1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra môn hóa khối 11

11 616 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ 1
Trường học Trường THPT Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Hóa 11
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2011-2012
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch muối _______ thì thấy hiện tượng có kết tủa màu xanh xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết được dung dịch màu xanh trong suốt

Trang 1

Môn: HÓA 11

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

A.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Học sinh ghi nội dung trả lời hoặc chọn ghi đáp án đúng A, B, C, D vào tờ giấy làm bài, tương ứng với thứ tự câu hỏi của mã đề thi.

Câu 1 Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch muối _ thì thấy hiện tượng có kết tủa màu xanh xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết được dung dịch màu xanh trong suốt

Câu 2 Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đkc) không có sản phẩm khử nào khác (đkc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

Câu 3 Hòa tan muối Na2S vào nước thành dung dịch sau đó cho vào dung dịch đó một ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì :

Câu 4 Muối Nitrat nào sau đây khi nhiệt phân tao oxit kim loại , khí NO2 và O2

A.Zn(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2

B.Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2

C.NaNO3 , Mg(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3

D.Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Pb(NO3)2 , AgNO3

Câu 5 Khi cho 40,5 g Al tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được 10,08 lít (đkc) khí X ( không có sản phẩm khử nào khác ) Vậy X là: _

Câu 6 Ion OH- phản ứng được với các ion nào sau đây :

Câu 7 Photpho hoạt động hoá học _ hơn nitơ

Câu 8 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2(đkc) trong 300ml dung dịch NaOH 1M Trong dung dịch thu được có:

A.Na2CO3 và NaOH B..Na2CO3 C.NaHCO3 D. NaHCO3 và Na2CO3

Câu 9 Trộn lẫn các ion : Ca2+, Ba2+, Na+, CO32-, SO42-, Cl- thì được bao nhiêu kết tủa ?

Câu 10 Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím Màu của dung dịch chuyển thành

màu .Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì màu chuyển thành màu(11) _

Câu 11. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 lọ mất nhãn: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH

là: _

Câu 12 Nung 24 gam Mg với 12 gam SiO2 cho đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn thu được sau phản ứng gồm: _

Câu 13 Hoà tan hoàn toàn 12,8 g kim loại ( hoá trị II không đổi ) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 8,96 lít khí ( đkc ) Kim loại đó là :

A.Cu B.Pb C.Mg D.Zn

Câu 14 Trong các dung dịch : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?: _

Câu 15 Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?

Câu 16 Trong các chất sau : NaHCO3 , Zn(OH)2 , Fe2(SO4)3 , KCl chất nào lưỡng tính :

Mã đề: 153

Trang 2

A.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Học sinh ghi nội dung trả lời hoặc chọn ghi đáp án đúng A, B, C, D vào tờ giấy làm bài, tương ứng với thứ tự câu hỏi của mã đề thi.

Câu 1 Trộn lẫn các ion : Ca2+, Ba2+, Na+, CO32-, SO42-, Cl- thì được bao nhiêu kết tủa _?

Câu 2 Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch muối _ thì thấy hiện tượng có kết tủa màu xanh xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết được dung dịch màu xanh trong suốt

Câu 3 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2(đkc) trong 300ml dung dịch NaOH 1M Trong dung dịch thu được có:

A.NaHCO3 B..Na2CO3 C.Na2CO3 và NaOH D. NaHCO3 và Na2CO3

Câu 4 Trong các dung dịch : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch

có pH > 7 ?: _

Câu 5 Hòa tan muối Na2S vào nước thành dung dịch sau đó cho vào dung dịch đó một ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì :

Câu 6 Muối Nitrat nào sau đây khi nhiệt phân tao oxit kim loại , khí NO2 và O2

A.Zn(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2

B.NaNO3 , Mg(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3

C.Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2

D.Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Pb(NO3)2 , AgNO3

Câu 7 Photpho hoạt động hoá học _ hơn nitơ

Câu 8 Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím Màu của dung dịch chuyển thành

màu _.Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì màu chuyển thành màu _

Câu 9 Ion OH- phản ứng được với các ion nào sau đây :

A.Ba2+ , Mg2+, Al3+ B.H+, OH-, Cl- C.Fe3+, SO42- , HSO3- D. H+ , NH4+ , HCO3

Câu 10 Khi cho 40,5 g Al tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được 10,08 lít (đkc) khí X ( không có sản phẩm khử nào khác ) Vậy X là: _

Câu 11 Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đkc) không có sản phẩm khử nào khác (đkc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

Câu 12 Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?

