12.10.1945-Nam Á có Aán Độ 1946
- Bắc Phi có Ai Cập 1952
- Năm 1960 có 17 quốc giatuyên bố giành độc lập
- Mĩ la tinh Cách mạng Cubagiành thắng lợi 1.1.1959
=> cuối những năm 60 của thế kỉ
XX hệ thống thuộc địa CNĐQvề cơ bản sụp đổ
2 Giai đọan từ giữa những năm 60 đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX.
- Đầu những năm 60 một sốnước Châu Phi giành độc lậpthóat khỏi ách thống trị của BồĐào Nha như :
+ Ghi-nê-Bit-xao : 9.1974+ Mô-dăm-bích : 6.1975
Trang 11Gv: Sự tan rã hệ thống thuộc địa BĐN là một thắng lợi
quan trọng trong phong trào đấu tranh giải phóng dân
tộc
Gv: Thế nào là chế độ phân biệt chủng tộc Apac thai ?
là chính sách phân biệt cực đoan tàn bạo của
Đảng quốc dân chính Đảng do người da trắng
cầm quyền ở Nam Phi thực hiện 1948 Họ tước
đọat mọi quyền lợi người da đen và người Châu
Á đến định cư đặt biệt là người Aán Họ ban bố
trên 70 đạo luật và ghi vào Hiến Pháp
Hs: Xác định 3 nước : Nam Phi, Nammibia, Dimbabuê
trên bảng đò Châu Phi
Gv: Cuộc đấu tranh người dân Châu Phi chống chế độ
Apacthai diễn ra ntn ?
11.1993 sự nhất trí 23 chính đảng bản hiến pháp
CHNPhi được thông qua chấm dứt 341 năm tồn
tại chế độ Apacthai
4.1991 Nenxơn Manđêla trở thành tổng thống
đầu tiên CHNPhi
Gv: Em biết tiểu sử về vị tổng thống này ?
Gv : Sau khi CNĐQ sụp đổ nhiệm vụ các nước
Á-Phi-mỹlatinh là gì ?
=> củng cố độc lập, xây dựng phát triển đất nước, khắc
phục nghèo nàn lạc hậu…
+ Aêng-gô-la : 11.1975
3 Giai đọan từ giữa những năm 70 đến giữa những năm 90 của thế kỉ XX.
- Người da đen giành được thắnglợi thông qua bầu cử và thànhlập chính quyền như :
+ Dim-ba-bu-ê : 1980+ Nam –mi-bi-a:1990
- Thắng lợi này có ý nghĩa lịchsử to lớn : xóa bỏ chế độ phânbiệt chủng tộc ở Nam phi
Củng cố :
-P trào giải phóng dân tộc ở ĐNA? Kể tên?
-P trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi diễn ra ntn?
V-Dặn dò: Học bài cũ, soạn bài mới
TIẾT 5 :Bµi 4 CÁC NƯỚC CHÂU Á Ngµy so¹n : 19/09/2009
Ngµy gi¶ng
I-Mục tiêu:
1/ Kiến thức -Nắm khái quát tình hình các nước Châu á sau C tranh thế giới thứ II
-Sự ra đời của nước CHND Trung Hoa
-Các giai đoạn P triển của nước CHND Trung Hoa từ 1949 – nay
2/
T tuëng : -GD tinh thần quốc tế, đoàn kết với các nước trong KV & trên thế giới,
cùng XD XH công bằng văn minh
Trang 12ĩ năng: -Reứn luyeọn kú naờng toồng hụùp, phaõn tớch, bieỏt sửỷ duùng baỷn ủoà theỏ giụựi & baỷn
ủoà Chaõu AÙ
II – Thiết bị và tài liệu dạy học
Tranh ảnh của các nớc Châu á và Trung Quốc
- Bản đồ Châu á và bản đồ TQ
III- Tiến trình dạy và học
1-OÅn ủũnh,
2-K.tra baứi cuừ:
-P traứo giaỷi phoựng daõn toọc ụỷ ẹNA? Keồ teõn?
-P traứo giaỷi phoựng daõn toọc ụỷ Chaõu Phi dieón ra ntn?
3- Bài mới
HS toựm taột noọi dung baứi hoùc theo sửù gụùi yự sau:
1-Neõu khaựi quaựt dieọn tớch, daõn soỏ Chaõu AÙ?
?Neõu ủửụùc nhửừng yự chớnh veà caực nửụực Chaõu AÙ tửứ
1945 ủeỏn nay?
?Neựt noồi baọt nhaỏt ụỷ Chaõu AÙ hieọn nay?
2-HS ủoùc muùc 2
?Coự theồ chia muùc 2 ra maỏy giai ủoaùn?
?Noọi dung caực giai ủoaùn ủoự?
Nhaọn xeựt:
-Lụựp nhaọn xeựt noọi dung baùn trỡnh baày
-G vieõn nhaọ xeựt, ruựt ra keỏt luaọn
-Mụỷ roọng kieỏn thửực (neỏu coự)
li khai …-Trong thaọp nieõngaàn ủaõy caực nửụựcChaõu AÙ giaứnh ủoọc laọp, tửứng bửụực XD,
P trieồn K.teỏ vụựi neàn K teỏ P trieồn: nhửThaựi Lan, Nhaọt Baỷn, Haứn Quoỏc, TrungQuoỏc
b-Mửụứi naờm XD cheỏ ủoọ mụựi
-Tửứ 1950 Trung quoỏc tieỏn haứnh tieỏnhaứnh khoõi phuùc K teỏ, caỷi taùo ruoọngủaỏt, caỷi taùo coõng-thửụng nghieọp, P.trieồn VH-GD …
-1953 Trung Quoỏc thửùc hieọn keỏ hoaùch
5 naờm (1953-1957)-ẹoỏi ngoaùi: Thi haứnh C saựch tớch cửùc vỡhoaứ bỡnh, thuực nay P traứo CM theỏ giụựi
Trang 13?yự nghúa L sửỷ cuỷa sửù ra ủụứi cuỷa nửụực CHND
Trung Hoa?
?Trỡnh baứy thaứnh tửùu cuỷa KH 5 naờm L1
(1953-1957) cuỷa ND Trung Quoỏc?
?Neõu haọu quaỷ cuỷa ủửụứng loỏi “Ba ngoùn cụứ hoàng”,
“ẹaùi caựch maùng VH VS”?
?Vũ trớ cuỷa Trung Quoỏc treõn trửụứng quoỏc teỏ hieọn
“ẹaùi CM VH voõ saỷn”
-ẹụứi soỏng ND cửùc khoồ
d-Coọng cuoọc caỷi caựch mụỷ cửỷa
(1978-nay)-Laứ thụứi kỡ caỷi caựch veà K teỏ: laỏy P.trieồn K teỏ laứm trung taõm, thửùc hieõn75caỷi caựch, mụỷ cửỷa, HẹH …
-ẹụựi ngoaùi: mang laùi keỏt quaỷ toỏt, ủũa vũtreõn trửụứng quoỏc teỏ ủửụùc cuỷng coỏ
Cuỷng coỏ :
-Toựm taột neựt noồi baọt cuỷa Chaõu AÙ tửứ 1945 ủeỏn nay?
-Neõu caực giai ủoaùn, noọi dung cuỷa Trung Quoỏc tửứ 1945 ủeỏn nay?
Daởn doứ: Hoùc baứi cuừ, soaùn baứi mụựi
TIEÁT 6: Bài 5 CAÙC NệễÙC ẹOÂNG NAM AÙ
Ngày soạn : 26/09/2009
Ngày giảng:
I-Muùc tieõu:
1
kiến thức :-Tỡnh hỡnh ẹNA sau C tranh
-Sửù ra ủụứi cuỷa toà chửựa ASEAN, vai troứ cuỷa noự ủoỏi vụựi KV
2 T
t ởng :-Tửù haứo veà thaứnh tửùu cuỷa ND ta & ND caực nửụực ẹNA hieọn nay, cuỷng coỏ tỡnh
ủoaứn keỏt, hụùp taực giửừa caực nửụực trong KV
3.
Kĩ năng : -Bieỏt sửỷ duùng baỷn ủoỏ ẹNA, Chaõu AÙ, theỏ giụựi
II-thiết bị và tài liệu
- Bản đồ ĐNA và thế giới
- Một số tài liệu về các nớc ĐNA và ASEAN
Trang 14III – TiÕn tr×nh d¹y vµ häc
Ổn định,
2- K.tra bài cũ :
-Tóm tắt nét nổi bật của Châu Á từ 1945 đến nay?
