1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi vào 10 (đề 4)

3 312 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vào 10 (đề 4)
Trường học Trường THCS Trung Lập
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006 – 2007
Thành phố Vĩnh Bảo
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VĨNH BẢO KỲ THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP Năm học 2006 – 2007 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề Chú ý: Đề thi

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VĨNH BẢO KỲ THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP Năm học 2006 – 2007

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Chú ý: Đề thi có 02 trang.

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Câu 1 Căn bậc hai của 16 bằng

Câu 2 Biểu thức 2x  xác định khi:3

A x  32 B x  32 C x  32 D x  32

Câu 3 Biểu thức 2 2 42

4

x y

y với y < 0 được rút gọn là:

2 D y x 2 4

Câu 4 Nếu 1x  thì x bằng3

Câu 5 Cho hàm số y 1x 4

2

Câu 6 Điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số y = 1 – 2x ?

Câu 7 Cho ba đường thẳng (d1): y = x – 1; (d2): y 2 1x

2

  ; (d3): y = 5 + x So với đường thẳng nằm ngang thì

A độ dốc của đường thẳng d1 lớn hơn độ dốc của đường thẳng d2

B độ dốc của đường thẳng d1 lớn hơn độ dốc của đường thẳng d3

C độ dốc của đường thẳng d3 lớn hơn độ dốc của đường thẳng d2

D độ dốc của đường thẳng d1 và d3 như nhau

Câu 8 Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình 22 53 55

x y

x y

A 24 58 105

x y

x y

x y

5

 

x y

x y

Câu 9 Cho hàm số

4

2

x

y  và các điểm A(1; 0,25); B(2; 2); C(4; 4) Các điểm thuộc

đồ thị hàm số gồm:

Câu 10 Tổng hai nghiệm của phương trình x2 – 2x – 7 = 0 là:

Trang 2

A 2 B – 2 C 7 D – 7.

Câu 11 Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x2 + x – 1 = 0 Khi đó biểu thức x12 +

x22 có giá trị là:

Câu 12 Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 3 3a , cotgB bằng

3

3 .

Câu 13 Thu gọn biểu thức sin2 cot g sin2 2 bằng

Câu 14 Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm Vẽ đường tròn

tâm O, đường kính 5 cm Khi đó đường thẳng a

Câu 15 Đường tròn là hình có

Câu 16 Tứ giác nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?

(D) (C)

(B) (A)

90

90

55

55

50

130

90

90

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

Câu 17 (1.5 điểm) a) Cho A 9 3 7  và B 9 3 7  So sánh A + B và A.B

Câu 18.(2.0 điểm) Cho phương trình x2 2mxm 1 2 0, tham số m

a) Giải phương trình với m = -1

b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt Nghiệm này bằng bình phương của nghiệm kia

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dương

Câu 19 (3.5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn, A 45 0 Vẽ các đường cao BD, CE của tam giác ABC Gọi H là giao điểm của BD và CE

a) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp

c) Tính tỉ số DE

BC.

Câu 20 (1.0 điểm)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 3

-Hết

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số gồm: - Đề thi vào 10 (đề 4)
th ị hàm số gồm: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w