Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử.. Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử... Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc khôn
Trang 1*GV : Lấy các ví dụ về tập hợp có trong đời
sống hàng ngày và trong toán học.
- Tập hợp các học sinh của lớp 6A.
Trang 2- Để viết một tập hợp, thường có hai cách:
+) Liệt kê các phần tử của tập hợp
*GV : gọi 1 học sinh lên bảng làm còn học sinh
ở dưới hoạt động cá nhân
- Viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi
điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông :
*GV: Ghi Yêu cầu ?2 lên bảng và cho học sinh
hoạt động theo cá nhân, Yêu cầu 1 học sinh lên
thự hiện Yêu cầu ?2
hoặc 5 không là phần tử của A.
Trang 3B ={N;A ;T;R;G}
4.Củng cố (1 phút)
Củng cố từng phần
5.Hướng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
Học sinh làm các bài tập 4 ; 5 SGK trang 6
Có thể làm thêm các bài tập từ 1 đến 9 ở sách Bài tập Toán 6 trang 3 và 4
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Kiểm tra bài tập 4 và 5 SGK trang 6 (học sinh khác củng cố và sửa sai)
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 nhưng nhỏ hơn 10 bằng hai cách Liệt
kê và nêu tính chất đặc trưng của phần tử
3.Bài mới
Hoạt động1:Tập hợp N và N *
*GV :
- Yêu cầu học sinh liệt kê các số tự nhiên mà
đã học ở tiểu học , viết tập hợp các số tự nhiên
1 Tập hợp N và N *
- Các số 0, 1, 2, 3, 4,… Là các số tự niên Tập hợp số tự nhiên được kí hiệu là N.
hay N={0;1;2;3;4 ; } và chúng được biểu diễn
Trang 4- Nếu cho hai số tự nhiên a và b (a nhỏ hơn b)
khi đó: Ta viết a<b hoặc b>a.
a Trong hai điểm trên tia số (tia số nằm
ngang, chiều mũi tên ở ria số đi từ trái sang
phải), điểm ở bên trái biểu diễn nhỏ hơn,
chảng hạn số 3 nằm ở bên trái số 5.
b Nếu a< b và b < c thì a < c.
c Mỗi số liền sau duy nhất chảng hạn số tự
nhiên sau số 2 là số 3 Số liền trước số 3 là số
2 số 2 và số 3 là hai số tự nhiên liên tiếp Hai
số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau một đơn
vị.
d số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự
nhiên nào lớn nhất.
e Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử.
*HS: Chú ý nghe giảng và trả lời các câu hỏi
của giáo viên, ghi bài.
Hoạt động 3:?
*GV :Ghi đề bài lên bảng
- Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là
ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
28, …., ….
trên tia số
- Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm trên tia số Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a.
- Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu
a Trong hai điểm trên tia số (tia số nằm ngang, chiều mũi tên ở tia số đi từ trái sang phải), điểm
ở bên trái biểu diễn nhỏ hơn, chẳng hạn số 3 nằm ở bên trái số 5.
b Nếu a < b và b < c thì a < c.
c Mỗi số liền sau duy nhất chảng hạn số tự nhiên sau số 2 là số 3 Số liền trước số 3 là số 2,
số 2 và số 3 là hai số tự nhiên liên tiếp Hai số
tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau một đơn vị.
d số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên nào lớn nhất.
e Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử.
? Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là
ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
28, …., ….
…., 100, …
Trang 5…., 100, …
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng thực hiện ? học
sinh ở dưới thực hiên vào giấy và -Nhận xét
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Kiểm tra bài tập về nhà 7 và 8 SGK trang 29 GV củng cố Học sinh sửa sai
Trang 6số hàng trục
chữ số hàng chục
các chữ số
Ví dụ : 7 là số có 1 chữ số ; 312 là số có 3 chữ số ; 54 là số có 2 chữ số
* Chú ý : <SGK>
Số đã cho
số hàn g tră m
chữ số hàn g tră m
số hàn g trục
chữ số hàn g chụ c
các chữ số
389 5
5
2 Hệ thập phân :
- Xột : 222 = 200 + 20 + 2 ; 325 = 300 + 20 +5.
ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau.
? Giải
- Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 999
Trang 7- Yêu cầu học sinh viết các số La Mã từ 11 đến
Trang 8 Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết sử dụng đúng các ký hiệu ⊂ và .
2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt)
Làm bài tập 14 SGK trang 10 Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân
Làm bài tập 15 SGK trang 10
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm ?1.
C¸c tËp hỵp sau cã bao nhiªu phÇn tư ?
A= { }5 ; B = { }x, y ; C = {1;2;3;4; ;100};
D = {0;1;2;3;4; ;}.
ta thÊy : TËp hỵp A cã mét phÇn tư.
