1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN SO HOC 6 DEP

27 176 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 546,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử.. Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử...  Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc khôn

Trang 1

*GV : Lấy các ví dụ về tập hợp có trong đời

sống hàng ngày và trong toán học.

- Tập hợp các học sinh của lớp 6A.

Trang 2

- Để viết một tập hợp, thường có hai cách:

+) Liệt kê các phần tử của tập hợp

*GV : gọi 1 học sinh lên bảng làm còn học sinh

ở dưới hoạt động cá nhân

- Viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi

điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông :

*GV: Ghi Yêu cầu ?2 lên bảng và cho học sinh

hoạt động theo cá nhân, Yêu cầu 1 học sinh lên

thự hiện Yêu cầu ?2

hoặc 5 không là phần tử của A.

Trang 3

B ={N;A ;T;R;G}

4.Củng cố (1 phút)

 Củng cố từng phần

5.Hướng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)

 Học sinh làm các bài tập 4 ; 5 SGK trang 6

 Có thể làm thêm các bài tập từ 1 đến 9 ở sách Bài tập Toán 6 trang 3 và 4

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

 Kiểm tra bài tập 4 và 5 SGK trang 6 (học sinh khác củng cố và sửa sai)

 Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 nhưng nhỏ hơn 10 bằng hai cách Liệt

kê và nêu tính chất đặc trưng của phần tử

3.Bài mới

Hoạt động1:Tập hợp N và N *

*GV :

- Yêu cầu học sinh liệt kê các số tự nhiên mà

đã học ở tiểu học , viết tập hợp các số tự nhiên

1 Tập hợp N và N *

- Các số 0, 1, 2, 3, 4,… Là các số tự niên Tập hợp số tự nhiên được kí hiệu là N.

hay N={0;1;2;3;4 ; } và chúng được biểu diễn

Trang 4

- Nếu cho hai số tự nhiên a và b (a nhỏ hơn b)

khi đó: Ta viết a<b hoặc b>a.

a Trong hai điểm trên tia số (tia số nằm

ngang, chiều mũi tên ở ria số đi từ trái sang

phải), điểm ở bên trái biểu diễn nhỏ hơn,

chảng hạn số 3 nằm ở bên trái số 5.

b Nếu a< b và b < c thì a < c.

c Mỗi số liền sau duy nhất chảng hạn số tự

nhiên sau số 2 là số 3 Số liền trước số 3 là số

2 số 2 và số 3 là hai số tự nhiên liên tiếp Hai

số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau một đơn

vị.

d số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự

nhiên nào lớn nhất.

e Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử.

*HS: Chú ý nghe giảng và trả lời các câu hỏi

của giáo viên, ghi bài.

Hoạt động 3:?

*GV :Ghi đề bài lên bảng

- Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là

ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

28, …., ….

trên tia số

- Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm trên tia số Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a.

- Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu

a Trong hai điểm trên tia số (tia số nằm ngang, chiều mũi tên ở tia số đi từ trái sang phải), điểm

ở bên trái biểu diễn nhỏ hơn, chẳng hạn số 3 nằm ở bên trái số 5.

b Nếu a < b và b < c thì a < c.

c Mỗi số liền sau duy nhất chảng hạn số tự nhiên sau số 2 là số 3 Số liền trước số 3 là số 2,

số 2 và số 3 là hai số tự nhiên liên tiếp Hai số

tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau một đơn vị.

d số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên nào lớn nhất.

e Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử.

? Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là

ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

28, …., ….

…., 100, …

Trang 5

…., 100, …

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng thực hiện ? học

sinh ở dưới thực hiên vào giấy và -Nhận xét

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

 Kiểm tra bài tập về nhà 7 và 8 SGK trang 29 GV củng cố Học sinh sửa sai

Trang 6

số hàng trục

chữ số hàng chục

các chữ số

Ví dụ : 7 là số có 1 chữ số ; 312 là số có 3 chữ số ; 54 là số có 2 chữ số

* Chú ý : <SGK>

Số đã cho

số hàn g tră m

chữ số hàn g tră m

số hàn g trục

chữ số hàn g chụ c

các chữ số

389 5

5

2 Hệ thập phân :

- Xột : 222 = 200 + 20 + 2 ; 325 = 300 + 20 +5.

ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau.

? Giải

- Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 999

Trang 7

- Yêu cầu học sinh viết các số La Mã từ 11 đến

Trang 8

Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết sử dụng đúng các ký hiệu .

2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt)

Làm bài tập 14 SGK trang 10 Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

Làm bài tập 15 SGK trang 10

*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm ?1.

C¸c tËp hỵp sau cã bao nhiªu phÇn tư ?

A= { }5 ; B = { }x, y ; C = {1;2;3;4; ;100};

D = {0;1;2;3;4; ;}.

ta thÊy : TËp hỵp A cã mét phÇn tư.