-Nêu các giai đoạn, nội dung của Trung Quốc từ 1945 đến nay?
bài mới:
Gv: dùng lược đồ Châu Á giới thiệu chung về các
Gv: Trước CTTG II các nước ĐNÁ ntn ?
Gv: Sau năm 1945 tình hình chung các nước ĐNÁ
ntn ?
Gv: trong những năm 50 tình hình chung các nước
ĐNÁ có những diễn biến gì xảy ra ?
Gv: Nói thêm về sự ảnh hưởng của chiến tranh
lạnh và sự ra đời của khối quân sự SEATO thuộc
khu vực Châu Á Thái Bình Dương
Gv: Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh nào ?
có bao nhiêu thành viên ? trụ sở chính đặt tại đâu ?
- Mục tiêu ?
- Nguyên tắc hoạt động cơ bản trong ASEAN là
gì ?
Hs: quan sát hình 10 SGK trả lời câu hỏi
Gv: Theo em quan hệ giữa VN và ASEAN ntn ?
=> 1975 -1978 thân thiện, bình thường
=> 1979 căng thẳng nhất là về vấn đề Campuchia
có lúc dẫn đến đối đầu
=> Cuối 1980 chuyển từ đối đầu sang đối thoại
1 tình hình các nước ĐNÁ trước vàsau năm 1945
- Trước chiến tranh là thuộc địa cácnước phương tây
- Sau chiến tranh đa số đều giànhđược độc lập : Inđônexia, việt Nam,Lào…
- Tình trạng các nước trong nhữngnăm 50 rơi vào tình trạng bất ổn, căngthẳng, đặt biệt là sự can thiệp của Mỹ,Anh vào khu vực này
2 Sự ra đời tổ chức ASEAN
- Ngày 8.8.1967 ASEAN ra đời gồmcó 5 nước thành viên : inđônêxia,Thái Lan, Malaixia, Philipin, xingapo
* Mục tiêu: Phát triển về kinh tế vàvăn hoá thông qua những nổ lực vàhợp tác chung giữa các nước thànhviên
* Nguyên tắt : Tôn trọng chủ quyền,toàn vẹn lãnh thổ không can thiệpcông việc nội bộ nhau Giải quyếttranh chấp các vấn đề bằng phươngpháp hoà bình Hợp tác cùng pháttriển
Trang 15Gv: Cuoỏi nhửừng naờm 70 theỏ kổ XX neàn kinh teỏ caực
nửụực ASEAN ntn ?
Hs: Dửùa vaứo phaàn tử lieọu SGk trỡnh baứy
Gv: Toồ chửực ASEAN phaựt trieồn ntn ?
=> Coự sửù gia nhaọp nhieàu thaứnh thaứnh vieõn mụựi
trong khu vửùc vaứo toồ chửực naứy nhử:
- 1.1984 Brunaõy laứ thaứnh vieõn thửự 6
- 7.1997 Vieọt nam 7
- 9.1997 Laứo, Myanma 8,9
- 4.1999 Campuchia 10
=> Hieọn nay ẹoõng Timo laứ thaứnh vieõn thửự 11
Gv: Hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu cuỷa toồ chửực naứy laứ gỡ ?
Gv: Theo em xu theỏ phaựt trieồn cuỷa toồ chửực ASEAN
trong theỏ kổ XX-XXI laứ gỡ ?
- Bieỏn khu vửùc ẹNAÙ thaứnh khu vửùc maọu dũch tửù do
kinh teỏ chung goùi taột laứ APTA 1992
- 1994 thaứnh laọp dieón ủaứn khu vửùc ARF vụựi sửù
tham gia 23 quoỏc gia trong vaứ ngoaứi khu vửùc
- Tieỏn haứnh hoọp hoọi nghũ thửụứng nieõn
- Hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu laứ kinh teỏ, hoaứbỡnh oồn ủũnh cuứng nhau phaứt trieồn
Cuỷng coỏ :
-Veừ lửụùc ủoà ẹNA & ủieàn teõn thuỷ ủoõ caực nửụực?
-Taùi sao noựi: “moọt chửụng mụựi ủaừ mụỷ ra trong L sửỷ caực nửụực ẹNA”?
Daởn doứ: Hoùc baứi cuừ, soaùn baứi mụựi
TIEÁT 7: Bài 6 CAÙC NệễÙC CHAÂU PHI Ngày soạn : 03/10/2009
Ngày giảng:
I-Muùc tieõu:
1.kiến thức : -Tỡnh hỡnh chung cuỷa caực nửụực Chaõu Phi sau C tranh theỏ giụựi thửự II
-Cuoọ ẹ tranh xoaự boỷ cheỏ ủoọ phaõn bieọt chuỷng toọc ụỷ CH Nam Phi
2 T tởng: -GD HS tinh thaàn ủoaứn keỏt, tửụng trụù, giuựp ủụừ, uỷng hoọ ND Chaõu Phi trong cuoọc ẹ.
trnh giaỷi phoựng DT
3.Kĩ năng: -Bieỏt sửỷ duùng baỷn ủoà Chaõu Phi, theỏ giụựi, bieỏt khai thaực tử lieọu tranh aỷnh
II- Thiết bị và tài liệu
-bản đồ châu phi và bản đồ thế giới
-tài liệu tranh ảnh về Châu Phi
III –Tiến trình dạy và học
Trang 161-Ổn định
,2- K.tra bài cũ:
-Vẽ lược đồ ĐNA & điền tên thủ đô các nước?
-Tại sao nói: “một chương mới đã mở ra trong L sử các nước ĐNA”?
3- bài mới:
Gv: Em biết gì về lục địa Châu Phi ?
Gv: dùng lược đồ châu Phi giới thiệu sơ lược về
châu lục này
- diện tích
- Dân số
-Khí hậu
- Phong trào đấu tranh các nước Châu Phi…
Gv: sau CTTG II tình hình các nước Châu Phi ntn ?
=> phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc diễn ra
sôi nổi…
Gv: Nêu những nét chính về cuộc đấu tranh giải
phóng dân tộc của nhân dân Châu Phi ?
=> Phong trào diễn ra sớm nhất là Bắc Phi vì ở đây
trình độ nhận thức của người dân cao hơn những nơi
khác
=> binh biến Ai Câp 7.1952 – 18.6.1953 nước CH
Ai Cập ra đời
=> Angiêri 1954.1962
Gv: Năm 1960 Châu Phi có sự kiện gì nổi bật ?
=> có 17 quốc gia giành độc lập cùng thời gian
Gv: đây cũng là nguyên nhân làm cho hệ thống
thuộc địa ở châu phi tan rã của bọn thực dân xâm
lược
Gv: Em hãy nêu những nét nổi bậc của các nước
Châu Phi sau khi giành được độc lập
tập trung phát triển kinh tế và thu được nhiều
kết quả khả quan nhưng chưa đưa đất nước thoát
khỏi tình trạng khó khăn
Gv: Nêu đặc điểm chung về tình hình chính trị, kinh
tế, xã hội của các nước Châu Phi trong giai đoạn
này là gì ?
Chính trị: bất ổn, xung đột, nội chiến diễn ra
Kinh tế : nợ nầng chồng chất, đói nghèo
Xung đột sắc tộc,…
Gv: Hiện nay châu phi được xem là lục địa nghèo
nhất thế giới Nhờ sự giúp đỡ cộng đồng thế giới
châu phi đang khắc phục những tình trạng trên và
tiến tới thành lập một khu vực tương trợ chung hay
1 Tình hình chung
- Sau CTTG II phong trào đòi độc lập
ở Châu Phi diễn ra sôi nổi, nhiềunước giành được độc lập như : Ai Cập6.1953, Angiêri 1962 Đặt biệt năm
1960 gọi là năm Châu Phi vì có tới 17quốc gia tuyên bố giành được độclập
- Từ cuối những năm 80 tình hình cácnước Châu Phi diễn ra rất khó khăn,không ổn định chính trị, nội chiến ,xung đột , đói nghèo diễn ra liên tụckéo dài …
Trang 17còn gọi là liên minh Châu phi gọi tắt là AU.
Gv: Em biết gì về đất nước Nam Phi ?
Gv: Dùng lược đồ Châu Phi xác định đất nước Nam
Phi
- Diện tích
- Dân số
-Khí hậu, điều kiện tự nhiên
- Phong trào đấu tranh các nước Nam Phi…
Gv: Nước ccộng hoà Nam Phi ra đời trong hoàn
cảnh nào ?
=>
Gv: cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng
tộc diễn ra ntn ?