TËp hỵp rçng kÝ hiƯu lµ:∅ VËy
Mét tËp hỵp cã thĨ cã mét phÇn tư, cã nhiỊu phÇn tư, cã v« sè phÇn tư, cịng cã thĨ kh«ng cã phÇn tư nµo.
2 TËp hỵp con.
Cho hai tËp hỵp :
Trang 9*GV: Khẳng định “ Nếu mọi phần tử của tập
hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi
là tập hợp con của tập hợp B”
Kí hiệu: A⊂B
( đọc là: A là tập hợp con của tập hợp B)
hay là: B ⊃A
( đọc là:A đợc chứa trong B hoặc B chứa A).
*HS: chú nghe giảng và ghi bài và lấy ví dụ
*c
E *x
* Kí hiệu :
A⊂B ( đọc là: A là tập hợp con của tập hợp B) hay là: B ⊃A
( đọc là:A đợc chứa trong B hoặc B chứa A).
?3.
M ⊂ A; M ⊂B; A ⊂B; B ⊂A.
*Chú ý.
Nếu A⊂ B và B ⊂ A khi đó A = B.
Trang 10 Reứn luyeọn kyỷ naờng vieỏt moọt taọp hụùp theo dieón ủaùt baống lụứi cuỷa baứi toaựn baống hai caựch lieọt keõ caực phaàn tửỷ vaứ chổ ra tớnh chaỏt ủaởc trửng cuỷa caực phaàn tửỷ , bieỏt sửỷ duùng thaứnh thaùo caực kyự hieọu ∈ vaứ ∉ ; ⊂ vaứ ⊄ ,
Hoạt động 1 Baứi taọp 21 / 14
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 21/14
*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện
*GV:
Gợi ý:
Trong trửụứng hụùp caực phaàn tửỷ cuỷa moọt taọp
hụùp khoõng vieỏt lieọt keõ heỏt ( bieồu thũ bụỷi daỏu
“ “ ) caực phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp ủửụùc vieỏt
coự qui luaọt
*HS: Hoùc sinh chaỏt vaỏn caựch giaỷi cuỷa baùn
mỡnh
*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.
GV cuỷng coỏ vaứ cho bieỏt coõng thửực giaỷi
baứi taọp naứy ủeồ tỡm soỏ phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp
laứ
(b a + 1)–
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 22/14.
Baứi taọp 22 / 14
a) Taọp hụùp C caực soỏ chaỳn nhoỷ hụn 10
C = { 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 } b) Taọp hụùp L caực soỏ leỷ lụựn hụn 10 nhửng nhoỷ hụn 20
L = { 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 } c) Taọp hụùp A ba soỏ chaỳn lieõn tieỏp , soỏ nhoỷ nhaỏt laứ 18
Trang 11B = { 25 ; 27 ; 29 ; 31 }
Bài tập 23 / 14
Tập hợp D có (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử Tập hợp E có
(96 – 32 ) : 2 + 1 = 33 phần tử
Bài tập 24 / 14
A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10
B là tập hợp các số chẳn
Trang 122.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Theỏ naứo laứ taọp hụùp con cuỷa moọt taọp hụùp ?
Cho taọp hụùp A caực soỏ tửù nhieõn lụựn hụn 0 nhửng khoõng vửụùt quaự 5 vaứ taọp hụùp B caực soỏ thuoọc N * nhoỷ hụn 4
Haừy vieỏt taọp hụùp A , B vaứ cho bieỏt quan heọ giửừa hai taọp hụùp aỏy
3.Bài mới
Hoạt động 1:Tổng và tích hai số tự nhiên.
*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính tổng
và tích của hai số tự nhiên đã học ở tiểu học
-Nhận xét đa ra chú ý cho học sinh:
Nếu trong một tích mà các thừa số đều bằng
a b = d (thừa số) (thừa số) (tích) Nếu trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ có một thừa số bằng số ta có thể không cần viết dấu nhân giữa các thừa số Ví dụ: a.b = ab.
Trang 13-Yêu cầu học sinh dới lớp -Nhận xét
-Nhận xét và Yêu cầu học sinh làm ?2
Điền vào chỗ trống sau :
a Tính chất giao hoán :
-Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì
- Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ
ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số
thứ hai và số thứ ba.
- Muốn nhân một tích hai số với một số thứ ba,
ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ
Hoặc ta có thể phát biểu bằng lời nh sau:
a Tính chất giao hoán :
-Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi.
-Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không đổi.
b.
Tính chất kết hợp.
- Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ ba,
ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba.
- Muốn nhân một tích hai số với một số thứ ba,
ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.
Trang 14*GV: -Yªu cÇu häc sinh díi líp nhËn xÐt.
- NhËn xÐt chung bµi cđa ba häc sinh.
