CT của hợp chất đó là công thức nào: Câu 15: Thí nghiệm nào sau đây giúp phân biệt đợc khí H2 và CO: A.. dd ko xác định đợc Câu 24: Nếu lấy cùng số mol KClO3 và KMnO4 tác dụng với axit H
Trang 1Bài số 1:
Họ và tên: ……….Lớp: 9 ………
Câu 1: Nhóm gồm các chất cháy đợc( PU với O2) là:
A CO;CO2 B CO; H2 C O2; CO2 D Cl2; CO2
Câu 2: Nhóm gồm các chất khí đều PU với dd NaOH ở nhiệt độ thờng là:
A H2: Cl2 B CO; CO2 C CO2; Cl2 D Cl2; CO
Câu 3: Nhóm các chất khí đều khử đợc CuO ở nhiệt độ cao là:
A CO; H2 B Cl2; CO2 C CO; CO2 D Cl2; CO
Câu 4: Nhóm gồm các chất khí đều PU với H2O là:
A CO;CO2 B Cl2; CO2 C H2; Cl2 D H2; CO
Câu 5: ở điều kiện thích hợp Cl2 phản ứng đợc với tất cả các chất trong dãy sau:
A Fe ; KOH; H2O; H2; O2 B KOH; Fe; H2O; H2
C Na2CO3; KOH; HCl; H2O D H2; O2; Ca(OH)2; Ag
Câu 6: ở điều kiện thích hợp C phản ứng đợc với tất cả các chất trong dãy sau:
A H2; Ca; CuO; Al2O3 B H2; Ca; Fe2O3; Na2O
C H2; Ca; CuO; Fe2O3 D HCl; Na2O; CuO; Al2O3
Câu 7: Một chất khí làm mất màu quỳ tím ẩm, tác dụng với dung dịch bazơ; không làm
tán đóm bùng cháy Khí đó là:
Câu 8: Để làm sạch khí O2 có lẫn tạp chất là khí CO2, ngời ta cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch d chứa:
A HCl B Na2SO4 C NaCl D Ca(OH)2
Câu 9: Sau khi làm thí nghiệm, khí Cl2 d đợc loại bỏ bằng cách sục khí Cl2 vào
A dd HCl B dd NaOH C dd NaCl D H2O
Câu 10: Để so sánh độ hoạt động hoá học mạnh , yếu của phi kim thờng đợc xem xét
qua khả năng PU với:
A H2 hoặc KL B dd muối C O2 D dd kiềm
Câu 11: X là nguyên tố hoá học có hoá trị III trong hợp chất với hy đrô Biết thành phần
% khôí lợng của H trong hợp chất là 17,65% X là nguyên tố nào sau đây:
A Clo B Cácbon C Ni tơ D Phốt pho
Câu 12: Một hợp chất của nguyên tố phi kim R ( hóa trị IV) trong đó R chiếm 27,27%
theo khối lợng X là nguyên tố nào sau đây:
A Cácbon B Clo C Silic D Lu huỳnh
Câu 13: R là nguyên tố phi kim Hợp chất của R với H có công thức là RH2 chứa 5,88%
về khối lợng Nguyên tố R là:
Câu 14: Phi kim X tạo với H có công thức là XHatrong đó H chiếm 12,5% theo khối l-ợng CT của hợp chất đó là công thức nào:
Câu 15: Thí nghiệm nào sau đây giúp phân biệt đợc khí H2 và CO:
A Đốt trong ống nghiệm rồi thả sản phẩm bằng nớc vôi trong
B Sục khí vào nớc vôi trong
C Đa quỳ tím vào ống nghiệm chứa khí
D Thử tính tan trong nớc
Câu 16: Hãy chọn dãy chất, trong đó tất cả đều tác dụng đợc với H2O
A P; Fe; CH4; CaO B P; KCl; Fe; CH4
C CH4; SO2; Fe; FeO D Tất cả các dãy
Câu 17: d X O/ 2 =1,0025 3,4 gam X + +O2→2,24 l SO2(đktc) + 1,8 gH2O
Công thức phân tử của X là:
Trang 2A SO2 B SO3 C H2S D đáp số khác
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Phi kim A → oxitaxit 1 (B)→ oxitaxit 2 (C) → axit (D)→ Muối sunphat tan (E)
→ Muối sunphat không tan(F)
Các chất A,B,C,D,E.F thích hợp là:
a C CO CO2 H2CO3 Na2CO3 BaCO3
b S SO2 SO3 H2SO4 Na2SO4 BaSO4
c S SO SO2 H2SO3 Na2SO3 BaSO3
o t kocoK
→hỗn hợp X ddHCl M1 → hỗn hợp khí B
V HCl cần dùng là:
A 0,25 l B 0,2 l C 0,3 l D 0,22 l
Câu 20: Hợp chất nào sau đây có PU với Clo:
A NaCl B NaOH C CaCO3 D H2O
Câu 21: 12,7 g FeClx + dd NaOH d → 9 gam kết tủa
Công thức của FeClx là:
A FeCl3 B FeCl2 C FeCl D FeCl4
Câu 22: Nớc Clo có tính tẩy mầu vì đặc điểm sau:
A Cl2 + H2O → HCl có tính tẩy màu
B Cl2 hấp thụ đợc màu
C Cl2 + H2O →axit HClO có tính tẩy màu
D Tất cả đều đúng
Bài số 2:
Họ và tên : ………Lớp: 9………
Câu 23: Chỉ dùng 1 thuốc thử trong các thuốc thử cho dới đây để nhận biết các khí: Cl2;
O2; HCl:a)
A Quỳ tím khô C Que đóm có than hồng
B Quỳ tím ẩm D Giấy tẩm dd phenolta lein b)
A Quỳ tím ẩm B dd NaOH C dd AgNO3 D dd ko xác định đợc
Câu 24: Nếu lấy cùng số mol KClO3 và KMnO4 tác dụng với axit HCl đặc thì thể tích
Cl2(đktc) thu đựơc từ chất nào nhiều hơn:
A KMnO4 B V Cl2= nhau C Thiếu dữ kiện xác định D KClO3
Câu 25: Nếu lấy số mol KMnO4 và MnO2 nh nhau cho tác dụng với axit HCl đặc thì chất nào cho Cl2 nhiều hơn:
A KMnO4 B MnO2 C 2 chất cho Cl2 nh nhau D.Ko xác định đợc
Câu 26: Nếu lấy khối lợng KMnO4 và MnO2 bằng nhau để cho tác dụng với axit HCl
đặc thì chất nào cho Cl2 nhiều hơn:
A KMnO4 B MnO2 C Lợng Cl2 sinh ra nh nhau D ko các định đợc
Trang 3Câu 27: Để tiết kiệm axit HCl trong việc điều chế Cl2, cần dùng chất nào sau đây chpo tác dụng với axit HCl:
A KMnO4 B MnO2 C KClO3 D CaOCl2 E C và D
Câu 28: Khi dẫn khí Cl2 vào dd NaOH vừa đủ ở nhiệt độ thờng, dd thu đợc chứa những chất nào:
A NaCl+ NaClO3 + H2O C NaCl+ NaClO4 + H2O
B NaCl+ NaClO+ H2O D NaCl+ NaClO2 + H2O
Câu 29: Trong 4 hỗn hợp dới đây, hỗn hợp nào là nớc Giaven:
A NaCl+ NaClO+ H2O C NaCl+ NaClO2 + H2O
B NaCl+ NaClO3 + H2O D NaCl+ NaClO4 + H2O
Câu 30: 1,12 l khí Cl2 + dd NaOH 1M Sau PU kết thúc, V dd NaOH cần dùng là:
A 0,1 l B 0,15 l C 0,12 l D 0,3 l
Câu 31: Cl2 + 9,2 g kim loại (I) →23,4 g muối Kim loại hoá trị (I) là:
Câu 32: 69,6 g MnO2 + HCl đặc d → Chất khí + 500 ml dd NaOH 4M C M chất tan có trong dung dịch sau PU là:
A 1,6M;1,6M;0,8M B.1,6M;1,6M;0,8M C.1,7M;1,7M;0,8M D.1,6M;1,6M;0,7M
Câu 33: 25ml dd HCl 8M + KMnO4 V khí Cl2 sinh ra là:
A 1,54 l B 1,45 l C 2,24 l D.1,4 l
Câu 34: 8,7 g MnO4 + dd HCl đặc d →1,9 l khí Cl2(đktc) Hiệu suất của PU là:
Câu 35: Kim loại + 4,48 l (đktc) Cl2
0
t
→27 g muối Kim loại đem dùng là:
Câu 36: Điện phân dd NaCl bão hoà có màng ngăn thu đựơc 17,92 l Cl2(đktc) Khối lợng NaOH đợc tạo thành trong dung dịch là:
Câu 37: Rắc bột sắt đun nóng vào lọ chứa khí Cl2 Hỗn hợp sau PU cho tác dụng với dd HCl d → 2,24l H2(đktc) Cho hỗn hợp sau PU + dd NaOH →0,03 mol chất rắn màu nâu
đỏ Hiệu suất của PU Fe với Cl2 là:
Câu 38: Hai miếng Fe có khối lợng bằng nhau và = 2,8 g Một miếng cho tác dụng với
Cl2, 1 miếng cho tác dụng với dd HCl Tổng khối lợng muối thu đợc là:
A 14,125g B 16,125g C 12,137 g D 14,475 g
Câu 39: Có 7 chất bột màu trắng: NaCl; BaCO3; Na2SO4; Na2S; BaSO4; MgCO3 Chỉ dùng thêm 1 dd nào cho dới đây là có thể phân biệt đợc các muối trên:
A dd HCl B dd NaOH C dd BaCl2 D dd AgNO3
Câu 40: Chỉ dùng 1 thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch sau:
HCl; NaCl; NaClO
A Phênoltalêin B Quỳ tím C dd NaOH D dd AgNO3
Câu 41: Hoàn thành các phơng trình PU sau:
1/ Cl2 + A →B 2/ B + Fe → C + H2↑ 3/ C + E → F↓ + NaCl 4/ F + B → C + H2O
Trang 4Bài tập 3:
Họvà tên: ………Lớp: 9 …………
Câu 42: Cho hơi nớc qua than nóng đỏ, ngời ta thu đợc hỗn hợp khí nào sau đây:
A CO2 và H2 B CO và H2 C N2 và H2 D O2 và H2
Câu 43: Cặp chất nào sau đây khi tác dụng với nhau tạo sản phẩm đều là chất khí
A C và H2O B SO2 và KOH C CO và ZnO D C và Fe2O3
8
c o
m
m = → Tỷ lệ số nguyên tử C và O trong phân tử là :
A 1 : 1 B 2 : 1 C 1 : 2 D 1 : 3
Câu 45: Hợp chất A có 42,6 % C ; 57,4 %O về khối lợng Tỷ lệ số nguyên tử C : số
nguyên tử O trong phân tử A là:
A 1 : 1 B 1 : 2 C 2 : 1 D 1 : 3
Câu 46: 1,2 g 1 oxit của kim loại R có hoá trị không đổi trong các hợp chất + C →t o
0,96 g một kim loại Công thức của ôxit kim loại đã dùng là:
A CuO B Al2O3 C Fe2O3 D ZnO
Câu 47: 9,6 g Fe2O3 + C →t o Fe →ddHCl V l ↑H2 (đktc) V có giá trị là:
A 1,12 l B 2,668 l C 3,688 l D 4,25 l
Cdu t
→4,5 g hỗn hợp KL + 5,6 l CO2(đktc) Khối lợng hỗn hợp oxit ban đáàu là:
A 10,5 g B 11,5 g C 12,5 g D 13,5 g
Câu 49: 64 g hỗn hợp ( Fe2O3; CuO) o
Cdu t
→11,2 l CO2(đktc) % mỗi oxit có trong hỗn hợp ban đầu là:
A 30% và 70% B 40% và 60% C 50% và 50% D.33,33% và 66,67%
Cdu t
hỗn hợp ban đầu là:
A 22,3g và 16g B 20g và 18,3 g C 21g và 17,3g D 25g và 13,3g
Câu 51: 1) Cho khí CO2 tan vào nớc cất có pha vài giọt quỳ tím Dung dịch thu đợc có màu nào:
2) Sau khi đun nóng dung dịch 1 thời gian thì dung dịch có màu nào:
Câu 52: Để đề phòng nhiễm độc CO ngời ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ nào sau
đây:
Trang 5A CuO và MnO2 B CuO và MgO C CuO và Fe2O3 D Than hoạt tính
