1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 8 học kỳ II

65 198 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ:6ph Câu hỏi :TB-yếu Viết công thức tính diện tích tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, hình thang, hình bình hành, hình thoi và vẽ hình minh hoạ Đáp án, biểu điểm : - Viế

Trang 1

Tiết 33, 34: bàn giao cho tổ Toán - Lý (đi học lớp chính trị C115)

- Dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

D Tiến trình bài dạy:

ABCD, AB//CD N,E,G,M

là trung điểm của AB, BC,

ME//BD và ME = 1/2 BD; GN//BD và GN = 1/2 BD

=> ME//GN và ME = GN = 1/2 BD Vậy MEGN là hình bình hành (1)Tơng tự: EN = MG = 1/2 AC ; AC = BD

=> ME = GN = EN = MG (2)

Từ (1) và (2) MENG là hình thoi (5đ)

b, Có NG ⊥ME mà ME//AB//CD (t/c đờng TB của hình thang) nên NG là đờng cao của hình thang ABCD (4đ)

Dự kiến HS kiểm tra :

8C: Thơng8D: DũngTiết 35

diện tích hình thoi

Trang 2

III Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV gợi ý: Hình thoi có hai

đ-ờng chéo vuông góc

ABC

ADC ABCD ABC ADC

ABCD: Là hình thoi

1 2

1 2

A

C B

2 Công thức tính diện tích hình thoi.

?3 Cách khác tính diện tích hình thoi

K N

G

Trang 3

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

2.800 1600

2080

E

C D

a) ABCD là hình thoi

b)

1.2

( ) (30 50)

401.( ) 8002

2.800 1600

20801

.40.20 4002

ABCD

2

(cm)S

HD: BT 32: a, Vẽ đợc vô số tứ giác theo yêu cầu của đề bài

b, Hình vuông có hai đờng chéo vuông góc với nhau và mỗi đờng chéo có

độ dài d nên diện tích bằng d2/2

BT 36: Giả sử hình thoi ABCD và hình vuông MNPQ có cùng chu vi là 4a Suy ra cạnh hình thoi và cạnh hình vuông đều có độ dài a Ta có SMNPQ = a2; SABCD = ah (h là đờng cao AH từ

đỉnh góc tù của hình thoi ABCD)

Vì h ≤ a nên ah ≤ a2 Vậy SABCD ≤ SMNPQ. Dấu = xảy ra khi hình thoi trở thành hình vuông

- Tìm hiểu cách tính diện tích đa giác

Trang 4

E Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 12/01/2009 Ngày giảng: 16/01/2009 (8CD)

A Mục tiêu:

- HS biết phơng pháp chung để tính diện tích của một đa giác bất kỳ

- Rèn kĩ năng quan sát , chọn phơng pháp phân chia đa giác 1 cách hợp lý để việc tính toán diện tích dễ dàng hơn

- Biết thực hiện việc vẽ, đo đạc một cách chính xác , cẩn thận

B Chuẩn bị:

GV: Thớc thẳng, bảng phụ

HS: Thớc thẳng, ê ke

C Phơng pháp giảng dạy

- Vấn đáp

- Luyện tập và thực hành

- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

- Dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

D Tiến trình bài dạy:

I ổn định tổ chức: (1ph)

8C

8D

II Kiểm tra bài cũ:(6ph)

Câu hỏi :(TB-yếu)

Viết công thức tính diện tích

tam giác, hình vuông, hình

chữ nhật, hình thang, hình

bình hành, hình thoi và vẽ

hình minh hoạ

Đáp án, biểu điểm :

- Viết đúng mỗi công thức cho 1 điểm

Vẽ đúng hình và giải thích đợc các kí hiệu trong công thức (4đ)

Dự kiến HS kiểm tra :

8C: Kha 8D: Hoàng Tiết 36

diện tích đa giác

Trang 5

III Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ 1: Ví dụ (12ph)

GV đặt vấn đề "Ta có thể

tính đợc diện tích của bất kì

đa giác nào không"

