1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề khảo sát chất lượng môn Lý pps

22 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 910,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mã 001Câu 10 :Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường A.Từ trường xoáy là từ trường mà đường sức từ bao quanh các đường sức điện trường B.Khi một từ trường biến thiên theo th

Trang 1

Trường THPT Yên Lạc ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 2-Lớp 12

Năm học:2009-2010 Môn:Vật lí-Thời gian làm bài:90 phút

Mã 001

Câu 1:Tại hai điểm A và B khá gần nhau trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng với các phương trình

lần lượt là u1 = a cos(ωt) cm và u2 = a cos(ωt + π) cm Điểm M trên mặt chất lỏng cách A và B những đoạn tương ứng là d1, d2 sẽ dao động với biên độ cực đại, nếu:

A d2 - d1 = kλ (k∈Z) B.d2 - d1 = (k+0,5)λ (k∈Z)

C d2 - d1 = (2k + 1) λ ( k∈Z) D d2 - d1 = kλ/2 ( k∈Z )

Câu 2:Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp Hiệu điện thế ở 2 đầu mạch và cường độ dòng

điện qua mạch có dạng u=100 2 cos100 πt (V) và i =2cos(10πt -

Câu 3:Trong thí nghiệm giao thoa I-âng đối với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76 µm

,khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là 2m, khoảng cách giữa 2 nguồn là 2mm Số bức xạ cho vân sáng tại điểm M cách vân trung tâm 4mm là:

Câu 5:Mạch RLC nối tiếp có 2πf LC = 1 Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch sẽ:

A Không đổi B Giảm 2 lần C.Tăng 2 lần D Tăng 4 lần

Câu 6 :Cho mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp trong đó R thay đổi được, cho L=

π

1 (H), C=

π

4

10

Câu 7:Năng lượng trong mạch dao động gồm:

A.Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và trong cuộn dây

B Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và năng lượng điện trường ở cuộn dây

C Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện, năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây và chúng biến thiên tuần hoàn theo hai tần số khác nhau

D Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện, năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây và biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

Câu 8:Tần số dao động điện từ trong khung dao động có hệ thức nào sau đây:

A.Giảm hiệu điện thế,giảm cường độ dòng điện

B.Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế

C.Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện

D.Tăng hiệu điện thế, giữ nguyên cường độ dòng điện

Trang 2

Mã 001

Câu 10 :Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường

A.Từ trường xoáy là từ trường mà đường sức từ bao quanh các đường sức điện trường

B.Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

C.Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

D.Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở

Câu 11:Gọi I0 là giá trị dòng điện cực đại, U0 là giá trị hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ trong một mạch dao động LC Tìm công thức liên hệ giữa I0 và U0

Câu 13:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc:

A.Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

B.Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C.Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất

D.Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau

Câu 14:Chọn câu sai:

A.Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng

B.Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng

C.Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa

D.Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp

Câu 15 :Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 bên kia vân trung tâm là:

A 10i B 8i C 7i D 9i

Câu 16 :Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối thứ 9 ở cùng một bên vân trung tâm là:

A 3,5i B 6,5i C 14,5i D 5,5i

Câu 17: Trong giao thoa với khe Iâng ,người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng

bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm.Số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm là

Câu 20:Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số

f = 5 Hz Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy π2 =10.Tại thời điểm t=1/12s, lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là:

A 10 N B 3 N C 1N D 10 3N

Trang 3

Mã 001

Câu 21 :Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường vật đi được trong

0,5s là 16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:

Câu 22 :Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường là g Khi cân bằng lò xo dãn một

đoạn ∆l Tần số dao động của con lắc được xác định bằng công thức:

Câu 23:Chọn câu sai khi nói về dao động điều hoà

A Khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật có độ lớn cực đại

B Gia tốc luôn ngược dấu với li độ và có độ lớn tỉ lệ với li độ

C Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng độ lớn vận tốc của vật tăng lên

D Khi vật qua vị trí cân bằng thì gia tốc của vật có độ lớn cực đại

Câu 24 :Chất điểm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình:

x=Acos(ωt - π/2) Thời gian chất điểm đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất là 0,5s Sau khoảng thời gian

t = 0,75s kể từ lúc bắt đầu dao động chất điểm đang ở vị trí có li độ:

A x = +A B x = -A C x = 0 D x = +

2

A

Câu 25:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích cho dao động điều hòa Thời gian quả cầu đi từ

vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 1,5s và tỉ số giữa độ lớn của lực đàn hồi lò xo và trọng lượng quả cầu gắn ở đầu con lắc khi nó ở vị trí thấp nhất là Lấy g=π2m/s2 Biên độ dao động của con lắc là:

ω = ω để cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là cực đại

A.100 (rad/s) B.120π(rad/s) C.100π(rad/s) D.80π(rad/s)

Câu 27 :Một con lắc đơn có chiều dài l=1m treo ở trần một thang máy, khi thang máy đi xuống nhanh dần

đều với gia tốc

2

g

a= (g = π2m/s2 ) thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là A.2(s) B.4 (s) C 1,64 (s) D 2,83 (s)

Câu 28 :Khi con lắc đơn dao động điều hoà

A tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc có độ lớn cực đại

B tại VTCB lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất

C tại VTCB lực căng nhỏ nhất, gia tốc lớn nhất

D tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất

Câu 29 :Một chất điểm dao động điều hòa với tần 10Hz quanh vị trí cân bằng O,chiều dài quĩ đạo là

12cm.Lúc t = 0 chất điểm qua vị trí có li độ - 3 cm theo chiều dương của trục tọa độ.Phương trình dao động của chất điểm là:

A x= 6cos(20 t – ) cm B x= 6cos(20 t + ) cm

C x= 6cos(20 t – ) cm D x= 6cos(20 t + ) cm

Trang 4

3 3 2

A

6A

T ;

Câu 31 :Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l 2 hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng một nơi Trong cùng một

khoảng thời gian như nhau chúng thực hiện được số dao động lần lượt là 12 và 8 Chiều dài l 1 và l 2 tương ứng là:

Câu 33:Chọn câu trả lời sai:

A.Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của các phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng

B.Tần số sóng là tần số dao động của các phần tử vật chất và bằng tần số của nguồn phát sóng

C.Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

D.Biên độ sóng tại một điểm trong môi trường truyền sóng là biên độ của các phần tử vật chất tại điểm đó

Câu 34:Sóng dọc:

A truyền được trong chất rắn, chất lỏng , chất khí và cả chân không

B.truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí

C không truyền được trong chất rắn.

D.chỉ truyền được trong chất khí

Câu 35 :Một sóng cơ học có tần số dao động là 400Hz, lan truyền với vận tốc là 200 m/s Hai điểm M,N

cách nguồn lần lượt là d1 = 45cm và d2 Biết pha của sóng tại điểm M sớm pha hơn tại điểm N là π (rad) Giá trị của d2 bằng:

A.20cm B.65cm C.70cm D.145cm

Câu 36 :Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 40cm/s Phương trình sóng

tại điểm O có dạng: uO = 2cos2πt (cm) Phương trình sóng tại điểm M trước O, cách O đọan 10cm là :A.uM = 2cos(2πt - π/2) (cm) B.uM = 2cos(2πt + π/2) (cm)

C.uM = 2cos( 2πt - π/4) (cm) D.uM = 2cos(2πt + π/4) (cm)

Câu 37:Một dây AB treo lơ lửng, đầu A gắn vào 1 vật dao động điều hoà với tần số f = 100Hz tạo ra sóng

dừng trên dây Biết khỏang cách từ B đến nút dao động thứ tư (tính từ B) là 14cm Tính vận tốc truyền sóng

A.v = 14 m/s B v = 7 m/s C.v = 9 m/s D v = 8 m/s

Câu 38:Tại 2 điểm A và B cách nhau 20cm, người ta gây ra hai nguồn dao động cùng biên độ, cùng pha và

cùng tần số f = 50Hz Vận tốc truyền sóng bằng 3m/s Tìm số điểm dao động biên độ cực đại và số điểm đứng yên trên đọan AB:

A.7 cực đại, 8 đứng yên B.9 cực đại, 10 đứng yên

C.9 cực đại, 8đứng yên D.7 cực đại, 6 đứng yên

Câu 39:Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O gắn với vật dao động điều hoà với tần số 20Hz thì trên

dây có sóng dừng với 5 nút Muốn trên dây rung thành 2 bụng sóng thì ở O phải dao động với tần số

A 50Hz B 40Hz C 10Hz D 30Hz

Câu 40:Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

A.Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa

B Sóng điện từ mang năng lượng

C Sóng điện từ không truyền được trong chân không

D Sóng điện từ là sóng ngang

Trang 5

Mã 001

Câu 41:Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện C1 =2000pF và cuộn cảm thuần L=8,8

µH.Để mạch trên có thể thu được dải sóng từ 10m đến 50m,cần phải ghép thêm một tụ điện C2 như thế nào ,giá trị biến thiên trong khoảng nào?

