Câu 1: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi? A. Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3. B. KNO3, Hg(NO3)2 , LiNO3 C. Pb(NO3)2, Zn(NO3)2,Cu(NO3)2 D. Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3, AgNO3
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN HOÁ HỌC 11 NÂNG CAO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
Thời gian làm bài: 45 phút;
(15 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
C Pb(NO3)2, Zn(NO3)2,Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3, AgNO3
Câu 2: Người ta sản xuất nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
A Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bảo hoà B Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.
Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát đúng nhất là gì?
A Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
B Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành.
C Dung dịch màu xanh thẩm tạo thành.
D Có kết tủa xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm.
Câu 4: Phản ứng giữa HNO3 với Mg tạo ra NH4NO3 Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hoá – khử này bằng:
Câu 5: Tập hợp các chất và ion sau đây theo thuyết proton của Bronsted đều là bazơ:
A CO32- , OH-, NaOH, Be(OH)2, Na+ B CO32-, S2-, CH3COO-, C6H5O-, NaOH
C CO32-, NH3, Cl-, Cr(OH)3 , KOH D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 6: Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 là:
A Có các bọt khí thoát ra khỏi dung dịch B Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt
Câu 7: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch (NH4)2SO4 Màu của dung dịch là:
Câu 8: Có thể dùng chất nào sau đây làm thuốc thử để nhận biết hai dung dịch AlCl3 và ZnCl2?
Câu 9: Hãy chọn đáp án đúng cho nhận định: Đi từ Nitơ đến Bimut
A Tính axit của các oxit và hiđroxit tương ứng tăng dần đồng thời tính bazơ của chúng giảm dần
B Tính phi kim giảm dần đồng thời tính kim loại tăng dần
C Bán kính nguyên tử giảm dần.
D Tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần
Câu 10: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm, vì
khi đó:
A Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
B Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
C Thoát ra chất khí không màu, không mùi.
D Thoát ra một chất khí màu lục nhạt.
Câu 11: Khi cho 6 gam NaOH vào dung dịch chứa 11,76 gam axít photphoric thì dung dịch sau phản ứng
gồm những chất gì?
A NaH2PO4, H3PO4 B Na2HPO4 và Na3PO4 C Na3PO4, NaOH D NaH2PO4 và Na2HPO4
Câu 12: Để nhận biết ion NO3-, người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:
Trang 2Câu 13: Phản ứng sau đang trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k) ; ∆H = -92kJ Muốn cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch ta cần phải:
Câu 14: Hãy chọn đáp án đúng ?
A Dung dịch amoniac làm quỳ tím hoá xanh.
B Dung dịch amoniac không làm chuyển màu quỳ tím
C Dung dịch amoniac làm quỳ tím hoá đỏ.
D Dung dịch amoniac làm quỳ tím chuyển thành màu vàng
Câu 15: Cho rất từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch B chứa y mol Na2CO3 Sau khi cho hết A vào B ta được dung dịch C Nếu x = 2y thì pH của dung dịch C sau khi đun nhẹ để đuổi hết khí là:
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: (2điểm)
Chỉ dùng một loại thuốc thử hãy nhận biết các chất sau đựng trong các lọ riêng biệt : NH4Cl, Na2CO3, NaCl, NaOH
Câu 2: (3 điểm)
Cho 48 gam kim loại M có hóa trị không đổi tác dụng hết với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 13,44 lít hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO và dung dịch muối nitrat kim loại Biết dhhB/ H2 17 Các khí đo ở đktc a/ Xác định kim loại M
b/ Cô cạn dung dịch muối rồi nhiệt phân, thu được 87 gam chất rắn Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân c/ Cho 20,48 gam M tác dụng với 200ml hỗn hợp HNO3 1M, HCl 2M, H2SO4 1M Tính thể tích NO (đktc) tạo ra sau phản ứng?
- HẾT
-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN HOÁ HỌC 11 NÂNG CAO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
Thời gian làm bài: 45 phút;
(15 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát đúng nhất là gì?
A Có kết tủa xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm.
B Dung dịch màu xanh thẩm tạo thành.
C Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành.
D Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
Câu 2: Có thể dùng chất nào sau đây làm thuốc thử để nhận biết hai dung dịch AlCl3 và ZnCl2?
