Phần 2 Hàm số bậc hai và bậc nhất0 Phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm 1 Phơng trình đờng thẳng đi qua 1 điểm và biết hệ số góc 2 Mối quan hệ giữa các đờng thẳng : vuông góc ,song song,
Trang 1Phần 2 Hàm số bậc hai và bậc nhất
0 Phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm
1 Phơng trình đờng thẳng đi qua 1 điểm và biết hệ số góc
2 Mối quan hệ giữa các đờng thẳng : vuông góc ,song song,cắt nhau
3 Điểm cố định của họ đờng thẳng
4 Viết phơng trình parabol
5 Sự tơng giao giữa đờng thẳng và Parabol
6 Điều kiện tiếp xúc
A)- Hàm số y = ax + b
BT1
Tìm các gía trị của m để :
1) y =(m+2)x−1 đồng biến
2) y =(2m−3)x+5 ngịch biến
m
m
1
+
−
= đồng biến trên R
4)
m
m x m
m
2
+ +
−
= nghịch biến trên R
2
3
−
−
m
m
y đồng biến trên R
BT2 Gọi các đờng thẳng có phơng trình là :(d1) : y= 2x+3 (d2) : y= -x -3 (d3) : y = -ax + 13 Tìm a để các đờng thẳng trên đồng quy
BT3 Tìm m để các đờng thẳng theo thứ tự là đồ thị của các hàm số
3 2
6 3
+
− +
−
=
m
m x m
m
1
2 1
1 2
−
−
−
−
+
−
=
m
m x m
m
y cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung
BT4 Cho hàm số
2
3 1
1
−
+ +
−
=
m
m x m
m y
(m # 1, m # 2) ,Tìm m để đồ thị hàm số :
1) Đi qua gốc toạ độ
2) Song song với trục hoành
3) Cắt trục hoành tại điểm x = - 3
4) Cát trục tung tại điểm y = -1
5) Đi qua điểm ( -1;1)
6) Là đờng phân giác góc x’Oy
7) Vuông góc với y= - x +2
B)- Hàm số y = ax 2
BT1 Cho hàm số y =(2m−1).x2 −2m
0 Xác định m để đồ thị hàm số đi qua điểm (2,-4) Vẽ đồ thị với m tìm đợc
1 CMR đờng thẳng y=x-2 luôn cắt đồ thị trên với mọi giá trị của m
BT2 (Đề thi 2001-2002) Cho hàm số y=−2 x 2 có đồ thị là (P) Các điểm A(3;−18), B( 3;−6), C(−2;8) có thuộc đồ thị (P) không Xác định m để đồ thị hàm số đi qua điểm D(m,m-1)
BT3 (Đề thi 2001-2002)Cho các điểm A(1;1), B(3;3) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm A và B
0 Tìm giá trị của m để đờng thẳng y =(m2 −2).x+m2 −4m+2 song song với đờng thẳng AB đồng thời đi qua điểm (1;0)
BT4 (Đề thi 2002-2003) Cho hàm số y=(2m−3).x +m+1
1) Xác định m để đồ thị hàm số đi qua điểm (1,4)
2) CMR đồ thị hàm số luôn đi qua điểm cố định với mọi giá trị của m, tìm điểm cố định ấy
3) Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
BT5 (Đề thi 2002-2003) Cho hàm số y x
2
1
−
=
0 Vẽ đồ thị của hàm số
1 Gọi A, B là 2 điểm trên đồ thị có hoành độ là 1 và -2 Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A và B
2 Đờng thẳng y=x+m-2 cắt đồ thị trên tại hai điểm phân biệt gọi x1 và x 2 là hoành độ của hai giao
điểm ấy Tìm m để : 2
2
2 1
2 2
2
Trang 2BT6 Cho hàm số (D) 3
4
y Vẽ (D) Tính diện tích tam giác tạo thành giữa đờng thẳng (D) và hai trục toạ độ Tính khoảng cách từ o đến đờng thẳng (D)
BT7 Cho hàm số y= x−1 Vẽ đồ thị của hàm số Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phơng trình
1
−
= x
m
BT8 Với giá trị nào của m thì hai đờng thẳng : (d1): y=(m-1)x+2 (m#1) (d2): y=3x – 1
1) Song song với nhau 2/Cắt nhau 3/Vuông góc với nhau
BT9 Với giá trị nào của m thì ba đờng thẳng : (d1): y=2x-5 (d2): y=x+ 2 (d3): y=ax -12
đồng qui tại một điểm
BT10 CMR khi m thay đổi các đờng thẳng 2x+(m-1)y=1 luôn luôn đi qua một điểm cố định
BT11 Cho parabol (P) 2
2
1
x
y= và đờng thẳng (d): y=px+q Xác định p và q để đờng thẳng (d) đi qua điểm A(-1,0) và tiếp xúc với (P) Tìm toạ độ tiếp điểm BT12 Cho các điểm A(0;1), B(1;2)
0 Viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm A và B
1 Điểm C(-1,-4) có nằm trên đờng thẳng đó không
