Câu 1: Chất nào sau đây vừa dùng làm phân đạm, vừa làm phân kali? A. KH2PO4 B. NH4NO3 C. NH4H2PO4 D. KNO3
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI
Môn: HÓA HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên thí sinh:
Lớp: Phòng: Số báo danh:
Mã đề
136
Giám thị Mã phách
Cắt phách tại đây
Giám khảo Điểm bằng số Điểm bằng chữ Mã đề
136
Mã phách
I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng là .
Câu 1: Chất nào sau đây vừa dùng làm phân đạm, vừa làm phân kali?
A KH2PO4 B NH4NO3 C NH4H2PO4 D KNO3
Câu 2: Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chất có khả năng phân li H+ trong nước là acid
B Chất có chứa nhóm OH là hidroxit.
C Chất có chứa 2 nhóm OH là hidroxit lưỡng tính
D Chất có chứa Hidro trong phân tử là acid
Câu 3: Mục đích của phép phân tích định tính là:
A Xác định tỉ khối lượng giữa các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.
B Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ
C Xác định các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ.
D Xác định cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.
Câu 4: Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp Silicat?
A Sản xuất thủy tinh hữu cơ B Sản xuất thủy tinh.
Câu 5: Chọn dãy các chất điện li mạnh trong các chất sau:
1 NaCl 2 Ba(OH)2 3 HNO3 4 AgCl 5 Cu(OH)2 6 HCl
A 1, 2, 3, 5 B 2, 3, 4, 5 C 1, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 6.
Câu 6: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch?
C H+ = 10a thì pH = a D pOH = - log OH
-Câu 7: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
theo:
A Một trật tự nhất định B Đúng hóa trị và theo một trật tự nhất định.
Câu 8: Phương trình ion rút gọn : Cu2++ 2OH- Cu(OH)2 tương ứng với phản ứng nào sau đây:
A CuSO4+ Ba(OH)2 B Cu(NO3)2+ Ba(OH)2
Câu 9: Để phân biệt PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3 vì:
A Tạo ra khí màu nâu.
B Tạo kết tủa vàng.
C Tạo dung dịch màu vàng.
Trang 1/2 - Mã đề thi 136
Trang 2D Tạo ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí.
Câu 10: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li có thể xảy ra khi có ít nhất một trong
các điều kiện nào sau đây?
A Sản phẩm có chất không tan B Sản phẩm có khí
C Sản phẩm là chất điện li yếu D Một trong 3 điều kiện trên.
Câu 11: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được kim loại đồng?
A HCl + KNO3 B HNO3 đặc, nguội C H2SO4 loãng D HNO3 đặc, nóng
Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?
II/ TỰ LUẬN (6 điểm):
Câu 1(2đ) Viết phương trình phản ứng biểu diễn dãy chuyển hóa sau, ghi rõ đk (nếu có)
N 2 NO NO 2 HNO 3 H 3 PO 4 CO 2 CO
Câu 2(3đ) Cho 35,4 gam hỗn hợp Cu và Ag tác dụng với dd HNO3 2M (dư) thì thu được 5,6 lít khí không màu (đktc) , khí này hóa nâu trong không khí.( SP khử duy nhất)
a) (2đ) Tính % về khối lượng mỗi kim loại
b) (1đ) Tính thể tích dd HNO3 đã dùng, biết rằng người ta đã dùng dư 20%
Câu 3(1đ) Đốt cháy 15,0 g chất hữu cơ thu được 8,96 lít CO2 (đktc), 9,0 g H2O và 2,24 lít
N2(đktc) Xác định thành phần % các nguyên tố
(Nguyên tử khối : Ag =108, Cu = 64, N =14, H= 1, C = 12, O =16)
Đáp án
made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan
Đáp án Tự luận
Câu 1 : (2đ)
- Mỗi phản ứng đúng 0,33đ (6 p/ứ *0,33 = 2đ)
Nếu Cân bằng sai trừ ½ số điểm của phản ứng
Câu 2 : (3đ)
- Viết và cân bằng đúng phản ứng : 0,5đ
- Tính đúng số mol khí : 0,25đ
- Lập phương trình tính đúng số mol mỗi kim loại : 0,5đ
a.Tính đúng % khối lượng mỗi kim loại : 0,75đ
b Tính đúng số mol HNO3 ban đầu : 0,5đ
Tính đúng thể tích HNO3 ban đầu :0,5đ
Câu 3 : (1 đ)
- Tính đúng % khối lượng của mỗi nguyên tố : 0,25đ (4 nguyên tố *0,25 = 1 đ)
Trang 2/2 - Mã đề thi 136