Câu 3: Hãy chọn đáp án đúng ?
A Dung dịch amoniac làm quỳ tím hoá đỏ.
B Dung dịch amoniac không làm chuyển màu quỳ tím
C Dung dịch amoniac làm quỳ tím chuyển thành màu vàng
D Dung dịch amoniac làm quỳ tím hoá xanh.
Câu 4: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch (NH4)2SO4 Màu của dung dịch là:
Trang 3Câu 5: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm, vì
khi đó:
A Thoát ra một chất khí màu lục nhạt.
B Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
C Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
D Thoát ra chất khí không màu, không mùi.
Câu 6: Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 là:
Câu 7: Người ta sản xuất nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí D Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bảo hoà
Câu 8: Phản ứng sau đang trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k) ; ∆H = -92kJ Muốn cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch ta cần phải:
Câu 9: Tập hợp các chất và ion sau đây theo thuyết proton của Bronsted đều là bazơ:
C CO32-, S2-, CH3COO-, C6H5O-, NaOH D CO32-, NH3, Cl-, Cr(OH)3 , KOH
Câu 10: Khi cho 6 gam NaOH vào dung dịch chứa 11,76 gam axít photphoric thì dung dịch sau phản ứng
gồm những chất gì?
A NaH2PO4, H3PO4 B Na2HPO4 và Na3PO4 C Na3PO4, NaOH D NaH2PO4 và Na2HPO4
Câu 11: Để nhận biết ion NO3-, người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:
A Tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí B Tạo ra khí có màu nâu
Câu 12: Hãy chọn đáp án đúng cho nhận định: Đi từ Nitơ đến Bimut
A Tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần
B Tính phi kim giảm dần đồng thời tính kim loại tăng dần
C Bán kính nguyên tử giảm dần.
D Tính axit của các oxit và hiđroxit tương ứng tăng dần đồng thời tính bazơ của chúng giảm dần
Câu 13: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
Câu 14: Cho rất từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch B chứa y mol Na2CO3 Sau khi cho hết A vào B ta được dung dịch C Nếu x = 2y thì pH của dung dịch C sau khi đun nhẹ để đuổi hết khí là:
Câu 15: Phản ứng giữa HNO3 với Mg tạo ra NH4NO3 Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hoá – khử này bằng:
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: (2điểm)
Chỉ dùng một loại thuốc thử hãy nhận biết các chất sau đựng trong các lọ riêng biệt : NH4Cl, Na2CO3, NaCl, NaOH
Câu 2: (3 điểm)
Cho 48 gam kim loại M có hóa trị không đổi tác dụng hết với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 13,44 lít hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO và dung dịch muối nitrat kim loại Biết dhhB/ H2 17 Các khí đo ở đktc a/ Xác định kim loại M
b/ Cô cạn dung dịch muối rồi nhiệt phân, thu được 87 gam chất rắn Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân c/ Cho 20,48 gam M tác dụng với 200ml hỗn hợp HNO3 1M, HCl 2M, H2SO4 1M Tính thể tích NO (đktc) tạo ra sau phản ứng?
Trang 4- HẾT
-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN HOÁ HỌC 11 NÂNG CAO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
Thời gian làm bài: 45 phút;
(15 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Hãy chọn đáp án đúng ?
A Dung dịch amoniac không làm chuyển màu quỳ tím
B Dung dịch amoniac làm quỳ tím chuyển thành màu vàng
C Dung dịch amoniac làm quỳ tím hoá xanh.
D Dung dịch amoniac làm quỳ tím hoá đỏ.
Câu 2: Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 là:
C Có các bọt khí thoát ra khỏi dung dịch D A và C đều đúng.
Câu 3: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch (NH4)2SO4 Màu của dung dịch là:
Câu 4: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm, vì
khi đó:
A Thoát ra một chất khí màu lục nhạt.
B Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
C Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
D Thoát ra chất khí không màu, không mùi.
Câu 5: Có thể dùng chất nào sau đây làm thuốc thử để nhận biết hai dung dịch AlCl3 và ZnCl2?