Câu 13 Trong các chất sau : NaHCO3 , Zn(OH)2 , Fe2(SO4)3 , KCl chất nào lưỡng tính :

Câu 14 Nung 24 gam Mg với 12 gam SiO2 cho đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn thu được sau phản ứng gồm: _

. Câu 15. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 lọ mất nhãn: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH

là: _

Câu 16 Hoà tan hoàn toàn 12,8 g kim loại ( hoá trị II không đổi ) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 8,96 lít khí ( đkc ) Kim loại đó là :

Mã đề: 187

Trang 3

Môn: HÓA 11

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

A.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Học sinh ghi nội dung trả lời hoặc chọn ghi đáp án đúng A, B, C, D vào tờ giấy làm bài, tương ứng với thứ tự câu hỏi của mã đề thi.

Câu 1 Muối Nitrat nào sau đây khi nhiệt phân tao oxit kim loại , khí NO2 và O2

A.NaNO3 , Mg(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3

B.Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2

C.Zn(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2

D.Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Pb(NO3)2 , AgNO3

Câu 2 Ion OH- phản ứng được với các ion nào sau đây :

A.H+, OH-, Cl- B. H+ , NH4+ , HCO3- C.Fe3+, SO42- , HSO3- D.Ba2+ , Mg2+, Al3+

Câu 3 Photpho hoạt động hoá học _ hơn nitơ

Câu 4 Trộn lẫn các ion : Ca2+, Ba2+, Na+, CO32-, SO42-, Cl- thì được bao nhiêu kết tủa _?

Câu 5 Khi cho 40,5 g Al tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được 10,08 lít (đkc) khí X ( không có sản phẩm khử nào khác ) Vậy X là: _

Câu 6 Nung 24 gam Mg với 12 gam SiO2 cho đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn thu được sau phản ứng gồm: _

Câu 7 Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?

Câu 8 Hoà tan hoàn toàn 12,8 g kim loại ( hoá trị II không đổi ) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 8,96 lít khí ( đkc ) Kim loại đó là :

Câu 9. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 lọ mất nhãn: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH là: _

Câu 10 Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đkc) không có sản phẩm khử nào khác (đkc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

Câu 11 Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím Màu của dung dịch chuyển thành

màu _.Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì màu chuyển thành màu _

Câu 12 Hòa tan muối Na2S vào nước thành dung dịch sau đó cho vào dung dịch đó một ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì :

Câu 13 Trong các chất sau : NaHCO3 , Zn(OH)2 , Fe2(SO4)3 , KCl chất nào lưỡng tính :

A.Chỉ có NaHCO3 B.NaHCO3 , Zn(OH)2C.Fe2(SO4)3 D.Chỉ có Zn(OH)2

Câu 14 Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch muối _ thì thấy hiện tượng có kết tủa màu xanh xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết được dung dịch màu xanh trong suốt

Câu 15 Trong các dung dịch : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?: _

Câu 16 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2(đkc) trong 300ml dung dịch NaOH 1M Trong dung dịch thu được có:

A. NaHCO3 và Na2CO3 B.NaHCO3 C..Na2CO3 D.Na2CO3 và NaOH

Mã đề: 221

Trang 4

A.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Học sinh ghi nội dung trả lời hoặc chọn ghi đáp án đúng A, B, C, D vào tờ giấy làm bài, tương ứng với thứ tự câu hỏi của mã đề thi.

Câu 1 Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?

