1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chinh ta tuạn 25 - 31 moi

24 480 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 245 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu 1Kiến thức: Nhìn bảng và chép lại chính xác bài chính tả , trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.. b Hướng dẫn cách trình bày - Yêu cầu HS quan sát kĩ bài viết mẫu trên bảng và

Trang 1

Tuần 25

Ngày dạy : /3/2011

Tiết49: SƠN TINH, THỦY TINH

I Mục tiêu

1Kiến thức: Nhìn bảng và chép lại chính xác bài chính tả , trình bày đúng hình thức

đoạn văn xuôi

2Kỹ năng:

- Trình bày đúng hình thức

- Làm được BT2 (b) BT3 (b) phân biệt dấu hỏi/ dấu ngã.

3Thái độ: Ham thích môn học.

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- GV đọc đoạn chép trên bảng

- Gọi 3 HS lần lượt đọc lại đoạn viết

- Đoạn văn giới thiệu với chúng ta điều gì?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Yêu cầu HS quan sát kĩ bài viết mẫu trên

bảng và nêu cách trình bày một đoạn văn

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Trong bài có những chữ nào phải viết hoa?

- Hãy tìm trong bài thơ các chữ bắt đầu bởi âm

r, d, gi, ch, tr; các chữ có dấu hỏi, dấu ngã.

- Đọc lại các tiếng trên cho HS viết vào bảng

con Sau đó, chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có

- Khi trình bày một đoạn văn, chữđầu đoạn phải viết hoa và lùi vàomột ô vuông

- Các chữ đứng đầu câu văn và

các chữ chỉ tên riêng như Sơn

Tinh, Thủy Tinh.

- tuyệt trần, công chúa, chồng, chàng trai, non cao, nước,…

- giỏi, thẳm,…

-Viết các từ khó, dễ lẫn

Trang 2

- GV yêu cầu HS nhìn bảng chép bài.

e) Soát lỗi

g) Chấm bài

- Thu và chấm một số bài Số bài còn lại để

chấm sau

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính

tả

Bài 1: Gọi HS đọc đề bài

- GV cho hs làm bài vào VBT , 2 hs làm bài

trên bảng phụ đính kết quả cho lớp và gv nhận

xét , ghi điểm

Bài 2 :Gọi HS đọc đề bài

- Chia lớp thành các nhóm nhỏ, sau đó tổ chức

cho HS thi tìm từ giữa các nhóm Trong cùng

một khoảng thời gian, nhóm nào tìm được

nhiều từ đúng hơn thì thắng cuộc

- GV tuyên dương nhóm tìm nhiều từ đúng

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Hôm nay các em viết chính tả bài gì ?

- Yêu cầu các HS viết sai 3 lỗi chính tả trở lên

về nhà viết lại cho đúng

- Chuẩn bị: Bé nhìn biển

- Nhận xét tiết học

-Viết bài vào vở

2 HS làm bài trên bảng lớp Cả

lớp làm bài vào Vở bài tập Tiếng

Việt 2, tập hai Đáp án:

- số chẵn, số le; chăm chỉ, lỏng

lẻo; mệt mỏi, buồn bã.

- HS chơi trò tìm từ

Một số đáp án:

+ ngu say, ngỏ lời, ngẩng đầu, thăm thẳm, chỉ trỏ, trẻ em, biển

cả,…; ngõ hẹp, nga, ngẫm nghĩ,

xanh thẫm, kĩ càng, ro ràng, bãi cát, số chẵn,…

 Rút kinh nghiệm:………

………

………

………

………

Trang 3

2 Bài cũ (3’) Sơn Tinh, Thủy Tinh.

- Gọi 3 HS lên bảng viết các từ sau:

+ số chẵn, lỏng lẻo, buồn bã, mệt mỏi,…

- Nhận xét tiết kiểm tra

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- GV đọc bài thơ Bé nhìn biển.

