1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÌNH 6 T1 - T4

5 97 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình 6 T1 - T4
Tác giả Trần Quang Tuyến
Người hướng dẫn GA
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Triển khai bài: Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm về điểm Gv: Thông báo khái niệm về điểm và cách ký hiệu về điểm HS: Xem H1 hãy đọc tên các điểm trên hình vẽ ?Có bao nhiêu điểm trên H1 ?C

Trang 1

Ngày soạn: 20 /8 /2008 Ngày giảng: 29 / 8 /2008

Tiết 1:

điểm đờng thẳng

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm điểm Điểm thuộc đờng thẳng

2.Kỹ năng: Biết vẽ điểm, đờng thẳng

3 Thái độ: Biết đặt tên cho điểm, đờng thẳng, biết sử dụng ký hiệu ∈,∉

B Ph ơng pháp: Gợi mở vấn đáp

C Chuẩn bị:

1 GV: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn bài tập, thớc kẽ, bảng phụ

2 Học sinh: Xem trớc nội dung của bài, dụng cụ học tập.

D Tiến trình:

I ổ n định (1’):

II Bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (3’): Trong thực tế các em đợc biết đến khái niệm điểm, đờng thẳng vậy thế nào đợc gọi là điểm, đờng thẳng Đó chính là nội dung của bài ……

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: Xây dựng khái

niệm về điểm

Gv: Thông báo khái niệm về

điểm và cách ký hiệu về điểm

HS: Xem H1 hãy đọc tên các

điểm trên hình vẽ

?Có bao nhiêu điểm trên H1

?Có bao nhiêu điểm trên H2

Hoạt động 2: Xây dựng khái

niệm về đờng thẳng và cách ký

hiệu về đờng thẳng:

? Trong thực tế các em đợc gặp

những hình ảnh nào là đờng

thẳng

? Đờng thẳng có giới hạn về hai

phía không

? H3: Có bao nhiêu đờng thẳng,

hãy đọc tên các đờng thẳng đó

? Hãy vẽ đờng thẳng m và đờng

thẳng n

Hoạt động 3: Xây dựng khái

niệm điểm thuộc đờng thẳng,

điểm không thuộc đừơng thẳng:

Xem H4 hãy đọc tên các đờng

thẳng và các điểm thuộc đờng

1.Điểm:

- Dấu chấm trên trang giấy là hình ảnh của điểm Ngời ta dùng các chữ cái in hoa A B, C….để đặt tên cho điểm

. A

.B

C (H1)

- H 1: Ta có 3 điểm: A, B, C

- H 2: Ta có 2 điểm A và C trùng nhau

A . C (H2) Chú ý: Bất cứ hình nào cũng là một tập hợp các điểm Một

điểm cũng là một hình

2 Đ ờng thẳng:

- Sợi chỉ căng thẳng, mép bảng….cho ta hình ảnh của đờng thẳng

- Đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía Ngời ta thờng dùng các chữ cái in thờng a,b,c….để đặt tên cho đờng thẳng

a

p

(H3)

- H 3: Đờng thẳng a và đờng thẳngp

3 Điểm thuộc đ ờng thẳng, điểm không thuộc đ ờng thẳng:

Trang 2

thẳng , các điểm không thuộc

đ-ờng thẳng

Hoạt động4 HS vận dụng

làm ? SGK

d

C

B

(H4) H: 4: + Điểm A thuộc đờng thẳng d ký hiệu A∈ d

- Hay điểm A nằm trên đờng thẳng d hoặc đờng thẳng d đi qua

điểm A hoặc đờng thẳng d chứa điểm A + Điểm B không thuộc đờng thẳng d k ý hiệu A ∉ d Hay

điểm B nằm ngoài đờng thẳng d hoặc đờng thẳng d không đi qua điểm B hoặc đờng thẳng d không chứa điểm B

? a.Các điểm C thuộc đờng thẳng a

điểm E không thuộc đờng thẳng a

b C ∈ a; F ∉ a

c D ∈ a; G ∉ a

a F G C D E IV Củng cố (4’): - Gọi HS nhắc lại khái niệm điểm, đờng thẳng, cách ký hiệu - HS làm BT1 SGK V Dặn dò (2’): - Xem lại bài, các khái niệm đã học - Làm bài tập còn lại SGK + SBT - xem trớc bài: Ba điểm thẳng hàng: thế nào là ba điểm thẳng hàng, ba điểm thẳng hàng có quan hệ với nhau nh thế nào? e bổ sung: ………

Tiết 2:

Ba điểm thẳng hàng

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:- HS nắm đợc ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm

- Trong ba điểm thẳng hàng chỉ có 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại 2.Kỹ năng: - Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

- Sử dụng đợc các thuật ngữ: Nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi sử dụng thớc