2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt )
Kiểm tra bài tập 30 : Tìm số tự nhiên x , biết : a) (x – 34) 15 = 0
Trang 15b) 18 (x – 16) = 18
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : Baứi taọp 31 /17 :
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 31/17
*HS: Ba học sinh lên bảng thực hiện.
*GV: Nhaọn xeựt ủeà baứi cho nhửừng soỏ haùng
coọng ủửụùc soỏ troứn → aựp duùng tớnh chaỏt gỡ
cuỷa pheựp coọng ?
*HS: Aựp duùng tớnh chaỏt giao hoaựn vaứ keỏt
hụùp cuỷa pheựp coọng
*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.
*HS: Thực hiện
*GV: Nhaọn xeựt toồng cuỷa daừy n soỏ haùng tửù
nhieõn lieõn tieỏp khaực ta cuừng duứng tớnh chaỏt
giao hoaựn vaứ keỏt hụùp ủeồ thửùc hieọn nhử baứi
naứy
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2: Baứi taọp 32,33,34 / 17
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 32 và
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ài tập số 34/17.
*HS : Hai học sinh lên bảng thực hiện.
*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.
Hớng dẫn học sinh dùng máy tính bỏ
túi để so sánh kết quả bài trên.
*HS: Làm theo hớng dẫn của giáo viên.
Baứi taọp 31 /17 : Tớnh nhanh a) 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600
= (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940 c) 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20 + 30) + +(24 + 26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25 = 275
Baứi taọp 32 / 17 :
a) 996 + 45 = 996 + (4 + 41) = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041 b) 37 + 198 = (35 + 2) + 198 = 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235
Baứi taọp 33 / 17 :
1 , 1 , 2 , 3 , 5 , 8 , 13 , 21 , 34 , 55 Baứi taọp 34 /17 :
Trang 16- Neõu caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn
- Phaựt bieồu caực tớnh chaỏt aỏy va ứ vieỏt coõng thửực toồng quaựt
3.Bài mới
Hoạt động 1 : Baứi taọp 35 / 19 :
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 35,
*GV : Yêu cầu học sinh làm 36/19.
*HS : Hai học sinh lên bảng thực hiện và giải
25 12 = 25 (4 3) = (25 4) 3 = 100 3 = 300
125 16 = 125 (8 2)
Trang 17*GV: NhËn xÐt
*HS: Chó ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm 37/20
*HS: Chó ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi
*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè 38, 39,
2 = 250 + 50 = 300
34 11 = 34 (10 + 1) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 374
Trang 187
3 4
Hoạt động 1 : Phép trừ hai số tự nhiên
*GV :Yêu cầu học sinh nhắc lại phép toán trừ.
*HS: hai số tự nhiên a ≥ b ta luôn có:
Hình14
Hình 15.
Trang 190 1 2 3 4 5
56
Hình 16.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1
.Vậy khi cho hai số tự nhiên a và b, trong đó b
≠0, nếu số số tự nhiên sao cho b x = a thì…
*HS: Khi cho hai số tự nhiên a và b, trong đó
b≠0, nếu số số tự nhiên sao cho b.x = a thì ta
nói a chia hết cho b và ta có phép chia a:b =
Vậy : Cho hai số tự nhiên a và b trong đó
b ≠0, ta luôn tìm đợc hai số tự nhiên q và r
duy nhất sao cho :
a = b.q + r trong đó 0 ≤ r <b.
Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết.
Nếu r ≠0 thì ta có phép chia có d.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài vào vở.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3
Điền vào chỗ trống ở các trờng hợp có thể xảy
Khi cho hai số tự nhiên a và b, trong đó b≠
0, nếu số số tự nhiên sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia a:b = c
khí đó ta có:
a : b = c (Số bị chia) ( Số chia) (Thơng).
Vậy : Cho hai số tự nhiên a và b trong đó
b ≠0, ta luôn tìm đợc hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho :
Trang 20*GV : Tổng quát lại :
1 Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là số bị
trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ.
2 Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b
khác 0 nếu có số tự nhiên q sao :
a = b.q
3 Trong phép chia có d :
Số bị chia = Số chia Thơng + Số d
a = b.q + r trong đó 0 ≤ r <b.
Số d bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
4 Số chia bao gời cũng khác 0.
Số d bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
4 Số chia bao gời cũng khác 0.
Trang 212.Kiểm tra bài cũ (5 phút )
Kieồm tra baứi taọp 44 SGK trang 24
- Hoùc sinh 1 laứm caực baứi 44 a) , 44 c) , 44 e)
- Hoùc sinh 2 laứm caực baứi 44 b) , 44 d) , 44 g)
GV cuỷng coỏ cho ủieồm
3.Bài mới
Hoạt động 1 : Baứi taọp 47 / 24
*GV:
- Yeõu caàu hoùc sinh nhaộc laùi caựch tỡm moọt soỏ
haùng chửa bieỏt trong moọt toồng , soỏ bũ trửứ , soỏ
trửứ trong hieọu
- Yêu cầu học sinh làm bài tập số 47/24.