- Gọi 2 hs đọc lại bài

- Lần đầu tiên ra biển, bé thấy biển ntn?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Bài thơ có mấy khổ? Mỗi khổ có mấy câu

thơ? Mỗi câu thơ có mấy chữ?

- Các chữ đầu câu thơ viết ntn?

- Giữa các khổ thơ viết ntn?

- Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô nào trong

-Bài thơ có 3 khổ thơ Mỗi khổ

có 4 câu thơ Mỗi câu thơ có 4chữ

-Viết hoa

-Để cách một dòng

-Nên bắt đầu viết từ ô thứ 3 hoặcthứ 4 để bài thơ vào giữa tranggiấy cho đẹp

- tưởng, trời, rung, khiêng sónglừng, nghỉ hè, biển, , bãi giằng,

bễ, thở, khiêng,…

-HS lên bảng viết, cả lớp viết vàobảng con

-HS nghe – viết

-Dùng bút chì, đổi vở cho nhau

để soát lỗi, chữa bài

Trang 4

- Thu chấm 10 bài.

- Nhận xét bài viết

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính

tả

Bài 2 : Gọi hs đọc yêu cầu

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Chia lớp thành 6 nhóm, phát cho mỗi nhóm 1

tờ giấy, yêu cầu trong thời gian 5 phút, các

nhóm cùng nhau thảo luận để tìm tên các loài

cá theo yêu cầu trên Hết thời gian, nhóm nào

tìm được nhiều từ hơn là nhóm thắng cuộc

- Tổng kết trò chơi và tuyên dương nhóm

thắng cuộc

Bài 3 :Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tư đọc đề bài và làm bài vào Vở

Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai v gọi 1 hs lên

bảng làm trên bảng phụ đính kết quả cho lớp v

gv nhận xét , ghi điểm

-Gọi HS đọc bài làm của mình, sau đó nhận

xét và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Qua bài này em thấy biển như thế nào ?

- Dặn những HS viết xấu, sai nhiều lỗi phải

viết lại

- Chuẩn bị: Vì sao cá không biết nói?

- Nhận xét tiết học

- HS đọc

- Bài tập yêu cầu chúng ta tìm tên

các loài cá bắt đầu bằng âm ch/tr.

-Tên loài cá bắt đầu bằng âm ch:

cá chép, cá chuối, cá chim, cá

chạch, cá chày, cá cháy (cá cùng

họ với cá trích, nhưng lớn hơn nhiều và thường vào sông đẻ), cá

chiên, cá chình, cá chọi, cá chuồn,…

-Tên các loài cá bắt đầu bằng tr:

cá tra, cá trắm, cá trê, cá trích,

trôi,…

-Suy nghĩ và làm bài

b) dễ, cổ, mũi

- HS trả lời

 Rút kinh nghiệm:………

………

………

………

………

Trang 5

- GV gọi vi hs đem tập kiểm tra

- Nhận xét tiết kiểm tra

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Vì sao cá không biết nói.

- GV nêu tựa bài và ghi bảng

-Câu chuyện kể về ai?

- Việt hỏi anh điều gì?

- Lân trả lời em ntn?

-Câu trả lời ấy có gì đáng buồn cười?

b) Hướng dẫn cách trình bày

-Câu chuyện có mấy câu?

-Hãy đọc câu nói của Lân và Việt?

-Lời nói của hai anh em được viết sau những

-Việt hỏi anh: “Anh này, vì sao

cá không biết nói nhỉ?”

-Lân trả lời em: “Em hỏi thật

ngớ ngẩn Nếu miệng em ngậm đầy nước, em có nói được không?”

-Lân chê Việt ngớ ngẩn nhưngthực ra Lân cũng ngớ ngẩn khicho rằng cá không nói được vìmiệng nó ngậm đầy nước

-Có 5 câu

-Anh này, vì sao cá không biết nói nhỉ?