Câu 53: Để phân biệt khí CO2; SO2 có thể dùng:
A dd Ca(OH)2 B dd Br2 C dd NaOH D dd KNO3
Câu 54: Hỗn hợp khí gồm 3,2g O2; 8,8 g CO2 Khối lợng mol trung bình của hỗn hợp là:
Câu 55: Cho các khí CO2; CO; NO; NO2; H2S; HCl; SO2 Dãy khí nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH:
A CO2; H2S; NO; HCl C CO; NO; NO2; SO2
B CO2; NO2; H2S; HCl; SO2 D Cả A, B, C đều đúng
Câu 56: Có 4 lọ đựng 4 khí riêng biệt: O2; H2; Cl2; CO Bằng cách nào trong các cách sau
đây có thể phân biệt mỗi khí trên:
A Dùng nớc vôi trong d, tàn đóm đỏ
B Dùng tán đóm đỏ, quỳ tím ẩm
C Dùng nớc vôi trong d, quỳ tím ẩm
D Dùng quỳ tím ẩm; nớc vôi trong
Câu 57: Một trong những quá trình nào sau đây không sinh ra khí CO2:
A Đốt cháy khí đốt tự nhiên B Sản xuất vôi sống
C Sản xuất vôi tôi D Quang hợp cây xanh
Câu 58: Hàm lợng khí CO2 trong khí quyển của hành tinh chúng ta gần nh không đổi là vì:
A CO2 không có khả năng tác dụng với các chất
B Trong quá trình quang hợp, cây xanh hấp thụ khí CO2, mặt khác lợng CO2 sinh ra do
đốt cháy nhiên liệu , sự hô hấp của ngời và động vật
C CO2 hoà tan trong nớc ma
D CO2 không bị phân huỷ bởi nhiệt
Câu 59: Chỉ sử dụng cặp chất nào sau đây để phân biệt 4 chất rắn đựng trong 4 lọ mất
nhãn sau: KCl; K2CO3; CaCO3; BaSO4
A H2O và KOH B H2O và CaCl2 C H2O và CO2 D H2O và Cu(NO3)2
Câu 60: CO2 + dd NaOH để vừa tạo thành muối trong hoà, vừa tạo thành muối axit thì tỷ
lệ n NaOH/ n CO2 là:
A 3 : 2 B 2 : 1 C 2 : 3 D 1 : 2 E nhỏ hơn 2 và lớn hơn 1
Câu 61: CO + 1,2 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 → 0,875g hỗn hợp kim loại
Cho hỗn hợp kim loại + dd HCl →0,224 l H2 Thành phần % khối lợng mỗi ôxit trong hỗn hợp ban đầu là:
A 40% và 60% B 35% và 65% C 33,33% và 66,67% D Kết quả khác
Câu 62: Hỗn hợp A ( Fe; FexOy) có m = 5,92 g
CO + A →t0 ↑→ +ddCa OH( ) 2du 9 g ↓ Khối lợng Fe thu đợc là :
A 4,84 g B 4,48g C 4,45g D 4,54 g
Bài số 4:
Họ và tên: ……….Lớp: 9 ………….
Trang 6Câu 63: CO + ( FeO; Fe2O3; Fe3O4)→t0 4,48 l CO2(đktc) Thể tích CO đã tham gia
PU ở đktc là:
A 1,12 l B 2,24 l C 3,36 l D 4,48 l
Câu 64: 4g hỗn hợp ( CuO; PbO) + CO →t0 ↑→ +ddCa OH( ) 2du 10g ↓ Khối lợng Cu, Pb
thu đợc là:
Câu 65: 24g hỗn hợp( CuO; Fe2O3)( có n CuO:n Fe O2 3= 1 : 1)+ 8,96 l CO ( đktc) % m và Cu
%m Fe O2 3 trong hỗn hợp đầu là:
A.33,33%; 66,67% B.66,67% ; 33,33% C 40,33% ; 59,67% D 59,67%; 40,33%
Câu 66: CO + ( Fe2O3; CuO) →t0 CO2 + hỗn hợp kim loại Nếu n CO2tạo ra từ Fe2O3 và CuO có tỷ lệ n = 3 : 2→ % m CuO và %m Fe O2 3 trong hỗn hợp đầu là:
A 60% và 40% B 50% và 50% C 40% và 60% D 30% và 70%