=> đây là cuộc đấu tranh giữa người da đen và
người da trắng do người da trắng cai trị đã thông
qua khỏang trân 70 đạo luật cơ bản trong đó người
da đen không có quyền tự do dân chủ, sống trong
khu biệt lập với người da trắng đặt dưới sự lãnh đạo
tổ chức Đại hội dân tộc phi ANC Được sự ủng hộ
cộng đồng quốc tế đã lên án chống lại chế độ chủ
nghĩa Apac thai gây gắt
Gv: Em biết gì về vị tổng thống da đen đầu tiên của
Nam phi ?
Hs: dựa vào phần chữ in nhỏ SGK trả lời
Gv: 1918 ông tham gia hoạt động chính trị ở Nam
Phi 1944 gia nhập Đại hội Châu Phi và giữ chức
tổng thư ký và bị nhà cầm quyền Châu Phi bắt giam
và kết án tù chung thân Sau 27 năm giam cầm
trước áp lực đấu tranh nhân dân tiến bộ trong và
ngoài nước 11.2.1990 chính quyền buộc phải trả tự
do cho ông Sau khi ra tù được bầu làm phó chủ tịch
ANC 5.7.1991 hội nghị toàn quốc ANC bầu ông
làm tổng thống nước CHNP và ông rời khỏi chức vụ
này 1999 ông được tặng giải Nôben vì hoà bình
1993 ông được nhân dân ngưỡng mộ như người
anh hùng chống chề độ phân biệt chủng tộc Apac
thai
Gv: Nenxơnmanđêla trở thành tổng thống sự kiện
này có ý nghĩa gì ?
=> Chế độ phân biệt chủng tộc được xoá bả sau hơn
ba thế kỉ tồn tại 341 năm
Gv: Hiện nay đất nước Nam Phi phát triển ntn ?
2 Cộng hoà Nam Phi
- 1961 Cộng hoà Nam Phi tuyên bốđộc lập
- Xoá bỏ được chính quyền thực dân
da trắng với chính sách phân biệtchủng tộ ( Apacthai ) cực kì tàn bạo1993
- 5.1994 Nenxơnmanđêla trở thànhtổng thống người da đen đầu tiêntrong lịch sử nước này
- Hiện nay chính quyền Cộng hoàNam Phi đang đề ra chiến lược pháttriển nền kinh tế tế đất nước theohướng vĩ mô nhằm giải quyết việclàm và phân phối lại sản phẩm
Trang 18Gv: Nam Phi được xem là quốc gia giàu tài nguyên
nhất ở Châu Phi
Củng cố :
-Tóm tắt tình hình chung của Châu Phi?
-Diễn biến cuộc Đ tranh của CH Nam Phi?
Dặn dò : Học bài cũ, soạn bài mới
TIẾT 8: Bµi 7 CÁC NƯỚC MỸ LA TINH Ngµy so¹n : 10/10/2009
Ngµy gi¶ng:
Mục tiêu:
1.
KiÕn thøc: -Biết khái quát C Mĩ La tinh sau C tranh thế giới thứ II (CuBa)
-Thấy được cuộc Đ tranh kiên cường của ND Cu Ba, thành tựu đạt được của Cu Ba, biết yêu
-Nh÷ng tµi liƯu vỊ MÜ La Tinh
III- TiÕn tr×nh d¹y vµ häc
1-Ổn định,
2-K.tra bài cũ :
-Tóm tắt tình hình chung của Châu Phi?
-Diễn biến cuộc Đ tranh của CH Nam Phi?
Trang 193- bài mới:
Gv: Dùng lược đồ châu Mỹ giới thiệu
Gv: Em biết gì về châu lục Nam Mỹ này ?
=> 23 nước trải dài từ Mêhicô
=> Diện tích khoảng trẹn 20 triệu Km2 với số dân
509 triệu người bao gồm trung Nam Châu Mỹ
=> Ngôn ngữ chính là tiếng la tinh chịu ảnh hưởng
văn hoá TBN-Pháp-Hàlan-BĐN và là thuộc địa
những quốc gia này
Gv: em hãy nêu vị trí địa lý các nướ Châu Mỹ La
tinh ?
=> Khu vực được bao bộc hai đại dương lớn là Đại
Tây Dương và Thái Bình Dương và kênh đà
Panama xuyên qua
=> giàu tài nguyên khoáng sản, điều kiện tự
nhiên thuận lợi có vị trí chiến lược vô cùng thuận
lợi và là miếng mồi ngon cho Chủ nghĩa thực dân
săn lùng
Gv: Trước CTTG II đặc điểm chính trị các nước
này ntn ?
=> Phong trào đấu tranh giành độc lập diễn ra sôi
nổi nhằm thoát khỏi sự thống trị của TBN nhưng
lại rơi vào sự lệ thuộc của Mỹ và trở thành sân
sau của Mỹ
Gv: Em hiểu ntn là sân sau ?
=> Là chiêu bài cây gậy lớn và củ cà rốt của Mỹ
là nơiđể bành trướng thế lực, là bàn đạp, là chỗ
dựa của Mỹ để bành trướng thế lực xâm lược thế
giới
Gv: Sau CTTG II tình hình các nước CMLT ntn ?
Gv: Em có nhận xét gì về phong trào đấu tranh
MLT với Á, Phi có điểm gì giống và khác nhau ?
=> Giống : Đấu tranh giành độc lập thoát khỏi sự
thống trị CNTD
=> Khác : MLT thì đấu tranh thoát khỏi sự lệ
thuộc của Mỹ còn Á, Phi đấu tranh thoát khỏi sự
Trang 20thống trị CNTB phương tây.
Gv: Hãy nêu một số phong trào đấu tranh tiêu
biểu ?
=> Bãi công ở Chilê
=> Cuộc nổi dậy nhân dân Mehicô, Pêru
=> Khởi nghĩa vũ trang Panama
=> đấu tranh nghị viện thông qua tổng tuyển cử
Achentina, Goatêmala
=> Cách mạng Cuba
Gv: Em có nhận xét gì về những cuộc đấu tranh
này ?
=> Diễn ra dưới nhiều hình thức, sôi nổi mạnh mẽ
trở thành một làn sóng rộng khắp, với nhiều nước
=> Lục địa núi lửa
+ Bôlivia, Vênuêxuêla, Côlômbia, Pêru,
Nicaragoa, Enxanvađo trong đó tiêu biểu là Chilê
và Nicaragoa
- Chilê : do tổng thống Agienđê lãnh đạo và cải
cách đất nước
- Nicaragoa do mặt trận Xanđinô lãnh đạo lật đổ
chế độ độc tài thân Mỹ
Gv: Tại sao nói phong trào đấu tranh CMLT lại
trở thành Đại lục núi lửa ?
=> Phong trào đấu tranh làm thành cơn bão táp
làm thay đổi cục diện chính trị nhiều nước, giác
ngộ CMDT làm cho cách mạng phát triển làm cho
nhân dân tỉnh ngộ ý thức tinh thần dân tộc làm
cho phong trào đấu tranh ngày càng mạnh mẽ lan
rộng ra nhiều nước và nó trở thành một làn sóng
nhấn chìm mọi âm mưu đen tối của Mỹ
Gv: Từ cuối 1980 cho đến nay Các nước CMLT
đạt được những kết quả và thành tựu gì ?
=> Khôi phục được chủ quyền và thống nhất lãnh
thổ
=> bước lên vũ đài chính trị thế giới
=> Một số nước trở thành những nước có nền
công nghiệp mới phát triển cao như : Braxin,
Aùchentina… ( trở thành con rồng kinh tế )
Gv: Nhưng đến những năm 90 lại rơi vào tình
trạng không ổn định như : kinh tế suy giảm, chính
trị bất ổn định thậm chí có lúc căng thẳng
Hs: quan sát lược đồ đất nước Cuba
Gv: em biết gì về đấy nước cuba ?
- 1959 – 1980 diễn ra cao trào khởinghĩa vũ trang và trở thành Đại lục núilửa
- Từ 1980 cho đến nay các nước MLT
ra sức phát triển kinh tế văn hoá
2 Cuba đảo anh hùng
- Trước chiến tranh cuba đạt dưới sự
Trang 21=> Là hòn đảo nhỏ thuộc vùng biển Caribê, có
hình dáng là một con Cá sấu vươn dài trên vùng
biển, có một vị lãnh tự tài ba Phiđen , là người
bạn lớn nhân dân Việt Nam, CMCuba có nét
Gv: sự kiện ngày 26 7.1953 là sự kiện gì ?
Gv: giới thiệu chân dung người anh hùng Phiđen…
Gv: Em biết gì về vị lãnh tụ này ?