A.Ghép nối tiếp ,C2 từ 3,2pF đến 80pF

B.Ghép song song ,C2 từ 3,2pF đến 83,2pF

C.Ghép nối tiếp ,C2 từ 3,2pF đến 83,2pF

D Ghép song song ,C2 từ 3,2pF đến 80pF

Câu 42 :Trong đoạn mạch có hai phần tử X và Y mắc nối tiếp Hiệu điện thế đặt vào X nhanh pha π/2 so

với hiệu điện thế đặt vào Y và cùng pha với dòng điện trong mạch Cho biết biểu thức của dòng điện trong mạch là i = I0cos(ωt - π/6) Biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu của X và hai đầu của Y là:

A.uX = U0Xcos(ωt - π/6); uY = U0Y cos(ωt - π/2),

B.uX = U0Xcosωt ; uY = U0Y cos(ωt + π/2)

C.uX = U0Xcoscosωt ; uY = U0Y cos(ωt - π/2),

D.uX = U0Xcos(ωt - π/6); uY = U0Y cos(ωt - 2π/3),

Câu 43:Mạch RLC nối tiếp: L = 4/5π(H), R= 60Ω, tụ điện có điện dung C thay đổi được Hđt giữa hai đầu

đoạn mạch u = 200 2 cos 100πt (V) Khi UC đạt giá trị cực đại thì dung kháng của tụ điện là:

A.125 Ω B 80Ω C.35Ω D 100 Ω

Câu 44 :Chọn câu trả lời sai

Trong máy phát điện xoay chiều một pha:

A.Phần tạo ra từ trường là phần cảm

B.Hệ thống vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp

C.Phần tạo ra dòng điện là phần ứng

D Phần cảm là bộ phận đứng yên

Câu 45 :Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có số vòng dây gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp Hiệu

điện thế ở hai đầu thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu sơ cấp:

A.Giảm đi 5 lần B.Tăng gấp 10 lần

C.Tăng gấp 5 lần D.Giảm đi 10 lần

Câu 46:Chọn câu đúng

Phần tử môi trường khi có sóng truyền qua sẽ

A.vừa dao động vừa chuyển dời theo sóng

B.không dao động mà chỉ chuyển dời theo sóng

C.dao động tại chỗ mà không chuyển dời theo sóng

D.khi thì dao động,khi thì chuyển dời theo sóng

Câu 47 :Một bánh đà quay nhanh dần đều từ nghỉ quanh trục quay xuyên tâm và đạt tốc độ 18vòng/s sau

3s.Một điểm M có toạ độ góc ban đầu 450 sẽ có phương trình chuyển động là

Câu 49:Mô men động lượng của một vật chuyển động không thay đổi nếu

A.tổng mô men ngoại lực bằng 0

B.vật chịu tác dụng của ngoại lực

C.vật chịu tác dụng của mô men ngoại lực

D.vật chịu tác dụng của áp lực

Câu 50:Một bánh đà có mô men quán tính5,0kg.m2,quay đều với tốc độ 120vòng/phút.Lấy π2=10.Động năng quay của bánh đà là

A.400 kJ B.800J C.36000J D.400J

Trang 6

Trường THPT Yên Lạc ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 2-Lớp 12

Năm học:2009-2010 Môn:Vật lí-Thời gian làm bài:90 phút

Mã 002

Câu 1 :Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l 2 hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng một nơi Trong cùng một khoảng

thời gian như nhau chúng thực hiện được số dao động lần lượt là 12 và 8 Chiều dài l 1 và l 2 tương ứng là:

Câu 3:Chọn câu trả lời sai:

A.Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của các phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng

B.Tần số sóng là tần số dao động của các phần tử vật chất và bằng tần số của nguồn phát sóng

C.Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

D.Biên độ sóng tại một điểm trong môi trường truyền sóng là biên độ của các phần tử vật chất tại điểm đó

Câu 4:Sóng dọc:

A truyền được trong chất rắn, chất lỏng , chất khí và cả chân không

B.truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí

C không truyền được trong chất rắn.

