1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TAP DAI SO CHUONG I

2 365 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI TẬP 1

Bài 1: Rút gọn:

1 x 32 x 3x 3

2 2xx 1  x 1x 2

3 x 2 x2  4x 4  x2  1x

4 2 12 4  3

x

Bài 2: Phân tích thành nhân tử:

1. 3x 12x 1 4x 2

2 4x-xy 2yx

3 5x3  10x2  5x

x x y

5. 16  x2  6xy 9y2

6.x 2x 3  x 22

7.x 5x 1 5x5  x

8 4x3 4x 2 x

9. x2  2x 1  y2

1 2

x

Bài 3: Tìm x:

x

2 2xx 1 3x 1  0

3 42x 2 2x2  2x  0

x x

5  12  3 0

x x x

6 2 12 4  2 0

x

x x

x x

9 x2  5x 6  0

10 3 2 4 1 0

x x

Chứng minh các biểu thức sau:

x x

2 4x2  8x 6  0

3 2xx2  3 0

4 x2  10x 27  2 Tìm GTNN của các biểu thức:

xy x y

2 x2  4x 5 BAI TAP 2

Bai tập 1: tính:

1 4xx 2 2x6x 5

2 x9x 5  3x 23x 2

2 3 5

3x  x

4 4x 3x 2  2x 52x

5 x 7x 7 xx 5

6 2x 32x 3  2x 32

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:

1 x3 20x

2 x 52  4y2

3 5xx 2 3x 2

4 x25x 9 49 5x

5 x2 xy 3x 3y

6 5x2 5xy 2x 2y

7 5x2  5xyxy

Bài 3: tìm x:

1  32 5 25 0

x

x

3  12 16 0

x

4  2 12 25 2 0

x

x x

6 x 32x 1 5x 2  0

Trang 2

Bài 1: Phân tích thành nhân tử:

1 x3 9y x2y 9x

2 x2  8x 15

3 9x2  2y 12

4 a2  2ab2  1

x

x

6 xy 2 x2  y2

2 2

x

y

x x

10 3x 52  3x 22

x x

x x

Bài 2: Tìm GTNN của các biểu thức:

x x

x x

y x x

x

x x

a a

Bài 3: Tìm GTLN của c ác biểu thức:

x

Bài 4: Thực hiện phép tính:

1

3

5 2 3

4

x

x x

x

2

x

x x

x

3 3

2 3 3

1

2

3

x x

x x

x x

x

2

2 2

2

2

4

x x x

x x

x

3

9 3

3

2

5

1

1 1

1 1

1

2

x x

x

6

4

2 3 2

2 2

3 1

2

x

x x

x x

7

4

4 2 2

5

2

x x

x x

x

4

6 5 2

2 2

4

x

x x

9

3

1 3

5 9

7

2

x

3

1 3

x x

Bài 5: 1 Thực hiện phép chia x3  4x2  x 4:x 1 x 1

2.Tìm giá trị của m để 6x3  x2  23xm:2x 3 là phép chia hết

Bài 6: Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức: C=

4

7

X

X

đạt giá trị nguyên

B=

2

7 2

X X

Bài 7: Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc vào biến số x:

2x 113x 5  2x 33x 7.

Bài 8: Chứng minh rằng: x(x – 4y) + 5 y2 +1 0

Ngày đăng: 12/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w