Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp bột kim loại và NO sản phẩm khử duy nhất, ở đktc.. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp NaOH, BaOH2.. IV Nhúng lá sắt vào d
Trang 1D 12,805
Cho 17,8 gam bột Fe vào 0,8L dd hỗn hợp gồm Cu(NO3)2
0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được m gam hỗn hợp bột kim loại và NO (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m:
Trang 2A 16,8 B
17,8
C 13,48
D 10,68
Câu 4
:
Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en, propylen
B stiren; clobenzen; isopren; but-1-en, axetylen
C 1,1,2,2-tetrafloeten; caprolactam; oxit etylen; vinyl clorua
D 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen, vinyl
clorua
Câu 5
:
Hỗn hợp A gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic
đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử C, tổng
số mol của hai chất là 0,4 mol (số mol của X lớn hơn số mol của Y) Nếu đốt cháy hoàn toàn A, thu được 26,88 lít khí
CO2 (đktc) và 20,16 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng A
với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là
75 %) thì số gam este thu được là
A 20,16 B
13,44
C 13,68
D 13,92
Câu 6
:
Cho hh A gồm FeS2 và Cu2S phản ứng vừa đủ với ddHNO3 Sau phản ứng thu được ddB ( chỉ chứa các muối sunfat) và
Trang 344,8 lít NO2 (đkc) Cô cạn ddB thu được m gam răn Giá trị
m là:
32
C 28
D 24
Câu 7
:
Hòa tan hết m gam Al cần 940ml dd HNO3 1M, thu được
1,68 lit (đkc) hhG gồm 2 khí không màu và không hóa nâu trong không khí, tỷ khối hơi hhG so với hydro bằng 17,2
Giá trị m là
6,48
C 6,93
D 6,43
Câu 8
:
Cho 58 gam hhA gồm FeCO3 và FexOy phản ứng với HNO3
dư, thu được 8,96 lit (đkc) hhG gồm 2 khí có tỷ khối hới so với hydro bằng 22,75 Nếu hào tan hết 58 gam hhA thấy cần
V lit dd HCl 0,5M Giá trị V là:
3,2
C 2,8
D 1,8
Câu 9
:
Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A Thổi CO2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp NaOH, Ba(OH)2
B Cho dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch Na2ZnO2 (hoặc
Trang 4Na2[Zn(OH)4])
C Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
D Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3
Câu
10 :
Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh nhôm vào dung
dịch H2SO4 loãng, nguội (II) Sục khí H2S vào nước brom
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven (IV) Nhúng lá sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:
1
C 3
D 4
Câu
11 :
Cho các nguyên tố: X (Z = 19), Y (Z = 7), Z (Z = 14), T (Z
= 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều
giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A T, X, Z, Y B
X, T, Y, Z
C Y, Z, T, X
D X, T, Z, Y
Câu
12 :
Cho các hợp kim sau: Ag-Fe (I); Mg–Fe (II); Fe-C (III);
Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, III và IV B
II, III và IV
C I, II và IV
D I, II và III
Trang 5Câu
13 :
Hỗn hợp bột 3 kim loại Al, Zn, Mg có khối lượng 3,59 gam được chia làm 2 phần đều nhau Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn trong oxi dư thu được 4,355 gam hỗn hợp oxit Phần 2 đem hòa tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng thu được V lít khí
H2 (đkc) V có giá trị là:
A 4,48 lít B
3,136 lít
C 3,584 lít
D 5,6 lít
Câu
14 :
Nung 34,6 gam hhA gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3, KHCO3 ,
thu được 3,6 gam nước và m gam rắn Giá trị m là :
22,2
C 43,8
D 21,8
Câu
15 :
Một hhX chứa một ancol no và một axit caboxylic đơn chức đều có mạch không phân nhánh, có cùng số C Đốt 0,25
mol hhX cần vừa đủ 17,5 lit khí oxi (đkc), thu được 16,8 lit
CO2 (đkc)và 12,375 gam nước CTPT của ancol trong X
là:
A C2H5OH B
C3H8O2
C C2H6O2
D C3H8O3
Câu
16 :
Có một hhA gồm C2H2, C3H6, C2H6 Đốt cháy hoàn toàn
24,8 gam hh A trên thu được 28,8 gam nước Mặt khác