D.chỉ truyền được trong chất khí

Câu 5 :Một sóng cơ học có tần số dao động là 400Hz, lan truyền với vận tốc là 200 m/s Hai điểm M,N

cách nguồn lần lượt là d1 = 45cm và d2 Biết pha của sóng tại điểm M sớm pha hơn tại điểm N là π (rad) Giá trị của d2 bằng:

A.20cm B.65cm C.70cm D.145cm

Câu 6 :Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 40cm/s Phương trình sóng tại

điểm O có dạng: uO = 2cos2πt (cm) Phương trình sóng tại điểm M trước O, cách O đọan 10cm là :

A.uM = 2cos(2πt - π/2) (cm) B.uM = 2cos(2πt + π/2) (cm)

C.uM = 2cos( 2πt - π/4) (cm) D.uM = 2cos(2πt + π/4) (cm)

Câu 7:Một dây AB treo lơ lửng, đầu A gắn vào 1 vật dao động điều hoà với tần số f = 100Hz tạo ra sóng

dừng trên dây Biết khỏang cách từ B đến nút dao động thứ tư (tính từ B) là 14cm Tính vận tốc truyền sóng

A.v = 14 m/s B v = 7 m/s C.v = 9 m/s D v = 8 m/s

Câu 8:Tại 2 điểm A và B cách nhau 20cm, người ta gây ra hai nguồn dao động cùng biên độ, cùng pha và

cùng tần số f = 50Hz Vận tốc truyền sóng bằng 3m/s Tìm số điểm dao động biên độ cực đại và số điểm đứng yên trên đọan AB:

A.7 cực đại, 8 đứng yên B.9 cực đại, 10 đứng yên

C.9 cực đại, 8đứng yên D.7 cực đại, 6 đứng yên

Câu 9:Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O gắn với vật dao động điều hoà với tần số 20Hz thì trên

dây có sóng dừng với 5 nút Muốn trên dây rung thành 2 bụng sóng thì ở O phải dao động với tần số

A 50Hz B 40Hz C 10Hz D 30Hz

Câu 10:Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

A.Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa

B Sóng điện từ mang năng lượng

C Sóng điện từ không truyền được trong chân không

D Sóng điện từ là sóng ngang

Câu 11:Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện C1 =2000pF và cuộn cảm thuần L=8,8

µH.Để mạch trên có thể thu được dải sóng từ 10m đến 50m,cần phải ghép thêm một tụ điện C2 như thế nào ,giá trị biến thiên trong khoảng nào?

A.Ghép nối tiếp ,C2 từ 3,2pF đến 80pF

B.Ghép song song ,C2 từ 3,2pF đến 83,2pF

C.Ghép nối tiếp ,C2 từ 3,2pF đến 83,2pF

Trang 7

D Ghép song song ,C2 từ 3,2pF đến 80pF

Mã 002

Câu 12 :Trong đoạn mạch có hai phần tử X và Y mắc nối tiếp Hiệu điện thế đặt vào X nhanh pha π/2 so

với hiệu điện thế đặt vào Y và cùng pha với dòng điện trong mạch Cho biết biểu thức của dòng điện trong mạch là i = I0cos(ωt - π/6) Biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu của X và hai đầu của Y là:

A.uX = U0Xcos(ωt - π/6); uY = U0Y cos(ωt - π/2),

B.uX = U0Xcosωt ; uY = U0Y cos(ωt + π/2)

C.uX = U0Xcoscosωt ; uY = U0Y cos(ωt - π/2),

D.uX = U0Xcos(ωt - π/6); uY = U0Y cos(ωt - 2π/3),

Câu 13:Mạch RLC nối tiếp: L = 4/5π(H), R= 60Ω, tụ điện có điện dung C thay đổi được Hđt giữa hai đầu

đoạn mạch u = 200 2 cos 100πt (V) Khi UC đạt giá trị cực đại thì dung kháng của tụ điện là:

A.125 Ω B 80Ω C.35Ω D 100Ω

Câu 14 :Chọn câu trả lời sai

Trong máy phát điện xoay chiều một pha:

A.Phần tạo ra từ trường là phần cảm

B.Hệ thống vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp

C.Phần tạo ra dòng điện là phần ứng

D Phần cảm là bộ phận đứng yên

Câu 15 :Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có số vòng dây gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp Hiệu

điện thế ở hai đầu thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu sơ cấp:

A.Giảm đi 5 lần B.Tăng gấp 10 lần

C.Tăng gấp 5 lần D.Giảm đi 10 lần

Câu 16:Chọn câu đúng

Phần tử môi trường khi có sóng truyền qua sẽ

A.vừa dao động vừa chuyển dời theo sóng

B.không dao động mà chỉ chuyển dời theo sóng

C.dao động tại chỗ mà không chuyển dời theo sóng

D.khi thì dao động,khi thì chuyển dời theo sóng

Câu 17 :Một bánh đà quay nhanh dần đều từ nghỉ quanh trục quay xuyên tâm và đạt tốc độ 18vòng/s sau

3s.Một điểm M có toạ độ góc ban đầu 450 sẽ có phương trình chuyển động là

Câu 19:Mô men động lượng của một vật chuyển động không thay đổi nếu

A.tổng mô men ngoại lực bằng 0

B.vật chịu tác dụng của ngoại lực

C.vật chịu tác dụng của mô men ngoại lực

D.vật chịu tác dụng của áp lực

Câu 20:Một bánh đà có mô men quán tính5,0kg.m2,quay đều với tốc độ 120vòng/phút.Lấy π2=10.Động năng quay của bánh đà là

A.400 kJ B.800J C.36000J D.400J

Câu 21:Tại hai điểm A và B khá gần nhau trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng với các phương trình

lần lượt là u1 = a cos(ωt) cm và u2 = a cos(ωt + π) cm Điểm M trên mặt chất lỏng cách A và B những đoạn tương ứng là d1, d2 sẽ dao động với biên độ cực đại, nếu:

A d2 - d1 = kλ (k∈Z) B.d2 - d1 = (k+0,5)λ (k∈Z)

C d2 - d1 = (2k + 1) λ ( k∈Z) D d2 - d1 = kλ/2 ( k∈Z )

Trang 8

Mã 002

Câu 22:Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp Hiệu điện thế ở 2 đầu mạch và cường độ dòng

điện qua mạch có dạng u=100 2 cos100 πt (V) và i =2cos(10πt -

Câu 23:Trong thí nghiệm giao thoa I-âng đối với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76 µ

m ,khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là 2m, khoảng cách giữa 2 nguồn là 2mm Số bức xạ cho vân sáng tại điểm M cách vân trung tâm 4mm là:

Câu 25:Mạch RLC nối tiếp có 2πf LC = 1 Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch sẽ:

A Không đổi B Giảm 2 lần C.Tăng 2 lần D Tăng 4 lần

Câu 26 :Cho mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp trong đó R thay đổi được, cho L=

π

1 (H), C=

π

4

10

Câu 27:Năng lượng trong mạch dao động gồm:

A.Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và trong cuộn dây

B Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và năng lượng điện trường ở cuộn dây

C Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện, năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây và chúng biến thiên tuần hoàn theo hai tần số khác nhau

D Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện, năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây và biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

Câu 28:Tần số dao động điện từ trong khung dao động có hệ thức nào sau đây:

A.Giảm hiệu điện thế,giảm cường độ dòng điện

B.Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế

C.Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện

D.Tăng hiệu điện thế, giữ nguyên cường độ dòng điện

Câu 30 :Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường

A.Từ trường xoáy là từ trường mà đường sức từ bao quanh các đường sức điện trường

B.Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

C.Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

D.Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở

Câu 31 :Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường vật đi được trong

0,5s là 16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:

Trang 9

Mã 002

Câu 32 :Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường là g Khi cân bằng lò xo dãn một

đoạn l∆ Tần số dao động của con lắc được xác định bằng công thức:

Câu 33:Chọn câu sai khi nói về dao động điều hoà

A Khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật có độ lớn cực đại

B Gia tốc luôn ngược dấu với li độ và có độ lớn tỉ lệ với li độ

C Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng độ lớn vận tốc của vật tăng lên

D Khi vật qua vị trí cân bằng thì gia tốc của vật có độ lớn cực đại

Câu 34 :Chất điểm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình:

x=Acos(ωt - π/2) Thời gian chất điểm đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất là 0,5s Sau khoảng thời gian

t = 0,75s kể từ lúc bắt đầu dao động chất điểm đang ở vị trí có li độ:

A x = +A B x = -A C x = 0 D x = +

2

A

Câu 35:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích cho dao động điều hòa Thời gian quả cầu đi từ

vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 1,5s và tỉ số giữa độ lớn của lực đàn hồi lò xo và trọng lượng quả cầu gắn ở đầu con lắc khi nó ở vị trí thấp nhất là Lấy g=π2m/s2 Biên độ dao động của con lắc là:

ω = ω để cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là cực đại

A.100 (rad/s) B.120π(rad/s) C.100π(rad/s) D.80π(rad/s)

Câu 37 :Một con lắc đơn có chiều dài l=1m treo ở trần một thang máy, khi thang máy đi xuống nhanh dần

đều với gia tốc

2

g

a= (g = π2m/s2 ) thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là A.2(s) B.4 (s) C 1,64 (s) D 2,83 (s)

Câu 38 :Khi con lắc đơn dao động điều hoà

A tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc có độ lớn cực đại

B tại VTCB lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất

C tại VTCB lực căng nhỏ nhất, gia tốc lớn nhất

D tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất

Câu 39 :Một chất điểm dao động điều hòa với tần 10Hz quanh vị trí cân bằng O,chiều dài quĩ đạo là

12cm.Lúc t = 0 chất điểm qua vị trí có li độ - 3 cm theo chiều dương của trục tọa độ.Phương trình dao động của chất điểm là:

A

3 3 2

Trang 10

Câu 41:Gọi I0 là giá trị dòng điện cực đại, U0 là giá trị hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ trong một mạch dao động LC Tìm công thức liên hệ giữa I0 và U0.

Câu 43:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc:

A.Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

B.Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C.Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất

D.Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau

Câu 44:Chọn câu sai:

A.Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng

B.Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng

C.Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa

D.Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp

Câu 45 :Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 bên kia vân trung tâm là:

A 10i B 8i C 7i D 9i

Câu 46 :Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối thứ 9 ở cùng một bên vân trung tâm là:

A 3,5i B 6,5i C 14,5i D 5,5i

Câu 47: Trong giao thoa với khe Iâng ,người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng

bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm.Số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm là

Câu 50:Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số

f = 5 Hz Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy π2 =10.Tại thời điểm t=1/12s, lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là:

A 10 N B 3 N C 1N D 10 3N

Trường THPT Yên Lạc ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 2-Lớp 12

Năm học:2009-2010 Môn:Vật lí-Thời gian làm bài:90 phút

Trang 11

Mã 003

Câu 1 :Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường vật đi được trong 0,5s

là 16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:

Câu 2 :Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường là g Khi cân bằng lò xo dãn một

đoạn ∆l Tần số dao động của con lắc được xác định bằng công thức:

Câu 3:Chọn câu sai khi nói về dao động điều hoà

A Khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật có độ lớn cực đại

B Gia tốc luôn ngược dấu với li độ và có độ lớn tỉ lệ với li độ

C Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng độ lớn vận tốc của vật tăng lên

D Khi vật qua vị trí cân bằng thì gia tốc của vật có độ lớn cực đại

Câu 4 :Chất điểm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình:

x=Acos(ωt - π/2) Thời gian chất điểm đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất là 0,5s Sau khoảng thời gian

t = 0,75s kể từ lúc bắt đầu dao động chất điểm đang ở vị trí có li độ:

A x = +A B x = -A C x = 0 D x = +

2

A

Câu 5:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích cho dao động điều hòa Thời gian quả cầu đi từ vị

trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 1,5s và tỉ số giữa độ lớn của lực đàn hồi lò xo và trọng lượng quả cầu gắn

ở đầu con lắc khi nó ở vị trí thấp nhất là Lấy g=π2m/s2 Biên độ dao động của con lắc là:

ω = ω để cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là cực đại

A.100 (rad/s) B.120π(rad/s) C.100π(rad/s) D.80π(rad/s)

Câu 7 :Một con lắc đơn có chiều dài l=1m treo ở trần một thang máy, khi thang máy đi xuống nhanh dần

đều với gia tốc

2

g

a= (g = π2m/s2 ) thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là A.2(s) B.4 (s) C 1,64 (s) D 2,83 (s)

Câu 8 :Khi con lắc đơn dao động điều hoà

A tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc có độ lớn cực đại

B tại VTCB lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất

C tại VTCB lực căng nhỏ nhất, gia tốc lớn nhất

D tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất

Câu 9 :Một chất điểm dao động điều hòa với tần 10Hz quanh vị trí cân bằng O,chiều dài quĩ đạo là

12cm.Lúc t = 0 chất điểm qua vị trí có li độ - 3 cm theo chiều dương của trục tọa độ.Phương trình dao động của chất điểm là:

A x= 6cos(20 t – ) cm B x= 6cos(20 t + ) cm

C x= 6cos(20 t – ) cm D x= 6cos(20 t + ) cm

Mã 003

Ngày đăng: 12/07/2014, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w