1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra môn hóa khối 11

8 766 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra môn hóa khối 11
Trường học Trường THPT Trưng Vương
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 174,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi? A. Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3. B. KNO3, Hg(NO3)2 , LiNO3 C. Pb(NO3)2, Zn(NO3)2,Cu(NO3)2 D. Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3, AgNO3

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN HOÁ HỌC 11 NÂNG CAO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

Thời gian làm bài: 45 phút;

(15 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

C Pb(NO3)2, Zn(NO3)2,Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 2: Người ta sản xuất nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

A Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bảo hoà B Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát đúng nhất là gì?

A Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

B Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành.

C Dung dịch màu xanh thẩm tạo thành.

D Có kết tủa xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm.

Câu 4: Phản ứng giữa HNO3 với Mg tạo ra NH4NO3 Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hoá – khử này bằng:

Câu 5: Tập hợp các chất và ion sau đây theo thuyết proton của Bronsted đều là bazơ:

A CO32- , OH-, NaOH, Be(OH)2, Na+ B CO32-, S2-, CH3COO-, C6H5O-, NaOH

C CO32-, NH3, Cl-, Cr(OH)3 , KOH D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 6: Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 là:

A Có các bọt khí thoát ra khỏi dung dịch B Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt

Câu 7: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch (NH4)2SO4 Màu của dung dịch là:

Câu 8: Có thể dùng chất nào sau đây làm thuốc thử để nhận biết hai dung dịch AlCl3 và ZnCl2?

Câu 9: Hãy chọn đáp án đúng cho nhận định: Đi từ Nitơ đến Bimut

A Tính axit của các oxit và hiđroxit tương ứng tăng dần đồng thời tính bazơ của chúng giảm dần

B Tính phi kim giảm dần đồng thời tính kim loại tăng dần

C Bán kính nguyên tử giảm dần.

D Tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần

Câu 10: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm, vì

khi đó:

A Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

B Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

C Thoát ra chất khí không màu, không mùi.

D Thoát ra một chất khí màu lục nhạt.

Câu 11: Khi cho 6 gam NaOH vào dung dịch chứa 11,76 gam axít photphoric thì dung dịch sau phản ứng

gồm những chất gì?

A NaH2PO4, H3PO4 B Na2HPO4 và Na3PO4 C Na3PO4, NaOH D NaH2PO4 và Na2HPO4

Câu 12: Để nhận biết ion NO3-, người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:

Trang 2

Câu 13: Phản ứng sau đang trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k) ; ∆H = -92kJ Muốn cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch ta cần phải:

Câu 14: Hãy chọn đáp án đúng ?

A Dung dịch amoniac làm quỳ tím hoá xanh.

B Dung dịch amoniac không làm chuyển màu quỳ tím

C Dung dịch amoniac làm quỳ tím hoá đỏ.

D Dung dịch amoniac làm quỳ tím chuyển thành màu vàng

Câu 15: Cho rất từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch B chứa y mol Na2CO3 Sau khi cho hết A vào B ta được dung dịch C Nếu x = 2y thì pH của dung dịch C sau khi đun nhẹ để đuổi hết khí là:

II PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: (2điểm)

Chỉ dùng một loại thuốc thử hãy nhận biết các chất sau đựng trong các lọ riêng biệt : NH4Cl, Na2CO3, NaCl, NaOH

Câu 2: (3 điểm)

Cho 48 gam kim loại M có hóa trị không đổi tác dụng hết với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 13,44 lít hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO và dung dịch muối nitrat kim loại Biết dhhB/ H2 17 Các khí đo ở đktc a/ Xác định kim loại M

b/ Cô cạn dung dịch muối rồi nhiệt phân, thu được 87 gam chất rắn Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân c/ Cho 20,48 gam M tác dụng với 200ml hỗn hợp HNO3 1M, HCl 2M, H2SO4 1M Tính thể tích NO (đktc) tạo ra sau phản ứng?

- HẾT

-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN HOÁ HỌC 11 NÂNG CAO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

Thời gian làm bài: 45 phút;

(15 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát đúng nhất là gì?

A Có kết tủa xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm.

B Dung dịch màu xanh thẩm tạo thành.

C Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành.

D Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

Câu 2: Có thể dùng chất nào sau đây làm thuốc thử để nhận biết hai dung dịch AlCl3 và ZnCl2?

Câu 3: Hãy chọn đáp án đúng ?

A Dung dịch amoniac làm quỳ tím hoá đỏ.

B Dung dịch amoniac không làm chuyển màu quỳ tím

C Dung dịch amoniac làm quỳ tím chuyển thành màu vàng

D Dung dịch amoniac làm quỳ tím hoá xanh.

Câu 4: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch (NH4)2SO4 Màu của dung dịch là:

Trang 3

Câu 5: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm, vì

khi đó:

A Thoát ra một chất khí màu lục nhạt.

B Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

C Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

D Thoát ra chất khí không màu, không mùi.

Câu 6: Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 là:

Câu 7: Người ta sản xuất nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí D Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bảo hoà

Câu 8: Phản ứng sau đang trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k) ; ∆H = -92kJ Muốn cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch ta cần phải:

Câu 9: Tập hợp các chất và ion sau đây theo thuyết proton của Bronsted đều là bazơ:

C CO32-, S2-, CH3COO-, C6H5O-, NaOH D CO32-, NH3, Cl-, Cr(OH)3 , KOH

Câu 10: Khi cho 6 gam NaOH vào dung dịch chứa 11,76 gam axít photphoric thì dung dịch sau phản ứng

gồm những chất gì?

A NaH2PO4, H3PO4 B Na2HPO4 và Na3PO4 C Na3PO4, NaOH D NaH2PO4 và Na2HPO4

Câu 11: Để nhận biết ion NO3-, người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:

A Tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí B Tạo ra khí có màu nâu

Câu 12: Hãy chọn đáp án đúng cho nhận định: Đi từ Nitơ đến Bimut

A Tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần

B Tính phi kim giảm dần đồng thời tính kim loại tăng dần

C Bán kính nguyên tử giảm dần.

D Tính axit của các oxit và hiđroxit tương ứng tăng dần đồng thời tính bazơ của chúng giảm dần

Câu 13: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

Câu 14: Cho rất từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch B chứa y mol Na2CO3 Sau khi cho hết A vào B ta được dung dịch C Nếu x = 2y thì pH của dung dịch C sau khi đun nhẹ để đuổi hết khí là:

Câu 15: Phản ứng giữa HNO3 với Mg tạo ra NH4NO3 Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hoá – khử này bằng:

II PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: (2điểm)

Chỉ dùng một loại thuốc thử hãy nhận biết các chất sau đựng trong các lọ riêng biệt : NH4Cl, Na2CO3, NaCl, NaOH

Câu 2: (3 điểm)

Cho 48 gam kim loại M có hóa trị không đổi tác dụng hết với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 13,44 lít hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO và dung dịch muối nitrat kim loại Biết dhhB/ H2 17 Các khí đo ở đktc a/ Xác định kim loại M

b/ Cô cạn dung dịch muối rồi nhiệt phân, thu được 87 gam chất rắn Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân c/ Cho 20,48 gam M tác dụng với 200ml hỗn hợp HNO3 1M, HCl 2M, H2SO4 1M Tính thể tích NO (đktc) tạo ra sau phản ứng?

Trang 4

- HẾT

-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN HOÁ HỌC 11 NÂNG CAO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

Thời gian làm bài: 45 phút;

(15 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Hãy chọn đáp án đúng ?

A Dung dịch amoniac không làm chuyển màu quỳ tím

B Dung dịch amoniac làm quỳ tím chuyển thành màu vàng

C Dung dịch amoniac làm quỳ tím hoá xanh.

D Dung dịch amoniac làm quỳ tím hoá đỏ.

Câu 2: Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 là:

C Có các bọt khí thoát ra khỏi dung dịch D A và C đều đúng.

Câu 3: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch (NH4)2SO4 Màu của dung dịch là:

Câu 4: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm, vì

khi đó:

A Thoát ra một chất khí màu lục nhạt.

B Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

C Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

D Thoát ra chất khí không màu, không mùi.

Câu 5: Có thể dùng chất nào sau đây làm thuốc thử để nhận biết hai dung dịch AlCl3 và ZnCl2?

