Câu 1. Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch muối _______ thì thấy hiện tượng có kết tủa màu xanh xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết được dung dịch màu xanh trong suốt
Trang 1Môn: HÓA 11
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
A.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Học sinh ghi nội dung trả lời hoặc chọn ghi đáp án đúng A, B, C, D vào tờ giấy làm bài, tương ứng với thứ tự câu hỏi của mã đề thi.
Câu 1 Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch muối _ thì thấy hiện tượng có kết tủa màu xanh xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết được dung dịch màu xanh trong suốt
Câu 2 Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đkc) không có sản phẩm khử nào khác (đkc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
Câu 3 Hòa tan muối Na2S vào nước thành dung dịch sau đó cho vào dung dịch đó một ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì :
Câu 4 Muối Nitrat nào sau đây khi nhiệt phân tao oxit kim loại , khí NO2 và O2
A.Zn(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2
B.Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2
C.NaNO3 , Mg(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3
D.Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Pb(NO3)2 , AgNO3
Câu 5 Khi cho 40,5 g Al tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được 10,08 lít (đkc) khí X ( không có sản phẩm khử nào khác ) Vậy X là: _
Câu 6 Ion OH- phản ứng được với các ion nào sau đây :
Câu 7 Photpho hoạt động hoá học _ hơn nitơ
Câu 8 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2(đkc) trong 300ml dung dịch NaOH 1M Trong dung dịch thu được có:
A.Na2CO3 và NaOH B..Na2CO3 C.NaHCO3 D. NaHCO3 và Na2CO3
Câu 9 Trộn lẫn các ion : Ca2+, Ba2+, Na+, CO32-, SO42-, Cl- thì được bao nhiêu kết tủa ?
Câu 10 Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím Màu của dung dịch chuyển thành
màu .Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì màu chuyển thành màu(11) _
Câu 11. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 lọ mất nhãn: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH
là: _
Câu 12 Nung 24 gam Mg với 12 gam SiO2 cho đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn thu được sau phản ứng gồm: _
Câu 13 Hoà tan hoàn toàn 12,8 g kim loại ( hoá trị II không đổi ) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 8,96 lít khí ( đkc ) Kim loại đó là :
A.Cu B.Pb C.Mg D.Zn
Câu 14 Trong các dung dịch : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?: _
Câu 15 Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
Câu 16 Trong các chất sau : NaHCO3 , Zn(OH)2 , Fe2(SO4)3 , KCl chất nào lưỡng tính :
Mã đề: 153
Trang 2A.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Học sinh ghi nội dung trả lời hoặc chọn ghi đáp án đúng A, B, C, D vào tờ giấy làm bài, tương ứng với thứ tự câu hỏi của mã đề thi.
Câu 1 Trộn lẫn các ion : Ca2+, Ba2+, Na+, CO32-, SO42-, Cl- thì được bao nhiêu kết tủa _?
Câu 2 Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch muối _ thì thấy hiện tượng có kết tủa màu xanh xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết được dung dịch màu xanh trong suốt
Câu 3 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2(đkc) trong 300ml dung dịch NaOH 1M Trong dung dịch thu được có:
A.NaHCO3 B..Na2CO3 C.Na2CO3 và NaOH D. NaHCO3 và Na2CO3
Câu 4 Trong các dung dịch : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch
có pH > 7 ?: _
Câu 5 Hòa tan muối Na2S vào nước thành dung dịch sau đó cho vào dung dịch đó một ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì :
Câu 6 Muối Nitrat nào sau đây khi nhiệt phân tao oxit kim loại , khí NO2 và O2
A.Zn(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2
B.NaNO3 , Mg(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3
C.Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2
D.Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Pb(NO3)2 , AgNO3
Câu 7 Photpho hoạt động hoá học _ hơn nitơ
Câu 8 Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím Màu của dung dịch chuyển thành
màu _.Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì màu chuyển thành màu _
Câu 9 Ion OH- phản ứng được với các ion nào sau đây :
A.Ba2+ , Mg2+, Al3+ B.H+, OH-, Cl- C.Fe3+, SO42- , HSO3- D. H+ , NH4+ , HCO3
Câu 10 Khi cho 40,5 g Al tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được 10,08 lít (đkc) khí X ( không có sản phẩm khử nào khác ) Vậy X là: _
Câu 11 Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đkc) không có sản phẩm khử nào khác (đkc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
Câu 12 Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
Câu 13 Trong các chất sau : NaHCO3 , Zn(OH)2 , Fe2(SO4)3 , KCl chất nào lưỡng tính :
Câu 14 Nung 24 gam Mg với 12 gam SiO2 cho đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn thu được sau phản ứng gồm: _
. Câu 15. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 lọ mất nhãn: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH
là: _
Câu 16 Hoà tan hoàn toàn 12,8 g kim loại ( hoá trị II không đổi ) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 8,96 lít khí ( đkc ) Kim loại đó là :
Mã đề: 187
Trang 3Môn: HÓA 11
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
A.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Học sinh ghi nội dung trả lời hoặc chọn ghi đáp án đúng A, B, C, D vào tờ giấy làm bài, tương ứng với thứ tự câu hỏi của mã đề thi.