Câu 2 Khi cho 40,5 g Al tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được 10,08 lít (đkc) khí X ( không có sản phẩm khử nào khác ) Vậy X là: _

Câu 3 Trong các chất sau : NaHCO3 , Zn(OH)2 , Fe2(SO4)3 , KCl chất nào lưỡng tính :

A.Fe2(SO4)3 B.Chỉ có NaHCO3 C.NaHCO3 , Zn(OH)2 D.Chỉ có Zn(OH)2

Câu 4. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 lọ mất nhãn: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH là: _

Câu 5 Hoà tan hoàn toàn 12,8 g kim loại ( hoá trị II không đổi ) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 8,96 lít khí ( đkc ) Kim loại đó là :

A.Zn B.Mg C.Cu D.Pb

Câu 6 Muối Nitrat nào sau đây khi nhiệt phân tao oxit kim loại , khí NO2 và O2

A.Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2

B.NaNO3 , Mg(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3

C.Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Pb(NO3)2 , AgNO3

D.Zn(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2

Câu 7 Photpho hoạt động hoá học _ hơn nitơ

Câu 8 Ion OH- phản ứng được với các ion nào sau đây :

A.Fe3+, SO42- , HSO3- B.H+, OH-, Cl- C.Ba2+ , Mg2+, Al3+

D. H+ , NH4+ , HCO3

Câu 9 Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đkc) không có sản phẩm khử nào khác (đkc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

Câu 10 Nung 24 gam Mg với 12 gam SiO2 cho đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn thu được sau phản ứng gồm: _

Câu 11 Hòa tan muối Na2S vào nước thành dung dịch sau đó cho vào dung dịch đó một ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì :

Câu 12 Trộn lẫn các ion : Ca2+, Ba2+, Na+, CO32-, SO42-, Cl- thì được bao nhiêu kết tủa _?

Câu 13 Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím Màu của dung dịch chuyển thành

màu _.Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì màu chuyển thành màu _

Câu 14 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2(đkc) trong 300ml dung dịch NaOH 1M Trong dung dịch thu được có:

A.Na2CO3 và NaOH B.NaHCO3 C..Na2CO3 D. NaHCO3 và Na2CO3

Câu 15 Trong các dung dịch : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?: _

Câu 16 Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch muối _ thì thấy hiện tượng có kết tủa màu xanh xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết được dung dịch màu xanh trong suốt

Mã đề: 255

Trang 5

Môn:HÓA 11

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

A.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Học sinh ghi nội dung trả lời hoặc chọn ghi đáp án đúng A, B, C, D vào tờ giấy làm bài, tương ứng với thứ tự câu hỏi của mã đề thi.

Câu 1 Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch muối _ thì thấy hiện tượng có kết tủa màu xanh xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết được dung dịch màu xanh trong suốt

Câu 2 Photpho hoạt động hoá học _ hơn nitơ

Câu 3 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2(đkc) trong 300ml dung dịch NaOH 1M Trong dung dịch thu được có:

A.NaHCO3 B..Na2CO3 C. NaHCO3 và Na2CO3 D.Na2CO3 và NaOH

Câu 4 Trong các dung dịch : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch

có pH > 7 ?: _

Câu 5 Trộn lẫn các ion : Ca2+, Ba2+, Na+, CO32-, SO42-, Cl- thì được bao nhiêu kết tủa ?

Câu 6 Muối Nitrat nào sau đây khi nhiệt phân tao oxit kim loại , khí NO2 và O2

A.Zn(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2

B.Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2

C.Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Pb(NO3)2 , AgNO3

D.NaNO3 , Mg(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3

Câu 7 Trong các chất sau : NaHCO3 , Zn(OH)2 , Fe2(SO4)3 , KCl chất nào lưỡng tính :

A.NaHCO3 , Zn(OH)2 B.Chỉ có NaHCO3 C.Fe2(SO4)3 D.Chỉ có Zn(OH)2

Câu 8 Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đkc) không có sản phẩm khử nào khác (đkc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

Câu 9 Hòa tan muối Na2S vào nước thành dung dịch sau đó cho vào dung dịch đó một ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì :

Câu 10 Nung 24 gam Mg với 12 gam SiO2 cho đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn thu được sau phản ứng gồm: _

Câu 11 Hoà tan hoàn toàn 12,8 g kim loại ( hoá trị II không đổi ) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 8,96 lít khí ( đkc ) Kim loại đó là :

Câu 12. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 lọ mất nhãn: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH

là: _

Câu 13 Khi cho 40,5 g Al tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được 10,08 lít (đkc) khí X ( không có sản phẩm khử nào khác ) Vậy X là: _

Câu 14 Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?