Câu 6: Hãy chọn đáp án đúng cho nhận định: Đi từ Nitơ đến Bimut

A Tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần

B Tính phi kim giảm dần đồng thời tính kim loại tăng dần

C Bán kính nguyên tử giảm dần.

D Tính axit của các oxit và hiđroxit tương ứng tăng dần đồng thời tính bazơ của chúng giảm dần

Câu 7: Khi cho 6 gam NaOH vào dung dịch chứa 11,76 gam axít photphoric thì dung dịch sau phản ứng

gồm những chất gì?

A Na2HPO4 và Na3PO4 B NaH2PO4, H3PO4 C NaH2PO4 và Na2HPO4 D Na3PO4, NaOH

Câu 8: Cho rất từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch B chứa y mol Na2CO3 Sau khi cho hết A vào B ta được dung dịch C Nếu x = 2y thì pH của dung dịch C sau khi đun nhẹ để đuổi hết khí là:

Câu 9: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát đúng nhất là gì?

A Có kết tủa xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm.

B Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành.

C Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

D Dung dịch màu xanh thẩm tạo thành.

Câu 10: Để nhận biết ion NO3-, người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:

Câu 11: Người ta sản xuất nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

Trang 5

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bảo hoà.

C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng Câu 12: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

A Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3, AgNO3 B KNO3, Hg(NO3)2 , LiNO3

C Pb(NO3)2, Zn(NO3)2,Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3

Câu 13: Phản ứng giữa HNO3 với Mg tạo ra NH4NO3 Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hoá – khử này bằng:

Câu 14: Phản ứng sau đang trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k) ; ∆H = -92kJ Muốn cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch ta cần phải:

Câu 15: Tập hợp các chất và ion sau đây theo thuyết proton của Bronsted đều là bazơ:

A CO32- , OH-, NaOH, Be(OH)2, Na+ B Cả A, B, C đều đúng.

C CO32-, S2-, CH3COO-, C6H5O-, NaOH D CO32-, NH3, Cl-, Cr(OH)3 , KOH

II PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: (2điểm)

Chỉ dùng một loại thuốc thử hãy nhận biết các chất sau đựng trong các lọ riêng biệt : NH4Cl, Na2CO3, NaCl, NaOH

Câu 2: (3 điểm)

Cho 48 gam kim loại M có hóa trị không đổi tác dụng hết với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 13,44 lít hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO và dung dịch muối nitrat kim loại Biết dhhB/ H2 17 Các khí đo ở đktc a/ Xác định kim loại M

b/ Cô cạn dung dịch muối rồi nhiệt phân, thu được 87 gam chất rắn Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân c/ Cho 20,48 gam M tác dụng với 200ml hỗn hợp HNO3 1M, HCl 2M, H2SO4 1M Tính thể tích NO (đktc) tạo ra sau phản ứng?

- HẾT

-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN HOÁ HỌC 11 NÂNG CAO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

Thời gian làm bài: 45 phút;

(15 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 485

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch (NH4)2SO4 Màu của dung dịch là:

Câu 2: Khi cho 6 gam NaOH vào dung dịch chứa 11,76 gam axít photphoric thì dung dịch sau phản ứng

gồm những chất gì?

A Na2HPO4 và Na3PO4 B NaH2PO4, H3PO4 C NaH2PO4 và Na2HPO4 D Na3PO4, NaOH

Câu 3: Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 là:

A Có các bọt khí thoát ra khỏi dung dịch B Xuất hiện kết tủa đỏ nâu.

Câu 4: Cho rất từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch B chứa y mol Na2CO3 Sau khi cho hết A vào B ta được dung dịch C Nếu x = 2y thì pH của dung dịch C sau khi đun nhẹ để đuổi hết khí là:

Trang 6

Câu 5: Tập hợp các chất và ion sau đây theo thuyết proton của Bronsted đều là bazơ:

C CO32- , OH-, NaOH, Be(OH)2, Na+ D CO32-, S2-, CH3COO-, C6H5O-, NaOH

Câu 6: Hãy chọn đáp án đúng cho nhận định: Đi từ Nitơ đến Bimut

A Bán kính nguyên tử giảm dần.

B Tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần

C Tính axit của các oxit và hiđroxit tương ứng tăng dần đồng thời tính bazơ của chúng giảm dần

D Tính phi kim giảm dần đồng thời tính kim loại tăng dần

Câu 7: Hãy chọn đáp án đúng ?