TËp hỵp rçng kÝ hiƯu lµ: VËy

Mét tËp hỵp cã thĨ cã mét phÇn tư, cã nhiỊu phÇn tư, cã v« sè phÇn tư, cịng cã thĨ kh«ng cã phÇn tư nµo.

2 TËp hỵp con.

Cho hai tËp hỵp :

Trang 9

*GV: Khẳng định “ Nếu mọi phần tử của tập

hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi

là tập hợp con của tập hợp B”

Kí hiệu: AB

( đọc là: A là tập hợp con của tập hợp B)

hay là: B A

( đọc là:A đợc chứa trong B hoặc B chứa A).

*HS: chú nghe giảng và ghi bài và lấy ví dụ

*c

E *x

* Kí hiệu :

AB ( đọc là: A là tập hợp con của tập hợp B) hay là: B A

( đọc là:A đợc chứa trong B hoặc B chứa A).

?3.

M A; M B; A B; B A.

*Chú ý.

Nếu A B và B A khi đó A = B.

Trang 10

Reứn luyeọn kyỷ naờng vieỏt moọt taọp hụùp theo dieón ủaùt baống lụứi cuỷa baứi toaựn baống hai caựch lieọt keõ caực phaàn tửỷ vaứ chổ ra tớnh chaỏt ủaởc trửng cuỷa caực phaàn tửỷ , bieỏt sửỷ duùng thaứnh thaùo caực kyự hieọu vaứ ; vaứ ,

Hoạt động 1 Baứi taọp 21 / 14

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 21/14

*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện

*GV:

Gợi ý:

Trong trửụứng hụùp caực phaàn tửỷ cuỷa moọt taọp

hụùp khoõng vieỏt lieọt keõ heỏt ( bieồu thũ bụỷi daỏu

“ “ ) caực phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp ủửụùc vieỏt

coự qui luaọt

*HS: Hoùc sinh chaỏt vaỏn caựch giaỷi cuỷa baùn

mỡnh

*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.

GV cuỷng coỏ vaứ cho bieỏt coõng thửực giaỷi

baứi taọp naứy ủeồ tỡm soỏ phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp

laứ

(b a + 1)

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 22/14.

Baứi taọp 22 / 14

a) Taọp hụùp C caực soỏ chaỳn nhoỷ hụn 10

C = { 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 } b) Taọp hụùp L caực soỏ leỷ lụựn hụn 10 nhửng nhoỷ hụn 20

L = { 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 } c) Taọp hụùp A ba soỏ chaỳn lieõn tieỏp , soỏ nhoỷ nhaỏt laứ 18

Trang 11

B = { 25 ; 27 ; 29 ; 31 }

Bài tập 23 / 14

Tập hợp D có (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử Tập hợp E có

(96 – 32 ) : 2 + 1 = 33 phần tử

Bài tập 24 / 14

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10

B là tập hợp các số chẳn

Trang 12

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Theỏ naứo laứ taọp hụùp con cuỷa moọt taọp hụùp ?

Cho taọp hụùp A caực soỏ tửù nhieõn lụựn hụn 0 nhửng khoõng vửụùt quaự 5 vaứ taọp hụùp B caực soỏ thuoọc N * nhoỷ hụn 4

Haừy vieỏt taọp hụùp A , B vaứ cho bieỏt quan heọ giửừa hai taọp hụùp aỏy

3.Bài mới

Hoạt động 1:Tổng và tích hai số tự nhiên.

*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính tổng

và tích của hai số tự nhiên đã học ở tiểu học

-Nhận xét đa ra chú ý cho học sinh:

Nếu trong một tích mà các thừa số đều bằng

a b = d (thừa số) (thừa số) (tích) Nếu trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ có một thừa số bằng số ta có thể không cần viết dấu nhân giữa các thừa số Ví dụ: a.b = ab.

Trang 13

-Yêu cầu học sinh dới lớp -Nhận xét

-Nhận xét và Yêu cầu học sinh làm ?2

Điền vào chỗ trống sau :

a Tính chất giao hoán :

-Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì

- Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ

ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số

thứ hai và số thứ ba.

- Muốn nhân một tích hai số với một số thứ ba,

ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ

Hoặc ta có thể phát biểu bằng lời nh sau:

a Tính chất giao hoán :

-Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi.

-Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không đổi.

b.

Tính chất kết hợp.

- Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ ba,

ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba.

- Muốn nhân một tích hai số với một số thứ ba,

ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.

Trang 14

*GV: -Yªu cÇu häc sinh díi líp nhËn xÐt.

- NhËn xÐt chung bµi cđa ba häc sinh.