Câu 1 Muối Nitrat nào sau đây khi nhiệt phân tao oxit kim loại , khí NO2 và O2
A.NaNO3 , Mg(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3
B.Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2
C.Zn(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2
D.Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Pb(NO3)2 , AgNO3
Câu 2 Ion OH- phản ứng được với các ion nào sau đây :
A.H+, OH-, Cl- B. H+ , NH4+ , HCO3- C.Fe3+, SO42- , HSO3- D.Ba2+ , Mg2+, Al3+
Câu 3 Photpho hoạt động hoá học _ hơn nitơ
Câu 4 Trộn lẫn các ion : Ca2+, Ba2+, Na+, CO32-, SO42-, Cl- thì được bao nhiêu kết tủa _?
Câu 5 Khi cho 40,5 g Al tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được 10,08 lít (đkc) khí X ( không có sản phẩm khử nào khác ) Vậy X là: _
Câu 6 Nung 24 gam Mg với 12 gam SiO2 cho đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn thu được sau phản ứng gồm: _
Câu 7 Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
Câu 8 Hoà tan hoàn toàn 12,8 g kim loại ( hoá trị II không đổi ) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 8,96 lít khí ( đkc ) Kim loại đó là :
Câu 9. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 lọ mất nhãn: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH là: _
Câu 10 Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đkc) không có sản phẩm khử nào khác (đkc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
Câu 11 Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím Màu của dung dịch chuyển thành
màu _.Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì màu chuyển thành màu _
Câu 12 Hòa tan muối Na2S vào nước thành dung dịch sau đó cho vào dung dịch đó một ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì :
Câu 13 Trong các chất sau : NaHCO3 , Zn(OH)2 , Fe2(SO4)3 , KCl chất nào lưỡng tính :
A.Chỉ có NaHCO3 B.NaHCO3 , Zn(OH)2C.Fe2(SO4)3 D.Chỉ có Zn(OH)2
Câu 14 Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch muối _ thì thấy hiện tượng có kết tủa màu xanh xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết được dung dịch màu xanh trong suốt
Câu 15 Trong các dung dịch : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?: _
Câu 16 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2(đkc) trong 300ml dung dịch NaOH 1M Trong dung dịch thu được có:
A. NaHCO3 và Na2CO3 B.NaHCO3 C..Na2CO3 D.Na2CO3 và NaOH
Mã đề: 221
Trang 4A.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Học sinh ghi nội dung trả lời hoặc chọn ghi đáp án đúng A, B, C, D vào tờ giấy làm bài, tương ứng với thứ tự câu hỏi của mã đề thi.