Oâng sinh năm 1927 tại Maiari bắc tỉnh
Oârientê, xuất thân trong gia đình điền chủ 1945
học đại học luật Lahabana, thgam gia phong trào
chống Mỹ ở Côlômbia1948-1950 về nước đỗ tiến
sĩ luật học Ngày 26.7.1953 đứng đầu nhóm chiến
sĩ tấn công trại lính Môcada nhưng thất bại bị
chính quyền Batixta bắt giam 15.5.1955 sau đó
được trả tự do lại sang Mehicô tập hợp những
người yêu nước luyện tập quân sự mua vũ khí
chuẩn bị về nước chống lại chế độ Batixta
12.1956 ông cùng 81 chiến sĩ đóng tàu Granma đổ
bộ vào tỉnh Oârientê sau đó lên vùng núi
xieramaextơra xây dựng căn cứ và phát động
chiến tranh dụ kích 1.1.1959 Chế độ độc tài
Batixta bị lật đổ ông trở thành người lãnh đạo
chính phủ CM Cuba, tổng bí thư Đảng cộng Cuba,
chủ tịch hội đồng nhà nước chủ tịch hội đồng bộ
trưởng Cuba
Gv: Bổ sung cuộc đổ bộ của Phiđen cùng 81 chiến
sĩ và người bạn Chie trên cánh đồng lúa mì…
Gv: em có nhận xét gì về ông và những người bạn
của ông qua cuộc chiến đầu này ?
đó là một cuộc chiến không cân sức
Gv: giai đoạn 1956-1959 là giai đạon ntn ?
Gv: Em hãy nêu những nét tiêu biểu ngà 1.1.1959
?
Gv: CM Cuba thành công có ý nghĩa lịch sử ntn
đối với Cuba và các nước CMLT ?
thống trị chế độ độc tài Batixta
- 26.7.1953 cuộc tiến công vào pháođài Môcada đã mở đầu đấu tranh vũtrang
Từ 1956-1958 xây dựng căn cứ pháttriển lực lượng cách mạng
-1.1.1959 chính quyền Batixta bị lật đổ
* Ý nghĩa: mở ra kỉ nguyên mới độclập dân tộc gắn liền CNXH và là lá cờđầu trong phong trào đấu tranh giảiphóng dân tộc, cấm mốc đầu tiênCNXH ở Tây bán cầu
- Mặc dầu bị Mỹ bao vây cấm vận từ
1959 cho đến nay Cuba thực hiệnnhiều cải cách phát triển đất nước theohướng mới
Trang 22Gv: sau khi giaứnh ủoọc laọp Cuba phaựt trieồn ủaỏt
nửụực ntn ?
tieõu dieọt nhửừng taứn dử coứn trong nửụực, phaựt
trieồn ủaỏt nửụực theo hửụựng XHCN
Gv: Cuba gaởp nhửừng khoự khaờn gỡ sau khi ủaỏt nửụực
Daởn doứ : Hoùc baứi cuừ, soaùn baứi mụựi
TIEÁT 9: KIEÅM TRAViết(1 TIEÁT)
1.Nội dung kiểm tra: Chuẩn bị giấy và bút
III- Tiến trình dạy và học
1 ổn định tổ chức
2 kiểm tra
3 Bài mới
A, Traộc nghieọm: (4 ủieồm) Haừy ủaựnh daỏu vaứo caõu ủuựng nhaỏt
Câu 1: Điền sự kiện lịch sử tơng ứng với thời gian sau
17/8/19452/9/19458/1/19494/4/19491/10/194914/5/1955
Trang 23
Câu 2 : Điền thời gian tơng ứng với sự kiện lịch sử thế giới sau :
a, Cách mạng nhân dân CuBa thắng lợi
b, 17 nớc Châu Phi gìanh độc lập
c, Cộng hoà Nam Phi thành lập
d,Thành lập công đồng các nớc ĐNA
Câu 3: ĐIền phơng án trả lời đúngbằng cách đánh dấu X đầu câu :
a, Liên Xô phóng vệ tinh nhân tạo vào vũ trụ (1đ)
-4/4/1949 : Thành lập tổ chức hiệp ớc Bắc Đại Tây Dơng (NATO)
-1/10/1949 : Thành nớc Cộng Hoà Nhân Dân Trung Hoa
Câu 1: Tình hình đất nớc Trung Quốc trong thế kì (1959 – 1978 )
-Năm 1959 –1978 , Trung Quốc trảI qua thời kì biến động kéo dàI
-Mở đầu đờng lối “Ba ngọn cờ hồng “
- Phát động toàn dân làm gang thép
• Hệ quả : - Kinh tế đất nớc rối loạn
-Sản xuất giảm sút
- Nạn đói nghiêm trọng xảy ra , hàng chục triệu ngời chết đói
- Nội bộ Đảng Cộng Sản lục đục , tranh giành quyền lực gay gắt Đỉnh cao là cuộc “Đại Cách Mạng văn hoá vô sản 1966 – 1968”
- Để lại nhiều thảm hoạ nghiêm trọng về đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân
IV Củng cố : - Nhận xét giờ kiểm tra
-Thu bài
V Hớng dẫn về nhà : Ôn lại kiến thức đã học chơng I, II.
Trang 24CHệễNG III: MYế, NHAÄT BAÛN, TAÂY AÂU Tệỉ NAấM 1945 ẹEÁN NAY
TIEÁT 10: Bài 8 NệễÙC Miế Ngày soạn : 24/10/2009
Ngày giảng :
Muùc tieõu:
1 Kiến thức : -Sau C tranh Mú vửụn leõn ủửựng thửự I theỏ giụựi
-Thaỏy ủửụùc chớnh saựch ủoỏi noọi, ngoaùi phaỷn ủoọng cuỷa Mú
2 T
t ởng : -Nhaọn thửực roừ moỏi quan heọ Vieọt Mú nhaốm thuực nay coõng cuoọc CNH-HẹH
3.
Kĩ năng : -Reứn luyeọn phửụng phaựp tử duy, phaõn tớch
II- Thiết bị và tài liệu :
- Bản đồ thế giới và bản đồnớc Mĩ
- Những tài liệu nói về kinh tế chinhd trị và đối ngoại của Mĩ từ năm 1945 đến nay
III – Tiến trình dạy và học
1-OÅn ủũnh,
2-K.tra baứi cuừ:
Giụựi thieọu sụ lửụùc veà nửụực Mú
3- baứi mụựi:
Gv: duứng lửụùc ủoà chaõu Myừ giụựi thieọu nửụực Myừ
Gv: Em bieỏt gỡ veà nửụực Myừ ? dieọn tớch, daõn soỏ ?
=> dieọn tớch khoaỷng 159450 Km2
=> Daõn doỏ 280562489 trieọu ngửụứi tớnh ủeỏn naờm
2002
Gv: nguyeõn nhaõn naứo laứm cho neàn kinh teỏ Myừ phaựt
trieồn nhanh choựng ?
=> Nhụứ buoõn baựn vuừ khớ
=> ủaỏt nửụực xa chieỏn trửụứng
Gv: Neõu nhửừng thaứnh tửùu kinh teỏ Myừ sau chieỏn
tranh ?
- Coõng nghieọp ?
- Quaõn sửù ?
Hs : dửùa vaứo SGK traỷ lụứi phaàn naứy
Gv: Tuy nhieõn trong nhửừng naờm trụỷ laùi ủaõy neàn
1 Tỡnh hỡnh kinh tế nớc Mĩ nửụực Miừ từ sau chiến tranh thế giới thứ II.
- Sau CTTG II neàn kinh teỏ phaựttrieồn nhanh choựng
- ẹaùt ủửụùc nhieàu thaứnh tửùu trongkinh teỏ : Coõng nghieọp vaứ quaõn sửù…
Trang 25kinh tế Mỹ có sự chửng lại nhiều nguyên nhân
khách quan và chủ quan
Gv: Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mỹ
giảm sút ?
=> sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật và Eu
=> Kinh tế trong nước không ổn định, đồng tiền
trong nước mất giá, chi phí quân sự quá lớn, sự
chênh lệch giàu và nghèo quá lớn trong lòng xã hội
Mỹ, sự phân biệt chủng tộc giữa người da đen và
người da trắng…
Gv: Theo công bố bộ quốc phòng Mỹ công bố vào
năm 1973 tổng chi phí quân sự Mỹ hàng năm là 352
tỉ USD
THẢO LUẬN
1.Tại sao nói nước Mỹ là nơi khởi đầu của cuộc
cách mạng KHKT lần II
=> có nền kinh tế phát triển do đó có điều kiện đầu
tư vào phát triển KHKT
=> Có chính chính sách thu hút các nhà khoa học
trên thế thế giới chạy sang nghiên cứu
=> đất nước không bị chiến tranh tàn phá…
2.Hãy nêu những thành tựu đạt được của Mỹ trong
lĩnh vực KHKT ?