Câu 15 Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím Màu của dung dịch chuyển thành

màu _.Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì màu chuyển thành màu _

Câu 16 Ion OH- phản ứng được với các ion nào sau đây :

A.Fe3+, SO42- , HSO3- B.H+, OH-, Cl- C.Ba2+ , Mg2+, Al3+ D. H+ , NH4+ , HCO3

-Mã đề: 289

Trang 6

A.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Học sinh ghi nội dung trả lời hoặc chọn ghi đáp án đúng A, B, C, D vào tờ giấy làm bài, tương ứng với thứ tự câu hỏi của mã đề thi.

Câu 1 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2(đkc) trong 300ml dung dịch NaOH 1M Trong dung dịch thu được có:

A.NaHCO3 B. NaHCO3 và Na2CO3 C..Na2CO3 D.Na2CO3 và NaOH

Câu 2 Ion OH- phản ứng được với các ion nào sau đây :

A. H+ , NH4+ , HCO3- B.Ba2+ , Mg2+, Al3+ C.Fe3+, SO42- , HSO3- D.H+, OH-, Cl

Câu 3 Khi cho 40,5 g Al tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được 10,08 lít (đkc) khí X ( không có sản phẩm khử nào khác ) Vậy X là: _

Câu 4 Photpho hoạt động hoá học _ hơn nitơ

Câu 5 Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch muối _ thì thấy hiện tượng có kết tủa màu xanh xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết được dung dịch màu xanh trong suốt

Câu 6 Nung 24 gam Mg với 12 gam SiO2 cho đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn thu được sau phản ứng gồm: _

Câu 7 Muối Nitrat nào sau đây khi nhiệt phân tao oxit kim loại , khí NO2 và O2

A.Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2 B.Mg(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Pb(NO3)2 , AgNO3

C.NaNO3 , Mg(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3 D.Zn(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Pb(NO3)2 , Cu(NO3)2

Câu 8. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 lọ mất nhãn: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH là: _

Câu 9 Hoà tan hoàn toàn 12,8 g kim loại ( hoá trị II không đổi ) vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 8,96 lít khí ( đkc ) Kim loại đó là :

Câu 10 Trộn lẫn các ion : Ca2+, Ba2+, Na+, CO32-, SO42-, Cl- thì được bao nhiêu kết tủa _?

Câu 11 Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đkc) không có sản phẩm khử nào khác (đkc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

Câu 12 Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?

Câu 13 Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím Màu của dung dịch chuyển thành

màu _.Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì màu chuyển thành màu _

Câu 14 Hòa tan muối Na2S vào nước thành dung dịch sau đó cho vào dung dịch đó một ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì :

Câu 15 Trong các dung dịch : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?: _

Câu 16 Trong các chất sau : NaHCO3 , Zn(OH)2 , Fe2(SO4)3 , KCl chất nào lưỡng tính :

A.Chỉ có NaHCO3 B.Chỉ có Zn(OH)2 C.NaHCO3 , Zn(OH)2 D.Fe2(SO4)3

Mã đề: 323

Trang 7

Môn: HÓA 11

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

B.TỰ LUẬN (6,0 điểm)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (3,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm)

Hoàn thành chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện phản ứng(nếu có):

N2  NH3  (NH4)2CO3 CO2  NaHCO3  Na2CO3  Na3PO4

H2SiO3 SiO2

Câu II (1,5 điểm)

Trộn 100 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M thu được dung dịch D Tính pH dung dịch D

Câu III (1,0 điểm)

Cho 250 ml dung dịch X chứa các ion NH4+, SO42-, Cl- tác dụng với 1 lượng dư dung dịch NaOH thu được 15,68 lit khí mùi khai (đkc).Mặt khác nếu cô cạn 1 thể tích dung dịch X như trên thì thu được 42,45 g muối khan Xác định nồng độ mol/l mỗi ion trong X