2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt )

Kiểm tra bài tập 30 : Tìm số tự nhiên x , biết : a) (x – 34) 15 = 0

Trang 15

b) 18 (x – 16) = 18

3.Bài mới:

Hoạt động 1 : Baứi taọp 31 /17 :

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 31/17

*HS: Ba học sinh lên bảng thực hiện.

*GV: Nhaọn xeựt ủeà baứi cho nhửừng soỏ haùng

coọng ủửụùc soỏ troứn aựp duùng tớnh chaỏt gỡ

cuỷa pheựp coọng ?

*HS: Aựp duùng tớnh chaỏt giao hoaựn vaứ keỏt

hụùp cuỷa pheựp coọng

*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.

*HS: Thực hiện

*GV: Nhaọn xeựt toồng cuỷa daừy n soỏ haùng tửù

nhieõn lieõn tieỏp khaực ta cuừng duứng tớnh chaỏt

giao hoaựn vaứ keỏt hụùp ủeồ thửùc hieọn nhử baứi

naứy

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2: Baứi taọp 32,33,34 / 17

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 32 và

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ài tập số 34/17.

*HS : Hai học sinh lên bảng thực hiện.

*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.

Hớng dẫn học sinh dùng máy tính bỏ

túi để so sánh kết quả bài trên.

*HS: Làm theo hớng dẫn của giáo viên.

Baứi taọp 31 /17 : Tớnh nhanh a) 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600

= (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940 c) 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20 + 30) + +(24 + 26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25 = 275

Baứi taọp 32 / 17 :

a) 996 + 45 = 996 + (4 + 41) = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041 b) 37 + 198 = (35 + 2) + 198 = 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235

Baứi taọp 33 / 17 :

1 , 1 , 2 , 3 , 5 , 8 , 13 , 21 , 34 , 55 Baứi taọp 34 /17 :

Trang 16

- Neõu caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn

- Phaựt bieồu caực tớnh chaỏt aỏy va ứ vieỏt coõng thửực toồng quaựt

3.Bài mới

Hoạt động 1 : Baứi taọp 35 / 19 :

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 35,

*GV : Yêu cầu học sinh làm 36/19.

*HS : Hai học sinh lên bảng thực hiện và giải

25 12 = 25 (4 3) = (25 4) 3 = 100 3 = 300

125 16 = 125 (8 2)

Trang 17

*GV: NhËn xÐt

*HS: Chó ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi

*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm 37/20

*HS: Chó ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi

*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè 38, 39,

2 = 250 + 50 = 300

34 11 = 34 (10 + 1) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 374

Trang 18

7

3 4

Hoạt động 1 : Phép trừ hai số tự nhiên

*GV :Yêu cầu học sinh nhắc lại phép toán trừ.

*HS: hai số tự nhiên a b ta luôn có:

Hình14

Hình 15.

Trang 19

0 1 2 3 4 5

56

Hình 16.

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1

.Vậy khi cho hai số tự nhiên a và b, trong đó b

0, nếu số số tự nhiên sao cho b x = a thì…

*HS: Khi cho hai số tự nhiên a và b, trong đó

b0, nếu số số tự nhiên sao cho b.x = a thì ta

nói a chia hết cho b và ta có phép chia a:b =

Vậy : Cho hai số tự nhiên a và b trong đó

b 0, ta luôn tìm đợc hai số tự nhiên q và r

duy nhất sao cho :

a = b.q + r trong đó 0 r <b.

Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết.

Nếu r 0 thì ta có phép chia có d.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài vào vở.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3

Điền vào chỗ trống ở các trờng hợp có thể xảy

Khi cho hai số tự nhiên a và b, trong đó b

0, nếu số số tự nhiên sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia a:b = c

khí đó ta có:

a : b = c (Số bị chia) ( Số chia) (Thơng).

Vậy : Cho hai số tự nhiên a và b trong đó

b 0, ta luôn tìm đợc hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho :

Trang 20

*GV : Tổng quát lại :

1 Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là số bị

trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ.

2 Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b

khác 0 nếu có số tự nhiên q sao :

a = b.q

3 Trong phép chia có d :

Số bị chia = Số chia Thơng + Số d

a = b.q + r trong đó 0 r <b.

Số d bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.

4 Số chia bao gời cũng khác 0.

Số d bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.

4 Số chia bao gời cũng khác 0.

Trang 21

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )

Kieồm tra baứi taọp 44 SGK trang 24

- Hoùc sinh 1 laứm caực baứi 44 a) , 44 c) , 44 e)

- Hoùc sinh 2 laứm caực baứi 44 b) , 44 d) , 44 g)

GV cuỷng coỏ cho ủieồm

3.Bài mới

Hoạt động 1 : Baứi taọp 47 / 24

*GV:

- Yeõu caàu hoùc sinh nhaộc laùi caựch tỡm moọt soỏ

haùng chửa bieỏt trong moọt toồng , soỏ bũ trửứ , soỏ

trửứ trong hieọu

- Yêu cầu học sinh làm bài tập số 47/24.

