1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề khảo sát chất lượng môn vật lý lớp 10 học kỳ 2 docx

6 1,9K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu đề khảo sát chất lượng môn vật lý lớp 10 học kỳ 2 docx
Tác giả Nguyễn Văn Quân
Trường học Trường THPT Tiên Lãng, Hải Phòng
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 345,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người đĩ đã thực hiện một cơng là: 003: Một xe ơ tơ khối lượng M, chuyển động với vận tốc v.. Nếu xe chất thêm hàng hố cĩ khối lượng m thì phải chuyển động với vận tốc u bằng bao nhiêu

Trang 1

SỞ GD ĐT HP

TRƯỜNG TH PT TIÊN LÃNG

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 10C1 (LẦN II )

Mơn thi: VẬT LÝ

NGƯỜI SOẠN ; NGUYỄN VĂN QUÂN

001: Một lị xo nằm ngang, cĩ độ cứng 2N/cm Kéo lị xo ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả

nhẹ Cơng của lực đàn hồi khi lị xo bị kéo dãn từ 4cm đến 2cm là:

002: Một người đẩy một vật khối lượng M = 2000 kg chuyển động đều trên một đoạn đường ngang

dài 100 m, hệ số ma sát giữa vật và mặt đường là 0,01 (g = 10 m/s2) Người đĩ đã thực hiện một cơng là:

003: Một xe ơ tơ khối lượng M, chuyển động với vận tốc v Nếu xe chất thêm hàng hố cĩ khối lượng

m thì phải chuyển động với vận tốc u bằng bao nhiêu để động năng của xe lúc sau gấp 4 lần động năng lúc trước

A Mv

mM ; B 2

M v

4Mv

mM ; D 4 1

M v

m

004: Một chiếc xe đang chạy với vận tốc 36 km/s thì hãm phanh, lực hãm chuyển động xem như

khơng đổi và cĩ độ lớn bằng một nửa trọng lượng của xe Xe chạy thêm được một đoạn s bằng bao nhiêu thì dừng hẳn? (g = 10 m/s2

)

005: Một lị xo cĩ độ dài ban đầu lo = 10cm người ta kéo dãn với độ dài l1 = 14cm Thế năng của lị

xo là bao nhiêu? Biết k = 150N/m

006: Một khối khí biến đổi từ trạng thái có áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối (p1, V1, T1) sang trạng thái (p2, V2, T2), quá trình nào sau đây không thể xảy ra

A p2 > p1; V2 > V1 ; T2 > T1 B p2 < p1 ; V2 < V1 ; T2 <T1

C p2 > p1 ; V2 = V1 ; T2 > T1 D p2 < p1 ; V2 < V1 ; T2 > T1

007: Khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì:

A Động lượng và động năng của vật khơng đổi B Động lượng khơng đổi,động năng giảm 2 lần

C Động lượng tăng 2 lần, Động năng giảm 2 lần D Động lượng tăng 2 lần, Động năng khơng

đổỉ

008: Chuyển động nào khơng là chuyển động bằng phản lực

A Chuyển động giật lùi của súng khi bắn B Máy bay cánh quạt đang bay

C Chuyển động của tên lửa vũ trụ D Pháo thăng thiên đang bay

009:

Chon đáp án đúng:hai vật cĩ cùng động lượng nhưng cĩ khối lượng khác nhau, cùng bắt đầu chuyển động trên một mặt phẳng và bị dưng lại do ma sát Hệ số ma sát là như nhau Hãy so sánh thời gian chuyển động của mỗi vật cho tới khi bị dừng

A Thời gian chuyển động cuả vật cĩ khối lượng dài hơn

B Thời gian chuy ển động cuả vật cĩ khối lượng nhỏ dài hơn

Trang 2

C Thời gian chuyển động cuả hai vật bằng nhau

D.Thiếu dữ kiện khụng kết luận được

010: Vật trọng lượng 1000N đứng yờn trờn mặt phẳng nghiờng dài 4m, cao 1m Tớnh lực ma sỏt nghỉ?