Câu 1 Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
Câu 2 Khi cho 40,5 g Al tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được 10,08 lít (đkc) khí X ( không có sản phẩm khử nào khác ) Vậy X là: _
Câu 3 Trong các chất sau : NaHCO3 , Zn(OH)2 , Fe2(SO4)3 , KCl chất nào lưỡng tính :
A.Fe2(SO4)3 B.Chỉ có NaHCO3 C.NaHCO3 , Zn(OH)2 D.Chỉ có Zn(OH)2
Câu 4. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 lọ mất nhãn: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH là: _
Câu 5 Hoà tan hoàn toàn 12,8 g kim loại ( hoá trị II không đổi ) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 8,96 lít khí ( đkc ) Kim loại đó là :
A.Zn B.Mg C.Cu D.Pb
Câu 6 Muối Nitrat nào sau đây khi nhiệt phân tao oxit kim loại , khí NO2 và O2
A.Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2
B.NaNO3 , Mg(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3
C.Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Pb(NO3)2 , AgNO3
D.Zn(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2
Câu 7 Photpho hoạt động hoá học _ hơn nitơ
Câu 8 Ion OH- phản ứng được với các ion nào sau đây :
A.Fe3+, SO42- , HSO3- B.H+, OH-, Cl- C.Ba2+ , Mg2+, Al3+
D. H+ , NH4+ , HCO3
Câu 9 Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đkc) không có sản phẩm khử nào khác (đkc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
Câu 10 Nung 24 gam Mg với 12 gam SiO2 cho đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn thu được sau phản ứng gồm: _
Câu 11 Hòa tan muối Na2S vào nước thành dung dịch sau đó cho vào dung dịch đó một ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì :
Câu 12 Trộn lẫn các ion : Ca2+, Ba2+, Na+, CO32-, SO42-, Cl- thì được bao nhiêu kết tủa _?
Câu 13 Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím Màu của dung dịch chuyển thành
màu _.Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì màu chuyển thành màu _
Câu 14 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2(đkc) trong 300ml dung dịch NaOH 1M Trong dung dịch thu được có:
A.Na2CO3 và NaOH B.NaHCO3 C..Na2CO3 D. NaHCO3 và Na2CO3
Câu 15 Trong các dung dịch : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?: _
Câu 16 Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch muối _ thì thấy hiện tượng có kết tủa màu xanh xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết được dung dịch màu xanh trong suốt
Mã đề: 255
Trang 5Môn:HÓA 11
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
A.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Học sinh ghi nội dung trả lời hoặc chọn ghi đáp án đúng A, B, C, D vào tờ giấy làm bài, tương ứng với thứ tự câu hỏi của mã đề thi.
Câu 1 Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch muối _ thì thấy hiện tượng có kết tủa màu xanh xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết được dung dịch màu xanh trong suốt
Câu 2 Photpho hoạt động hoá học _ hơn nitơ
Câu 3 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2(đkc) trong 300ml dung dịch NaOH 1M Trong dung dịch thu được có:
A.NaHCO3 B..Na2CO3 C. NaHCO3 và Na2CO3 D.Na2CO3 và NaOH
Câu 4 Trong các dung dịch : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch
có pH > 7 ?: _
Câu 5 Trộn lẫn các ion : Ca2+, Ba2+, Na+, CO32-, SO42-, Cl- thì được bao nhiêu kết tủa ?
Câu 6 Muối Nitrat nào sau đây khi nhiệt phân tao oxit kim loại , khí NO2 và O2
A.Zn(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2
B.Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2
C.Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Pb(NO3)2 , AgNO3
D.NaNO3 , Mg(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3
Câu 7 Trong các chất sau : NaHCO3 , Zn(OH)2 , Fe2(SO4)3 , KCl chất nào lưỡng tính :
A.NaHCO3 , Zn(OH)2 B.Chỉ có NaHCO3 C.Fe2(SO4)3 D.Chỉ có Zn(OH)2
Câu 8 Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đkc) không có sản phẩm khử nào khác (đkc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
Câu 9 Hòa tan muối Na2S vào nước thành dung dịch sau đó cho vào dung dịch đó một ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì :
Câu 10 Nung 24 gam Mg với 12 gam SiO2 cho đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn thu được sau phản ứng gồm: _
Câu 11 Hoà tan hoàn toàn 12,8 g kim loại ( hoá trị II không đổi ) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 8,96 lít khí ( đkc ) Kim loại đó là :
Câu 12. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 lọ mất nhãn: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH
là: _
Câu 13 Khi cho 40,5 g Al tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được 10,08 lít (đkc) khí X ( không có sản phẩm khử nào khác ) Vậy X là: _
Câu 14 Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
Câu 15 Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím Màu của dung dịch chuyển thành
màu _.Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì màu chuyển thành màu _
Câu 16 Ion OH- phản ứng được với các ion nào sau đây :
A.Fe3+, SO42- , HSO3- B.H+, OH-, Cl- C.Ba2+ , Mg2+, Al3+ D. H+ , NH4+ , HCO3
-Mã đề: 289
Trang 6A.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Học sinh ghi nội dung trả lời hoặc chọn ghi đáp án đúng A, B, C, D vào tờ giấy làm bài, tương ứng với thứ tự câu hỏi của mã đề thi.