PHẦN RIÊNG (1,5 điểm)

Học sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu IV.a

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2(đkc) trong 34,09 ml dung dịch NaOH 32 % (D=1,1g/ml) Tính C% các chất trong dung dịch thu được

B Theo chương trình Nâng cao

Câu IV.b

Cho 200ml dung dịch H3PO4 1,5M tác dụng với 125 ml dung dịch KOH 20%(D=1,12g/ml) Tính C% các chất trong dung dịch thu được

Cho NTK của N=14, S=32, Cl=35,5, O=16, Na=23, K=39, P=31

Trang 8

Đỏ, tím 3

-Đáp án mã đề: 187

-02 CuSO4 06 ; - - - 10 N2O 14 MgO ; Mg ; Si

04 3 08 Đỏ, tím 12 - - = - 16 - - - ~

Đáp án mã đề: 221

03 mạnh 07 - / - - 11 Đỏ, tím 15 3

-Đáp án mã đề: 255

04 Dung dịch Ba(OH)2 08 - - - ~ 12 4 16 CuSO4

Đáp án mã đề: 289

01 CuSO4 05 4 09 ; - - - 13 N2O

02 mạnh 06 ; - - - 10 MgO ; Mg ; Si 14 /

Đáp án mã đề: 323

04 mạnh 08 Dung dịch Ba(OH)2 12 ; - - - 16 =

-ĐÁP ÁN TỰ LUẬN HÓA 11, HKI(11-12)

Trang 9

I(2 điểm) Mỗi phương trình viết đúng

Mỗi phương trình thiếu đk pứ : trừ ½ số điểm của pt

(0,25 đ)x 8

II(1,5 điểm) Ta có: H + + OH - → H2 O

n H + =0,01.0,1+ 0,025.0,1=0,0035 mol nOH - =0,015.0,3=0,0045 mol

suy ra: nOH - dư = 0,0045-0,0035 = 0,001 mol [OH - ] = 0,0010, 4 =0,25.10 -2 (M)

[H + ] =

14 2

10

0, 25.10

=1.10 -12 Vây: pH = 12

(0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)

III(1 điểm) NH 4 + + OH - → NH3 + H 2 O

n NH 4 + = n NH 3 = =0,7 mol Gọi x, y lần lượt là số mol của SO42

và Cl - : 2x+y = 0,7 x=0,2

96x+ 35,5y+0,7.18=42,45 y=0,3 Vậy: [ NH 4 + ] = 0, 250,7 =2,8M

[ 2 4

SO]=0, 250, 2 =0,8M [ Cl - ] =0, 250,3 = 1,2M

(0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)

IVa(1,5 diểm)

nOH - = nNaOH=34,09.32.1,1

100.40 =0,3mol

nCO 2 = 4, 4822, 4=0,2

2

nOH nco

=0,3

0, 2=1,5: tạo 2 muối Na 2 CO 3 và NaHCO 3

NaOH + CO 2NaHCO 3

X x x 2NaOH + CO 2Na 2 CO 3 + H 2 O 2y y y

Gọi x,y là nNaHCO 3 và nNa 2 CO 3 : X+y =0,2 x= 0,1

2x+y = 0,3 y= 0,1 mdung dịch sau phản ứng= 34,09.1,1 + 0,2.44=46,3gam Vậy: C% NaHCO 3 = 0,1.84.10046,3 =18,14%

C%Na 2 CO 3 =0,1.106.10046,3 =22,89%

Trang 10

3 4

KOH+H 3 PO 4KH 2 PO 4 +H 2 O

X x x 2KOH+H 3 PO 4K 2 HPO 4 +2H 2 O 2y y y

Gọi x,y là số mol KH 2 PO 4 , K 2 HPO 4 : X+2y = 0,5 x=0,1

X+y = 0,3 y=0,2 mdung dịch sau phản ứng= 125.1,12+ 0,3.98=169,4 g Vậy: C% KH 2 PO 4 = 136.0,1.100169, 4 =8,03%

C%K 2 HPO 4 =174.0, 2.100169, 4 =20,54%

Ngày đăng: 11/04/2013, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w