B Ph ơng pháp: Gợi mở vấn đáp, HĐN

C Chuẩn bị:

1 GV: bảng phụ, thớc kẽ, bút lông.

2 Học sinh: Xem trớc nội dung của bài, thớc kẻ.

D Tiến trình:

Trang 3

I ổ n định tổ chức (1’):

II Bài cũ(7’): Bảng phụ:

+ Vẽ điểm M, đờng thẳng b sao cho M ∉b; - Vẽ đờng thẳng a, điểm A sao cho M∈ a; A

∈ b; A ∈ a - Vẽ điểm N ∈ a và N ∉ b - Hình vẽ này có gì đặc biệt

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (1’): Ba điểm M; N; A cùng năm trên đờng thẳng a nên ba điẻm M; N; A thẳng hàng vậy thế nào đợc gọi là ba điểm thẳng hàng Đó chính là nội dung của bài học hôm nay

2 Triển khai bài mới:

Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm về ba

điểm thẳng hàng:

- ?: Khi nào ta có thể nói ba điểm A,B ,C

thẳng hàng?

- ?: Khi nào ta nói ba điểm A, B, C không

thẳng hàng?

- Gv treo bảng phụ giới thiệu ba điẻm thẳng

hàng, không thẳng hàng

- Cho VD về ba điểm thẳng hàng, ba điểm

không thẳng hàng

?: Để vẽ đợc ba điểm thẳng hàng, ba điểm

không thẳng hàng ta nên làm thế nào?

?: Để nhận biết ba điểm cho trớc có thẳng

hàng hay không ta lam thế nào?

?: Có thể xãy ra nhiều điểm cùng thuộc 1

đ-ờng thẳng không?

Gv giới thiệu:nhiều điểm thẳng hàng, nhiều

điểm không thẳng hàng

á

p dụng làm bài tập:

Gv: treo bảng phụ cho hs làm bài tập 9,

10(a,c)

Bài 9 hs trả lời miệng; Bài 10 gọi hs lên bảng

làm

Hoạt động 2: (8p) Xây dựng quan hệ giữa

ba điểm thẳng hàng: - HS: Xem H3

?: Từ trái sang phải vị trí các điểm A, B, C nh

thế nào với nhau

?: Trên hình có mấy điểm đợc biểu diễn? Có

bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm A,C?

?:Trong ba điểm thẳng hàng có bao nhiêu điểm

nằm giữa hai điểm còn lại

?:Nếu nói rằng điểm E nằm gữa hai điểm M,N

thì ba điểm này có thẳng hàng không

Gv: treo bảng phụ viết nhận xét và chú ý

Hoạt động 3: Vận dụng làm bài tập:

Gv: viết đề bài toán vào bảng phụ

HSđọc nội dung bài toán

? Nhắc lại khái niệm điểm nằm giữa, điểm

nằm cùng phía, khác phía

1- Thế nào là ba điểm thẳng hàng:

- Khi ba điểm A,B,C cùng nằm trên một đ-ờng thẳng, ta nói chúng thẳng hàng (H1)

- Khi ba điểm A,B,C không cùng thuộc bất kỳ đờng thẳng nào, ta nói chúng không thẳng hàng (H2)

H2 H1

C

2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng:

H3

- Điểm B nằm giữa hai điểm A và C -Điểm A,C nằm về hai phía đối với điểm B

-Điểm B,C nằm cùng phía đối với điểm A -Điểm A,B nằm cùng phía đối với điểm C

⇒Nhận xét: Trong ba điểm thẳng hành, có

1 điểm và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

* Chú ý: -Nếu biết 1 điểm nằm giữa hai

điểm còn lại thì ba điểm đó thằng hàng -Nếu không có khái niệm “nằm giữa” thì ba điểm đó không thẳng hàng

3 Bài tập:

BT11/107

Trang 4

A B

HS đứng dậy trả lời

Cả lớp nhận xét cách làm

M R N a -Điểm R nằm giữa hai điểm M và N b.-Điểm R,N nằm cùng phía đối với điểm M. c -Điểm M,N nằm khác phía đối với điểm R IV Củng cố (6’): - Gv nhắc lại khái niệm ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa - HS HĐN: 1 vẽ ba điểm thẳng hàng E; F; K(E nằm giữa F và K) 2 vẽ hai điểm M; N thẳng hàng với E 3 Chỉ ra điểm nằm giữa hai điểm còn lại V Dặn dò (2’): - Xem lại bài, các khái niệm đã học -Làm bài tập còn lại SGK + SBT, xem trớc bài: Đờng thăng đi qua hai điểm: vẽ đờng thẳng, cách đặt tên đờng thẳng, gọi tên đờng thẳng, đờng thẳng cắt nhau trùng nhau, song song e bổ sung:

Ngày soạn: / /2007 Ngày giảng: / /2007

Tiết 3: Đờng thẳng đi qua hai điểm A Mục tiêu: 1 Kiến thức: - HS hiểu có 1 và chỉ 1 đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt - HS lu ý có vô só đờng thẳng đi qua hai điểm 2.Kỹ năng: - HS biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cứt nhau, song song Nắm đợc vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng 3 Thái độ: - Vẽ cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua 2 điểm A,B B ơng pháp: Ph Gợi mở vấn đáp C Chuẩn bị: 1 GV: Phấn màu, thớc kẽ, bảng phụ, bút lông 2 Học sinh: Xem trớc nội dung của bài, dụng cụ học tập. D Tiến trình: I ổ n định tổ chức (1’): II Bài cũ (7’): Khi nào ba điểm A,B,C thẳng hàng, không thẳng hàng - Cho điểm A, vẽ đờng thẳng đi qua A Vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳn đi qua điểm A - Cho điểm B (B ≠A) vẽ đờng thẳng đi qua A và B III Bài mới: 1 Đặt vấn đề (2’):- Nếu cho hai điểm A, B thì ta có thể vẽ đợc đờng thẳng đi qua hai điểm không, và nếu vẽ đợc thì ta có thể vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng? Đó chính là nội dung của bài ……

2 Triển khai: Hoạt động của thầy và trò Nội dung Hoạt động 1: (8p) Xây dựng khái niệm về điểm: - HS đọc cách vẽ đờng thẳng nh SGH - ?:Có thể vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng đi qua hai điểm A, B Hoạt động 2: (10p) Ôn lại cách đặt tên đờng thẳng 1 Vẽ đ ờng thẳng: muốn vẽ đờng thẳng đi qua hai điển A,B ta thực hiện nh sau: - Đặt thớc đi qua hai điểm A, B - Dùng đầu chì vạch theo cạnh thớc 

Nhận xét: Có một đờng thẳng vàchỉ một đờng thẳng

đi qua hai điểm A, B

Trang 5

C B

?Có mấy cách đặt tên cho đờng

thẳng

HS làm ? SGK

HS đọc nội dung BT

- Cho 3 điểm A,B, C không thẳng

hàng Vẽ đờng thẳng AB, AC Hai

đ-ờng thẳng này có đặc điểm gì?

? Với hai đờng thẳng AB, AC ngoài

điểm A chung, còn có điểm A chung

nào nữa không?

Dựa vào SGK hãy cho biết hai đờng

thẳng AB, AC gọi là hai đờng thẳng

nh thế nsò?

?Có thể xãy ra trờng hợp hai đờng

thẳng có vô số điểm chung không

Hoạt động 3: (8 p) Đờng thẳng

song song, cắt nhau, trùng nhau.

HS quan sát hình vẽ

- Hai đờng thẳng AB, AC có vị trí

nào?

Hai đờng thắng xy, zt có cắt nhau

không?

- ?:Tìm trong thực tế về hai đờng

thẳng cắt nhau có một điểm chung,

hai đờng thẳng song song

2 Tên đ ờng thẳng:

C1: Dùng hai chữ cái in hoa AB (AB) H1 C2: Dùng một chữ cái in thờng (H2) C3: Dùng hai chữ cái in thờng (H3)

H3 H2

H1

h

? SGK

- Hai đờng thẳng AB, AC có một điểm chung A A là

điểm chung duy nhất

* Hai đờng thẳng AB, AC có một điểm chung duy nhất ⇒đờng thẳng AB và AC cắt nhau, A là giao

điểm

3 Đ ờng thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau:

x z

t C

B

Hai đờng thẳng AB, AC cắt nhau tại giao điểm A (một điểm chung)

Hai đờng thẳng xy, zt không có điểm chung (dù kéo dài về hai phía) ta nói chúng song song với nhau

Chú ý : - Hai đờng thẳng không trùng nhau còn

đ-ợc gọi là hai đờng thẳng phân biệt

-Hai đờng thẳng phân biệt chỉ có một

điểm chung hoặc không có điểm chung nào

- Khi nói đến hai đờng thẳng mà không giải thích gì thêm , ta hiểu đó là hai đờng thẳng phân biệt

IV Củng cố (5’): - Gv nhắc lại khái niệm đã học

- HS làm BT15 SGK

V Dặn dò (4’): - Xem lại bài, các khái niệm đã học

-Làm bài tập 16  20SGK + BT 19, 20 SBT,

-Xem trớc bài:Thực hành trồng cây thẳng hàng

-Chuẩn bị: Mỗi nhóm 3 cọc tiêu cao 1,5m 1 dây dọi

e bổ sung:

………

………

………

Ngày đăng: 12/07/2014, 02:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w