Câu 1 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2(đkc) trong 300ml dung dịch NaOH 1M Trong dung dịch thu được có:
A.NaHCO3 B. NaHCO3 và Na2CO3 C..Na2CO3 D.Na2CO3 và NaOH
Câu 2 Ion OH- phản ứng được với các ion nào sau đây :
A. H+ , NH4+ , HCO3- B.Ba2+ , Mg2+, Al3+ C.Fe3+, SO42- , HSO3- D.H+, OH-, Cl
Câu 3 Khi cho 40,5 g Al tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được 10,08 lít (đkc) khí X ( không có sản phẩm khử nào khác ) Vậy X là: _
Câu 4 Photpho hoạt động hoá học _ hơn nitơ
Câu 5 Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch muối _ thì thấy hiện tượng có kết tủa màu xanh xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết được dung dịch màu xanh trong suốt
Câu 6 Nung 24 gam Mg với 12 gam SiO2 cho đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn thu được sau phản ứng gồm: _
Câu 7 Muối Nitrat nào sau đây khi nhiệt phân tao oxit kim loại , khí NO2 và O2
A.Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2 B.Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Pb(NO3)2 , AgNO3
C.NaNO3 , Mg(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3 D.Zn(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2
Câu 8. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 lọ mất nhãn: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH là: _
Câu 9 Hoà tan hoàn toàn 12,8 g kim loại ( hoá trị II không đổi ) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 8,96 lít khí ( đkc ) Kim loại đó là :
Câu 10 Trộn lẫn các ion : Ca2+, Ba2+, Na+, CO32-, SO42-, Cl- thì được bao nhiêu kết tủa _?
Câu 11 Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đkc) không có sản phẩm khử nào khác (đkc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
Câu 12 Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
Câu 13 Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím Màu của dung dịch chuyển thành
màu _.Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì màu chuyển thành màu _
Câu 14 Hòa tan muối Na2S vào nước thành dung dịch sau đó cho vào dung dịch đó một ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì :
Câu 15 Trong các dung dịch : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?: _
Câu 16 Trong các chất sau : NaHCO3 , Zn(OH)2 , Fe2(SO4)3 , KCl chất nào lưỡng tính :
A.Chỉ có NaHCO3 B.Chỉ có Zn(OH)2 C.NaHCO3 , Zn(OH)2 D.Fe2(SO4)3
Mã đề: 323
Trang 7Môn: HÓA 11
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
B.TỰ LUẬN (6,0 điểm)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (3,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm)
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện phản ứng(nếu có):
N2 NH3 (NH4)2CO3 CO2 NaHCO3 Na2CO3 Na3PO4
H2SiO3 SiO2
Câu II (1,5 điểm)
Trộn 100 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M thu được dung dịch D Tính pH dung dịch D
Câu III (1,0 điểm)
Cho 250 ml dung dịch X chứa các ion NH4+, SO42-, Cl- tác dụng với 1 lượng dư dung dịch NaOH thu được 15,68 lit khí mùi khai (đkc).Mặt khác nếu cô cạn 1 thể tích dung dịch X như trên thì thu được 42,45 g muối khan Xác định nồng độ mol/l mỗi ion trong X
PHẦN RIÊNG (1,5 điểm)
Học sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu IV.a
Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2(đkc) trong 34,09 ml dung dịch NaOH 32 % (D=1,1g/ml) Tính C% các chất trong dung dịch thu được
B Theo chương trình Nâng cao
Câu IV.b
Cho 200ml dung dịch H3PO4 1,5M tác dụng với 125 ml dung dịch KOH 20%(D=1,12g/ml) Tính C% các chất trong dung dịch thu được
Cho NTK của N=14, S=32, Cl=35,5, O=16, Na=23, K=39, P=31
Trang 8
Đỏ, tím 3
-Đáp án mã đề: 187
-02 CuSO4 06 ; - - - 10 N2O 14 MgO ; Mg ; Si
04 3 08 Đỏ, tím 12 - - = - 16 - - - ~
Đáp án mã đề: 221
03 mạnh 07 - / - - 11 Đỏ, tím 15 3
-Đáp án mã đề: 255
04 Dung dịch Ba(OH)2 08 - - - ~ 12 4 16 CuSO4
Đáp án mã đề: 289
01 CuSO4 05 4 09 ; - - - 13 N2O
02 mạnh 06 ; - - - 10 MgO ; Mg ; Si 14 /
Đáp án mã đề: 323
04 mạnh 08 Dung dịch Ba(OH)2 12 ; - - - 16 =
-ĐÁP ÁN TỰ LUẬN HÓA 11, HKI(11-12)
Trang 9I(2 điểm) Mỗi phương trình viết đúng
Mỗi phương trình thiếu đk pứ : trừ ½ số điểm của pt
(0,25 đ)x 8
II(1,5 điểm) Ta có: H + + OH - → H2 O
n H + =0,01.0,1+ 0,025.0,1=0,0035 mol nOH - =0,015.0,3=0,0045 mol
suy ra: nOH - dư = 0,0045-0,0035 = 0,001 mol [OH - ] = 0,0010, 4 =0,25.10 -2 (M)
[H + ] =
14 2
10
0, 25.10
=1.10 -12 Vây: pH = 12
(0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)
III(1 điểm) NH 4 + + OH - → NH3 + H 2 O
n NH 4 + = n NH 3 = =0,7 mol Gọi x, y lần lượt là số mol của SO42
và Cl - : 2x+y = 0,7 x=0,2
96x+ 35,5y+0,7.18=42,45 y=0,3 Vậy: [ NH 4 + ] = 0, 250,7 =2,8M
[ 2 4
SO ]=0, 250, 2 =0,8M [ Cl - ] =0, 250,3 = 1,2M
(0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)
IVa(1,5 diểm)
nOH - = nNaOH=34,09.32.1,1
100.40 =0,3mol
nCO 2 = 4, 4822, 4=0,2
2
nOH nco
=0,3
0, 2=1,5: tạo 2 muối Na 2 CO 3 và NaHCO 3
NaOH + CO 2→ NaHCO 3
X x x 2NaOH + CO 2→Na 2 CO 3 + H 2 O 2y y y
Gọi x,y là nNaHCO 3 và nNa 2 CO 3 : X+y =0,2 x= 0,1
2x+y = 0,3 y= 0,1 mdung dịch sau phản ứng= 34,09.1,1 + 0,2.44=46,3gam Vậy: C% NaHCO 3 = 0,1.84.10046,3 =18,14%
C%Na 2 CO 3 =0,1.106.10046,3 =22,89%
Trang 103 4
KOH+H 3 PO 4→KH 2 PO 4 +H 2 O
X x x 2KOH+H 3 PO 4→K 2 HPO 4 +2H 2 O 2y y y
Gọi x,y là số mol KH 2 PO 4 , K 2 HPO 4 : X+2y = 0,5 x=0,1
X+y = 0,3 y=0,2 mdung dịch sau phản ứng= 125.1,12+ 0,3.98=169,4 g Vậy: C% KH 2 PO 4 = 136.0,1.100169, 4 =8,03%
C%K 2 HPO 4 =174.0, 2.100169, 4 =20,54%