? Cho đa giác (H vẽ)

em hãy kẻ các đoạn thẳng

hợp lý để chia đa giác này

thành các tam giác hay tam

giác chứa đa giác

Chia đa giác sau thành hình

thàn vuông và tam giác

vuông

GV: Ngoài các cách trên ta

còn có thể có nhiều cách

khác để tính diện tích đa giác

dựa vào các đa giác đã biết

cách tính diện tích

áp dụng làm ví dụ

? Em hãy tìm cách chia đa

giác thành các tam giác

vuông và hình thang vuông

GV: Hớng dẫn hs cách chia

đa giác sao cho có thể tạo ra

các tam giác vuông hình

HS: HS ta chia hình ABCDEGHI thành 3 hình

- Hình thang vuông DEGC

3.7 211

.3.7 10,52

2

2 ABGH

2 AIH

đa giác

Trong một số trờng hợp ta có thể chia đa giác thành các tam giác vuông và hình thang vuông

Ví dụ:

3 5.2 82

3.7 211

.3.7 10,52

2

2 ABGH

2 AIH

Trang 6

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

con dờng EBGF (EF//BG) và

diện tích phần còn lại của

đám đất?

+ Nhắc lại công thức tính S

hình bình hành?

+ Cho biết diện tích hbh

EBGF là bao nhiêu?

= 50.120 = 6000HS: S’ = S ABCD - S EBGF

HS : hoạt động nhóm và đa ra kết quả

S EBGF = FG.BC = 6000 (cm2)

=> S Còn lại= SABCD - SEBGF = 1200 (cm2)

- Ôn tập kiến thức: tỉ số của hai số

- Tìm hiểu định lí Ta lét trong tam giác

Trang 7

E Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 17/01/2009

Ngày giảng: 21/01/2009 (8CD)

Chơng III: Tam giác đồng dạng

Mục tiêu chung của chơng:

- HS hiểu và ghi nhớ đợc định lí Ta-lét trong tam giác (định lí thuận và định lí đảo)

- Vận dụng định lí Ta-lét vào giải các bài toán tìm độ dài các đoạn thẳng, giải các bài toán chia

đoạn thẳng cho trớc thành những đoạn thẳng bằng nhau

- HS biết khái niệm hai tam giác đồng dạng, hiểu và nhớ các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác (tam giác thờng, tam giác vuông)

- Sử dụng các dấu hiệu đồng dạng để giải các bài toán hình học: tìm độ dài đoạn thẳng, chứng minh, xác lập các hệ thức toán học thông dụng

- HS thấy đợc lợi ích của toán học trong đời sống thực tế thông qua thực hành đo đạc, tính các độ cao, khoảng cách

A Mục tiêu:

-HS biết tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng cùng đơn vị đo, không phụ thuộc vào

đơn vị đo

- Biết khái niệm đoạn thẳng tỉ lệ, định lý Ta-Lét (thuận)

- Vận dụng đợc định lí Ta-lét tìm ra các tỉ số bằng nhau, các độ dài đoạn thẳng trong hình vẽ cụ thể

- Cẩn thận chính xác khi vẽ hình

B Chuẩn bị:

GV: Thớc thẳng, bảng phụ

HS: Thớc thẳng, êke

C Phơng pháp giảng dạy

- Vấn đáp

- Luyện tập và thực hành

Tiết 37

định lí ta-lét trong tam giác

Trang 8

II Kiểm tra bài cũ: trong học bài mới

III Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ 1: Tỉ số của hai đoạn

Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ

số độ dài của hai đoạn thẳng

AB

AB A B CD

CD

Ví dụ:

AB= 300 (cm)CD=400 (cm)

34

AB

AB A B CD

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV: Giới thiệu đoạn thẳng tỉ

GV: giới thiệu định lý Ta-Let

? áp dụng giải ví dụ

? Tìm x trong hình vẽ

? Giả thiết của bài toán có

phải là giả thiết của định lý

bài, hớng dẫn học sinh yếu

HS: Phát biểu định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ

HS: Nghe hiểu giả thiết xác

định vấn đề cùng giải quyết

' 5 5 '

;

8 8' 5 5 '

;' 3 3 '' 3 3 '

Giả thiết của bài toán là giả

thiết của định lý Ta-Let

Vì MN//EF theo định lý Lét ta có:

Ta-426,5.2

3, 254

6,5 Hay

x

DM DN

ME NF x

⇒ = =

HS: Giải bài trên bảngVì DE//BC EF theo định lý Ta-Lét ta có:

103.10

2 35

3 hay 5

DB EC x

;

8 8' 5 5 '