Câu 6: Hãy chọn đáp án đúng cho nhận định: Đi từ Nitơ đến Bimut
A Tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần
B Tính phi kim giảm dần đồng thời tính kim loại tăng dần
C Bán kính nguyên tử giảm dần.
D Tính axit của các oxit và hiđroxit tương ứng tăng dần đồng thời tính bazơ của chúng giảm dần
Câu 7: Khi cho 6 gam NaOH vào dung dịch chứa 11,76 gam axít photphoric thì dung dịch sau phản ứng
gồm những chất gì?
A Na2HPO4 và Na3PO4 B NaH2PO4, H3PO4 C NaH2PO4 và Na2HPO4 D Na3PO4, NaOH
Câu 8: Cho rất từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch B chứa y mol Na2CO3 Sau khi cho hết A vào B ta được dung dịch C Nếu x = 2y thì pH của dung dịch C sau khi đun nhẹ để đuổi hết khí là:
Câu 9: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát đúng nhất là gì?
A Có kết tủa xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm.
B Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành.
C Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
D Dung dịch màu xanh thẩm tạo thành.
Câu 10: Để nhận biết ion NO3-, người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:
Câu 11: Người ta sản xuất nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
Trang 5A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bảo hoà.
C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng Câu 12: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
A Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3, AgNO3 B KNO3, Hg(NO3)2 , LiNO3
C Pb(NO3)2, Zn(NO3)2,Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3
Câu 13: Phản ứng giữa HNO3 với Mg tạo ra NH4NO3 Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hoá – khử này bằng:
Câu 14: Phản ứng sau đang trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k) ; ∆H = -92kJ Muốn cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch ta cần phải:
Câu 15: Tập hợp các chất và ion sau đây theo thuyết proton của Bronsted đều là bazơ:
A CO32- , OH-, NaOH, Be(OH)2, Na+ B Cả A, B, C đều đúng.
C CO32-, S2-, CH3COO-, C6H5O-, NaOH D CO32-, NH3, Cl-, Cr(OH)3 , KOH
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: (2điểm)
Chỉ dùng một loại thuốc thử hãy nhận biết các chất sau đựng trong các lọ riêng biệt : NH4Cl, Na2CO3, NaCl, NaOH
Câu 2: (3 điểm)
Cho 48 gam kim loại M có hóa trị không đổi tác dụng hết với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 13,44 lít hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO và dung dịch muối nitrat kim loại Biết dhhB/ H2 17 Các khí đo ở đktc a/ Xác định kim loại M
b/ Cô cạn dung dịch muối rồi nhiệt phân, thu được 87 gam chất rắn Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân c/ Cho 20,48 gam M tác dụng với 200ml hỗn hợp HNO3 1M, HCl 2M, H2SO4 1M Tính thể tích NO (đktc) tạo ra sau phản ứng?
- HẾT
-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN HOÁ HỌC 11 NÂNG CAO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
Thời gian làm bài: 45 phút;
(15 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch (NH4)2SO4 Màu của dung dịch là:
Câu 2: Khi cho 6 gam NaOH vào dung dịch chứa 11,76 gam axít photphoric thì dung dịch sau phản ứng
gồm những chất gì?
A Na2HPO4 và Na3PO4 B NaH2PO4, H3PO4 C NaH2PO4 và Na2HPO4 D Na3PO4, NaOH
Câu 3: Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 là:
A Có các bọt khí thoát ra khỏi dung dịch B Xuất hiện kết tủa đỏ nâu.
Câu 4: Cho rất từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch B chứa y mol Na2CO3 Sau khi cho hết A vào B ta được dung dịch C Nếu x = 2y thì pH của dung dịch C sau khi đun nhẹ để đuổi hết khí là:
Trang 6Câu 5: Tập hợp các chất và ion sau đây theo thuyết proton của Bronsted đều là bazơ:
C CO32- , OH-, NaOH, Be(OH)2, Na+ D CO32-, S2-, CH3COO-, C6H5O-, NaOH
Câu 6: Hãy chọn đáp án đúng cho nhận định: Đi từ Nitơ đến Bimut
A Bán kính nguyên tử giảm dần.
B Tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần
C Tính axit của các oxit và hiđroxit tương ứng tăng dần đồng thời tính bazơ của chúng giảm dần
D Tính phi kim giảm dần đồng thời tính kim loại tăng dần
Câu 7: Hãy chọn đáp án đúng ?