- Em hỏi thật ngớ ngẩn Nếu miệng em ngậm đầy nước, em có nói được không?

Trang 6

dấu câu nào?

- Trong bài những chữ nào được viết hoa? Vì

sao?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- GV cho hs viết cc từ khĩ vo bảng con

- say sưa, bỗng, ngớ ngẩn, miệng

- Cho hs chp bi vo vở

- Hướng dẫn hs bắt lỗi chính tả

- GV gọi một số hs đem tập chấm điểm

- GV nhận xét bài viết của hs

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính

tả

Bi 2 :Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- GV cho hs làm bài vào VBT , 1 hs làm bài

trên bảng phụ đính kết quả cho lớp và gv nhận

xét , chốt lại

-Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng,

sau đó chữa bài và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Theo em vì sao cá không biết nói?

- Cá giao tiếp với nhau bằng ngôn ngữ riêng

của nó

- Dặn HS về nhà đọc lại truyện

- Chuẩn bị bài sau: Sông Hương

- Nhận xét tiết học

-Dấu hai chấm và dấu gạch ngang

- Chữ đầu câu: Anh, Em, Nếu và tên riêng: Việt, Lân

HS viết bảng con do GV đọc

- HS viết bi

-HS đọc đề bài trong SGK

1 HS lên bảng làm, HS dưới lớp

làm vào Vở bài tập Tiếng Việt 2,

tập hai Đáp án:

-Sân hãy rực vàng./ Rủ nhau thức dậy.

- Vì nó là loài vật

 Rút kinh nghiệm:………

………

………

………

………

Trang 7

Ngày dạy : /3/2011

Tiết52: SÔNG HƯƠNG

I Mục tiêu

1Kiến thức: Nghe viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

từ Mỗi mùa hè … dát vàng trong bài Sông Hương.

2Kỹ năng: Làm được BT2 (b) , BT3 (b) phân biệt ưc/ưt.

2 Bài cũ (3’) Vì sao cá không biết nói?

-Gọi 3 HS lên bảng viết từ theo yêu cầu

- thức dậy , tức giận , mứt

-Nhận xét tiết kiểm tra

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

-Sông Hương là một cảnh đẹp nổi tiếng ở

Huế Hôm nay lớp mình sẽ viết 1 đoạn

trong bài Sông Hương và làm các bài tập

chính tả phân biệt r/d/g; ưc/ưt

-GV nu tựa bi v ghi bảng

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

-GV đọc bài lần 1 đoạn viết

- Gọi 2 hs đọc lại bài

-Đoạn trích viết về cảnh đẹp nào?

-Đoạn văn miêu tả cảnh đẹp của sông

Hương vào thời điểm nào?

b) Hướng dẫn cách trình bày

-Đoạn văn có mấy câu?

-Trong đoạn văn những từ nào được viết

vần ưc/ưt.

-Theo dõi

- 2 HS đọc -Sông Hương

-Cảnh đẹp của sông Hươngvào mùa hè và khi đêmxuống

-3 câu

-Các từ đầu câu: Mỗi, Những

-Tên riêng: Hương Giang

-HS viết các từ: phượng vĩ, đỏ

rực, Hương Giang, dải lụa, lung linh.

- HS viết bi

Trang 8

g) Chấm bài

- Gọi một số hs đem tập chấm điểm

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

-Bi 2 :Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Gọi 1 HS lên bảng phụ làm.Cả lớp làm

bài vào VBT , sau đó đính kết quả cho lớp

và gv nhận xét , chốt lại

Bi 3 : Gọi HS đọc yêu cầu

-Đọc từng câu hỏi cho HS ghi kết quả vo

bảng con , giơ kết quả cho lớp và gv nhận

xét , chốt lại

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

-Gọi HS tìm các tiếng có vần ưc/ưt.

