Trường thpt nguyễn trãi-thường tín Đề thi :khảo sát chất lượng Mã đề 113 Câu 1 : Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng
Trang 1Trường thpt nguyễn
trãi-thường tín
Đề thi :khảo sát chất lượng
Mã đề 113
Câu
1 :
Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm
chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là
A O3 B
NH 3
C
SO
CO
2
Câu
2 :
Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) -> H
2 (k) + I
2 (k);
(II) CaCO
3 (r) ->CaO (r) + CO
2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ->Fe (r) + CO
2 (k);
(IV) 2SO
2 (k) + O
2 (k) ->2SO
3 (k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch
theo chiều nghịch là
Trang 2Câu
3 :
Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn,
Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO
3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc) Số mol HNO
3 đã phản ứng là
0,14
C 0,12
D 0,18 Câu
4 :
Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu
được 200 ml dung dịch X Để trung hoà 100 ml dung
dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là
A 23,97% B
35,95%
C 32,65%
D 37,86% Câu
5 :
Trong các chất: FeCl
2, FeCl
3, Fe(NO
3)
2, Fe(NO
3)
3, FeSO
4, Fe
4)
3 Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử
là
Trang 3A 4 B
2
Câu
6 :
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A Ag2O,
NO2, O2
B
Ag, NO2,
O2
C
Ag2O, NO,
O2
D
Ag, NO,
O2
Câu
7 :
Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl
3 nồng độ x mol/l, thu được dung dịch Y
và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là
0,8
Câu
8 :
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
B Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
Trang 4C Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo
D Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
Câu
9 :
Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với
dung dịch (NH4)2SO4 là
A dung dịch NaOH và dung
dịch HCl
B đồng(II) oxit và dung
dịch NaOH
C đồng(II) oxit và dung
dịch HCl
D
kim loại Cu và dung dịch HCl
Câu
10 :
Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O
2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là
A 800 ml B
600 ml
C 400 ml
D 200 ml Câu
11 :
Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO
3
–
và Cl–, trong đó số mol của ion Cl– là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch
Trang 52 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất
rắn khan Giá trị của m là
9,26
Câu
12 :
Chia 4,58g hỗn hợp gồm ba kim loại Zn, Mg, Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phóng 1,456l H2 (đktc) và tạo ra m(g) hỗn hợp muối clorua
- Phần 2 bị oxi hóa hoàn toàn thu được m’(g) hỗn hợp ba oxit
Giá trị của m và m’ lần lượt là:
A 6,905 và
3,33
B
6,905 và 4,37
C
7,035 và 3,33
D
7,035 và 4,37
Câu
13 :
Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS
2 bằng một lượng O
2 vừa
đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch
chứa Ba(OH)
2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch
Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH,
Trang 6thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là
18,0
Câu
14 :
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A Dung dịch Al2(SO4)3 B Dung dịch NaCl
C Dung dịch CH3COONa D
Dung dịch NH4Cl
Câu
15 :
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A K+, Ba2+, OH-, Cl- B Na+, K+, OH-, HCO3-
C Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ D
Ca2+, Cl-, Na+, CO3
2-Câu
16 :
Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt:
NaCl, NaHSO4, HCl là
A BaCO3 B
(NH4)2CO3
C NH4Cl
D BaCl2
Trang 7Câu
17 :
Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH
4)
3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)
2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 39,4 B
19,7
C 17,1
D 15,5 Câu
18 :
Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác
dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu
được 46 gam muối khan Khí X là
A N2O B
N2
C NO
D NO2 Câu
19 :
X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH
0,035M Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2 Tỉ lệ thể tích giữa dung
dịch Y và dung dịch X là
2:1
C 3:2
D 1:2
Trang 8Câu
20 :
Cho dung dịch Ba(HCO
3)
2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl
2, Ca(NO
3)
2, NaOH, Na
3, KHSO
4, Na
4, Ca(OH)
2, H
4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
4
Câu
21 :
Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch A có
pH = 13 và dung dịch B có pH = 2 thì thu được dung
dịch có pH bằng
12,95
Câu
22 :
Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn Giá trị của V là
A 0,448 B
0,672
Trang 9Câu
23 :
Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O
là liên kết
A hiđro B
cộng hoá trị không phân cực
C ion
D
cộng hoá trị phân cực
Câu
24 :
Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan
trong dung dịch NaOH là:
A NaHCO3, Ca(HCO
3)
2, Al
3
B Mg(OH)2, Al
3, Ca(HCO
3)
2
C NaHCO3, ZnO, Mg(OH)
NaHCO
3, MgO, Ca(HCO
3)
2
Câu
25 :
Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
A 39,76% B
42,25%
C 48,52%
D 45,75% Câu
26 :
Cho phản ứng:
Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 +
Trang 10K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản)
trong phương trình phản ứng là
23
C 31
D 47 Câu
27 :
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung
dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
A CuSO4
B
Fe(NO3)3 C
Ca(HCO3)2
Câu
28 :
Trộn 2,8 gam bột sắt với 1,2 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn
hợp khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ởđktc) Giá trị
A 3,08 B
2,80
Trang 11Câu
29 :
Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với
dung dịch H2SO4(dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối
hiđrocacbonat là
A Mg(HCO3)
2
B
Ba(HCO3)2 D
Ca(HCO3)2
Câu
30 :
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch Na2CO
3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl
3, thu được kết tủa trắng
C Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO
4, thu được kết tủa xanh
D Trong các dung dịch: HCl, H2SO
4, H
2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H
2S có pH lớn nhất
Câu
31 :
Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml
dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X Coi thể
Trang 12tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là
0,2M
Câu
32 :
Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton,
nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là
15
C 18
D 23
Câu
33 :
Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất
riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A
Fe, Al
3 ,Mg
B
Mg, Al
2O
3,
Al
C
Zn, Al
2O
3,
Al
D Mg, K, Na
Câu
34 :
Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào
nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí
CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được kết tủa là
A K2CO3 B BaCO3 C Al(OH)3 D Fe(OH)3
Trang 13Câu
35 :
Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch
Y Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Y,
ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm Chất X là
Fe
Câu
36 :
Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) <->PCl3 (k) + Cl2 (k); Δ
H >0.Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A tăng nhiệt độ của hệ phản
ứng
B thêm Cl2 vào hệ phản ứng
C tăng áp suất của hệ phản
ứng
D
thêm PCl3 vào hệ phản ứng
Câu
37 :
Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A S + 2Na t0→ Na2S B S + 3F2 t0→ SF6
C S + 6HNO3 (đặc) t0→
H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
D
4S + 6NaOH(đặc) t0→ 2Na2S + Na2S2O3 +
Trang 143H2O
Câu
38 :
Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí
H
2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch
A AgNO3 B
Pb(NO
3)
NaOH
D NaHS Câu
39 :
Để phân biệt CO
2 và SO
2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A
dung dịch
Ba(OH)
2
B CaO
C
dung dịch NaOH
D
nước brom
Câu
40 :
Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là
79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
A [Ar]3d34s2
B [Ar]3d
6 4s2
C [Ar]3d
6 4s1
D [Ar]3d
5 4s1
Trang 15phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : de dai hoc tong hop cho 11
Đề số : 3
Trang 1611 38
Trang 1726