Trang 611,2 lít (đkc) hhA trên phản ứng vừa đủ với 500 gam dd Br220% Nếu cho 0,1 mol hhA trên phản ứng với ddAgNO3
trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị m là
A 12 gam B
6 gam
C 3 gam
D 8 gam
Câu
17 :
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là :
(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH (c)
Mg(HCO3)2, HCOONa, (Cu, O2), KMnO4
C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS,
MnO2
D
KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 , FeS2
Câu
19 :
Đun 2,34 gam hỗn hợp hai ancol với CuO dư Sau phản
ứng thu được 3,3 gam hh hới B Cho toàn bộ hh hới B trên
Trang 7tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được m gam Ag Hòa tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung
dịch HNO3 đặc, sinh ra 4,928 lít khí X (sản phẩm khử duy
D 45,9
Câu
21 :
Cho hỗn hợp gồm Mg, Zn, Al vào 250 ml dd X chứa hỗn
hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được V lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi)
Dung dịch Y có pH =1 Giá trị V là:
Trang 8
Câu
22 :
Cho dãy các chất và ion: Zn, S, Fe3O4, SO2, N2, HCl,
CH3CHO, Fe(NO3)3, Fe2+, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả
tính oxi hóa và tính khử là
8
C 9
D 7
Câu
23 :
Chia 17,6g hh A :Fe, M thành 2 phần bằng nhau Phần 1 :
phản ứng với dd HCl dư; thu được 2,24 lit H2 (đkc) Phần
2 : phản ứng hết với dd HNO3; thu được 8,96 lit NO2 (đkc)
M là:
Zn
C Cu
D Mg
Câu
24 :
Cho m gam Fe vào 800ml dung dịch HNO3 0,5M, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 1,92 gam Cu Giá trị của m là
A 1,12 B
1,68
C 0,84
D 6,72
Câu
25 :
Cho bột kim loại M vào 100ml dd Fe2(SO4) 3 0,1M Sau
phản ứng cô cạn phần dd thu được 4 gam rắn M là:
Trang 9A Ni B
Mg
C Zn
D Cu
Câu
26 :
Nung 26,8 gam hhA gồm 2 muốI cacbonat kim loại kế tiếp trong phân nhóm IIA, thu được rắn B Dẫn khí thoát ra vào bình Ca(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa Cho rắn B phản
ứng hết với dung dịch H2SO4; thấy có 4,48 lít khí (đkc)
thoát ra; Cô cạn dung dịch thu được 37,6 gam rắn Giá trị m
là
10
C 20
D 15
Câu
27 :
Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX >
MY) có tổng khối lượng là 8,9 gam Cho Z tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng cô cạn thu được 14,2 gam rắn Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với một
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam
Ag Công thức cấu tạo của Z là
A C3H5COO
H
B
C3H5COO
H
C CH3COOH
D HCOOH
Câu
28 :
Dẫn một lượng hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4, C2H6 và H2 qua ống đựng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn được 11,2 lít (đkc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H
Trang 10là 12,2 Đốt cháy hết lượng Y này rồi hấp thụ toàn bộ sản
phẩm cháy vào nước vôi trong dư được bao nhiêu gam kết
tủa?
75
C 80
D 90
Câu
29 :
Đốt cháy hòan tòan m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn
chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu được 4,48 lít khí CO2(đktc) và 5,85 gam H2O Mặt khác, nếu cho m gam X phản ứng hết với Na, thu được V lít H2 (đkc) Giá trị m, V lần
lượt là:
A 10,1 gam; 2, 8 lit B
5,05gam; 2,8 lit
C
5,05gam; 1,4 lit D 10,1 gam; 1, 4 lit
Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4
C Cho Fe vào dung dịch
HNO3 rất loãng, nguội
D
Sục khí H2S vào dung dịch Cu(NO3)2
Câu
31 :
Đun nóng hh 3 rượu X, Y, Z với H2SO4 đặc ở 170OC thu
được hh gồm 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp Lấy 2 trong số
Trang 113 rượu trên đun với H2SO4 đặc ở 140OC thu được 1,32g hh
gồm 3 ete Mặt khác làm bay hơi 1,32g hh gồm 3 ete này
được thể tích đúng bằng thể tích của 0,48g oxi (đo cùng đk) Nếu đốt hết toàn bộ 1,32 g hh ete trên rồi cho toàn bộ CO2
sinh ra vào 250 ml dd Ba(OH)2 C (mol/l) thu được 9,85 gam kết tủa Giá trị C là:
0,1
C 0,2
D 0,5
D 18,4
D 5,6
Câu
34 :