=> 2.1946 sáng chế ra máy tính điện tử, máy tự
động, tìm ra nhiều nguồn năng lượng mới ( nguyên
tử, mặt trời …)
=> Chế tạo ra nhiều vật liệu tổng hợp, cách mạng
xanh trong nông nghiệp
=> Chinh phục vũ trụ 7.1969 đưa con người lên mặt
trăng
Hs : quan sát hình 16 SGK
=> sản xuất hàng loạt những loại vũ khí hiện đại :
Boom nguyên tử, tên lửa, máy bay và các loại vũ
khí khác …
Gv: Nêu những nét cơ bản trong chính sách đối nội
của Mỹ ?
=> đạo luật Táp-hác-lây ( chống phong trào công
đoàn và đình công ) Mác-ca-ren ( chống cộng sản )
=> Đàn áp phong trào công nhân, thực hiện phân
biệt chủng tộc…
- Từ sau 1973 trở lại đây nền kinhtế Mỹ suy giảm
* Nguyên nhân: sự phát triển mạnh
của Nhật và EU Kinh tế trong nướckhông ổn định Chi phí quân sự lớn.Chênh lệch lớn giữa giàu và nghèotrong xã hội Mỹ
2 sự phát triển KHKT của Mỹ sau chiến tranh
- Mỹ là nước khởi đầu cuộc cáchmạng KHKT lần II
- Mỹ đạt nhiều thành tựu trên tất cảcác lĩnh vực đặc biệt trong lĩnh vựcchinh phục vũ trụ…
3 Chính sách đối nội và đối ngoại của Mỹ sau chiÕn tranh.
a Đối nội : 2 Đảng Dân chủ và
Cộng hoà thay nhau cầm quyềnnước Mỹ Ban hành một loạt đạoluật phản động
Trang 26Gv: Thái độ nhân dân Mỹ đối với chính sách của
Mỹ ntn ?
=> phản ứng gây gắt, phong trào chống đối mạnh
mẽ từ năm 1963-1969-1975 đặt biệt là phong trào
phản đối chiến tranh ở Việt Nam
Gv: Chính sách đối ngoại của Mỹ ntn ?
=> mở rộng và bành trướng xâm lược trên thế giới,
chống phá các nước XHCN viện trợ lôi kéo khống
chế các nước phụ thuộc Thành lập các khối quân
sự ( NATO ) và thiết lập thế giới đơn cực
Gv: Nhiều năm trở lại đây Mỹ tiến hành nhiều
chính sách nhằm xác lập trật tự thế giới mới do Mỹ
dẫn đầu nhưng giữa tham vọng và thực tế vẫn còn
một khoảng cách khá xa
Gv: Theo em từ sau CTTG II Mỹ đã gây chiến với
những quốc gia nào ?
=> Nhật 1945, Trung Quốc 1945-1960, triều tiên
1950-1953, Cuba 1959-1960, Việt Nam 1961-1975,
Namtư 1999-2000, Apgaxixtan 2001 cho đến nay,
Irắc 2003 đến nay …
b Đối ngoại : đề ra chiến lược toàn
cầu nhằm thống trị thế giới
IV-Củng cố:
-Vì sao Mĩ là nước ghiàu mạnh nhất?
-Nêu những mặt trái của sự P triển Kh-KT?
V-Dặn dò: Học bài cũ, soạn bài mới
Trang 27TIEÁT 11: Bài 9 NHAÄT BAÛN Ngày soạn : 31/10/2009
kĩ năng : -Reứn luyeọn phửụng phaựptử duy, phaõn tớch, so saựnh, lieõn tửụỷng
II – Thiết bị và tài liệu giảng dạy
-Bản đồ Nhật Bản ( Bản đồ Châu á )
-Một số tranh ảnh và tài liệu về Nhật Bản
II-Tieỏn trỡnh dạy và học:
1-OÅn ủũnh
,2- K.tra baứi cuừ:
-Vỡ sao Mú laứ nửụực ghiaứu maùnh nhaỏt?
-Neõu nhửừng maởt traựi cuỷa sửù P trieồn KH-KT?
3- baứi mụựi:
Gv: duứng lửụùc ủoà chaõu AÙ giụựi thieọu nửụực Nhaọt Baỷn
Gv: Em bieỏt gỡ veà ủaỏt nửụực naứy ?
- Dieọn tớch ?
- Daõn soỏ
- ẹieàu kieọn tửù nhieõn
Gv: Em haừy cho bieỏt tỡnh hỡnh nửụực Nhaọt sau CTTG
II ?
=> 13 trieọu ngửụứi thaỏt nghieọp
=> Saỷn lửụùng luựa ủaùt 2/3 trung bỡnh cuỷa caực naờm
=> Saỷn xuaỏt coõng nghieọp 10% naờm chổ coứn ẳ
=> Laùm phaựt taờng
=> chuỷ quyeàn ủaỏt nửụự chổ coứn treõn 4 hoứn ủaỷo:
hoựccaiủoõ, kiuxiu, xicoõcử, Hoõnxin
Gv: Myừ chieỏm ủoựng Nhaọt Baỷn nhửng vaón duy trỡ
cheỏ ủoọ thieõn hoaứng, chớnh quyeàn tieỏn haứnh caỷi caựch
daõn chuỷ daón ủeỏn sửù chuyeồn bieỏn saõu saộc : Chuyeồn
tửứ cheỏ ủoọ chuyeõn cheỏ sang daõn chuỷ laứ nguyeõn nhaõn
taùo neõn nhaõn toỏ thaàn kỡ trong sửù khoõi phuùc vaứ phaựt
1 Tỡnh hỡnh Nhaọt Baỷn sau chieỏn tranh
- Laứ nửụực baùi traọn, maỏt heỏt thuoọcủũa, ủaỏt nửụực bũ chieỏn tranh taứn phaựnaởng neà, thaỏt nghieọp thieỏu lửụngthửùc …
- ủaỏt nửụực bũ quaõn ủoọi nửụực ngoaứichieỏm ủoựng
Trang 28triển kinh tế
Gv: Hãy nêu những cải cách Nhật sau chiến tranh ?
- Chính trị ?
- kinh tế ?
- quân sự ?
Gv: Ý nghĩa những cải cách đó ?
Gv: Từ năm 50-70 thế kỉ XX kinh tế Nhật phát triển
ntn ?
=> Tổng sản phẩm quốc dân từ
1950-1968-1973-1989 đạt từ 20 tỉ USD lên 183 tỉ và 402 tỉ rồi 2828 tỉ
USD vươn lên đứng thứ II TG sau Mỹ
=> 1990 thu nhập bình quân trên đầu người đạt
23796 USD năm vượt hơn mỹ đứng thứ II Tg sau
Thuỵ Sĩ
=> Hiện nay Nhật có tiềm lực kinh tế đứng thứ II
TG sau Mỹ, đứng đầu Tg về tàu biển, ôtô, đường
sắt, thép, xe máy, hàng điện tử và trở thành 3 trung
tâm kinh tế lớn TG Dự trữ vàng và ngoại tệ vượt
Mỹ, hàng hoá Nhật có mặt khắp các nước trên TG…
Gv: Nguyên nhân ào dẫn đến sự phát triển thần kì
nền kinh tế Nhật ?
Hs: xem hình 18-19 SGK trả lời
Gv: Tuy nhiên trong sự phát triển đó cũng gặp một
số khó khăn nhất định
Gv: Theo em những khó khăn đó là gì ?
Gv: Đến những năm 90 Nhật lại rơi vào trào lưu suy
thoái kinh tế như : tốc độ tăng trưởng KT chậm lại,
nhiều công ti lớn phá sản, thâm hụt ngân sách …
- Sau chiến tranh Nhật tiến hànhhàng loạt cải cách dân chủ: 1946ban hành Hiến Pháp mới, 1946-
1949 cải cách ruộng đất, xoá bỏ chủnghĩa quân phiệt, trừng trị tội phạmchiến tranh, giải giáp lực lượng vũtrang, thyanh lộc chính phủ, banhành các quyền tự do dân chủ, giảithể các công ty độc quyền
* Ý nghĩa cải cách : Chuyển đất
nước từ chế độ chuyên chế sang chếđộ dân chủ tạo nên sự phát triểnthần kì về kinh tế
2 Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh
a Thuận lợi : Kinh tế tăng trưởng
nhanh chóng nhờ những đơn đặchàng của Mỹ trong 2 cuộc chiếntranh Triều Tiên và Việt Nam Đếnnhững năm 70 trở thành một trong
ba trung tâm kinh tế tài chính cũaThế giới
b.Nguyên nhân : Nhờ truyền thống
văn hoá giáo dục lâu đời Hệ thốngquản lý của nhà nước có hiệu quả.Nhà nước đề ra chiến lược pháttriển năng động có hiệu quả Ngườilao động được đào tạo chu đáo cầncù, tiết kiệm …
c Khó khăn : đất nước nghèo tài
nguyên, thiếu lương thực, bị Mỹ vàphương Tây cạnh tranh gây gắt.Đầu những năm 90 suy thoái kéodài
3 Chính sách đối nội và đối ngoại Nhật Bản sau chiến tranh
Trang 29Gv: Chính sách đối nội của Nhật ntn ?
