1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN HÓA HỌC MÃ ĐỀ 113 TRƯỜNG THPT YÊN THÀNH II ppt

48 449 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Khảo Sát Chất Lượng Môn Hóa Học Mã Đề 113 Trường THPT Yên Thành II
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Yên Thành II
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề khảo sát chất lượng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Yên Thành
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 263,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp bột kim loại và NO sản phẩm khử duy nhất, ở đktc.. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp NaOH, BaOH2.. IV Nhúng lá sắt vào d

Trang 1

D 12,805

Cho 17,8 gam bột Fe vào 0,8L dd hỗn hợp gồm Cu(NO3)2

0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được m gam hỗn hợp bột kim loại và NO (sản

phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m:

Trang 2

A 16,8 B

17,8

C 13,48

D 10,68

Câu 4

:

Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en, propylen

B stiren; clobenzen; isopren; but-1-en, axetylen

C 1,1,2,2-tetrafloeten; caprolactam; oxit etylen; vinyl clorua

D 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen, vinyl

clorua

Câu 5

:

Hỗn hợp A gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic

đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử C, tổng

số mol của hai chất là 0,4 mol (số mol của X lớn hơn số mol của Y) Nếu đốt cháy hoàn toàn A, thu được 26,88 lít khí

CO2 (đktc) và 20,16 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng A

với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là

75 %) thì số gam este thu được là

A 20,16 B

13,44

C 13,68

D 13,92

Câu 6

:

Cho hh A gồm FeS2 và Cu2S phản ứng vừa đủ với ddHNO3 Sau phản ứng thu được ddB ( chỉ chứa các muối sunfat) và

Trang 3

44,8 lít NO2 (đkc) Cô cạn ddB thu được m gam răn Giá trị

m là:

32

C 28

D 24

Câu 7

:

Hòa tan hết m gam Al cần 940ml dd HNO3 1M, thu được

1,68 lit (đkc) hhG gồm 2 khí không màu và không hóa nâu trong không khí, tỷ khối hơi hhG so với hydro bằng 17,2

Giá trị m là

6,48

C 6,93

D 6,43

Câu 8

:

Cho 58 gam hhA gồm FeCO3 và FexOy phản ứng với HNO3

dư, thu được 8,96 lit (đkc) hhG gồm 2 khí có tỷ khối hới so với hydro bằng 22,75 Nếu hào tan hết 58 gam hhA thấy cần

V lit dd HCl 0,5M Giá trị V là:

3,2

C 2,8

D 1,8

Câu 9

:

Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

A Thổi CO2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp NaOH, Ba(OH)2

B Cho dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch Na2ZnO2 (hoặc

Trang 4

Na2[Zn(OH)4])

C Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

D Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3

Câu

10 :

Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh nhôm vào dung

dịch H2SO4 loãng, nguội (II) Sục khí H2S vào nước brom

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven (IV) Nhúng lá sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:

1

C 3

D 4

Câu

11 :

Cho các nguyên tố: X (Z = 19), Y (Z = 7), Z (Z = 14), T (Z

= 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều

giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

A T, X, Z, Y B

X, T, Y, Z

C Y, Z, T, X

D X, T, Z, Y

Câu

12 :

Cho các hợp kim sau: Ag-Fe (I); Mg–Fe (II); Fe-C (III);

Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, III và IV B

II, III và IV

C I, II và IV

D I, II và III

Trang 5

Câu

13 :

Hỗn hợp bột 3 kim loại Al, Zn, Mg có khối lượng 3,59 gam được chia làm 2 phần đều nhau Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn trong oxi dư thu được 4,355 gam hỗn hợp oxit Phần 2 đem hòa tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng thu được V lít khí

H2 (đkc) V có giá trị là:

A 4,48 lít B

3,136 lít

C 3,584 lít

D 5,6 lít

Câu

14 :

Nung 34,6 gam hhA gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3, KHCO3 ,

thu được 3,6 gam nước và m gam rắn Giá trị m là :

22,2

C 43,8

D 21,8

Câu

15 :

Một hhX chứa một ancol no và một axit caboxylic đơn chức đều có mạch không phân nhánh, có cùng số C Đốt 0,25

mol hhX cần vừa đủ 17,5 lit khí oxi (đkc), thu được 16,8 lit

CO2 (đkc)và 12,375 gam nước CTPT của ancol trong X

là:

A C2H5OH B

C3H8O2

C C2H6O2

D C3H8O3

Câu

16 :