;' 3 3 '' 3 3 '

AC'ACAC'CC'CC'AC

AB AB AB BB BB AB

3, 254

6,5 Hay

x

DM DN

ME NF x

2 35

3 hay 5

DB EC x

Trang 10

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

? Nhận xét bài làm của bạn

qua bài làm trên bảng (sửa

sai nếu có)

GV: Nhận xét chung bài làm

của học sinh đa ra ý kiến

đánh giá và một kết quả

chính xác

4 3,5.4

2,8 5

3,5 Hay 5

BC CE AE

y= AE+CE=2,8+4=6,8

- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng

(sửa sai nếu có)

Vì DE//AB theo định lý Ta-Lét ta có:

4 3,5.4

2,8 5

3,5 Hay 5

BC CE AE

y= AE+CE=2,8+4=6,8

IV Củng cố: (5ph)

- Định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng Tỉ số của hai đoạn thẳng cần điều kiện gì ?

- Bài tập

Bài 1a

5 1

;

15 3

CD 15

= =3

AB 5

AB

CD = =

V Hớng dẫn về nhà: (5ph)

- Học ĐN tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ, định lí Ta-lét và vẽ hình minh họa định lý Ta-Let

- Làm bài tập: 3,4,5 (SGK - Tr59)

HD: BT4: áp dụng tính chất của tỉ lệ thức

- Tìm hiểu định lí Ta-lét đảo và hệ quả của định lí Ta-lét

E Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 01/02/2009

Ngày giảng: 04/02/2009 (8CD)

A Mục tiêu:

Tiết 38

định lí đảo và hệ quả của định lí ta-lét

Trang 11

- HS biết định lí đảo của định lí Ta-Let.

- Vận dụng định lí xác định đợc cặp đờng thẳng song song

- Hiểu đợc chứng minh định lí đảo của định lí Ta-Let, các trờng hợp xảy ra khi vẽ hình

- Dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

D Tiến trình bài dạy:

AB = NC ; (2đ)

;

AM AN BM NC

AB = AC AB = AC (4đ)2: Ta có QF =DF-DQ=24-9 =15 (2đ)Vì PQ//EF =>DP PE =QF DQ (4đ)

8C: Hng, Hoàn8D: Dung; Sơn

III Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ 1: Định lí đảo: (14ph)

GV: ĐVĐ ta lật lại vấn đề

của định lí Ta- Let

Nếu cho ABC B'∈ AB,

' 13' 13

AB AB AC AC

==

=

' ' 1

( )3

AB AC

AB = AC =

1 Định lí đảo.

?1 ABC , AB=6 cm, AC=9 cm, B'∈ AB,

C' ∈ AC.

a

C '' A

Trang 12

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

2( 2) //

nó tạo thành một tam giác mới

có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với

ba cạnh của tam giác đã cho

HS chứng minh trên bảng

Vì B'C'//BC theo định lí thuận Ta-Let ta có:

Trang 13

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

(sửa sai nếu có)

Hs giải bài trên bảnga) DA DE

AB = BC

⇒ DE=(DA.BC):AB

DE=2.6,5:5=2,6 cm x=2,6 cm

- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng

(sửa sai nếu có)

AB = AC

Từ C' kẻ C'D//AB (D ∈BC) theo định lí thuận

Ta-Let ta có: AB' DB(2)

AB = BC

Tứ giác ABCD là hình bình hành ⇒ BD=B'C'

a) DA DE

AB = BC

⇒ DE=(DA.BC):AB

DE=2.6,5:5=2,6 cm x=2,6 cm

IV Củng cố: (6ph)

Nêu nội dung chính của định lý thuận đảo của định lí Ta- Let?

GV: lu ý HS đây là một dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

Phát biểu hệ quả của định lý Ta-Let?