Nếu cho a mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, FexOy, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra
Trang 12lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A CaOCl2 B
KMnO4
C FexOy
D MnO2
ddH2SO4 dư vào ddB rồi dẫn hết khí vào bình dd KOH dư Sau thí nghiệm thấy khối lượng chất tan trong bình KOH
lúc sau tăng m gam Giá trị m là:
A 0,44 gam B
0,78 gam
C 0,65 gam
D 1,32
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C Glucozơ bị khử bởi
Cu(OH)2
D
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu
37 :
Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X
so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 6, 72 lít X, cần
Trang 1317,64 lít O2 thu được 12,15 gam nước (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan và anken lần lượt là
A CH4 và
C3H6
B
C2H6 và
C2H4
C
CH4 và
C2H4
D
dịch Y có pH bằng 2 Giá trị m là:
A 6.768 B
4,7
C 9,4
D 6,58
Câu
39 :
Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3 Thể tích của 7,4 gam hơi chất X bằng thể tích của 2,8 gam khí N2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam
X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc)
Công thức cấu tạo của X là
A O=CH-CH2-CH2OH B
CH3COOCH3
HCOOC2H5
Trang 14Câu
40 :
Đốt m gam hh gồm một ankan, một anken, một ankin Dẫn toàn bộ sản phẩm chy vo 4,5 lit dd Ca(OH)2 0,02M, thu
được kết tủa và khối lượng dd tăng 3,78 gam Cho dung
dịch Ba(OH)2 dư vào dd thu được, kết tủa lại tăng thêm,
tổng khối lượng kết tủa hai lần là 18,85 gam.Giá trị m là:
1,34
C 1,86
D 1,8
Câu
41 :
Cho 4,4 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức,
mạch hở, số mol bằng nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
với lượng dư ddAgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Hai anđehit trong X là:
A C2H3CHO&C3H5CHO B
HCHO & CH3CHO
C CH3CHO & C2H5CHO D
HCHO & C2H5CHO
Câu
42 :
Cho 39,2 gam axit phosphoric pứ với dd chứa 44 g NaOH
Khối lượng muối thu được là:
A 67,34 gam B
66,2 gam
C 60,13 gam
D 63,4 gam
Câu Hỗn hợp khí X gồm metylamin và hai hiđrocacbon đồng
Trang 1543 : đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit hỗn hợp X bằng
một lượng oxi vừa đủ, thu được 40,32 lit hỗn hợp Y gồm
khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric
đặc (dư) thì còn lại 19,04 lit khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là ( các khí đo ở đkc
A C3H6 và
C4H8
B
C2H4 và
C3H6
C
CH4 và
C2H6
D
C2H6 và
C3H8
Câu
44 :
Hỗn hợp A gồm 0,13 mol C2H2 và 0,18 mol H2 Cho A qua
Ni nung nóng, phản ứng không hoàn toàn và thu được hỗn
hợp khí B Cho B qua bình 200 ml dung dịch Br2 1M, thấy
có hỗn hợp khí X gồm 0,06 mol C2H6 và 0,02 mol H2 thoát
ra Nồng độ dd brom lúc sau là:
0,5
C 0,25
D 0,375
Câu
45 :
Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác
dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được một muối và 3,36 litl hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm
cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thấy có 50 gam
kết tủa và ddX Cho dd Ba(OH)2 dư vào dd X thấy có 89,1
Trang 16gam kết tủa nữa Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong
Cho 0,2 mol P2O5 phản ứng với V lit dd NaOH 1,1M Sau
phản ứng thu được 63,4 gam muối Giá trị V là:
A 0,875 lit B
0,5 lit
C 1 lit
D 0,75 lit
Câu
47 :
Cho hhA: 3,6 gam Mg, 19,6 gam Fe pứ với V lit dd HNO3
1M ; thu được ddB , hhG gồm 0,05 mol N2O, 0,1 mol NO
và còn 2,8 gam kim loại Giá trị V là
1,225
C 1,22
D 1,15
Câu
48 :
Thủy phân este A bằng dd NaOH, thu được muối B và chất hữu cơ D Cho B phản ứng với dd AgNO3/ NH3 thu được
Ag và ddX Dung dịch X vừa tác dụng với NaOH vừa tác
dụng với H2SO4 đều sinh khí vô cơ Biết D có công thức
Trang 170,1 mol A thấy cần V lit O2 (đkc) Giá trị V là:
A 5,6 hoặc
6,72
B 8,96
C 6,72
D 5,6
Câu
49 :
Cho V ml dd HCl 0,25 M vào 200 ml dd NaAlO2 0,5 M ;