Có một hhA gồm C2H2, C3H6, C2H6 Đốt cháy hoàn toàn

24,8 gam hh A trên thu được 28,8 gam nước Mặt khác

Trang 6

11,2 lít (đkc) hhA trên phản ứng vừa đủ với 500 gam dd Br220% Nếu cho 0,1 mol hhA trên phản ứng với ddAgNO3

trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A 12 gam B

6 gam

C 3 gam

D 8 gam

Câu

17 :

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là :

(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH (c)

Mg(HCO3)2, HCOONa, (Cu, O2), KMnO4

C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS,

MnO2

D

KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 , FeS2

Câu

19 :

Đun 2,34 gam hỗn hợp hai ancol với CuO dư Sau phản

ứng thu được 3,3 gam hh hới B Cho toàn bộ hh hới B trên

Trang 7

tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu

được m gam Ag Hòa tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung

dịch HNO3 đặc, sinh ra 4,928 lít khí X (sản phẩm khử duy

D 45,9

Câu

21 :

Cho hỗn hợp gồm Mg, Zn, Al vào 250 ml dd X chứa hỗn

hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được V lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi)

Dung dịch Y có pH =1 Giá trị V là:

Trang 8

Câu

22 :

Cho dãy các chất và ion: Zn, S, Fe3O4, SO2, N2, HCl,

CH3CHO, Fe(NO3)3, Fe2+, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả

tính oxi hóa và tính khử là

8

C 9

D 7

Câu

23 :

Chia 17,6g hh A :Fe, M thành 2 phần bằng nhau Phần 1 :

phản ứng với dd HCl dư; thu được 2,24 lit H2 (đkc) Phần

2 : phản ứng hết với dd HNO3; thu được 8,96 lit NO2 (đkc)

M là:

Zn

C Cu

D Mg

Câu

24 :

Cho m gam Fe vào 800ml dung dịch HNO3 0,5M, đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 1,92 gam Cu Giá trị của m là

A 1,12 B

1,68

C 0,84

D 6,72

Câu

25 :

Cho bột kim loại M vào 100ml dd Fe2(SO4) 3 0,1M Sau

phản ứng cô cạn phần dd thu được 4 gam rắn M là:

Trang 9

A Ni B

Mg

C Zn

D Cu

Câu

26 :

Nung 26,8 gam hhA gồm 2 muốI cacbonat kim loại kế tiếp trong phân nhóm IIA, thu được rắn B Dẫn khí thoát ra vào bình Ca(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa Cho rắn B phản

ứng hết với dung dịch H2SO4; thấy có 4,48 lít khí (đkc)

thoát ra; Cô cạn dung dịch thu được 37,6 gam rắn Giá trị m

10

C 20

D 15

Câu

27 :

Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX >

MY) có tổng khối lượng là 8,9 gam Cho Z tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng cô cạn thu được 14,2 gam rắn Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với một

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam

Ag Công thức cấu tạo của Z là

A C3H5COO

H

B

C3H5COO

H

C CH3COOH

D HCOOH

Câu

28 :

Dẫn một lượng hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4, C2H6 và H2 qua ống đựng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn được 11,2 lít (đkc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H

Trang 10

là 12,2 Đốt cháy hết lượng Y này rồi hấp thụ toàn bộ sản

phẩm cháy vào nước vôi trong dư được bao nhiêu gam kết

tủa?

75

C 80

D 90

Câu

29 :

Đốt cháy hòan tòan m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn

chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu được 4,48 lít khí CO2(đktc) và 5,85 gam H2O Mặt khác, nếu cho m gam X phản ứng hết với Na, thu được V lít H2 (đkc) Giá trị m, V lần

lượt là:

A 10,1 gam; 2, 8 lit B

5,05gam; 2,8 lit

C

5,05gam; 1,4 lit D 10,1 gam; 1, 4 lit

Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4

C Cho Fe vào dung dịch

HNO3 rất loãng, nguội

D

Sục khí H2S vào dung dịch Cu(NO3)2

Câu

31 :

Đun nóng hh 3 rượu X, Y, Z với H2SO4 đặc ở 170OC thu

được hh gồm 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp Lấy 2 trong số

Trang 11

3 rượu trên đun với H2SO4 đặc ở 140OC thu được 1,32g hh

gồm 3 ete Mặt khác làm bay hơi 1,32g hh gồm 3 ete này

được thể tích đúng bằng thể tích của 0,48g oxi (đo cùng đk) Nếu đốt hết toàn bộ 1,32 g hh ete trên rồi cho toàn bộ CO2

sinh ra vào 250 ml dd Ba(OH)2 C (mol/l) thu được 9,85 gam kết tủa Giá trị C là:

0,1

C 0,2

D 0,5

D 18,4

D 5,6

Câu

34 :

Nếu cho a mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, FexOy, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra

Trang 12

lượng khí Cl2 nhiều nhất là

A CaOCl2 B

KMnO4

C FexOy

D MnO2

ddH2SO4 dư vào ddB rồi dẫn hết khí vào bình dd KOH dư Sau thí nghiệm thấy khối lượng chất tan trong bình KOH

lúc sau tăng m gam Giá trị m là:

A 0,44 gam B

0,78 gam

C 0,65 gam

D 1,32

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Glucozơ bị khử bởi

Cu(OH)2

D

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu

37 :

Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X

so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 6, 72 lít X, cần

Trang 13

17,64 lít O2 thu được 12,15 gam nước (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan và anken lần lượt là

A CH4 và

C3H6

B

C2H6 và

C2H4

C

CH4 và

C2H4

D

dịch Y có pH bằng 2 Giá trị m là:

A 6.768 B

4,7

C 9,4

D 6,58

Câu

39 :

Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3 Thể tích của 7,4 gam hơi chất X bằng thể tích của 2,8 gam khí N2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam

X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc)

Công thức cấu tạo của X là

A O=CH-CH2-CH2OH B

CH3COOCH3

HCOOC2H5

Trang 14

Câu

40 :

Đốt m gam hh gồm một ankan, một anken, một ankin Dẫn toàn bộ sản phẩm chy vo 4,5 lit dd Ca(OH)2 0,02M, thu

được kết tủa và khối lượng dd tăng 3,78 gam Cho dung

dịch Ba(OH)2 dư vào dd thu được, kết tủa lại tăng thêm,

tổng khối lượng kết tủa hai lần là 18,85 gam.Giá trị m là:

1,34

C 1,86

D 1,8

Câu

41 :

Cho 4,4 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức,

mạch hở, số mol bằng nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng

với lượng dư ddAgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Hai anđehit trong X là:

A C2H3CHO&C3H5CHO B

HCHO & CH3CHO

C CH3CHO & C2H5CHO D

HCHO & C2H5CHO

Câu

42 :

Cho 39,2 gam axit phosphoric pứ với dd chứa 44 g NaOH

Khối lượng muối thu được là:

A 67,34 gam B

66,2 gam

C 60,13 gam

D 63,4 gam

Câu Hỗn hợp khí X gồm metylamin và hai hiđrocacbon đồng

Trang 15

43 : đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit hỗn hợp X bằng

một lượng oxi vừa đủ, thu được 40,32 lit hỗn hợp Y gồm

khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric

đặc (dư) thì còn lại 19,04 lit khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là ( các khí đo ở đkc

A C3H6 và

C4H8

B

C2H4 và

C3H6

C

CH4 và

C2H6

D

C2H6 và

C3H8

Câu

44 :

Hỗn hợp A gồm 0,13 mol C2H2 và 0,18 mol H2 Cho A qua

Ni nung nóng, phản ứng không hoàn toàn và thu được hỗn

hợp khí B Cho B qua bình 200 ml dung dịch Br2 1M, thấy

có hỗn hợp khí X gồm 0,06 mol C2H6 và 0,02 mol H2 thoát

ra Nồng độ dd brom lúc sau là:

0,5

C 0,25

D 0,375

Câu

45 :

Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác

dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được một muối và 3,36 litl hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm

cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thấy có 50 gam

kết tủa và ddX Cho dd Ba(OH)2 dư vào dd X thấy có 89,1

Trang 16

gam kết tủa nữa Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong

Cho 0,2 mol P2O5 phản ứng với V lit dd NaOH 1,1M Sau

phản ứng thu được 63,4 gam muối Giá trị V là:

A 0,875 lit B

0,5 lit

C 1 lit

D 0,75 lit

Câu

47 :

Cho hhA: 3,6 gam Mg, 19,6 gam Fe pứ với V lit dd HNO3

1M ; thu được ddB , hhG gồm 0,05 mol N2O, 0,1 mol NO

và còn 2,8 gam kim loại Giá trị V là

1,225

C 1,22

D 1,15

Câu

48 :

Thủy phân este A bằng dd NaOH, thu được muối B và chất hữu cơ D Cho B phản ứng với dd AgNO3/ NH3 thu được

Ag và ddX Dung dịch X vừa tác dụng với NaOH vừa tác

dụng với H2SO4 đều sinh khí vô cơ Biết D có công thức

Trang 17

0,1 mol A thấy cần V lit O2 (đkc) Giá trị V là:

A 5,6 hoặc

6,72

B 8,96

C 6,72

D 5,6

Câu

49 :

Cho V ml dd HCl 0,25 M vào 200 ml dd NaAlO2 0,5 M ;

thu được 1,56 gam kết tủa Giá trị V là

A 80 ml;