011: Cõu nào sau đõy là sai?

A Động năng của một vật là năng lượng mà vật đú cú do nú chuyển động

B Trong một hệ quy chiếu mà vật đứng yờn thỡ động năng của nú bằng 0

C Trong một hệ quy chiếu nhất định thỡ động năng được bảo toàn

D Động năng khụng bao giờ cú giỏ trị õm

012: Một quả búng khối lượng m = 500g thả từ độ cao h = 6m Quả búng nảy lờn đến 2/3 độ cao ban

đầu Năng lượng đó chuyển sang nhiệt làm núng quả búng và chỗ va chạm là bao nhiờu? Lấy g = 10m/s2

013: Một lực F khụng đổi làm vật bắt đầu chuyển động (v0 = 0) và đạt được vận tốc v sau khi đi được quóng đường s Nếu tăng lực tỏc dụng lờn n lần thỡ vận tốc vật sẽ đạt được bao nhiờu khi cựng đi được quóng đường s

014: Một bỳa mỏy cú khối lượng m1 =100kg rơi từ độ cao h = 5m (so với đầu cọc) để đúng một cọc cú khối lượng m2 = 200kg Mỗi lần bỳa đúng lờn cọc thỡ cọc và bỳa cựng chuyển động với một vận tốc, cọc lỳn xuống được S = 5cm Lấy g = 10 m/s2 Lực cản của đất lờn cọc là:

A 3,5.104N B 4,2 105N C 5,6.106 N D 8,2 106 N

015: Một khẩu sỳng khối lượng M = 4kg bắn ra 1 viờn đạn cú khối lượng m = 20g Vận tốc của viờn

đạn khi vừa ra khỏi nũng sỳng là v = 600m/s Sỳng giật lựi với vận tốc V cú độ lớn bằng:

016: Một ngời khối lợng 60kg đứng trong một buồng thang máy trên một cân lò xo Nếu cân chỉ

trọng lợng của ngời là 720N thì kết luận nào sau đây là đúng:

A Thang đi xuống chậm dần đều với gia tốc 2m/s2 B Thang đi lên chậm dần đều với gia tốc

1m/s2

C Thang đi xuống nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2 D Thang đi lên nhanh dần đều với gia tốc

1m/s2

017: Một con lắc đơn cú chiều dài 1m Kộo con lắc lệch 450 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ Lấy g = 10m/s2 Vận tốc khi con lắc cú gúc lệch dõy treo 300

là:

018: Mụ̣t võ ̣t có khụ́i lượng m = 1kg rơi tự do khụng võ ̣n tụ́c ban đõ̀u Lṍy g = 10m/s2

Động năng củ a

võ ̣t sau 2s là

019: Hệ gồm hai vật cú khối lượng m1 = m2 = 1kg bay theo hai hướng vuụng gúc nhau với vận tốc v1

= 1m/s, v2 = 2m/s Hỏi tổng động lượng của hệ là bao nhiờu ?

A 4kgm/s2 B 5kgm/s C 4kgm/s D 5kgm/s

020: Mụ̣t võ ̣t trươ ̣t khụng võ ̣n tụ́c đõ̀u từ đỉnh 1 mặt phẳng nghiờng có góc  = 300 Đại lươ ̣ng nào khụng đụ̉i khi võ ̣t trươ ̣t ? Chọn cõu đúng

A Gia tụ́c B Thờ́ năng C Động năng D Động lượng

Trang 3

021: Trong quỏ trỡnh nào sau đõy, động năng của ụtụ tăng?

A ễtụ chuyển động khi gia tốc và vận tốc cựng dấu B ễtụ chuyển động khi gia tốc và vận tốc

trỏi dấu

C ễtụ chuyển động trũn đều D ễtụ chuyển động thẳng đều cú ma sỏt

022: Mụ̣t tờn lửa có khụ́i lượng M = 5 tṍn đang chuyờ̉n đụ ̣ng với võ ̣n tụ́c 100m/s thì phụt tức thời ra phớa sau một khối lượng khớ m = 1tṍn Võ ̣n tụ́c của khí đụ́i với tờn lửa khi chưa phụt khớ là 400m/s

Võ ̣n tụ́c tờn lửa sau khi phụt khí là :

023: Khi làm dãn nở đẳng nhiệt một lợng khí thì:

A Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng B Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm

C áp suất khí tăng lên D Khối lợng riêng của khí tăng lên

024: Câu nào sau đây nói về lực tơng tác phân tử là không đúng?

A Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau

B Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

C Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

D Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

025: Một chất khớ chuyển từ trạng thỏi I sang trạng thỏi II (hỡnh vẽ) Khi đú cỏc

thụng số trạng thỏi của chất khớ đó thay đổi như thế nào, nếu khối lượng khớ khụng

đổi?

A P2 > P1; T2 > T1; V2>V1 B P2 > P1; T2 < T1; V2<V1 C P2 > P1; T2 > T1;

V2<V1 D P2 > P1; T2 > T1; V2=V1

026: Hai vật cú cựng động lượng nhưng cú khối lượng khỏc nhau, cựng bắt đầu chuyển dộng trờn một

mặt phẳng và bị dừng lại do ma sỏt Hệ số ma sỏt là như nhau Hóy so sỏnh quóng đường chuyển động của mỗi vật cho tới khi bị dừng

A Quóng đường chuyển động của vật cú khối lượng nhỏ dài hơn

B Thiếu dữ kiện, khụng kết luận được

C Quóng đường chuyển động của hai vật bằng nhau

D Quóng đường chuyển động của vật cú khối lượng lớn dài hơn

027: Nộm một vật khối lượng m từ độ cao h theo phương thẳng đứng xuống dưới Khi chạm đất, vật

nảy trở lờn tới độ cao h'=3h/2 Bỏ qua mất mỏt năng lượng khi vật va chạm đất và sức cản của khụng khớ Vận tốc nộm ban đầu phải cú giỏ trị nào dưới đõy?

028: Từ độ cao h, nộm một vật khối lượng m với vận tốc ban đầu vo hợp với phương ngang gúc α Vận tốc của vật khi chạm đất phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A Phụ thuộc vào cả 4 yếu tố h, m, vo và α B Chỉ phụ thuộc vào vo và h

C Phụ thuộc vào vo, h, và α D Chỉ phụ thuộc h và m

029: ẹoọng naờng cuỷa vaọt taờng khi naứo ?

A Khi gia toỏc cuỷa vaọt a > 0 ;

B Khi vaọn toỏc cuỷa vaọt v > 0

C Khi ngoaùi lửùc taực duùng leõn vaọt sinh coõng dửụng ;

Trang 4

D Khi gia tốc của vật tăng

030: Sự biến đổi trạng thái của một chất khí cho trên đồ thị hình

vẽ gồm hai quá trình nào ?

A Nung đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt B Nung đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt

C Nung đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt D Nung đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt

031: Khi nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí xác định, tăng 2 lần, thể tích giảm 2 lần, thì áp suất

lượng khí đó thay đổi thế nào ?

A Giảm 2 lần ; B Tăng 2 lần ; C Không đổi ; D Tăng 4 lần

032: Nén đẳng nhiệt một khối lượng khí xác định từ 8 lít còn 4 lít Áp suất khí thay đổi thế nào ?

A Giảm 2 lần ; B Tăng 2 lần ; C Tăng 4 lần ; D Giảm 4 lần

033: Khi nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất khí tăng thêm 0,75at Áp suất ban đầu là:

034: Hai vật m và 2m cĩ động lượng p và p/2 chuyển động đến va chạm nhau Sau va chạm hai vật cĩ

động lượng ngược lại p/2 và p.Phần năng lượng thành nhiệt trong va chạm là?

A:3p2/16m B:9p2/16m C.3p2/8m D.15p2/16m

035: Trong va chạm mềm của vật m chuyển động đến vật M nằm yên, 80% năng lượng đã chuyển

sang nhiệt.Tỉ số hai khối lượng M/m là?