*HS: Ba học sinh lên bảng thực hiện và giải
Trang 22Nhóm 3, 4 làm bài tập số 49.
Cử đại diện lên trình bày.
*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
Cuỷng coỏ laùi nhaọn xeựt cuỷa hoùc sinh
cho caỷ lụựp vaứ nhaộc laùi vieọc quan saựt kyừ moọt
ủeà baứi toaựn ủeồ bieỏt aựp duùng caựch giaỷi chớnh
xaực , nhanh , goùn
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 50, 51/
24 theo nhóm.
*HS: Hoạt động nhóm.
Nhóm 1, 4 làm bài 50.
Nhóm 3, 2 làm bài tập số 51.
Cử đại diện lên trình bày.
*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
*HS: Thực hiện
*GV: Hớng dẫn học sinh dùng máy tính bỏ
túi để kiểm tra kết quả bài trên.
*HS: Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên.
35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133
46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75
Baứi taọp 49 /24
321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4) = 325 – 100 = 225
1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3)
Trang 232.Kiểm tra bài cũ (5 phút )
Phaựt bieồu veà pheựp chia hai soỏ tửù nhieõn (Pheựp chia heỏt vaứ pheựp chia coự dử) Toồng quaựt ?
3.Bài mới
Hoạt động 1 : Baứi taọp 52 /25
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 52/25.
*HS: Ba học sinh lên bảng thực hiện.
*GV: ứ Nhaộc laùi vieọc quan saựt kyừ moọt ủeà baứi
toaựn ủeồ bieỏt aựp duùng caựch giaỷi chớnh xaực ,
nhanh , goùn
- Học sinh dới lớp nhận xét.
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 53,
16 25 = (16 : 4) ( 25 4) = 4 100 = 400 b) 2100 : 50 = (2100 2) : (50 2) = 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56 c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11
96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12
Baứi taọp 53 /25
a) 21000 chia cho 2000 ủửụùc 10 coứn dử
Trang 24*GV: Hoùc sinh giaỷi thớch roừ vỡ sao ca n à
11 toa ủeồ chụỷ heỏt soỏ khaựch
*HS: Trả lời
*GV: Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2: Baứi taọp 55 /25
*GV: Hớng dân học sinh dùng máy tính bỏ
túi.
Yêu cầu học sinh làm bài tập số 55/25.
*HS: Làm theo hớng dân xủa giáo viên.
Ghi kết quả và bảng nhóm.
Một học sinh đại diện nhóm lên trình
bày.
*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
*HS: Thực hiện và Chú ý nghe giảng và ghi
Soỏ ngửụứi ụỷ moói toa : 8 12 = 96 (ngửụứi)
1000 chia cho 96 ủửụùc 10 ,coứn dử Vaọy Caàn ớt nhaỏt 11 toa mụựi chụỷ heỏt soỏ khaựch
Trang 25 Hoùc sinh bieỏt vieỏt goùn moọt tớch coự nhieàu thửứa soỏ baống nhau baống caựch duứng luừy thửứa , bieỏt tớnh giaự trũ cuỷa caực luừy thửứa , bieỏt nhaõn hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
*GV: Hớng dẫn cho học sinh
2.2.2 = 2 3 và a.a.a.a.a = a 5
Ta nói 2 3 và a 5 là một lũy thừa.
Đọc là : 2 3 ( 2 mũ ba hoặc 2 lũy thừa ba hoặc lũy
thừa bậcc ba của hai 2.)
1 Hỏi : Nếu cho n số tự nhiên a (n≠0) thì
tích của chúng bằng ?.
*HS : Chú ý và Trả lời
*GV : -Nhận xét và kết luận :
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số
bằng nhau, mỗi thừa số bằng a :
a n = (n≠0)
số thừa
n
a.a a
trong đó a gọi là cơ số , n gọi là số mũ
Ngời ta nói phép nhân nhiều thừa số bằng nhau
goi là phép nâng lũy thừa
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV: Yêu cầu học sinh là ?1.
Điền số vào ô trống cho đúng :
Lũy
thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Ví dụ:
2.2.2 = 2 3 và a.a.a.a.a = a 5
Ta nói 2 3 và a 5 là một lũy thừa.
Đọc là : 2 3 ( 2 mũ ba hoặc 2 lũy thừa ba hoặc lũy thừa bậcc ba của hai 2.)
Vậy : Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a :
a n = (n≠0)
số thừa n