- Tuyên dương đội thắng cuộc

-Dặn HS ghi nhớ quy tắc chính tả và về

nhà làm lại.Chuẩn bị: Ôn tập giữa HKII

-Nhận xét tiết học

-Đọc đề bài

-1 HS lên bảng làm HS dưới

lớp làm vào Vở bài tập Tiếng

Việt 2, tập hai.

-b) sức khỏe, sứt mẻ

cắt đứt, đạo đức

nức nở, nứt nẻ.

- HS đọc

- HS ghi kết quả vo bảng con

, mực, mứt

-HS thi đua tìm từ: - Đội nào tìm nhiều từ đúng và nhanh nhất đội đó thắng cuộc  Rút kinh nghiệm:………

………

………

………

………

Trang 9

Ngày dạy : /3/2011 Tuần 28

Tiết55: KHO BÁU

I Mục tiêu

1Kiến thức: Nghe và viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng hình thức đoạn văn

xuôi đoạn Ngày xưa … trồng cà.

2Kỹ năng: Làm được BT2 ; BT3 (B) phân biệt ua/ uơ; ; ên/ ênh.

3Thái độ: Ham thích môn học.

-Giờ Chính tả hôm nay các em sẽ viết một

đoạn trong bài Kho báu và làm các bài tập

chính tả phân biệt ua/ uơ; ên/ ênh

- GV nêu tựa bài và ghi bảng

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần chép

- GV đọc đoạn văn cần chép

- Gọi 2 hs đọc lại bài

-Nội dung của đoạn văn là gì?

-Những từ ngữ nào cho em thấy họ rất cần

cù?

b) Hướng dẫn cách trình bày

-Đoạn văn có mấy câu?

-Trong đoạn văn những dấu câu nào được

sử dụng?

-Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?

- GV cho hs viết các từ khó vào bảng con

- GV đọc cho hs viết bài vào vở

- Hướng dẫn hs bắt lỗi chính tả

- GV gọi vi hs đem tập chấm điểm (nhận xt

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính

-Hát

-Theo dõi và đọc lại

-Nói về sự chăm chỉ làm lụngcủa hai vợ chồng người nôngdân

-Hai sương một nắng, cuốcbẫm cày sâu, ra đồng từ lúc gàgáy sáng đến lúc lặn mặt trời,hết trồng lúa, lại trồng khoai,trồng cà

-3 câu

-Dấu chấm, dấu phẩy được sửdụng

-Chữ Ngày, Hai, Đến vì làchữ đầu câu

- sương , lặn , cuốc bẫm , gàgáy sáng , trồng khoai , …

- HS viết bài vào vở

Trang 10

tả

+ Bi 2 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- GV cho hs lm bi vo VBT , Yêu cầu 1HS

lên bảng làm bài đính kết quả cho lớp v gv

nhận xt , chốt lại

- Yêu cầu HS đọc các từ trên sau khi đã

điền đúng

+ Bi 3 b: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-GV chép thành 2 bài cho HS lên thi tiếp

sức Mỗi HS của 1 nhóm lên điền 1 từ sau

đó về chỗ đưa phấn cho bạn khác Nhóm

nào xong trước và đúng thì thắng cuộc

-Tổng kết trò chơi, tuyên dương nhóm

thắng cuộc

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

-Qua bài chính tả em rút ra bài học gì ?

-Dặn HS về nhà sửa lại những lỗi viết sai

-Chuẩn bị bài sau: Cây dừa

-Nhận xét tiết học

-Đọc đề bài

1 HS lên bảng làm, HS dưới

lớp làm vào Vở bài tập Tiếng

Việt.

voi huơ vòi; mùa màng.

thuơ nhỏ; chanh chua.