036: Thế năng đàn hồi của một lị xo khi bị giãn 1 khoảng x là V=kx2,với k là hằng số.Lực đàn hồi khi đĩ là bao nhiêu?

037: Khi đun nĩng khí trong bình kín thêm 10c thì áp suất khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu Nhiệt

độ ban đầu của khí là ?

038: Xe lăn A khối lượng 4 kg và xe B khối lượng 2 kg được nối với nhau bằng lị xo Nén lị xo lại và

giữ bằng một sợi dây chỉ Sau khi đốt dây chỉ, hai xe chuyển động theo hai chiều ngược nhau, đại lượng nào sau đây của hai xe bằng nhau

039: Một vật khối lượng 2 kg được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc 20 m/s và đạt độ cao 15 m

Cơng của lực cản khơng khí bằng

040: Một vật được gọi là cân bằng khi

A Vận tốc của vật bằng khơng B Gia tốc của vật bằng khơng

C Thế năng của vật bằng khơng D Động lượng của vật bằng khơng

041: Khi nhiệt độ khơng đổi khối lượng riêng của một lượng khí phụ thuộc vào áp suất khí theo hệ

thức nào sau đây?

A p1D2=p2D1 B p1D1=p2D2 C D~1/p D p.D=HS

p

T

O

1

2

3

Trang 5

042: Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v lờn phớa trờn một mặt nghiờng khụng ma

sỏt cú gúc nghiờng  so với phương ngang Cụng suõt cần sử dụng để truyền cho vật đú gia tốc a hướng lờn dọc theo mặt phẳng nghiờng bằng bao nhiờu?

A mavg sinB mav sin + mgv C mav + mvg sin D (mav + mgv)sin

043: Khi làm dãn nở đẳng nhiệt một lợng khí thì:

A Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng B Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm

C áp suất khí tăng lên D Khối lợng riêng của khí tăng lên

044: Câu nào sau đây nói về lực tơng tác phân tử là không đúng?

A Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau

B Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

C Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

D Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

045: Hai vật cú cựng động lượng nhưng cú khối lượng khỏc nhau, cựng bắt đầu chuyển dộng trờn một

mặt phẳng ngang và bị dừng lại do ma sỏt Hệ số ma sỏt là như nhau Hóy so sỏnh quóng đường chuyển động của mỗi vật cho tới khi bị dừng

A Quóng đường chuyển động của vật cú khối lượng nhỏ dài hơn

B Thiếu dữ kiện, khụng kết luận được

C Quóng đường chuyển động của hai vật bằng nhau

D Quóng đường chuyển động của vật cú khối lượng lớn dài hơn

Đỏp ỏn: A

046: Cho đồ thị như hỡnh vẽ

p 2

1 3

T

Đồ thị trờn đõy được vẽ sang hệ toạ độ (p, V) là hỡnh nào trong cỏc hỡnh dưới đõy?

p p p p

V V V V

047: Cho khớ đẳng nhiệt từ thể tớch 4 lớt đến 10 lớt thỡ ỏp suất trong bỡnh tăng hay giảm bao nhiờu lần?

A Giảm 2,5lần B Tăng 2,5 lần C Giảm 5 lần D Tăng 5 lần

048: Khi nộn đẳng nhiệt từ thể tớch 6 lớt đến 4 lớt, ỏp suất khớ tăng thờm 0,75at Áp suất ban đầu là:

049: Một lũ xo nằm ngang, cú độ cứng 2N/cm Kộo lũ xo ra khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn 4cm rồi thả

nhẹ Cụng của lực đàn hồi khi lũ xo bị kộo dón từ 4cm đến 2cm là:

Ngày đăng: 25/01/2014, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị trên đây được vẽ sang hệ toạ độ (p, V) là hình nào trong các hình dưới đây? - Tài liệu Đề khảo sát chất lượng môn vật lý lớp 10 học kỳ 2 docx
th ị trên đây được vẽ sang hệ toạ độ (p, V) là hình nào trong các hình dưới đây? (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w