Gv: Chính sách đối ngoại của Nhật là ntn ?
=> Kí hiệp ước an ninh Mỹ + Nhật : cho phép quân
đội Mỹ đóng quân trên đất Nhật
=> Thi hành chính sách mềm mỏng, trao đổi, buôn
bán viện trợ kinh tế cho các nước dăng phát triển
như Việt Nam qua nguồn quỹ ODA
a Đối nội : Chuyển từ chế độ
chuyên chế sang chế độ tự do dânchủ Các Đảng hoạt động côngkhai
b Đối ngoại : hoàn toàn lệ thuộc
vào Mỹ 8.9.1951 kí hiệp ước anninh Mỹ + Nhật Thi hành chínhsách đối ngoại mềm mỏng, tậptrung phát triển kinh tế
IV-Củng cố:
-Ý nghĩa cải cách dân chủ ở Nhật Bản?
-Những nguyên nhân làm cho K tế Nhật P triển?
V-Dặn dò: Học bài cũ, soạn bài mới
Trang 30TIEÁT 12: Bài10 CAÙC NệễÙC TAÂY AÂU Ngày soạn : 07/11/2009
2- T
t ởng : -Quan heọ Vieọt Nam vụựi Taõy AÂu ủửụùc thieỏt laọp vaứ ngaứy caứng P.trieồn tửứ naờm 1990
-Bieỏt sửỷ duùng baỷn ủoà, quan saựt vaứ xaực ủũnh phaùm vi laừnh thoồ cuỷa lieõn minh C AÂu
3- Kĩ năng : -Reứn luyeọn phửụng phaựp tử duy, phaõn tớch vaứ toồng hụùp
II – Thiết bị và tài liệu
- Lợc đồ các nớc trong liên minh Châu Âu
- TàI liệu về EU
III – Tiến trình dạy và học
1-OÅn ủũnh
2-, K.tra baứi cuừ:
-Neõu yự nghúa cuỷa nhửừng caỷi caựch cuỷa Nhaọt Baỷn sau C tranh theỏ giụựi thửự II?
-Nguyeõn nhaõn naứo daón ủeỏn sửù P.trieồn thaàn kỡ cuỷa Nhaọt Baỷn?
3- baứi mụựi:
Gv: Duứng baỷn ủoà TG giụựi thieọu caực nửụực Taõy Aõu
Gv: Tỡnh hỡnh caực nửụực Taõy Aõu sau CTTG II ntn ?
Gv: Neõu nhửừng soỏ lieọu chửựng minh ?
- Phaựp ?
- Italia ?
Hs: dửùa vaứo SGk traỷ lụứi
Gv: ủeồ khoõi phuùc kinh teỏ caực nửụực Taõy Aõu ủaừ laứm gỡ
Gv: Keỏ hoaùch Macsan ủửụùc thửùc hieọn ntn ?
=> Gv: macsan laứ ngửụứi ntn ?
=> vieõn tửụựng naờm sao nửụực Myừ 1880.1959 luực ủoự
ủang giửừ chửựng ngoaùi trửụỷng Myừ taùi Taõy aõu
Gv: Sau khi nhaọn vieọn trụù quan heọ giửừa Taõy Aõu vaứ
Myừ ntn ?
Gv: Chớnh saựch ủoỏi ngoaùi Taõy Aõu sau CTTG II ntn ?
=> Haứ lan : Inủoõ 11.1945
=> Phaựp : ẹoõng Dửụng 9.1945
=> Anh : Maừ Lai 9.1945
* ẹoỏi ngoaùi: tieỏn haứnh xaõm lửụùc laùi
vaứ thoỏng trũ caực nửụực thuoọc ủũa,tham gia khoỏi quaõn sửù chung goùi taộc
Trang 31=> Nhưng tất cả đều thất bại
Gv: Tình hình nước Đức sau chiến tranh ntn ?
Gv: Nguyên nhân nào đưa đến nước Đức thống nhất ?
Gv: Từ những năm 50 thế kỉ XX xu hướng mới Tây
Aâu là gì ?
Gv: Sự liên kết diễn ra ntn ?
Gv: cung cấp thêm phần tư liệu quá trình thành lập
liên minh Châu Aâu và những mốc chính hình thành
đồng tiền chung EURO trong SGV Tr 48.49
Gv: Kết hợp lược đồ hình 21 SGK minh hoạ
Gv: Mục tiêu của cộng đồng kinh tế Châu Ââu là gì ?
=> Thoát khỏi sự ảnh hưởng của Mỹ
là NATO 4.1949, tiến hành chạyđua vũ trang…
- Sau chiến tranh nước Đức chialàm hai miền : CHLB Đức ( TâyĐức 9.1949 ) và CHDC Đức ( ĐôngĐức 10.1949)
- Kinh tế Tây Đức phát triển nhanhchóng
-Ngày 3.10.1990 nước Đức tái thiếtthống nhất gọi tắc là CHLB Đức
2 Sự liên kết khu vực
- Xu hướng mới ở Tây Aâu trong thời
kì này là liên kết kinh tế các nướctrong khu vực
- 4.1951 cộng đồng than thép ChâuAâu ra đời ( 6 TV )
- 3.1957 cộng đồng năng lượngnguyên tử thành lập ( 6 TV )
- 25.3.1957 cộng đồng kinh tế ChâuAâu ra đời ( gọi tắt là EEC )
- 7.1957 cộng đồng Châu Aâu EC rađời đến tháng 12.1991 đổi tên thànhliên minh Châu Aâu , 1.1.1999 đồngEURO được phát hành
* Mục tiêu : Hình thành thị trường
chung, xoá bỏ hàng rào thuế quan,tự do lưu thông buôn bán
IV-Củng cố:
-Cho biết mốc thời gian thành lập tổ chức liên kết K tế c âu?
-Vì sai các nước Tây Âu có xu hướng liên kết với nhau?
V-Dặn dò: Học bài cũ, soạn bài mới
CH¦¥NG IV : QUAN HƯ QuèC TÕ Tõ N¡M 1945 §ÕN NAY
TIẾT 13: BµI 11 TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIÕn TRANH
Ngµy so¹n : 14/11/2009
Ngµy gi¶ng :
Trang 32I-Muùc tieõu:
Hs naộm ủửụùc:
1-Kiến thức : -Sửù hỡnh thaứnh traọt tửù theỏ giụựi hai cửùc sau chieỏn tranh theỏ giụựi thửự 2 vaứ heọ quaỷ
cuỷa noự nhử sửù ra ủụứi cuỷa toồ chửực Lieõn hụùp quoỏc, tỡnh traùng “C tranh laùnh”ủoỏi ủaàu giửừa haiphe
-Tỡnh hỡnh theỏ sau C tranh laùnh: nhửừng hieọn tửụùng mụựi vaứ xu theỏ P.trieồn cuỷa theỏ giụựi hieọnnay
2- T t ởng : -Hs bieỏt khaựi quaựt toaứn caỷnh theỏ giụựi nửỷa sau theỏ kổ XX vụựi nhửừng dieón bieỏn phửực
taùp vaứ cuoọc ẹ.tranh gay gaột vỡ nhửừng muùc tieõu: Hoaứ bỡnh theỏ giụựi, ủoọc laọp daõn toọc vaứ hụùp taựcP.trieồn
3- Kĩ năng : -Coự thoựi quen quan saựt vaứ sửỷ duùng baỷn ủoỏ theỏ giụựi, reứn luyeọn phửụng phaựp tử
duy, khaựi quaựt L.sửỷ
II-Thiết bị và tài liệu
-Bản đồ thế giới
- Tranh ảnh tàI liệu nói về thời kì chiến tranh lạnh và liên hợp quốc
III – Tiến trình dạy và học
1-OÅn ủũnh
2-, K.tra baứi cuừ:
-Haừy cho bieỏt moỏc thụứi gian thaứnh laọp caực toồ chửực lieõn keỏt Taõy AÂu?
-Nguyeõn nhaõn hỡnh thaứnh caực khoỏi lieõn keỏt?
3- baứi mụựi
Gv: Hoàn cảnh nào dẫn đến hội nghị I-an-ta ?
Gv: Hội nghị diễn ra vào thời gian nào, tại đõu với
mục đớch là gỡ ?
Hs: quan sỏt hỡnh 22 từ trỏi sang phải
- sớcsơn : Tủ tướng Anh
- Ru-du-ven : Tổng thống Mỹ
- Xta- lin : Chủ tịch hội đồng bộ trưởng Lxụ
=> I-an-ta là địa danh nơi thành lập hội nghị
Gv: Trỡnh bày nội dung hội nghị ?
Gv: LHQ ra đời trong hoàn cảnh nào, nhiệm vụ là gỡ
Gv: Em hóy nờu vai trũ của LHQ đối với cộng đồng
thế giới ?
Gv: => từ 25.4-26.4.1945 hội nghị đại biểu 50 quốc
gia họp tại Sanphanxico ( Mỹ ) thụng qua hiến
- Nội dung : phõn chia lại khu vực ảnh
hưởng của 2 cường quốc lớn Mỹ vàLxụ đối với nước đức, Chõu Âu, ChõuÁ
- Những quyết định trờn hỡnh thành trật
tự thế giới mới : Trật tự 2 cực I-an-ta
2 Sự thành lập LHQ
- Ra đời trong lũng hội nghị I-an-ta
- Nhiệm vụ : duy trỡ hoà bỡnh và an
ninh thế giới thỳc đẩy phỏt triển mốiquan hệ hợp tỏc hữu nghị giữa cỏcnước trờn thế giới trờn cơ sở tụn trọngchủ quyền bỡnh đẳng giữa cỏc quốc gia
và nguyờn tắc dõn tộc tự quyết của cỏc
Trang 33chương và thành lập LHQ hiện nay LHQ có khoảng
191 nước thành viên
Hs: Quan sát hình 23 : một cuộc họp đại hội đồng liên
họp quốc
Gv: => LHQ đã hỗ trợ Vn hàng triệu đôla phát triển
trên các lĩnh vực như: KT, VH, XH ( bệnh SARS,
HIV/AIDS, cúm gia cầm, bảo vệ môi trường, quỹ nhi
đồng UNICEP, UNESCO… )
=> Việt Nam gia nhập LHQ 9.1977
Gv: Hàn cảnh nào dẫn đến chiến tranh lạnh ?
=> sự mâu thuẫn giữa CNTB và XHCN ngày càng
sâu sắc
Gv: Em hiểu ntn về chiến tranh lạnh ?
=> là chính sách thù địch về mọi mặt các nước có
quan hệ với Lxô và XHCN
Gv: Hãy cho biết những biểu của chiến tranh lạnh ?
Gv: Mỹ thực hiện chiến tranh lạnh ntn ?
=> Chạy đau vũ trang, tăng cường ngân sách quân sự,
thành lập các khối quân sự như NATO ( Bắc đại tây
dương ) SEATO (Đông Nam Á ) CENTO ( Trung
Cận Đông )
=> Bao vây cấm vận kinh tế, cô lập chính trị, tăng
cường hoạt động phá hoại (đảo chính ) gây chiến
tranh tâm lí chống các nước CNXH và LXô ( nói xấu,
đã kích, lôi kéo, dụ dỗ, mua chuộc, hăm dọa … )
=> đối đầu hai khối quân sự NATO >< Vasava
Gv: Hậu quả chiến tranh lạnh là gì ?
Gv: Chiến tranh lạnh kết thúc vào thời gian nào với
sự kiện là gì ?
Gv: sau chiến tranh lạnh thế giới thay đổi ntn ?
=> Sự sụ đổ và tan rã hội nghị I-an-ta : 1991 LXô và
các nước XHCN sụp đổ
=> Thế giới chuyển từ 2 cực sang đa cực
=> Các nước lấy phát triển kinh tế làm chiến lược
=> thế giới lại rơi vào tình trạn bất ổn định giữa các
khu vực các quốc gia, tôn giáo, biên giới, lãnh thổ
( Nam Phi, Châu Phi, Tây Á, Mỹlatinh, Đông Nam Á
… )
Gv:Mặc dầu thế giới có nhiều bất ổn nhưng sự phát
triển chung về kinh tế nó là thời cơ và thách thức đối
với các dân tộc
Gv: Tai sao nhân loại nói như vậy ?
=> Thời cơ : là điều kiện hội nhập KTTG, khu vực,
rút ngắn khoảng cách các nước giàu và nghèo, áp
dụng những thành tựu KHKT vào sản xuất…
=> Thách thức : Nếu không nắm bắt thời cơ thì trở
nước trên thế giới
- Vai trò : giữ gìn hoà bình và an ninh
thế giới Đấu tranh chống chủ nghĩathực dân và chủ nghĩa Apacthai Giúpcác nước phát triển về kinh tế trong đó
có Việt Nam
3 Chiến tranh lạnh
- Sau chiến tranh Mỹ và Liên xô từđồng minh chuyển sang đối đầu
- biểu hiện : chạy đua vũ trang, thành
lập các liên minh quân sự, tiến hànhchiến tranh khu vực, bao vây cấm vậnkinh tế, cô lập về chính trị, tănngcường hoạt động phá hoại ( nhất là Lxô
và các nước XHCN )
- Hậu quả : thế giới luôn trong tình
trạng căng thẳng Các cường quốc chạyđua vũ trang trong khi đó hàng tỉ ngườitrên thế giới vẫn còn trong tình trạngđói nghèo, thiên tai , bệnh tật gây ranhất là ở các khu vực Châu Á, Phi,Mỹlatinh…
4 Thế giới sau chiến tranh lạnh
- 12.1989 tổng thống Mỹ Busơ và tổng
bí thự đảng cộng sản LXô chóp tuyên bố chấm dứt chiến tranhlạnh
gioóc-ba Thế giới chuyển từ đối đầu sang đốithoại
Trang 34thành lẻ đi sau và lạc hậu …
Gv: Chẳng hạn như Việt Nam …
IV-Củng cố:
-Nêu các xu thế trong việc P.triển của thế giới hiện nay?
-Nhiệm vụ to lớn của ND Việt Nam hiện nay là gì?
V-Dặn dò: Học bài cũ, soạn bài mới
CHƯƠNG V: CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC KĨ THUẬT TỪ 1945 ĐẾN NAY
Tiết 14: Bài 12: NHỮNG THÀNH TỰU CHỦ YẾU VÀ Ý NGHĨA LỊCH SỬ CỦA CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HäC KÜ THUËT
Tõ SAU CHIÕN TRANH THÕ GiíI THø II
Ngµy so¹n : 21/11/2009
Ngµy gi¶ng :
I-Mục tiêu:
Trang 351- KiÕn thøc : -Nắm:nguồn gốc, những thành tựu chủ yếu, ý nghĩa lịch sử và tác động của
cuộc cách mạng KHKT từ sau C tranh thế giới thứ II
-Biết vươn lên không ngừng, cố gắng không mệt mỏi, sự P.triển không giới hạn của trí tuệcon người nhằm phục cuộc sống ngày cộng đòi hỏi cao của con người
2- T t ëng : -Có ý thức chăm chỉ học tập, có ý trí, hoài bão vươn lên nhằm tạo nên nguốn nhân
lực thiết thực đáp ứng của sự CNH-HĐH đất nước
3- KÜ n¨ng : -Rèn luyện tư duy, phân tích và liên hệ so sánh
II – ThiÕt bÞ vµ tµi liƯu
-Mét sè tranh ¶nh tµi liƯu nãi vỊ nh÷ng thµnh tùu khoa häc kÜ thuËt lÇn II
III- TiÕn tr×nh d¹y vµ häc
1-Ổn định,
2-K.tra bài cũ:
-Nêu các xu thế trong việc P.triển của thế giới hiện nay?
-Nhiệm vụ to lớn của ND Việt Nam hiện nay là gì?
3- bài mới:
Gv: Cuộc cách mạng KHKT cĩ những thành tựu nào
Gv: Công cụ sản xuất có những thành tựu gì ?
Gv: Các nhà khoa học đã nghiên cứu chế tạo ra
Rôbốt người máy đảm bảo những công việc mà con
người không thể đảm nhận được như : lặn sâu sxuống
đáy biển 6-7 km, hoặc làm việc trong các nhà máy
nguyên tử hạt nhân
Gv: Theo em những nguồn năng lượng nào là năng
lượng mới ?