*HS: Ba học sinh lên bảng thực hiện và giải

Trang 22

Nhóm 3, 4 làm bài tập số 49.

Cử đại diện lên trình bày.

*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

Cuỷng coỏ laùi nhaọn xeựt cuỷa hoùc sinh

cho caỷ lụựp vaứ nhaộc laùi vieọc quan saựt kyừ moọt

ủeà baứi toaựn ủeồ bieỏt aựp duùng caựch giaỷi chớnh

xaực , nhanh , goùn

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 50, 51/

24 theo nhóm.

*HS: Hoạt động nhóm.

Nhóm 1, 4 làm bài 50.

Nhóm 3, 2 làm bài tập số 51.

Cử đại diện lên trình bày.

*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

*HS: Thực hiện

*GV: Hớng dẫn học sinh dùng máy tính bỏ

túi để kiểm tra kết quả bài trên.

*HS: Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên.

35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133

46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75

Baứi taọp 49 /24

321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4) = 325 – 100 = 225

1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3)

Trang 23

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )

Phaựt bieồu veà pheựp chia hai soỏ tửù nhieõn (Pheựp chia heỏt vaứ pheựp chia coự dử) Toồng quaựt ?

3.Bài mới

Hoạt động 1 : Baứi taọp 52 /25

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 52/25.

*HS: Ba học sinh lên bảng thực hiện.

*GV: ứ Nhaộc laùi vieọc quan saựt kyừ moọt ủeà baứi

toaựn ủeồ bieỏt aựp duùng caựch giaỷi chớnh xaực ,

nhanh , goùn

- Học sinh dới lớp nhận xét.

*HS: Thực hiện

*GV: Nhận xét

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 53,

16 25 = (16 : 4) ( 25 4) = 4 100 = 400 b) 2100 : 50 = (2100 2) : (50 2) = 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56 c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12

Baứi taọp 53 /25

a) 21000 chia cho 2000 ủửụùc 10 coứn dử

Trang 24

*GV: Hoùc sinh giaỷi thớch roừ vỡ sao ca n à

11 toa ủeồ chụỷ heỏt soỏ khaựch

*HS: Trả lời

*GV: Nhận xét

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2: Baứi taọp 55 /25

*GV: Hớng dân học sinh dùng máy tính bỏ

túi.

Yêu cầu học sinh làm bài tập số 55/25.

*HS: Làm theo hớng dân xủa giáo viên.

Ghi kết quả và bảng nhóm.

Một học sinh đại diện nhóm lên trình

bày.

*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

*HS: Thực hiện và Chú ý nghe giảng và ghi

Soỏ ngửụứi ụỷ moói toa : 8 12 = 96 (ngửụứi)

1000 chia cho 96 ủửụùc 10 ,coứn dử Vaọy Caàn ớt nhaỏt 11 toa mụựi chụỷ heỏt soỏ khaựch

Trang 25

Hoùc sinh bieỏt vieỏt goùn moọt tớch coự nhieàu thửứa soỏ baống nhau baống caựch duứng luừy thửứa , bieỏt tớnh giaự trũ cuỷa caực luừy thửứa , bieỏt nhaõn hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

*GV: Hớng dẫn cho học sinh

2.2.2 = 2 3 và a.a.a.a.a = a 5

Ta nói 2 3 và a 5 là một lũy thừa.

Đọc là : 2 3 ( 2 mũ ba hoặc 2 lũy thừa ba hoặc lũy

thừa bậcc ba của hai 2.)

1 Hỏi : Nếu cho n số tự nhiên a (n0) thì

tích của chúng bằng ?.

*HS : Chú ý và Trả lời

*GV : -Nhận xét và kết luận :

Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số

bằng nhau, mỗi thừa số bằng a :

a n =    (n≠0)

số thừa

n

a.a a

trong đó a gọi là cơ số , n gọi là số mũ

Ngời ta nói phép nhân nhiều thừa số bằng nhau

goi là phép nâng lũy thừa

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh là ?1.

Điền số vào ô trống cho đúng :

Lũy

thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Ví dụ:

2.2.2 = 2 3 và a.a.a.a.a = a 5

Ta nói 2 3 và a 5 là một lũy thừa.

Đọc là : 2 3 ( 2 mũ ba hoặc 2 lũy thừa ba hoặc lũy thừa bậcc ba của hai 2.)

Vậy : Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a :

a n =    (n≠0)

số thừa n

Ngày đăng: 12/07/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - GIAO AN SO HOC 6 DEP
Bảng l àm (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w