1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi vào 10 NB04

2 131 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.. Đường thẳng d không đi qua tâm cắt đường tròn tại hai điểm C và D.. Điểm M chuyển động trên đường thẳng d nằm ngoài đường tròn O, R, qua M k

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT Năm học: 2010 – 2011

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

I Phần trắc nghiệm (4 0 điểm)

Chọn ý đúng mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài.Ví dụ: Nếu chọn ý A câu 1 thì

1 Biểu thức 1 4x2

x

− xác định với giá trị nào của x?

A x ≥ 14 B x ≤ 1

4 C x ≤ 1

4 và x ≠ 0 D x ≠ 0

2 Cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 4 cm, MQ = 3 cm Khi quay hình chữ nhật đã cho một

vòng quanh cạnh MN ta được một hình trụ có thể tích bằng

A 3

48 cmπ B 3

36 cmπ C 3

72 cmπ

3 x 3 7 − = khi x bằng

4 Đường thẳng y = mx + 2 song song với đường thẳng y = 3x − 2 khi

5: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy,góc tạo bởi đường thẳng y= 3x+ 5 và trục Ox bằng

A 300 B.1200 C 600 D 1500

6 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Ta có

A sin B AC

AB

AB

BC

AB

=

7 Đường thẳng y = x − 2 cắt trục hoành tại điểm có toạ độ là

A (2; 0) B (0; 2) C (0; −2) D (− 2; 0)

8 Tam giác GEF vuông tại E, có EH là đường cao Độ dài đoạn GH = 4, HF = 9 Khi đó độ

dài EF bằng:

A 13 B 13 C 2 13 D 3 13

II Phần tự luận (6,0 điểm)

Bài 1.(1.5 điểm) Cho (P) : y = 1 2

4x

− và ( D): y = 1 2

2x

Một đường thẳng (D 1) song song với (D) và tiếp xúc (P).

Viết phương trình đường thẳng (D1).

Bài 2.(4.0 điểm) Cho đường tròn tâm O, bán kính R Đường thẳng (d) không đi qua tâm cắt

đường tròn tại hai điểm C và D Điểm M chuyển động trên đường thẳng (d) nằm ngoài đường tròn (O, R), qua M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (O, R) (A, B là hai tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của MO và cung nhỏ AB

a) Chứng minh rằng H là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác MAB

b) Chứng minh: MB2 = MC.MD = OH OM

c) Xác định vị trí điểm m sao cho tam giác MAB là tam giác đều

d) Lấy điểm J trên cung nhỏ AB ( J khác A và B) tiếp tuyến tại J của trường tròn (O, R) cắt MA, MB tại P và Q Chứng minh rằng Tam giác MPQ có chu vi không đổi khi J chuyển động trên cung nhỏ AB

Câu 3 (1,0đ): a) Giải phương trình: 2 1 2 1 1 3 2

b) Cho x, y, z là ba số nguyên dương Chứng minh rằng xy yz zx

x

z z

y y

x3 + 3 + 3 ≥ + +

Đinh Quang Thành GV THCS Ninh Khánh TP Ninh Bình - ĐT 0303503650 – Đề thi thử vào 10

Trang 2

Bài 1 Cho đường tròn tâm O, bán kính R Đường thẳng (d) không đi qua tâm cắt đường tròn

tại hai điểm C và D Điểm M chuyển động trên đường thẳng (d) nằm ngoài đường tròn (O, R), qua M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (O, R) (A, B là hai tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của MO và cung nhỏ AB

e) Chứng minh rằng H là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác MAB

f) Chứng minh: MB2 = MC.MD = OH OM

g) Chứng minh ∆MHC đồng dạng với ∆MDC, tứ giác CHOD nội tiếp

h) Gọi I là trung điểm của CD Chứng minh 5 điểm M, A, O, I, B thuộc 1 đường tròn i) Xác định vị trí điểm m sao cho tam giác MAB là tam giác đều

j) Lấy điểm J trên cung nhỏ AB ( J khác A và B) tiếp tuyến tại J của trường tròn (O, R) cắt MA, MB tại P và Q Chứng minh rằng Tam giác MPQ có chu vi không đổi khi J chuyển động trên cung nhỏ AB

9 Tam giác ABC vuông tại A, có AC = 3a, AB = 3 3a, khi đó sinB bằng:

A 3

2 a B 1

2 C 3

2 D.1

2a

2 Giá trị của biểu thức (3 − 5) 2 bằng

Đinh Quang Thành GV THCS Ninh Khánh TP Ninh Bình - ĐT 0303503650 – Đề thi thử vào 10

Ngày đăng: 12/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w