A Dung dịch amoniac làm quỳ tím chuyển thành màu vàng
B Dung dịch amoniac không làm chuyển màu quỳ tím
C Dung dịch amoniac làm quỳ tím hoá xanh.
D Dung dịch amoniac làm quỳ tím hoá đỏ.
Câu 8: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát đúng nhất là gì?
A Có kết tủa xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm.
B Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành.
C Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
D Dung dịch màu xanh thẩm tạo thành.
Câu 9: Người ta sản xuất nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng Câu 10: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm, vì
khi đó:
A Thoát ra một chất khí màu lục nhạt.
B Thoát ra chất khí không màu, không mùi.
C Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
D Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
Câu 11: Để nhận biết ion NO3-, người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:
Câu 12: Phản ứng giữa HNO3 với Mg tạo ra NH4NO3 Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hoá – khử này bằng:
Câu 13: Phản ứng sau đang trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k) ; ∆H = -92kJ Muốn cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch ta cần phải:
Câu 14: Có thể dùng chất nào sau đây làm thuốc thử để nhận biết hai dung dịch AlCl3 và ZnCl2?
Câu 15: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
C Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3 D Pb(NO3)2, Zn(NO3)2,Cu(NO3)2
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: (2điểm)
Chỉ dùng một loại thuốc thử hãy nhận biết các chất sau đựng trong các lọ riêng biệt : NH4Cl, Na2CO3, NaCl, NaOH
Câu 2: (3 điểm)
Cho 48gam kim loại M có hóa trị không đổi tác dụng hết với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 13,44 lít hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO và dung dịch muối nitrat kim loại Biết dhhB/ H2 17 Các khí đo ở đktc
a/ Xác định kim loại M
Trang 7b/ Cô cạn dung dịch muối rồi nhiệt phân, thu được 87 gam chất rắn Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân.
c/ Cho 20,48 gam M tác dụng với 200ml hỗn hợp HNO3 1M, HCl 2M, H2SO4 1M Tính thể tích NO (đktc) tạo ra sau phản ứng?
- HẾT
-ĐÁP ÁN : HOÁ 11 NÂNG CAO – HỌC KỲ I(10-11)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
132 1 C 209 1 A 357 1 C 485 1 A
132 2 C 209 2 A 357 2 D 485 2 C
132 3 D 209 3 D 357 3 D 485 3 C
132 4 D 209 4 D 357 4 C 485 4 C
132 5 B 209 5 C 357 5 D 485 5 D
132 6 D 209 6 D 357 6 B 485 6 D
132 7 A 209 7 B 357 7 C 485 7 C
132 8 A 209 8 A 357 8 C 485 8 A
132 9 B 209 9 C 357 9 A 485 9 A
132 10 B 209 10 D 357 10 A 485 10 C
132 11 D 209 11 A 357 11 A 485 11 B
132 12 A 209 12 B 357 12 C 485 12 D
132 13 A 209 13 B 357 13 D 485 13 B
132 14 A 209 14 A 357 14 B 485 14 C
132 15 A 209 15 D 357 15 C 485 15 D
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1 : (2đ) Nhận biết được 1 chất: 0,5đ
Câu 2: (3đ)
2 /
13,44 0,6 22,4
hhB H
x y
x = 0,15 mol ; y = 0,45 mol 0,5 điểm
1 2
0,5 điểm
Số mol e nhận là 1 mol = số mol e nhường là na mol ( a là số mol của kim loại M có hóa trị n )
1,5 48 ; 48
1,5
n
n = 2 ; M = 64 kim loại Cu 0,5 điểm
3 2
Cu NO Cu
2Cu(NO3)2 t0
2CuO + 4NO2 + O2 0,25 điểm
a a
188(0,75 – a) + 80a = 87 a0,5mol 0,25 điểm
Trang 8Hiệu suất phản ứng là : 0,5 100% 66,67%
0,75 x 0,25 điểm c/
2
3Cu 8H 2NO 3Cu 2NO 4H O
3
64
(Nếu giải cách khác đúng cũng đạt điểm tối đa của câu đó)