những oxit tác dụng đợc với dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc Câu 3.. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng tạo ra muối và nớc.. Chất nào sau đây phản ứng đợc vớ
Trang 1Bài kiểm tra số 6
Câu1 : Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 cho cùng 1 loại muối Clorua kim loại?
Câu2 : Khi điều chế Clo trong phòng thí nghiệm, một lợng nhỏ Clo bị thoát ra ngoài Có
thể dùng chất nào trong số các chất sau để khử độc khí Clo?
Câu3 : Trong các nhóm chất sau, nhóm nào gồm toàn phi kim?
A – Cl2, O2, N2, Pb, C C – Br2, S, Ni, N2, P
B – O2, N2, S, P, I2 D – Cl2, O2, N2, Pb, C
Câu4 : Trong các nhóm sau, nhóm nào gồm các phi kim tồn tại ở trạng thái khí ở điều
kiện thờng?
A – Cl2, O2, N2, Br2, C C – Br2, S, F2, N2, P
B – O2, N2, Cl2, Br2, I2 D – Cl2, O2, N2, F2
Câu5 : Thành phần chính của không khí là Oxi và Nitơ, khi không khí có lẫn 1 số khí
độc nh Cl2 và H2S thì có thể cho lội qua dung dịch nào sau đây để loại bỏ chúng?
B- dung dịch H2SO4 D- dung dịch CuSO4
Câu6 : Khí Oxi có lẫn khí CO2 và SO2 Có thể cho hỗn hợp khí này lội qua dung dịch nào trong các dung dịch sau để thu đợc oxi tinh khiết?
A – dung dịch NaOH C – dung dịch Ca(NO3)2
Câu7 : Trong Phòng thí nghiệm có thể điều chế SO2 bằng phản ứng:
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
Có thể thu khí SO2 bằng cách nào trong số các cách sau:
B – Đẩy dung dịch Ca(OH)2 D – Cả A và C đúng
Câu8 : Ozon là:
A – Một dạng thù hình của oxi C – Cách viết khác của oxi
B – Là hợp chất của oxi D – Cả A và C đúng
Câu9 : Cho các sơ đồ phản ứng:
A + O2
0
t
→ B
B + O2
0 ,
t xt
ơ C
C + H2O → D
D + BaCl2→ E↓ + F
A là chất nào trong số các chất sau:
Câu10 : Có 3 lọ đựng riêng biệt 3 khí là Clo, Hidro Clorua và oxi Có thể dùng chất nào
trong số các chất sau để nhận biết đồng thời 3 khí?
A – Giấy quỳ tím tẩm ớt C – dung dịch CaCl2
Câu11 : Có 3 lọ đựng 3 dung dịch bị mất nhãn: BaCl2, Ca(HCO3)2 và MgSO4 Có thể dùng chất nào trong số các chất sau để nhận biết đồng thời 3 chất?
Trang 2A – dung dịch Ba(OH)2 C – dung dịch FeCl3
Câu12 : Trong những cặp chất sau:
1 – H2SO4 và Na2CO3 3 – MgCO3 và CaCl2
2 – Na2CO3 và NaCl 4 – Na2CO3 và BaCl2
Những cặp chất nào có thể có phản ứng xảy ra?
A – Cặp (1) và cặp (2) C – Cặp (3) và cặp (2)
B – Cặp (3) và cặp (4) D – Cặp (1) và cặp (4)
Câu 13: Trong những cặp chất sau:
Những cặp chất nào có thể có phản ứng xảy ra?
A – Cặp (1) và cặp (2) C – Cặp (3) và cặp (2)
B – Cặp (3) và cặp (4) D – Cặp (1) và cặp (4)
Câu14 : Chọn câu đúng trong các câu sau: Kim cơng là:
A – Hợp chất của Cacbon với kim loại C – Một dạng thù hình của Cacbon
B – Hợp chất của Cacbon với phi kim D – Cả A và B đều đúng
Câu15 : Chọn câu đúng trong các câu sau:
A- Các dạng thù hình của Cacbon là Kim cơng, Than chì và than gỗ
B- Các dạng thù hình của Cacbon là Kim cơng, Than chì và Cacbon vô định hình C- Các dạng thù hình của Cacbon là Kim cơng, Than chì và than hoạt tính
D- Các dạng thù hình của Cacbon là Kim cơng, Than chì và than đá
Câu16 : Khả năng hấp phụ cao là đặc tính của chất nào?
A – Than đá B – Than chì C – Kim cơng D – Than hoạt tính
Câu17 : Cho các phản ứng hoá học sau:
C + O2
0
t
→ CO2 + Q
C + 2CuO →t0 CO2 + 2Cu Trong các phản ứng hoá học trên, Cacbon thể hịên là:
C – Chất oxi hoá và chất khử D – Không là chất oxi hoá và chất khử
Câu18 : Cacbon oxit là loại chất nào sau đây?
A – Oxit axit B – Oxit bazơ C – Oxit trung tính D – Oxit lỡng tính
Câu19 : Cho các phản ứng hoá học sau:
2CO + O2 →t0 2CO2 + Q
CO + CuO →t0 CO2 + Cu Trong các phản ứng hoá học trên, Cacbon oxit thể hịên là:
C – Chất oxi hoá và chất khử D – Không là chất oxi hoá và chất khử
Câu 21: Cacbon dioxit (còn gọi là Anhidrit Cacbonic, khí Cacbonic) là chất nào sau
đây?
A – Oxit axit B – Oxit bazơ C – Oxit trung tính D – Oxit lỡng tính
Trang 3Bài số 1:
Câu 1 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau :
A Oxit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc
B Oxit tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
C Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nớc
D Oxit axit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nớc
Câu 2 Oxit axit là
A những oxit tác dụng đợc với axit tạo thành muối và nớc
B hợp chất của tất cả phi kim và oxi
C hợp chất của tất cả kim loại và oxi
D những oxit tác dụng đợc với dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc
Câu 3 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại đợc trong một bình chứa ?
A Canxi oxit và axit clohiđric C Khí cacbonic và canxi hiđroxit
B Đồng (II) hiđroxit và natri hiđroxit D Natri oxit và nớc
Câu 4 Một hỗn hợp rắn gồm Fe2O3 và CaO Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này, ngời ta cần phải dùng d
A nớc B dung dịch NaOH C dd axit HCl D dd muối NaCl
Câu 5 Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra ?
A CO2 + BaO B CuO + KOH C SO2 + HCl D H2O + FeO
Câu 6 Đất chua là do trong đất có axit Để khử chua, ta phải dùng chất nào sau đây ?
Câu 7 Phơng pháp nào sau đây đợc dùng để điều chế canxi oxit trong công nghiệp ?
A Cho canxi tác dụng trực tiếp với oxi
B Nung đá vôi trên ngọn lửa đèn cồn
C Nung đá vôi ở nhiệt độ cao trong lò công nghiệp hoặc lò thủ công
D Nung CaSO4 trong lò công nghiệp
Câu 8 Phân huỷ hoàn toàn 1 tấn đá vôi ở nhiệt độ cao thì thu đợc bao nhiêu tấn vôi sống
(biết hiệu suất của phản ứng là 80%, Ca = 40, O = 16, C= 12) ?
Câu 9 Thể tích khí CO2 thu đợc (đktc) khi nung100g đá vôi là bao nhiêu (coi hiệu suất của phản ứng là 100%) ?
Câu 10 Để loại tạp chất CaO ra khỏi khỏi bột CuO, cách đơn giản nhất là :
A Cho hỗn hợp trên vào nớc khuấy kĩ rồi lọc lấy chất rắn không tan
B Cho hỗn hợp vào dung dịch axit HCl, khuấy kĩ rồi lọc lấy chất rắn không tan
C Cho hỗn hợp vào nớc, sục khí cacbonic, khuấy kĩ rồi lọc lấy chất rắn không tan
D Nung hỗn hợp ở nhiệt độ cao
Chọn đáp án đúng
Câu 11 Lu huỳnh đioxit có tính chất hoá học nào sau đây ?
A Tác dụng với oxit axit tạo ra muối
B Tác dụng với dung dịch bazơ tạo ra muối và nớc
C Tác dụng với nớc tạo ra dung dịch bazơ
D Tác dụng với tất cả các bazơ tạo ra muối và nớc
Trang 4Câu 12 Phơng trình hoá học nào sau đây là đúng ?
A SO2 + H2O → H2SO4
B NaOH + SO2 → NaSO3 + H2O
C SO2 + Ba(OH)2 → BaSO3 + H2O
D SO2 + CuO → CuSO4
Câu 13 Phơng pháp nào sau đây dùng để điều chế khí sunfurơ trong công nghiệp ?
A Cho muối canxi sunfit tác dụng với axit clohiđric
B Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng
C Phân huỷ canxi sunfat ở nhiệt độ cao
D Đốt cháy lu huỳnh trong oxi
Câu 14 CaO có thể làm khô khí nào sau đây ?
A Khí CO2 (có lẫn hơi nớc) C Khí HCl (có lẫn hơi nớc)
B Khí SO2 (có lẫn hơi nớc) D Khí CO (có lẫn hơi nớc)
Câu 15 Cho 1,12 lít khí SO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với dung dịch Ca(OH)2 tạo ra muối CaSO3 Khối lợng muối thu đợc là :
Chọn đáp án đúng (biết Ca = 40, S = 32, O = 16, H = 1)
Câu 16 Cần dùng bao nhiêu lít khí SO2 (đktc) để phản ứng hết với CaO tạo ra 12g
CaSO3 (hiệu suất của phản ứng là 50%) ?
(Biết Ca = 40, S = 32, O = 16, H = 1)
Câu 17 Dung dịch axit mạnh không có tính chất nào sau đây ?
A Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđro
B Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc
C Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
D Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc
Câu 18 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng tạo ra muối và nớc ?
Câu 19 Phơng trình hoá học nào sau đây đúng ?
A Cu + FeSO4 → СuSO4 + Fe
B 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
C Fe2O3 + 4HCl → 2FeCl2 + 2H2O
D H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + H2
Câu 20 Chất nào sau đây phản ứng đợc với dung dịch axit clohiđric tạo ra một chất khí
nhẹ hơn không khí, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt ?
Câu 21 Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 ?
Câu 22 Có thể tách đợc sắt ra khỏi hỗn hợp gồm bột nhôm và bột sắt bằng dung dịch (d)
nào sau đây ?
Trang 5
Bài số 2:
Câu 1 Các kim loại trong dãy nào đợc sắp xếp theo chiều tăng dần về khả năng hoạt
động hoá học?
A Na, Al, Pb, Fe, Ag, Cu C Ag, Cu, Pb, Fe, Al, Na
B Al, Fe, Na, Cu, Ag, Pb D Ag, Cu, Pb, Al, Fe, Na
Câu 24 Dung dịch axit sunfuric loãng có thể phản ứng đợc với tất cả các chất trong dãy
nào sau đây ?
A MgO, CuO, Mg, Cu, Mg(OH)2, Cu(OH)2
B MgO, Mg, Mg(OH)2, Cu
C MgO, Cu, Mg(OH)2, Cu(OH)2
D Mg, MgO, Mg(OH)2, CuO, Cu(OH)2
Câu 25 Có hai thí nghiệm : (1) Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, d
(2) Cho 5,4g Al tác dụng với dung dịch HCl d.
So sánh thể tích khí hiđro (đktc) thu đợc trong hai thí nghiệm, kết quả là :
A V H2(1) >V H2(2) B V H2(1) <V H2(2) C V H2(1) =V H2(2) D Ko so sánh đợc
Câu 26 Đơn chất nào sau đây tác dụng đợc với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất khí ?
Câu 27 Cho hỗn hợp rắn gồm 5,6g Fe và 10,8g Ag tác dụng với dung dịch axit clohiđric
d Hiệu suất phản ứng đạt 100%, thể tích khí hiđro (đktc) thu đợc là :
Chọn đáp án đúng
Câu 28 Hỗn hợp rắn gồm CuO và Cu có khối lợng 10g cho tác dụng với dung dịch axit
H2SO4 loãng, d còn lại 8,4g chất rắn Phần trăm về khối lợng của CuO và Cu trong hỗn hợp rắn ban đầu là đáp án nào sau đây (biết Cu = 64, O = 16) ?
A %Cu = 84 ; %CuO = 16 C %Cu = 16 ; %CuO = 84
B %Cu = 50 ; %CuO = 50 D %Cu = 24 ; %CuO = 76
Câu 29 Phơng trình hoá học của phản ứng NaOH tác dụng với H3PO4 là :
A NaOH + H3PO4 → NaH2PO4 + H2O
B 2NaOH + H3PO4 → Na2HPO4 + 2H2O
C 3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 3H2O
D Tuỳ tỉ lệ về số mol giữa NaOH và H3PO4 mà xảy ra phản ứng A hoặc B, C
Chọn đáp án đúng
Câu 30 Chọn phơng trình hoá học đúng cho phản ứng của Fe3O4 và dung dịch axit HCl
A Fe3O4 + 7HCl → FeCl3 + 2FeCl2 + 4H2O
B Fe3O4 + 9HCl → 3FeCl3 + 4H2O
C Fe3O4 + 6HCl → 3FeCl2 + 3H2O
D Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
Trang 6Câu 31 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau :
A Dung dịch axit sunfuric đặc, nóng chỉ có tính chất hoá học chung của một axit
B Dung dịch axit sunfuric đặc, nóng tác dụng đợc với hầu hết các kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđro
C Dung dịch axit sunfuric đặc, nóng tác dụng đợc với nhiều kim loại tạo thành muối sunfat và không giải phóng khí hiđro
D Dung dịch axit sunfuric đặc, nóng có tính chất giống axit sunfuric đặc, nguội
Câu 32 Thí nghiệm nào sau đây tạo ra dung dịch muối clorua không màu và nớc ?
A Dd HCl phản ứng với nớc vôi trong C Dung dịch HCl phản ứng với Cu(OH)2
B Dd HCl phản ứng với dd Ca(NO3)2 D Dung dịch HCl phản ứng với Ag
Câu 33 Phơng trình hoá học nào sau đây đúng ?
A H2SO4 + Cu → CuSO4 + H2
B Zn + 2H2SO4loãng → ZnSO4 + SO2 + 2H2O
C 2H2SO4 đặc, nóng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O
D 6H2SO4 đặc, nguội + 2Al → Al2(SO4)3 + 3SO2 +3H2O
Câu 34 Làm thế nào để pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc thành axit sunfuric loãng ?
A Rót từ từ axit sunfuric đặc vào bình đựng nớc và khuấy đều
B Rót từ từ nớc vào bình đựng axit sunfuric đặc và khuấy đều
C Rót đồng thời cả axit và nớc vào bình sạch không đựng gì và khuấy đều
D Cứ để cho axit sunfuric đặc hút nớc trong không khí từ từ
Câu 35 Cho dây đồng vào ống nghiệm đựng axit sunfuric đặc, nguội Sau đó đun nóng ống
nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn Hiện tợng hoá học nào xảy ra ?
A Lúc đầu không có hiện tợng gì Khi đun nóng ống nghiệm có khí không màu, mùi hắc thoát ra ; dây đồng tan dần, thu đợc dung dịch có màu xanh
B Chỉ có khí không màu, mùi hắc thoát ra khỏi dung dịch
C Dây đồng tan dần, thu đợc dung dịch màu xanh
D Ngay từ đầu khi cha đun nóng ống nghiệm đã có bọt khí thoát ra, dây đồng tan dần, dung dịch chuyển sang màu xanh
Câu 36 Các công đoạn sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp đơc mô tả bằng sơ đồ
nào sau đây ?
2 5
V O
2 5
o
V O
2 5
O
V O
D Cả A và B
Câu 37 Phản ứng nào sau đây có thể dùng để nhận biết gốc sunfat ?
A H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O C Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2NaOH
B H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O D.CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
Câu 38 Để phân biệt hai dung dịch là axit sunfuric và MgSO4, cần dùng hoá chất nào sau đây ?
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch HCl C Dung dịch Ba(OH)2 D Cu(OH)2
Câu 39 Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng,d Khối lợng kết tủa thu đợc là :
Trang 7A 33,3g B 233g C 23,3g D 333g
Chọn đáp án đúng (biết H = 1 ; O = 16 ; Ba = 137)
Câu 40 Dãy nào sau đây gồm các chất tác dụng đợc với nớc tạo thành dung dịch kiềm ?
A Na2O, CaO, K2O, BaO B CuO, MgO, Fe2O3 C SO3, SO2, CO2 D Cả A và B
Bài số 3:
Câu 41 Khí CO có lẫn tạp chất là CO2, SO2 Để loại bỏ hết tạp chất, cần dùng :
A Dd axit axetic B Dd nớc vôi trong C Dd axit HCl D Dd H2SO4 đặc
Câu 42 Chất nào sau đây tác dụng đợc với nớc tạo thành dung dịch làm phenolphtalein
không màu chuyển thành màu đỏ ?
Câu 43 Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch đợc tạo thành từ trờng
hợp nào sau đây ?
A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH C 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl
B 1 mol HCl và 1 mol KOH D 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH
Câu 44 Chọn phơng trình hoá học đúng trong các phơng trình sau :
A Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + SO3
B H2SO4 + 2NaHCO3 → Na2SO4 + 2H2O + CO2
C 2S + 3O2 → 2SO3
D BaSO4 + 2HCl → BaCl2 + H2SO4
Câu 45 Cứ 0,1 mol oxit sắt FexOy thì tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 1M Công thức phân tử của oxit sắt đó là công thức nào sau đây ?
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định đợc
Câu 46 Hoà tan hỗn hợp rắn gồm 30g CaO và 19,7g BaCO3 vào 500g dung dịch HCl Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Khối lợng dung dịch thu đợc sau phản ứng là đáp số nào sau đây ?
(Biết C = 12 ; O = 16 ; Ca = 40 ; Ba = 137)
Câu 47 Trong phản ứng sau : 0
2
2X +Fe→ + +t Y Z 2H O
X, Y, Z có thể là :
A X : H2SO4 loãng ; Y : H2 ; Z : FeSO4
B X : H2SO4 đặc ; Y : FeSO4 ; Z : SO2
C X : H2SO4 đặc ; Y : Fe2(SO4)3 ; Z : SO2
D Không thể có chất nào thoả mãn đợc phản ứng trên
Chọn phơng án đúng
Câu 48 Thêm dần nớc vào ống nghiệm đựng sẵn một mẩu bari oxit Nhỏ vào ống nghiệm
đó một giọt dung dịch phenolphtalein Có hiện tợng gì ?
A ống nghiệm lạnh đi, mẩu bari oxit tan dần, dung dịch chuyển sang màu hồng
B ống nghiệm nóng lên, dung dịch thu đợc không màu
C Nớc trong ống nghiệm sôi lên, dung dịch thu đợc có màu hồng
D Mẩu bari oxit còn nguyên, dung dịch thu đợc có màu hồng
Trang 8Câu 49 Có 3 lọ đựng hoá chất mất nhãn, mỗi lọ chứa một trong các chất sau : dung dịch
H2SO4 loãng, dung dịch HCl, dung dịch Na2SO4 Để phân biệt mỗi lọ cần dùng :
A Quỳ tím và dung dịch Na2CO3 C Quỳ tím và dung dịch NaOH
B Quỳ tím và dung dịch Ba(OH)2 D Quỳ tím và dung dịch Al(NO3)3
Chọn phơng án đúng
Câu 50 Chất nào sau đây khi tan trong nớc cho dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu
đỏ ?
Câu 51 Chọn câu đúng trong các câu sau.
Các bazơ đều có tính chất :
A Làm đổi màu quỳ tím thành xanh
B Tác dụng với muối tạo thành muối mới và bazơ mới
C Tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nớc
D Khi đun nóng, bị phân huỷ tạo thành oxit bazơ và nớc
Câu 52 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau.
Điều kiện để xảy ra phản ứng giữa dung dịch bazơ và dung dịch muối là :
A Muối mới và bazơ mới tạo thành đều phải tan
B Muối mới và bazơ mới tạo thành đều phải không tan
C Muối mới tạo thành phải không tan
D ít nhất một trong các chất tạo thành phải không tan
Câu 53 Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng đợc với dung dịch HCl ?
A NaOH, Al, CuSO4, CuO
B Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe
C CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4
D NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3
Câu 54 Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng đợc với dung dịch NaOH ?
A H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2 C H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al
B SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO D CuSO4, CuO, FeCl3, SO2
Câu 55 Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng đợc với nớc ?
A SO2, NaOH, Na, K2O C Fe3O4, CuO, SiO2, KOH
B CO2, SO2, K2O, Na, K D SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2
Câu 56 Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng đợc với dung dịch CuCl2 ?
A NaOH, Fe, Mg, Hg C NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ag, Ca(OH)2
B Ca(OH)2, Mg, Ag, AgNO3 D NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ca(OH)2
Câu 57 Phơng trình hoá học nào sau đây là đúng ?
A Ca(OH)2 →t0 CaO + H2O B 2NaOH →t0 Na2O + H2O
C Cu(OH)2 →t0 CuO + H2O D 2KOH →t0 K2O + H2
Câu 58 Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A Ca(OH)2 + MgCl2 → CaCl2 + Mg(OH)2 B NaOH+ HNO3 → NaNO3 + H2O
C Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH D.2KOH + BaSO4→Ba(OH)2 + K2SO4
Câu 59 Cho 9,4g kali oxit tác dụng với nớc thu đợc 500ml dung dịch Nồng độ CM của dung dịch thu đợc là đáp số nào sau đây (biết K = 39 ; O = 16) ?
Trang 9Câu 60 Cần bao nhiêu mililít dung dịch H2SO4 2M để phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M ?
Bài số 4:
Câu 63 Dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt đợc các chất trong cặp nào dới đây ?
A Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch CuCl2
B Dung dịch Na2SO4 và dung dịch Ca(NO3)2
C Dung dịch H2SO4 và dung dịch HCl
D Dung dịch ZnCl2 và dung dịch AlCl3
Câu 64 Cho 2,24 lít CO2 (đktc) phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH tạo ra muối
Na2CO3 Nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng là đáp số nào ?
Câu 65 Vôi bị “hoá đá” khi để lâu trong không khí là do :
A Vôi bay hơi nớc → Vôi rắn
B Vôi + Khí cacbonic (trong không khí) → Canxi cacbonat + Nớc
C CaO + CO2 → Đá vôi
D Vôi → CaO + nớc
Chọn đáp án đúng
Câu 66 Phản ứng trung hoà Ca(OH)2 bằng H3PO4 xảy ra theo phơng trình hoá học nào sau đây ?
A 3Ca(OH)2 + 2H3PO4 → Ca3(PO4)2 + 6H2O
B Ca(OH)2 + 2H3PO4 → Ca(H2PO4)2 + 2H2O
C Ca(OH)2 + H3PO4 → CaHPO4 + 2H2O
D Ca(OH)2 + H3PO4 → CaH2PO4 + H2O
Câu 67 pH của một dung dịch bằng 10 Dung dịch đó có tính chất nào ?
A Axit B Bazơ C Trung tính D Ko xác định đợc
Câu 68 Tính chất nào của muối sau đây là sai ?
A Dung dịch muối tác dụng đợc với một số kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới
B Dung dịch muối tác dụng đợc với axit tạo thành muối mới và axit mới (axit tạo thành phải dễ bay hơi hoặc yếu hơn axit tham gia phản ứng, muối tạo thành phải không tan trong axit)
C Hai dung dịch muối tác dụng đợc với nhau tạo thành hai muối mới tan
D Dung dịch muối tác dụng đợc với dung dịch bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới (muối mới hoặc bazơ mới tạo ra phải không tan)
Câu 69 Có thể phân biệt dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2 bằng chất nào sau đây ?
Câu 70 Lu huỳnh đioxit đợc tạo thành từ phản ứng của cặp chất nào sau đây ?
A Na2SO4 + CuCl2 B Na2SO3 + NaCl C K2SO3 + HCl D K2SO4 + HCl
Câu 71 Phản ứng nào sau đây đúng ?
Trang 10A Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag C BaSO4 + 2NaOH → Ba(OH)2 + Na2SO4
B 2Ag + Cu(NO3)2 → Cu + 2AgNO3 D CaCO3+2NaNO3 → Ca(NO3)2 + Na2CO3
Câu 72 Một dung dịch có các tính chất :
- Tác dụng với nhiều kim loại (nh Mg, Zn, Fe, ) đều giải phóng khí hiđro.…
- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nớc
- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2
Dung dịch đó là dung dịch của chất nào ?
Câu 73 Các chất trong dãy nào sau đây tác dụng đợc với :
a) dung dịch KOH ?
A Fe, Cu, CuO, SO2, HCl, CuSO4 C CuO, HCl, CuSO4
B CuO, SO2, HCl, CuSO4 D SO2, HCl, CuSO4
b) dung dịch HCl ?
A Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4 C Cu, CuO, NaOH, CuSO4
c) dung dịch BaCl2 ?
A Fe, Cu, CuO, SO2 , NaOH, CuSO4 C NaOH, CuSO4
B Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4 D CuSO4, NaCl
Câu 74 Cặp chất nào dới đây phản ứng đợc với nhau để tạo sản phẩm là
a) muối và nuớc ?
A Kẽm và axit clohiđric C Natri hiđroxit và axit clohiđric
B Natri cacbonat và canxi clorua D Natri cacbonat và axit clohiđric b) hợp chất khí ?
A Kẽm và axit clohiđric C Natri hiđroxit và axit clohiđric
B Natri cacbonat và canxi clorua D Natri cacbonat và axit clohiđric
Câu 75 Cho 6,4g đồng vào dung dịch AgNO3 d Lợng kết tủa thu đợc khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn là :
A 3,2g Cu ; 3,2g Ag B 18,8g Ag C 3,2g Cu ; 10,8g Ag D 21,6g Ag Chọn đáp án đúng (biết Ag = 108, Cu = 64)
Câu 76 Cho 500ml dung dịch NaCl 2M tác dụng với 600ml dung dịch AgNO3 2M Khối lợng kết tủa thu đợc là đáp số nào sau đây (biết Ag = 108 ; Cl = 35,5) ?
Câu 77 Cho 100ml dung dịch BaCl2 1M tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch Na2SO4 Nồng độ mol của chất tan trong dung dịch thu đợc sau phản ứng là đáp số nào sau đây ?
A CM (NaCl) = 2M C CM (NaCl) = 2M ; CM (BaSO4) = 1M
B CM (NaCl) = 1M D CM (BaSO4) = 2M
Câu 78 Ngâm một lá nhôm sạch trong dung dịch đồng sunfat màu xanh Sau một thời
gian, có hiện tợng gì ?
A Kim loại đồng màu đỏ bám vào lá nhôm, màu xanh của dung dịch đậm lên
B Kim loại đồng màu đỏ bám vào lá nhôm, dung dịch nhạt dần màu xanh
C Màu xanh của dung dịch nhạt dần
D Kim loại đồng màu đỏ bám vào lá nhôm
Câu 79 Có 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau : AgNO3, Na2CO3, MgCl2 Hoá chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt lọ nào đựng chất nào ?