-Đọc đề bài

- Thi giữa 2 nhóm

Cái gì cao lớn l ênh khênh

Đứng mà không tựa ngã k ềnh

ngay ra Tò vò mà nuôi con nhện Đến khi nó lớn, nó q uện nhau đi Tò vò ngồi khóc tỉ ti Nhện ơi, nh ện hỡi, nh ện đi đằng nào? - HS nu  Rút kinh nghiệm:………

………

………

………

………

Trang 11

- Làm được BT2 (a) phân biệt s/x

- Viết đúng tên riêng Việt Nam (BT3)

3Thái độ: Ham thích học Toán.

2 Bài cũ (3’) Kho báu.

-Gọi 2 HS lên bảng viết từ khó của tiết

trước, HS dưới lớp viết vào bảng con do

GV đọc

-Nhận xét tiết kiểm tra

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

-Giờ Chính tả hôm nay lớp mình sẽ nghe

và viết lại 8 dòng thơ đầu trong bài thơ

Cây dừa và làm các bài tập chính tả phân

biệt s/x ,

-GV nu tựa bi v ghi bảng

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

-GV đọc 8 dòng thơ đầu trong bài Cây

dừa Gọi 2 hs đọc lại bài

-Đoạn thơ nhắc đến những bộ phận nào

của cây dừa?

-HS đọc lại bài sau đó trả lời:

Lá: như tay dang ra đón gió,như chiếc lược chải vào mâyxanh

Ngọn dừa: như cái đầu củangười biết gật để gọi trăng

Thân dừa: bạc phếch thángnăm

Quả dừa: như đàn lợn con,như những hũ rượu

-8 dòng thơ

-Dòng thứ nhất có 6 tiếng

-Dòng thứ hai có 8 tiếng

Trang 12

-Đây là thể thơ lục bát Dòng thứ nhất viết

lùi vào 1 ô, dòng thứ 2 viết sát lề

-Các chữa cái đầu dòng thơ viết ntn?

c) Hướng dẫn viết từ khó

-GV đọc các từ khó cho HS viết vào bảng

con

d) Viết chính tả

- GV đọc cho hs viết bài vào vở

e) Soát lỗi

- GV hướng dẫn hs sot lỗi chính tả

g) Chấm bài

- Gọi một số hs đem tập chấm điểm

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

+ Bi 2 :Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- GV cho hs hoạt động nhóm đôi

-Dán hai tờ giấy lên bảng chia lớp thành 2

nhóm, yêu cầu HS lên tìm từ tiếp sức

-Tổng kết trò chơi

-Cho HS đọc các từ tìm được

+ Bi 3 :Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-1 HS đọc bài thơ

-Yêu cầu HS đọc thầm để tìm ra các tên

riêng?

- GV cho hs lm bi vo VBT , 1 hs làm bài

trên bảng phụ đính kết quả cho lớp và gv nhận

xét , chốt lại

-Tên riêng phải viết ntn?

-Gọi HS lên bảng viết lại các tên riêng

trong bài cho đúng chính tả

-Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên

bảng, sau đó nhận xét và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

-Cho hs đọc lại bài thơ đã làm xong

-Nhắc nhở HS nhớ quy tắc viết hoa tên

riêng

-Chuẩn bị bài sau: Những quả đào

-Nhận xét tiết học

-Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa

-tỏa; tàu dừa, ngọt, hũ rượu ,

bạc phếch , chiếc lược , chải ,

- Đọc đề bài Tên cây bắt đầu bằng s Tên cây bắtđầu bằng x sắn, sim, sung, si, sen, súng, sâm, sấu, sậy, xoan, xà cừ, xà nu, xương rồng, … -Đọc đề bài -1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo -Bắc Sơn, Đình Cả, Thái Nguyên, Tây Bắc, Điện Biên -Tên riêng phải viết hoa -2 HS lên bảng viết lại, HS dưới lớp viết vào Vở bài tập. -Nhận xét bài làm của bạn trên bảng  Rút kinh nghiệm:………

………

………

………

………

Trang 13

1Kiến thức: Chép lại chính xác bài chính tả , trình bày đúng hình thức bi văn ngắn

đoạn văn tóm tắt truyện Những quả đào

2Kỹ năng: Làm được BT2 (a) phân biệt s/x

3Thái độ: Gio dục hs biết nhường nhịn bạn

2 Bài cũ (3’) Cây dừa

-Yêu cầu HS viết các từ sau: sắn, xà cừ, súng,

xâu kim, , Hà Nội, Hải Phòng, Sa Pa, Tây Bắc,

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

A) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

-GV đọc đoạn chép trên bảng

-Gọi 3 HS lần lượt đọc đoạn văn

-Người ông chia quà gì cho các cháu?

