Phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt kém Câu 6: Sau khi làm thí nghiệm, khí clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào: Câu 7: Trong chu kì, khi đi từ đầu tới cuối chu kì theo chiều tăng dần c
Trang 1TRƯỜNG THPT XUÂN MỸ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 10
SỞ GD – ĐT ĐỒNG NAI Thời gian: 45 phút
(Trắc nghiệm 25 câu) Mã đề: 01
Họ và Tên: Lớp:
(Thí sinh tô đậm vào đáp án đúng nhất.)
09
Câu 1: Chất nào trong các thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dd Na2SO4 và dd Na2CO3:
Câu 2: Hãy chọn một trong những chất điền vào chỗ trống trong sơ đồ phản ứng sau:
…… + H2O → H2SO4
Câu 3: Có 4 cách sắp xếp các kim loại sau đây theo mức độ hoạt động hóa học tăng dần Hãy chọn
cách sắp xếp đúng:
A Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu
B Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb
C Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na
D Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Câu 4: Cacbon có mấy dạng thù hình:
Câu 5: Hãy chonh câu đúng:
A Phi kim dẫn điện tốt B Phi kim dẫn nhiệt tốt
C Phi kim chỉ tồn tại ở 2 trạng thái rắn, khí D Phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt kém
Câu 6: Sau khi làm thí nghiệm, khí clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào:
Câu 7: Trong chu kì, khi đi từ đầu tới cuối chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:
A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C Tính kim loại và phi kim đồng thời tăng
D Tính kim loại và phi kim đồng thời giảm
Câu 8: Trong một nhóm, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:
A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C Tính kim loại và phi kim đồng thời tăng
D Tính kim loại và phi kim đồng thời giảm
Trang 2Câu 9: Cấu tạo đặc biệt của phân tử Benzen là:
A Phân tử có vòng 6 cạnh
B Phân tử có 3 liên kết đôi
C Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn
D Phân tử có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn
Hãy chọn câu đúng nhất trong các câu trên
Câu 10: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Nhiệt độ sôi của etilen cao hơn nhiệt độ sôi của nước
B Etilen nặng hơn không khí
C Etilen có màu vàng nhạt, ít tan trong nước
D Etilen là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước
Câu 11: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc, ta phải:
A Rót từ từ axit đặc vào nước B Rót từ từ nước vào axit
C Rót nhanh axit vào nước D Rót nhanh nước vào axit
Câu 12: Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dd Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3:
Câu 13: Cho các kim loại: Fe, Cu, Ag, Al, Mg Chọn kết luận sai:
A Kim loại tác dụng với dd HCl, H2SO4 loãng: Cu, Ag
B Kim loại tác dụng với dd NaOH: Al
C Kim loại không tác dụng H2SO4 đặc, nguội: Al, Fe
D Kim loại không tan trong nước ở t0 thường: tất cả các kim loại
Câu 14: Chọn cách sắp xếp đúng theo chiều tính kim loại giảm dần:
A Na, Mg, Al, K B K, Na, Mg, Al C Al, K, Na, Mg D Mg, K, Al, Na
Câu 15: Tính khối lượng khí C2H2 thu được khi cho 28g CaC2 tác dụng hết với nước:
Câu 16: Từ 80 tấn quặng pirit chứa 40% S, người ta sản xuất được 73,5 tấn H2SO4, Hiệu suất của quá trình là:
Câu 17: Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng với hỗn hợp dd AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dd B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dd HCl dư, thấy có khí bay lên Thành phần D gồm:
A Al, Fe, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Cu, Ag D Kết quả khác
Câu 18: Cho 10g hh Fe, Cu vào dd CuSO4 dư Sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 11g Thành phần %m của Fe và Cu là:
A 35% và 65% B 40% và 60% C 70% và 30% D 50% và 50%
Câu 19: R là nguyên tố phi kim Hợp chất của R với H có công thức chung RH2 chứa 5,88% H R
là nguyên tố nào sau đây:
Câu 20: Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg CaO Hiệu suất phản ứng là:
Câu 21: Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử các nguyên tố có cùng:
Câu 22: Nguyên tử của các nguyên tố đều chứa các hạt cơ bản là:
Câu 23: Có những oxit sau: SO2, CO2, CO, MgO, CaO, Na2O, Al2O3, N2O5, K2O Số chất là oxit axit là:
Câu 24: Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:
A CO2 và BaO B K2O và NO C Fe2O3 và SO3 D MgO và CO
Câu 25: Tỉ khối của SO2 so với không khí là: