1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 - Học kỳ II -Tuần 20

4 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 174 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS nắm được cơng thức tính diện tích diện tích hình thang, hình bình hành.. Kĩ năng: Hs biết tính diện tích diện tích hình thang, hình bình hành theo cơng thức đã học.. Ơn

Trang 1

Tuần :20 Ngày soạn : 31/12/2012 Tiết :33 Ngày dạy : 01/01/2013

§4 DIỆN TÍCH HÌNH THANG

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

HS nắm được cơng thức tính diện tích diện tích hình thang, hình bình hành

2 Kĩ năng:

Hs biết tính diện tích diện tích hình thang, hình bình hành theo cơng thức đã học

3 Thái độ:

Rèn tính cẩn thận, linh hoạt

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, êke, phấn màu

HS: Đọc trước bài mới Ơn tập cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác,

diện tích hình thang (học ở tiểu học)

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức (1’):

8A 1 : 8A 2 : 8A 3 : 8A 4 :

2 Kiểm tra:

3 Bµi míi:

Hoạt động 1: Cơng thức tính diện tích hình thang (13’)

? Nêu định nghĩa hình thang?

GV: Vẽ hình thang ABCD

(AB//CD) rồi yêu cầu HS nêu

cơng thức tính diện tích hình

thang đã biết ở tiểu học

? HS đọc và làm ?1 ?

? Nhận xét bài làm?

? Ngồi ra cịn cách chứng

minh nào khác khơng?

HS: Hình thang là một tứ giác

cĩ hai cạnh đối song song

HS nêu cơng thức tính diện tích hình thang:

SABCD ( )

2

AB CD AH 

HS làm ?1: SGK/123

b

a

* Định lý: (SGK – 123)

S = 1 .

2 a b h

a, b là độ dài hai đáy

h là chiều cao

Hoạt động 2: Cơng thức tính diện tích hình bình hành (10’)

? Hình bình hành là một dạng

đặc biệt của hình thang, điều

đĩ cĩ đúng khơng? Giải

thích?

GV: Vẽ hình bình hành lên

bảng

? Dựa vào cơng thức tính

diện tích hình thang để tính

diện tích hình bình hành?

? Phát biểu định lí và viết

cơng thức tính diện tích hình

bình hành?

HS: HBH là một dạng đặc biệt của hình thang, vì hình bình hành là một hình thang cĩ hai đáy bằng nhau

HS vẽ hình và tính:

Shình bình hành

( ) 2

a a h

 Shình bình hành = a h HS: Phát biểu định lí và viết cơng thức

a

S = a h

a là độ dài một cạnh

h là chiều cao tương ứng

h

h

Trang 2

Hoạt động 3: Ví dụ (12’)

HS đọc ví dụ a SGK

HS vẽ hình chữ nhật đã cho vào vở

b = 2cm a = 3cm

HS đọc đề bài 26/SGK HS: Để tìm được diện tích hình thang ABED ta cần biết cạnh AD HS: Tính diện tích ABED Bài tập 26/SGK - 15: A B D 31cm E AD = 828 36( ) 23 ABCD S cm AB   SABED ( ) 2 AB DE AD 

2 (23 31).36 972( ) 2 m    Hoạt động 3: Củng cố: (3’) ? Viết công thức tính diện tích hình thang? ? Viết công thức tính diện tích hình bình hành? Ho ạ t độ ng 4: Híng dÉn vÒ nhµ : (1') Học bài Làm bài tập: 26 đến 31/SGK; 35 đến 37/SBT Rút kinh nghiệm:

23m

S ABCD =828m 2

C

Trang 3

Tuần :20 Ngày soạn : 31/01/2013 Tiết :34 Ngày dạy : 28/01/2013

§5 DIỆN TÍCH HÌNH THOI

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm được cơng thức tính diện tích hình thoi Biết được hai cách tính diện tích

hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác cĩ hai đường chéo vuơng gĩc

2 Kỹ năng: Hs biết tính diện tích và vẽ hình thoi một cách chính xác.

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, êke, phấn màu

HS: Đọc trước bài mới Ơn cơng thức tính diện tích hình thang, hình bình hành,

hình chữ nhật, tam giác và nhận xét được mối liên hệ giữa các cơng thức đĩ

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức (1’):

8A 1 : 8A 2 : 8A 3 : 8A 4 :

2 Kiểm tra: (6’)

? Viết cơng thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật Giải thích cơng thức?

? Chữa bài tập 28 tr 144 SGK? (Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ)

? Hãy đọc tên một số hình cĩ cùng diện tích với hình bình hành FIGE?

? Nếu cĩ FI = IG thì hình bình hành FIGE là hình gì?