136ml

B 80ml

C 136 ml

D 320ml

Câu

50 :

Cho propan tác dụng với Cl2 và cho tác dụng với Br2 đều

theo tỉ lệ mol 1:1 Sản phẩm chính chiếm tỉ lệ:

A cao hơn khi cho tác dụng với clo

B không xác định được vì không biết tỉ lệ về số mol

C trong hai trường hợp là như nhau

D cao hơn khi cho tác dụng với brom

Câu 1: Dẫn 1,68 lit CO2 (đkc) vào dd Ba(OH)2 thu được a gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X , thu được 1,97 gam kết tủa Giá trị a là:

Trang 18

CO2 = x + 0,02 = 0,075mol → x

= 0,055mol

a = 0,055 197 = 10,835g → chọn A

C©u 2 : Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí

Chất X là

A axit 3-hiđroxipropanoic B etylen glicol C axit

ađipic D ancol o-hiđroxibenzylic

→ chọn A

Trang 19

C©u 3 : Cho 17,8 gam bột Fe vào 0,8L dd hỗn hợp gồm Cu(NO3)2

0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp bột kim loại và NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m:

m = 17,8 -(0,31.56) + (0,16.64)

= 10,68g

C©u 4 : Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en, propylen

B stiren; clobenzen; isopren; but-1-en, axetylen

C 1,1,2,2-tetrafloeten; caprolactam; oxit etylen; vinyl clorua

D 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen, vinyl

clorua

C©u 5 : Hỗn hợp A gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn

Trang 20

chất là 0,4 mol (số mol của X lớn hơn số mol của Y) Nếu đốt cháy hoàn toàn A, thu được 26,88 lít khí CO2 (đktc) và 20,16 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng A với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 75 %) thì số gam este thu được là

n H n

Vậy ancol X: C3H8O và axit Y:

C3H4O2 hay C3H2O2

8 3.6 5,6

-BTE : 15a + 10b =2 (II)

3, 6 3

2, 4 2

X Y

Trang 21

2N+5 + 10e → N2 N+5 + 8e → NH4+

0,09 0,45 0,045 a 8a a

NO3- = 0,09 + 0,06 + 3x + 2a = 0,94mol (I)

Trang 22

Giải (I) và (II) → x = 0,2567mol; a = 0,01mol → m = 6,93g

C©u 8 : Cho 58 gam hhA gồm FeCO3 và FexOy phản ứng với HNO3

dư, thu được 8,96 lit (đkc) hhG gồm 2 khí có tỷ khối hới so với hydro bằng 22,75 Nếu hào tan hết 58 gam hhA thấy cần V lit dd HCl 0,5M Giá trị V là:

H2O 0,1 0,2

FexOy + 2yH+ → amol 2ya

HCl = 0,2 + 2ya = 0,2 + 2 0,8 = 1,8mol → V = 3,6 lit

Chọn A

xa = 0,6mol

ya = 0,8mol

Trang 23

C©u 9 : Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

A Thổi CO2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp NaOH, Ba(OH)2

B Cho dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch Na2ZnO2 (hoặc

Na2[Zn(OH)4])

C Cho dung dịch NH 3 đến dư vào dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3

D Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3

Giải: Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4+, Al(OH)3 không tan trong dung dịch NH3 dư

C©u 10 : Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh nhôm vào dung dịch

H2SO4 loãng, nguội (II) Sục khí H2S vào nước brom (III) Sục khí

CO2 vào nước Gia-ven (IV) Nhúng lá sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:

4

C©u 11 : Cho các nguyên tố: X (Z = 19), Y (Z = 7), Z (Z = 14), T (Z

= 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

A T, X, Z, Y B X, T, Y, Z C Y, Z, T,

X D X, T, Z, Y

Giải X(K); Y( F); Z (N), T(Mg) → D X, T, Z, Y

Trang 24

C©u 12 : Cho các hợp kim sau: Ag-Fe (I); Mg–Fe (II); Fe-C (III);

Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

IV D I, II và III

Giải: Ag-Fe (I), Fe-C (III), Sn-Fe (IV) → chọn A

C©u 13 : Hỗn hợp bột 3 kim loại Al, Zn, Mg có khối lượng 3,59 gam được chia làm 2 phần đều nhau Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn trong oxi dư thu được 4,355 gam hỗn hợp oxit Phần 2 đem hòa tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đkc) V có giá trị là:

A 4,48 lít B 3,136 lít C 3,584 lít D 5,6 lít

C©u 14 : Nung 34,6 gam hhA gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3, KHCO3 ,

Ngày đăng: 24/07/2014, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w