1 Những thành tựu chủ yếu của cuộc cách mạng KHKT
a Khoa học cơ bản : cĩ những phát minh
to lớn đánh dấu bước nhảy vọt trong lĩnhvực như tốn học, lý học, hố học, sinhhọc ,…
- 3.1997 tạo được con cừu bằng phươngpháp sinh sản vơ tính
- 6.2000 tiến sĩ cơlin ( Mỹ ) cơng bố bản
đồ Gen con người Trong tương lai conngười sẽ chữa trị được một số bệnh nan y
b Cơng cụ sản xuất: Phát minh ra máytính điện tử, máy tự động và hệ thống máy
tự động
- 3.2002 người Nhật đã đưa vào sử dụng
cổ máy tính lớn nhất thế giới, nĩ cĩ thểgiải được khoảng 35 ngàn tỉ phép tính trêngiây để nghiên cứu sự nĩng lên của tráiđất và những thảm hoạ thiên tai, nghiêncứu sinh học…
c Năng lượng mới: năng lượng thiênnhiên ngày càng cạn kiệt, con người đãtìm ra những nguồn năng lựong mới nhằm
Trang 36Hs: quan sát hình 25 SGK
Gv: con người đã tạo ra được những nguyên vật liệu
mới nào ?
- Chất dẻo Pôlime: nhẹ, bền, chịu nhiệt có thể dùng
chế tạo vỏ xe tăng, động cơ tên lửa, máy bay siêu
âm
- Titan là kim loại dùng trong lĩnh vực hàng không vũ
trụ, nó nhẹ hơn ½ của thép nhưng độ nóng chảy cao
hơn thép…
Gv: Thế nào là cách mạng xanh ?
Gv: Nêu những thành tựu mà con người đạt được
trong lĩnh vực GTVT và TTLL ?
Gv: Em biết gì về những thành tựu trong lĩnh vực
chinh phục vũ trụ của nhân loại ?
=> Hiện nay con người đang nghiên cứu những bí ẩn
của các vì sao trong hệ thái dương hệ và đi tìm một
sự sống mới ngoài hệ mặt trời trong vũ trụ bao la
Gv: Nêu ý nghĩa của cuộc cách mạng KHKT lần thứ
II ?
=> Cuộc cách mạng KHKT lần II đưa loài người bước
vào nền văn minh nhân loại thứ III ( văn minh hậu
công nghiệp )hay còn gọi là văn minh trí tuệ với
những ngành khoa học mũi nhọn như :điện lượng tử,
sinh học phân tử, , tin học, đại dương học, khoa học
hạt nhân, sinh thái học, khoa học vũ trụ…
Gv: Nêu những hậu quả của cuộc cách mạng KHKT
e Cách mạng xanh: Tạo ra những loạigiống mới cĩ năng suất cao Áp dụng cơkhí, điện khí, thuỷ lợi, hố học vào nơngnghiệp nhằm giải quyết vấn đề lương thực
f Giao thơng vận tải và thơng tin liên lạc:con người đã đạt được những thành tựuthần kì như
- Chế tạo ra máy bay siêu âm khổng lồ
- Tàu hoả tốc độ cao
- Phát sĩng vơ tuyến qua vệ tinh nhân tạo
g Chinh phục vũ trụ:
- 1957 vệ tinh nhân tạo đầu tiên trái đấtđược phĩng vào vũ trụ
- 1961 con người đã bay vào vũ trụ
- 1969 con người đã đặt chân lên mặttrăng …
2 Ý nghĩa và tác động của cách mạng KHKT
a Ý nghĩa: đĩ là mĩc đánh dấu trong lịch
sử tiến hố của văn minh nhân loại Thayđổi lớn trong cuộc sống con người tạobước nhảy vọt về sản xuất và năng suấtlao động Mức sống và chất lượng sốngnâng cao Cơ cấu dân cư thay đổi, cơng +nơng giảm , dịch vụ tăng
b Hậu quả: Chế tạo ra những vũ khí,phương tiện quân sự cĩ sức tàn phá và huỷdiệt sự sống Ơ nhiễm mơi trường nặng nề.Xuất hiệt nhiều căn bệnh hiểm nghèo…
IV-Củng cố:
-Thành tựu của CM KHKT?
-Nêu những mặt phải, trài của CM KHKT
V-Dặn dò: Học bài cũ, soạn bài mới
Trang 37Tiết 15.Bài 13: TỔNG KẾT LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ SAU 1945 ĐẾN NAY
Trang 38-Thaỏy ủửụùc xu theỏ P trieồn cuỷa theỏ giụựi hieọn nay
2- T
t ởng : -Nhaọn thửực ủửụùc cuoọc ẹ tranh gay gaột vụựi nhửừng dieón bieỏn phửực taùp giửừa caực lửùc
lửụùng XHCN, ủoọc laọp daõn toọc, daõn chuỷ tieỏn boọ vaứ CN ẹQ cuứng caực theỏ lửùc phaỷn ủoọng
-Sửù quan heọ cuỷa Vieọt Nam trong trửụứng quoỏc teỏ
3- Kĩ năng : -Bieỏt reứn luyeọn phửụng phaựp tử duy, phaõn tớch vaứ toồng hụùp giửừa caực chửụng-baứi
maứ HS ủaừ hoùc; Taọp dửụùt phaùn tớch caực sửù kieọn theo quaự trỡnh L sửỷ: Boỏi caỷnh xuaỏt hieọn, dieón bieỏn, keỏt quaỷ vaứ nguyeõn nhaõn cuỷa chuựng
II- Thiếtbị và tài liệu
- Bản đồ thế giới và một số tranh ảnh , tài liệu phục vụ bài giảng
III – Tiến trình dạy và học
1-OÅn ủũnh
2-, K.tra baứi cuừ:
-Thaứnh tửùu cuỷa CM KHKT?
-Neõu nhửừng maởt phaỷi, traứi cuỷa CM KHKT
3- baứi mụựi:
HS toựm taột noọi dung baứi hoùc theo sửù gụùi yự sau:
?Dửùa vaứo kieỏn thửực ủaừ hoùc, noọi dung baứi hoùc
(baứi 13) Haừy toựm taột ngaộn goùn caực muùc trong
baứi 13
-Muùc 1: phaỷi neõu ủửụùc 5 yự cụ baỷn
-Muùc 2: phaỷi neõu ủửụùc 4 yự cụ baỷn
Nhaọn xeựt:
-Lụựp nhaọn xeựt noọi dung baùn trỡnh baày
-G vieõn nhaọn xeựt, ruựt ra keỏt luaọn
-Mụỷ roọng kieỏn thửực (neỏu coự)
-Vieọc theỏ giụựi chia thaứnh hai phe laứ ủaởc trửng
bao truứm giai ủoaùn L sửỷ tửứ 1945-1991, noự chi
phoỏi vaứ taực ủoọng maùnh meừ, saõu saộc ủeỏn tỡnh
hỡnh ủụứi soỏng K.teỏ, C trũ theỏ giụựi vaứ quan heọ
quoỏc teỏ
-Sửù hỡnh thaứnh trait tửù theỏ giụựi mụựi chổ ủang
trong quaự trỡnh hỡnh thaứnh
-HS phaỷi laỏy ủửụùc VD minh hoaù qua caực baứi ủaừ
-Sửỷ P trieồn K teỏ cuỷa Mú-caực nửụực TaõyAÂu vaứ sửù hỡnh thaứnh caực TT K.teỏ-TC theỏgiụựi cuỷa TBCN
-Sửù hỡnh thaứnh-tan raừ cuỷa traọt tửù theỏ giụựihai cửùc
-Thaứnh tửùu cuỷa cuoọc CMKHKT TK XX
2-Caực xu theỏ P trieồn cuỷa theỏ giụựi ngaứy nay
-Sửù ủang hỡnh thaứnh Traọt tửù theỏ giụựi ủacửùc
-Xu theỏ hoaứ hoaừn, thaỷo hieọp giửừa caựcnửụực lụựn
-Caực nửụực ủeàu laỏy vieọc P trieồn K teỏ laứmtroùng ủieồm
-Nguy cụ bieỏn thaứnh xung ủoọt, noọi chieỏn,
ủe doaù nghieõm troùng hoaứ bỡnh ụỷ nhieàukhu vửùc
IV-Củng cố : - Nêu nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới hiện đại, từ năm 1945 đến nay.
- Xu thế chung của thế giới ngày nay
V-Daởn doứ: Hoùc baứi cuừ, soaùn baứi mụựi