Câu 2: Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là F2 nhất thiết phải có: A.. Tỷ lệ phân ly của mỗi cặp tính trạng là 3 trội 1 lặn B.. Tỷ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỷ lệ củ
Trang 1Trờng THCS Đại Hà đề kiểm tra
Môn : sinh học- lớp 9
Thời gian làm bài 15 phút
Họ và tên: …… Lớp …
Chọn phơng án trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Thế nào là cặp tính trạng tơng phản?
A Là hai tính trạng cùng loại có những biểu hiện khác nhau
B Là hai trạng thái biểu hiện trái ngợc nhau của cùng một loại tính trạng
C Là hai tính trạng trội, lặn khác nhau
D Là tính trạng luôn lấn át tính trạng tơng ứng trong lai giống
Câu 2: Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là F2 nhất thiết phải có:
A Tỷ lệ phân ly của mỗi cặp tính trạng là 3 trội 1 lặn
B Tỷ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỷ lệ của các tính trạng hợp thành nó
C 4 kiểu hình khác nhau
D Các biến dị tổ hợp
Câu 3: Khi cho cây cà chua qủa nhỏ thuần chủng lai phân tích thì thu đợc :
A Toàn qoả vàng
B Toàn quả đỏ
C Tỷ lệ 1 quả đỏ : 1 quảvàng
D Tỷ lệ 3 qủa đỏ : 1 quả vàng
Câu 4: ở cà chua, tính trạng quả đỏ(A) trội so với quả vàng(a) khi lai phân tích thu đợc toàn quả đỏ Cơ thể
mang kiểu hình trôị sẽ có kiểu Gen
A Aa ( Quả đỏ)
B AA( Quả đỏ)
C aa (Quả vàng)
D AAaa
Câu 5: Trong chu kì của tế bào, NST đợc nhân đôi ở kì nào?
A- Kì đầu B- Kì trung gian C- Kì giữa D- Kì sau
Câu 6: ở Ruồi giấm 2n = 8 Vậy một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II thì tế bào đó có bao
nhiêu NST đơn?
A- 2 B- 4 C- 8 D- 16
Câu 7: ở Ruồi giấm 2n = 8 Vậy một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân Số NST trong tế bào
đó bằng bao nhiêu trong các trờng hợp sau:
A- 4 B- 8 C- 16 D- 32
Câu 8: Diễn biến của NST ở kỡ giữa trong giảm phõn lần I là:
A Tập trung và xếp song song thành hai hàng ở mặt phẳng xớch đạo của thoi
phõn bào
B Duỗi xoắn và co ngắn cực đại
Đề lẻ
Trang 2D Phõn ly độc lập với nhau về hai cực của tế bào
Câu 9: Thế nào là nguyên phân?
A - Nguyên phân là quá trình phân bào mà bộ NST giảm đi một nửa
B - Nguyên phân là hình thức sinh sản và sự lớn lên của tế bào Nhng bộ NST giảm đi một nửa
C - Nguyên phân là hình thức sinh sản của tế bào và sự lớn lên của cơ thể Nhng bộ NST đặc trng đợc giữ nguyên qua các thế hệ
D –Là sự phân chia của tế bào sinh dục ở thời kỳ chín
Câu 10: Đặc điểm quan trọng nhất của quá trính nguyên phân là:
A Sự phân chia đều chất Tế báo cho 2 tế bào con
B Sự phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con
C Sự phân ly đồng đều của Cặp NST về 2 tế bào con
D Sự sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con
-hết -
Trang 3Trờng THCS Đại Hà đề kiểm tra
Môn : sinh học- lớp 9
Thời gian làm bài 15 phút
Họ và tên: ……… Lớp …
Chọn phơng án trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Thế nào là cặp tính trạng tơng phản?
A Là hai tính trạng cùng loại có những biểu hiện khác nhau
B Là hai tính trạng trội, lặn khác nhau
C Là hai trạng thái biểu hiện trái ngợc nhau của cùng một loại tính trạng
D Là tính trạng luôn lấn át tính trạng tơng ứng trong lai giống
Câu 2: Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là F2 nhất thiết phải có:
A Các biến dị tổ hợp
B 4 kiểu hình khác nhau
C Tỷ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỷ lệ của các tính trạng hợp thành nó
D Tỷ lệ phân ly của mỗi cặp tính trạng là 3 trội 1 lặn
Câu 3: Khi cho cây cà chua qủa nhỏ thuần chủng lai phân tích thì thu đợc :
A Tỷ lệ 3 qủa đỏ : 1 quả vàng
B Toàn qoả vàng
C Toàn quả đỏ
D Tỷ lệ 1 quả đỏ : 1 quảvàng
Câu 4: ở cà chua, tính trạng quả đỏ(A) trội so với quả vàng(a) khi lai phân tích thu đợc toàn quả đỏ Cơ thể
mang kiểu hình trôị sẽ có kiểu Gen
A aa (Quả vàng)
B AAaa
C AA( Quả đỏ)
D Aa ( Quả đỏ)
Câu 5: Trong chu kì của tế bào, NST đợc nhân đôi ở kì nào?
A- Kì đầu ; B- Kì giữa ; C- Kì trung gian ; D- Kì sau
Câu 6: ở Ruồi giấm 2n = 8 Vậy một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II thì tế bào đó có bao
nhiêu NST đơn?
A- 16 ; B - 8 ; C- 4 ; D -2
Câu 7: ở Ruồi giấm 2n = 8 Vậy một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân Số NST trong tế bào
đó bằng bao nhiêu trong các trờng hợp sau:
A- 4 ; B - 32 ; C- 8 ; D - 16
Câu 8: Diễn biến của NST ở kỡ giữa trong giảm phõn lần I là:
Đề chẵn
Trang 4B Tập trung thành một hàng ở mặt phẳng xớch đạo của thoi phõn bào
C Tập trung và xếp song song thành hai hàng ở mặt phẳng xớch đạo của thoi
phõn bào
D Phõn ly độc lập với nhau về hai cực của tế bào
Câu 9: Thế nào là nguyên phân?
A - Nguyên phân là hình thức sinh sản của tế bào và sự lớn lên của cơ thể Nhng bộ NST
đặc trng đợc giữ nguyên qua các thế hệ
B - Nguyên phân là hình thức sinh sản và sự lớn lên của tế bào Nhng bộ NST giảm đi một nửa
C - Nguyên phân là quá trình phân bào mà bộ NST giảm đi một nửa
D –Là sự phân chia của tế bào sinh dục ở thời kỳ chín
Câu 10: Đặc điểm quan trọng nhất của quá trính nguyên phân là:
A Sự phân chia đều chất Tế báo cho 2 tế bào con
B Sự sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con
C Sự phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con
D Sự phân ly đồng đều của Cặp NST về 2 tế bào con
-hết -
Trang 5C©u hái 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
§¸p ¸n