Bài tập : Làm bài tập 6 (SGK/62)

a, MN//AB

Trang 14

b, AB//A'B'//A''B''

V Hớng dẫn về nhà: (5ph)

- Học thuộc định lí Ta-lét đảo, hệ quả của định lí Ta-lét, vẽ hình minh họa định lý Ta-Let thuận đảo

- Làm bài tập: 7, 8, 9, 10 (SGK - Tr61)

HD: BT8: a, Kẻ đờng thẳng a song song với AB Từ điểm P bất kì trên a, đặt liên tiếp các

đoạn thẳng bằng nhau PE = EF = FQ = 1 (đơn vị dài)

Vẽ các đờng thẳng PB, QA cắt nhau tại O Vẽ các đờng thẳng FO, EO cắt AB ở C và D

t-ơng ứng áp dụng hệ quả của định lí Ta-lét để CM

b, Chia đoạn thẳng AB thành 5 phần bằng nhau

- Chuẩn bị tốt các BT luyện tập

E Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 02/02/2009

Ngày giảng: 06/02/2009 (8CD)

A Mục tiêu:

- Củng cố và khắc sâu định lí Ta-lét, định lí đảo và hệ quả của định lý Talét

- Rèn kĩ năng tính toán cho HS, vận dụng các định lý vào giải toán, vận dụng các định lý vào thực tế

- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS

B Chuẩn bị:

GV: Thớc thẳng, bảng phụ

HS: Thớc thẳng

C Phơng pháp giảng dạy

- Vấn đáp

- Luyện tập và thực hành

- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

- Dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

D Tiến trình bài dạy:

Tiết 39

luyện tập

Trang 15

15 5

⇒ = (2đ)

8.37,5

31,589,5

x

Dự kiến

HS kiểm tra :

8C:

Q ĐạtYến

8D: LựcOanh

III Bài mới: (29ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

KL

' ' '

' ')

) A B C

AH BC a

Trang 16

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

+ áp dụng phần a, giải tiếp

+ ở bài 11 này em hãy cho

biết đã vận dụng kiến thức gì

+ Từ B và B' vẽ BC vuông góc với AB, B'C' vuông góc với

1

' ' '2

13.3 9

91.67,5 7,59

b)

1.2

.2

Trang 17

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

+ Chốt lại cách làm và chú ý

HS vẽ, đo chính xác

A'B' sao cho A, C, C' thẳng hàng

+ Đo các khoảng cách BB'=h;

BC = a; B'C' = a' + Tính đợc AB = x

+ Dựng điểm B' sao cho A, B',

B thẳng hàng

+ Dựng đoạn thẳng B'C' vuông góc với BB'

+ Dựng đờng d thẳng qua B vuông góc với BB'

+ Xác định trên d điểm C sao cho A,C,C' thẳng hàng

'

'

x

ah

a a

= ⇒ = + +

= =

⇒ + = ⇒ =

IV Củng cố: (3ph)

- Vẽ hình và nêu nội dung của định lý Talét , định lý đảo, hệ quả của nó?

- Cho tam giác ABC, kẻ a//BC cắt tia đối AB, AC tái C’, B’

Biết AC’ = 2; AB’ = 3 tính tỉ số B’C’ và BC?

V Hớng dẫn về nhà: (5ph)

- Học thuộc định lí Ta-lét, định lí Ta-lét đảo và hệ quả, biết cách diễn đạt bằng hình vẽ và GT, KL

- Làm BT 13, 14 (SGK/64); BT 9, 10, 12 (SBT/67, 68)

HD: BT 14: a, Dựng trên đờng thẳng hai đoạn thẳng liên tiếp AB = BC =m, ta đ ợc

đoạn thẳng AC = 2m

b, - Vẽ hai tia Ox, Oy

- Trên tia Ox đặt đoạn OA = 2 đơn vị, OB = 3 đơn vị

- Trên tia Oy đặt đoạn OB' = n và xác định điểm A sao cho '

'

OA OA

OB =OB

- Từ đó có OA' = x

- Tìm hiểu kiến thức: tính chất đờng phân giác của tam giác

E Rút kinh nghiệm:

Trang 18

- Dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

D Tiến trình bài dạy:

Trang 19

II Kiểm tra bài cũ: (8ph)

M

Đáp án, biểu điểm :

- Phát biểu đúng định lí và hệ quả

(4đ)Lập đúng các hệ thức (6đ)

8C: Q Anh8D: Hạnh

III Bài mới:

Trang 20

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HS: Dựng AD là tia phân giác

HS: Đo BD; DCKQ: BD=2 cm; DC=4 cm

1( )2

AB DB

AC = DC =

Định lý:

M A

N

GT ABC BM là tia phân giác

Trang 21

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Vì AD là phân giác của tam giác nên ta có: a)

3,57,5

DB AB x

DC = AC ⇒ =y

3,5 5.3,5 7

5 7,5 7,5 37

3 (cm)

x

x x

=

HS: Đọc ?3 tìm cách giải của bài toán

''

3,57,5

3 (cm)

x

x x

8,7 6,2

Q

P

HD: Để tìm x ta tìm QN

Trang 22

V Hớng dẫn về nhà: (5ph)

- Học thuộc định lí về tính chất đờng phân giác của tam giác, chú ý của định lí

- Làm BT 16, 17, 18 (SGK/ 67, 68)

HD: BT 17: áp dụng tính chất đờng phân giác vào hai tam giác AMB và AMC

áp dụng định lí Ta-lét đảo để suy ra DE//BC

- BT cho HSG: Gọi M, N, P là chân các đờng phân giác trong vẽ từ A, B, C của tam giác ABC Chứng minh: MB PA NC 1

MC PB NAì ì = HD: Theo tính chất đờng phân giác trong tam giác, ta có:

Trang 23

Phát biểu tính chất đờng

phân giác của tam giác

EA = MA (2đ)

Mà MB = MC (gt) (3) (2đ)

Từ (1), (2), (3) => DB EC DE BC//

DA = EA => (2đ)

Dự kiến HS kiểm tra :

8C: Biển8D: Toàn

III Bài mới: (28ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV cho HS đọc kĩ đề bài sau

bài tập 20/68

Xét ∆ ADC; ∆BDC và từ giả thiết EF//DC ta có:

Trang 24

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

chất đờng phân giác trong và

ngoài của tam giác

a) AB=m, AC=n (n>m), S ABC =S

b) n=7 cm, m=3 cmKL

a) S ADM

b) S ADMbằng bao nhiêu

% của S

HS: D nằm giữa B và M Trình bày lý do

+

2( )

1

2 2 2( )

m n

=+

b) với n=7 cm, m=3 cm

7 3 1 .2(7 3) 5

15 9 6

DA AB

AC AB BC DA

DA cm

=+

=> =

=> =

=> = − =

b) BE ⊥BD => BE là phân giác ngoài

IV Củng cố: (3ph)

- Nhắc lại tính chất đờng phân giác trong và ngoài của tam giác

- Nêu định lí Ta-lét; định lí Ta-lét đảo, hệ quả của định lí Ta-lét

Trang 25

6 5

11

EC= cm cm

Bài 19 (SGK - Tr68) Kẻ đờng chéo AC

AC cắt a tại O, áp dụng định lý Ta-Lét đối với ADC và ABC ta có:

Trang 26

- HS hiểu cách chứng minh định lý gồm hai bớc cơ bản:

+ Dựng: AMN ABC

+ Chứng minh: AMN =A'B'C'

- Rèn luyện kỹ năng phân tích bài toán chứng minh, vận dụng khái niệm, định lý tam giác đồng dạng

- Thái độ cẩn thận, chính xác trong khi đo, vẽ hình

- Dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

D Tiến trình bài dạy:

8C: Tùng8D: Hoàng

III Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

biểu dự đoán trờng hợp đồng

HS: Suy nghĩ giải bài toán

Dự đoán: AMN DEF

HS: Hai tam giác có các cạnh tơng ứng tỉ lệ thì hai tam giác

Trang 27

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

dạng nữa của tam giác?

? Tam giác nào đồng dạng

GV: yêu cầu học sinh thảo

N

A

A' M

GT

ABC vàA'B'C'

àA A=à '; A B' ' A C' '

AB = AC (*)K

L A'B'C' ABCChứng minh

Đặt trên tia AB đoạn AM sao cho: AM=A'B' (1)

Trang 28

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

1 Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ hai của tam giác

2 Để chứng minh tam giác đồng dạng ta có cách nào?

GV nhận xét bài làm của một số nhóm

V Hớng dẫn về nhà: (5ph)

1 Học thuộc định lí, vẽ hình minh họa và chứng minh định lý

2 Làm bài 33, 34 (SGK - Tr77)

Hớng dẫn bài 33 Chứng minh hai tam giác có cùng tỉ số đồng dạng

Hớng dẫn bài 34: Gọi hai trung tuyến tơng ứng là A'M' và AM, từ ∆A’B’C’ ∆ABC

=> ∆A’B’M’ ∆ABM (c.g.c)

AB

B A AM

Trang 29

- Vận dụng hợp lý các cặp tam giác đồng dạng để tìm các yếu tố cha biết của bài toán.

- Rèn luyện kỹ năng phân tích bài toán chứng minh, vận dụng khái niệm, định lý tam giác đồng dạng

- Thái độ : có ý thức tự học, tự tìm cách chứng minh kiến thức

- Dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

D Tiến trình bài dạy:

8C: Hoàn8D: Thảo

III Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

HĐ 1: Định lí (16ph) HS: đọc bài, vẽ hình, ghi GT, 1 Định lý.

Tiết 46

trờng hợp đồng dạng thứ ba

Trang 30

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV: yêu cầu hs đọc bài, vẽ

GV: gọi học sinh trả lời

? Nhận xét bài trả lời của

HS: Đặt M trên AB sao cho AM=A'B' (1)

HS: Nếu hai góc của tam giác này lần lợt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác

đó đồng dạng

HS: tìm cặp tam giác dồng dạng

1) PMN ABC2) A'B'C' D'E'F'HS: nhận xét trả lời của bạn

HS: ) xét ABC, ABD, BDC

ABC ADB vì àAchung, ãADB BCD

?2

a) xét ABC, ABD, BDC

ABC ADB vì àAchung, ãADB BCD

Trang 31

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

1 Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ hai của tam giác

2 Để chứng minh tam giác đồng dạng ta có cách nào

3 Làm bài 36 (SGK - Tr79)

∆ABD ∆BDC (g.g) =>

5,28.5,12

5,285,12

x x AB

V Hớng dẫn về nhà: (5ph)

1 Học thuộc định lí, vẽ hình minh họa và CM định lý

2 So sánh 3 trờng hợp đồng dạng với 3 trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

3 Làm bài 35, 37 (SGK - Tr77)

HD: BT 35: Dùng ĐN tam giác đồng dạng và trờng hợp đồng dạng thứ 3

BT 37:a, Chứng minh có 3 tam giác vuông: AEB, BDE, CDB

b, DùngĐN tam giác đồng dạng và định lí Py ta go để tính ED

c, Tính diện tích các tam giác rồi so sánh

4 Chuẩn bị tốt các bài tập để luyện tập: BT 38, 39, 40 (SGK/77,78)

E Rút kinh nghiệm:

Trang 32

8C: Hồng8D: Mai

III Bài mới: (29ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV: yêu cầu hs đọc hiểu đề

bài, vẽ hình minh họa Ghi

GT, KL của bài tóan

HS: ta tìm cặp tam giác đồng dạng ⇒ tỉ số từ tỉ số ta tìm

đoạn thẳng cha biết

HS: làm bài trên bảngXét ABC và EDC có:

E D

B H

Ngày đăng: 12/07/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình minh hoạ - Hình 8 học kỳ II
Hình minh hoạ (Trang 4)
Hình bình hành? - Hình 8 học kỳ II
Hình b ình hành? (Trang 6)
Hình ghi GT - KL của BT 21 - Hình 8 học kỳ II
Hình ghi GT - KL của BT 21 (Trang 23)
Bảng trình bày - Hình 8 học kỳ II
Bảng tr ình bày (Trang 24)
Hình 41 có các cặp tam giác đồng dạng sau: - Hình 8 học kỳ II
Hình 41 có các cặp tam giác đồng dạng sau: (Trang 38)
Hình chiếu của cạnh góc - Hình 8 học kỳ II
Hình chi ếu của cạnh góc (Trang 40)
Hình minh hoạ? - Hình 8 học kỳ II
Hình minh hoạ? (Trang 45)
Hình lập phơng đó - Hình 8 học kỳ II
Hình l ập phơng đó (Trang 51)
Hình hộp chữ nhật là gì? - Hình 8 học kỳ II
Hình h ộp chữ nhật là gì? (Trang 56)
Hình lập phơng có thể tích - Hình 8 học kỳ II
Hình l ập phơng có thể tích (Trang 57)
Hình lăng trụ đứng - Hình 8 học kỳ II
Hình l ăng trụ đứng (Trang 60)
1. Hình lăng trụ đứng - Hình 8 học kỳ II
1. Hình lăng trụ đứng (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w