3 Bài mới:

ĐVĐ: Vậy để tính diện tích hình thoi ta cĩ thể dùng CT nào?

GV: Ngồi cách ĩ, ta cịn cĩ th tính di n tích hình thoi b ng cách khác, ĩ là n i dung bài h c hơm ện tích hình thoi bằng cách khác, đĩ là nội dung bài học hơm ằng cách khác, đĩ là nội dung bài học hơm ội dung bài học hơm ọc hơm nay.

Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một tứ giác cĩ 2 đường chéo vuơng gĩc (10’)

? HS làm ?1:

Cho tứ giác ABCD cĩ AC

 BD tại H Hãy tính diện

tích tứ giác ABCD theo hai

đường chéo AC và BD?

? Đại diện nhĩm trình bày

lời giải?

? HS làm bài tập 32(a) tr

128 SGK? (đề bài đưa lên

bảng phụ)

? Cĩ thể vẽ được bao nhiêu

tứ giác như vậy?

HS hoạt động theo nhĩm (dựa vào gợi ý của SGK):

SABC

2

AC BH

 ; SADC

2

AC HD

SABCD

2

AC BH HD

2

AC BD

HS:

SABD

2

AH BD

; SCBD

2

CH BD

2

ABCD

AC BD S

HS: Cĩ thể vẽ được vơ số tứ giác như vậy

B

A C

D

SABCD

2

AC BD

AC = 6cm

BD = 3,6cm

SABCD

2

AC BD

= 6.3,6 2

Hoạt động 2: Cơng thức tính diện tích hình thoi (8’)

GV yêu cầu HS thực hiện

? 2

? Viết cơng thức diện tích

hình thoi?

HS làm ?2:

HS làm ?3:

Cĩ hai cách tính diện tích hình thoi là:

A

H

d 1

d 2

Trang 4

? Vậy ta có mấy cách tính

diện tích hình thoi?

? Tính diện tích hình

vuông có độ dài đường

chéo là d?

S = a h và S 1 2

1

2d d

HS: Hình vuông là một hình thoi có một góc vuông

2 ình vuông

1 2

h

Shình thoi 1 2

1

2d d

Với d1, d2 là độ dài hai đường chéo

Hoạt động 3: Ví dụ (15’)

? HS đọc đề bài và hình vẽ

phần ví dụ tr 127 SGK

(bảng phụ)?

GV vẽ hình lên bảng:

AB = 30m ; CD = 50m ;

SABCD = 800m2 ? Tứ giác MENG là hình gì? Chứng minh? ? Để tính diện tích của bồn hoa MENG, ta cần tính thêm yếu tố nào? ? Nếu chỉ biết diện tích của ABCD là 800m2 Có tính được diện tích của hình thoi MENG không?

HS đọc to ví dụ SGK HS vẽ hình vào vở HS trả lời câu a: MENG là hình thoi 

MENG là hbh, ME = EN  

ME // NG ME 2 AC  ME = NG EN 2 AC  

ME là đường TB ADB HS: Ta cần tính MN, EG HS: Có thể tính được vì SMENG = 1 2MN EG 1 ( ) 2 2 AB CD EG   1 2S ABCD  1 800 2  = 400 (m2) Ví dụ: (SGK tr 127) a) ADB có: AM = MD, AE = EB (gt)

 ME là đường trung bìnhABD  ME // DB và ME (1) 2 DB  - Cm tt, ta có:GN // DB, GN 2 DB  (2)

- Từ (1)và (2) ME // GN và ME = GN  Tứ giác MENG là hình bình hành (theo dấu hiệu nhận biết) (3) - Cm tt, ta có: EN 2 AC  Mà DB = AC (t/c hình thang cân)  ME = EN (4) - Từ (3), (4)  MENG là hình thoi b) MN là đường TB của hình thang, nên: 30 50 40( ) 2 2 AB DC MN      m EG là đường cao của hình thang nên: 2 2.800 20( ) 80 ABCD S EG m AB CD     2 40.20 400( ) 2 2  MENGMN EG  S m Hoạt động 3: Củng cố: (3’) ? Viết công thức tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc? Viết rõ ý nghĩa các đại lượng trong công thức.Viết công thức tính diện tích hình thoi? Viết rõ ý nghĩa các đại lượng trong công thức? Ho ạ t độ ng 4: Híng dÉn vÒ nhµ : (1') Học bài.Làm bài tập: 34, 35, 36, tr128, 129 SGK Ôn toàn bộ công thức tính diện tích các hình đã học Rút kinh nghiệm:

- -A

C G

D

M H

N E

Ngày đăng: 07/08/2015, 17:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ) - Giáo án Hình học 8 - Học kỳ II -Tuần 20
Bảng ph ụ) (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w