-Ba người cháu đã làm gì với quả đào mà ông

cho?

-Người ông đã nhận xét về các cháu ntn?

B) Hướng dẫn cách trình bày

-Hãy nêu cách trình bày một đoạn văn

-Ngoài ra chữ đầu câu, trong bài chính tả này

có những chữ nào cần viết hoa? Vì sao?

-Khi trình bày một đoạn văn,chữ đầu đoạn ta phải viết hoa vàlùi vào 1 ô vuông Các chữ đầucâu viết hoa Cuối câu viết dấuchấm câu

-Viết hoa tên riêng của các nhânvật: Xuân, Vân, Việt

Trang 14

-Hãy tìm trong bài thơ các chữ có dấu hỏi, dấu

ngã

-Đọc các từ khĩ cho HS viết vào bảng con

Chỉnh sửa lỗi cho HS

D) Viết bài

GV cho hs nhìn bảng chp bi

E) Soát lỗi

-GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các chữ khó

cho HS soát lỗi

G) Chấm bài

-Thu và chấm một số bài Số bài còn lại để

chấm sau

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

-Bài 2a :

-Gọi HS đọc đề bài sau đó gọi 1 HS lên làm bài

trên bảng lớp, yêu cầu cả lớp làm bài vào Vở

bài tập Tiếng Việt 2, tập hai

- GV cho 2 hs đổi vở nhau kiểm tra

-Nhận xét bài làm và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- GV gọi 2 hs đọc lại bài tập đã làm xong

- Yêu cầu các em viết sai 3 lỗi chính tả trở lên về

nhà viết lại cho đúng bài

- Chuẩn bị: Hoa phượng

- Nhận xét tiết học

Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã, mỗi, vẫn

-Viết các từ khó, dễ lẫn

-HS nhìn bảng chép bài

-Soát lỗi, sửa lỗi sai và ghi tổng

số lỗi ra lề vở

-1 HS làm bài trên bảng lớp Cả lớp làm bài vào Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập hai

Đáp án:

-Đang học bài Sơn bỗng nghe thấy tiếng lạch cạch Nhìn chiếc lồng sáp treo trước cửa sổ, em thấy trống không Chú sáo nhỏ tinh nhanh đã xo lồng Chú đang nhảy trước sân Bỗng mèo mướp

xồ tới Mướp định vồ sáo nhưng sáp nhanh hơn, đã vụt bay lên và đậu trên một cành xoan rất cao

 Rút kinh nghiệm:………

………

………

………

………

Ngày đăng: 12/07/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm trên bảng phụ đính kết quả cho lớp v - chinh ta tuạn 25 - 31 moi
Bảng l àm trên bảng phụ đính kết quả cho lớp v (Trang 4)
Bảng con các từ do GV đọc. - chinh ta tuạn 25 - 31 moi
Bảng con các từ do GV đọc (Trang 5)
Bảng con , giơ kết quả cho lớp và gv nhận - chinh ta tuạn 25 - 31 moi
Bảng con giơ kết quả cho lớp và gv nhận (Trang 8)
Bảng con các từ do GV đọc. - chinh ta tuạn 25 - 31 moi
Bảng con các từ do GV đọc (Trang 17)
Bảng con  theo yêu cầu. - chinh ta tuạn 25 - 31 moi
Bảng con theo yêu cầu (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w