Câu 67: 3,36l CO2( đktc) + 500 ml dd Ba(OH)2 x M→15,76 g ↓ x có giá trị là:
Câu 68: 3,36l CO2( đktc) + 500 ml dd Ba(OH)2 0,2M m ↓ thu đợc là:
A 9,85 g B 9 g C 29,55g D 19,7 g
Câu 69: Trong nớc tự nhiên thờng có lẫn 1 lợng nhỏ các muối Ca(NO3)2; Mg(NO3)2; Ca(HCO3)2; Mg(HCO3)2 Có thể dùng 1 hợp chất nào sau đây để loại đồng thời các muối trên ra khỏi nớc tự nhiên:
A NaOH B Na2CO3 C NaHCO3 D K2SO4
Câu 70: Có 3 dung dịch K2CO3; K2SO4; Ba(HCO3)2 Có thể dùng dd nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên:
A dd HCl B dd NaOH C dd H2SO4 D Tất cả đều đợc
Câu 71: Có 3 dung dịch hỗn hợp
1/ NaHCO3 và Na2CO3 2/ NaHCO3 và Na2SO4 3/ Na2CO3 và Na2SO4
Chỉ dùng thêm cặp dd nào sau đây để nhận biết:
A.Ba(NO3)2và HNO3 B KCl và HCl C.K2SO4 và H2SO4 D KCl và NaOH
Câu 72: Na2CO3 lẫn tạp chất là NaHCO3 Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất thu
đợc Na2CO3 tinh khiết:
A Cho tác dụng với dd HCl rồi cô cạn B Đun nhẹ
C Hoà tan vào H2O rồi lọc D Thêm dd Ba(OH)2 vào
E Thổi từ từ đến d khí CO2 vào dd trên
Câu 73: dd NaHCO3 có lẫn tạp chất là Na2CO3 Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất, thu đợc NaHCO3 tinh khiết:
A Cho t/d với dd NaOH d rồi cô cạn C Cho t/d với dd HCl rồi cô cạn
B Cho t/d với dd BaCl2 d rồi cô cạn D Sục khí CO2 d vào rồi cô cạn dd
Câu 74: Có 4 dd NaOH; H2SO4; HCl; Na2CO3.Chỉ dùng thêm 1 thuốc thử nào sau đây
để nhận biết 4 dd trên:
A Quỳ tím B Phênoltalêin C.BaCl2 D.AgNO3
Câu 75: Có các dd Na2CO3.; NaHCO3; hỗn hợp dd (Na2CO3.; NaHCO3) Chỉ dùng thêm
1 thuốc thử nào sau đây để phân biệt 3 dd đó:
A dd NaOH B dd HCl C dd H2SO4 D dd BaCl2
Câu 77: Dãy muối, bazơ nào sau đây tác dụng với dd Na2CO3
A MgSO4; CuCl2; K2S; CaSO4; Ca(OH)2
B MgSO4; CuCl2; CaSO4; Ca(HCO3)2; Ca(OH)2
C CuCl2; NaHCO3; CaSO4; Ca(HCO3)2; Ca(OH)2
Trang 7D Cả A; B; C đều đúng
Câu 78: m g hỗn hợp( CaCO3; MgCO3) →t0 m g hỗn hợp (CaO; MgO) % mỗi chất 2
trong hỗn hợp đầu là:
A.30% và 70% B.26% và 74% C 28,4% và 71,6% D 28% và 72%
Câu 79: Cho các cặp chất sau đây:
1/NaOH và KHCO3 2/ Ca(HCO3)2 và Na2CO3 3/ K2CO3 và NaCl 4/ Ba(OH)2 và K2CO3 5/ Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2 6/ MgCO3 và NaOH Trong những chất trên ;những cặp chất tác dụng đợc với nhau là:
A 1;2;3;4 B.2;3;4;5 C 1;2;4;5 D2;4;5;6
Câu 80: 19g hỗn hợp( Na2CO3; NaHCO3) + dd HCl → 4,48l ↑(đktc) Khối lợng mỗi muối có trong hỗn hợp ban đầu là:
A 10g và 9g B 11g và 8g C 15g và 4 g D 10,6 g và 8,4 g
Câu 81: 265g dd Na2CO3+ 500g dd CaCl2 7% C% các chất có dd sau PU là:
A 1% và 4% B 0,98% và 3,95% C 0,49% và 1,85% D Kết quả khác