thu được 1,56 gam kết tủa Giá trị V là
A 80 ml;
136ml
B 80ml
C 136 ml
D 320ml
Câu
50 :
Cho propan tác dụng với Cl2 và cho tác dụng với Br2 đều
theo tỉ lệ mol 1:1 Sản phẩm chính chiếm tỉ lệ:
A cao hơn khi cho tác dụng với clo
B không xác định được vì không biết tỉ lệ về số mol
C trong hai trường hợp là như nhau
D cao hơn khi cho tác dụng với brom
Câu 1: Dẫn 1,68 lit CO2 (đkc) vào dd Ba(OH)2 thu được a gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X , thu được 1,97 gam kết tủa Giá trị a là:
Trang 18CO2 = x + 0,02 = 0,075mol → x
= 0,055mol
a = 0,055 197 = 10,835g → chọn A
C©u 2 : Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí
Chất X là
A axit 3-hiđroxipropanoic B etylen glicol C axit
ađipic D ancol o-hiđroxibenzylic
→ chọn A
Trang 19C©u 3 : Cho 17,8 gam bột Fe vào 0,8L dd hỗn hợp gồm Cu(NO3)2
0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp bột kim loại và NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m:
m = 17,8 -(0,31.56) + (0,16.64)
= 10,68g
C©u 4 : Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en, propylen
B stiren; clobenzen; isopren; but-1-en, axetylen
C 1,1,2,2-tetrafloeten; caprolactam; oxit etylen; vinyl clorua
D 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen, vinyl
clorua
C©u 5 : Hỗn hợp A gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn
Trang 20chất là 0,4 mol (số mol của X lớn hơn số mol của Y) Nếu đốt cháy hoàn toàn A, thu được 26,88 lít khí CO2 (đktc) và 20,16 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng A với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 75 %) thì số gam este thu được là
n H n
Vậy ancol X: C3H8O và axit Y:
C3H4O2 hay C3H2O2
8 3.6 5,6
-BTE : 15a + 10b =2 (II)
3, 6 3
2, 4 2
X Y
Trang 212N+5 + 10e → N2 N+5 + 8e → NH4+
0,09 0,45 0,045 a 8a a
NO3- = 0,09 + 0,06 + 3x + 2a = 0,94mol (I)
Trang 22Giải (I) và (II) → x = 0,2567mol; a = 0,01mol → m = 6,93g
C©u 8 : Cho 58 gam hhA gồm FeCO3 và FexOy phản ứng với HNO3
dư, thu được 8,96 lit (đkc) hhG gồm 2 khí có tỷ khối hới so với hydro bằng 22,75 Nếu hào tan hết 58 gam hhA thấy cần V lit dd HCl 0,5M Giá trị V là:
H2O 0,1 0,2
FexOy + 2yH+ → amol 2ya
HCl = 0,2 + 2ya = 0,2 + 2 0,8 = 1,8mol → V = 3,6 lit
Chọn A
xa = 0,6mol
ya = 0,8mol
→
Trang 23C©u 9 : Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A Thổi CO2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp NaOH, Ba(OH)2
B Cho dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch Na2ZnO2 (hoặc
Na2[Zn(OH)4])
C Cho dung dịch NH 3 đến dư vào dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3
D Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3
Giải: Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4+, Al(OH)3 không tan trong dung dịch NH3 dư
C©u 10 : Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh nhôm vào dung dịch
H2SO4 loãng, nguội (II) Sục khí H2S vào nước brom (III) Sục khí
CO2 vào nước Gia-ven (IV) Nhúng lá sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:
4
C©u 11 : Cho các nguyên tố: X (Z = 19), Y (Z = 7), Z (Z = 14), T (Z
= 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A T, X, Z, Y B X, T, Y, Z C Y, Z, T,
X D X, T, Z, Y
Giải X(K); Y( F); Z (N), T(Mg) → D X, T, Z, Y
Trang 24C©u 12 : Cho các hợp kim sau: Ag-Fe (I); Mg–Fe (II); Fe-C (III);
Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
IV D I, II và III
Giải: Ag-Fe (I), Fe-C (III), Sn-Fe (IV) → chọn A
C©u 13 : Hỗn hợp bột 3 kim loại Al, Zn, Mg có khối lượng 3,59 gam được chia làm 2 phần đều nhau Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn trong oxi dư thu được 4,355 gam hỗn hợp oxit Phần 2 đem hòa tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đkc) V có giá trị là:
A 4,48 lít B 3,136 lít C 3,584 lít D 5,6 lít
C©u 14 : Nung 34,6 gam hhA gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3, KHCO3 ,