A Dung dịch amoniac làm quỳ tím chuyển thành màu vàng

B Dung dịch amoniac không làm chuyển màu quỳ tím

C Dung dịch amoniac làm quỳ tím hoá xanh.

D Dung dịch amoniac làm quỳ tím hoá đỏ.

Câu 8: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát đúng nhất là gì?

A Có kết tủa xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm.

B Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành.

C Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

D Dung dịch màu xanh thẩm tạo thành.

Câu 9: Người ta sản xuất nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng Câu 10: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm, vì

khi đó:

A Thoát ra một chất khí màu lục nhạt.

B Thoát ra chất khí không màu, không mùi.

C Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

D Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

Câu 11: Để nhận biết ion NO3-, người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:

Câu 12: Phản ứng giữa HNO3 với Mg tạo ra NH4NO3 Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hoá – khử này bằng:

Câu 13: Phản ứng sau đang trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k) ; ∆H = -92kJ Muốn cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch ta cần phải:

Câu 14: Có thể dùng chất nào sau đây làm thuốc thử để nhận biết hai dung dịch AlCl3 và ZnCl2?

Câu 15: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

C Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3 D Pb(NO3)2, Zn(NO3)2,Cu(NO3)2

II PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: (2điểm)

Chỉ dùng một loại thuốc thử hãy nhận biết các chất sau đựng trong các lọ riêng biệt : NH4Cl, Na2CO3, NaCl, NaOH

Câu 2: (3 điểm)

Cho 48gam kim loại M có hóa trị không đổi tác dụng hết với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 13,44 lít hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO và dung dịch muối nitrat kim loại Biết dhhB/ H2 17 Các khí đo ở đktc

a/ Xác định kim loại M

Trang 7

b/ Cô cạn dung dịch muối rồi nhiệt phân, thu được 87 gam chất rắn Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân.

c/ Cho 20,48 gam M tác dụng với 200ml hỗn hợp HNO3 1M, HCl 2M, H2SO4 1M Tính thể tích NO (đktc) tạo ra sau phản ứng?

- HẾT

-ĐÁP ÁN : HOÁ 11 NÂNG CAO – HỌC KỲ I(10-11)

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:

132 1 C 209 1 A 357 1 C 485 1 A

132 2 C 209 2 A 357 2 D 485 2 C

132 3 D 209 3 D 357 3 D 485 3 C

132 4 D 209 4 D 357 4 C 485 4 C

132 5 B 209 5 C 357 5 D 485 5 D

132 6 D 209 6 D 357 6 B 485 6 D

132 7 A 209 7 B 357 7 C 485 7 C

132 8 A 209 8 A 357 8 C 485 8 A

132 9 B 209 9 C 357 9 A 485 9 A

132 10 B 209 10 D 357 10 A 485 10 C

132 11 D 209 11 A 357 11 A 485 11 B

132 12 A 209 12 B 357 12 C 485 12 D

132 13 A 209 13 B 357 13 D 485 13 B

132 14 A 209 14 A 357 14 B 485 14 C

132 15 A 209 15 D 357 15 C 485 15 D

II PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1 : (2đ) Nhận biết được 1 chất: 0,5đ

Câu 2: (3đ)

2 /

13,44 0,6 22,4

hhB H

x y

x = 0,15 mol ; y = 0,45 mol 0,5 điểm

1 2

0,5 điểm

Số mol e nhận là 1 mol = số mol e nhường là na mol ( a là số mol của kim loại M có hóa trị n )

1,5 48 ; 48

1,5

n

n = 2 ; M = 64 kim loại Cu 0,5 điểm

3 2

Cu NO Cu

2Cu(NO3)2 t0

  2CuO + 4NO2 + O2 0,25 điểm

a a

188(0,75 – a) + 80a = 87  a0,5mol 0,25 điểm

Trang 8

Hiệu suất phản ứng là : 0,5 100% 66,67%

0,75 x 0,25 điểm c/

2

3Cu 8H 2NO 3Cu  2NO 4H O

3

64

       

(Nếu giải cách khác đúng cũng đạt điểm tối đa của câu đó)

Ngày đăng: 11/04/2013, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w