BT13 Cho hàm số y = x−1+ x+2 Vẽ đồ thị của hàm số
0 Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phơng trình m= x−1+ x+2
BT1 Trong mặt phẳng toạ độ Xác định a để đồ thị của hàm số Cho hàm số y= x−1+ x+2 Vẽ
đồ thị của hàm số Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phơng trình m= x−1+ x+2
BT15 Cho parabol (P) 2
4
1
x
y= và đờng thẳng (D) qua hai điểm A,B trên (P) có hoành độ là -2 và 4 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên Viết phơng trình của đờng thẳng (D)
0 Tìm điểm M trên cung AB của (P) tơng ứng hoành độ x thuộc [-2;4] sao cho tam giác MAB có diện tích lớn nhất
HD Lấy M(x 0, y 0 ) thuộc cung AB
1 Viết phơng trình (D ) song song AB và tiếp xúc (P) Tìm tiếp điểm I suy ra M trùng với I’
2 Kẻ IH vuông góc AB suy ra diện tích lớn nhất
BT16 Cho parabol (P) 2
4
1
x
y=− và điểm M(1,-2) Viết phơng trình của đờng thẳng (D) qua M có hệ số góc m CMR (D) luôn luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A và B khi m thay đổi Gọi xA, xB lần lợt là hoành
độ của A,B Xác định m x A2.x B +x B2.x A đạt GTNN và tính giá trị này Gọi A’,B’ lần lợt là hình chiếu của A,B lên trục hoành và S là diện tích tứ giác AA’B’B Tính S theo m Xác định m để
S
HD(3-4) Sử dụng công thức hình thang
4
1
4
1
5 A'B'=OA'+OB'= x A + x B = x A −x B
6
B A A
A B A
A A B A
x x x
x x x
x x x x
S
− +
+
=
− +
=
2 2
2
2 2
) (
) (
8
1
) )(
4
1 4
1
(
7 Sử dụng hệ thức đối xứng giải câu (4) đổi biến số suy ra m= 1 và m=-2
BT17 Cho parabol (P) y= x2 Vẽ (P) Gọi A,B là hai điểm thuộc (P) có hoành độ là -1 và 2 Viết phơng trình của đờng thẳng AB Viết phơng trình của đờng thẳng (D) song song AB và tiếp xúc với (P)
Trang 3BT17 Cho parabol (P) 2
4
1
x
y=− và đờng thẳng (D) : y= m.x-2.m -1 Vẽ (P) Tìm m sao cho (D) tiếp xúc với (P) Chứng tỏ (D) luôn luôn qua điểm cố định A thuộc (P)
BT18 Cho parabol (P) 2
4
1
x
y =− và điểm I(0;-2) gọi (D) đờng thẳng qua I có hệ số góc là m Vẽ (P) .Chứng tỏ rằng với mọi m (D) luôn luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt Tìm giá trị của m để AB ngắn nhất BT19 Cho parabol (P) 2
4
1
x
y= và điểm
−; 1 2
3
I gọi (D) đờng thẳng qua I có hệ số góc là m 1) Vẽ (P) và viết phơng trình của đờng thẳng (D)
2) Tìm giá trị của m sao cho (D) tiếp xúc với (P)
3) Tìm giá trị của m sao cho (D) và (P) có hai điểm chung phân biệt
BT20 Cho parabol (P) 2
2
1
x
y= và đờng thẳng (D) 1
2
y Vẽ (P) và (D) Bằng phép toán tìm toạ
độ giao điểm A,B của (P) và (D) Gọi C là điểm trên (P) có hoành độ là 1 Tính diện tích tam giác AB
HD Gọi H,L,K lần lợt là hình chiếu của A,B, C lên trục hoành khi đó S ABC =S ABKH - (S ACLH + S CBKL )
BT21 Cho parabol (P) 2
4
1
x
y=− và đờng thẳng (D) 2
2
−
y Vẽ (P) và (D) Bằng phép toán tìm toạ
độ giao điểm A,B của (P) và (D) Tìm toạ độ của điểm thuộc (P) sao cho tại đó tiếp tuyến của (P) song song với (D)
BT22(HD 1998-1999) Cho parabol (P) 2
2
1
x
y= và điểm M(-1,2) CMR phơng trình đờng thẳng đi qua M
có hệ số góc là k luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A,B với mọi giá trị của k
Gọi xA, xB lần lợt là hoành độ của A,B Xác định k để : 2 2 2 ( )
B A B A B
x + + + đạt GTLN và tính giá trị ấy BT23(HD 1999-2000) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm (2,1) và (-1,-5)
0 Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng trên với trục tung và trục hoành
BT24 Cho parabol (P) y=x2 −3x+2 và đờng thẳng (D) y = x+ m Với giá trị nào của m thì đờng thẳng (d)
1) Cắt (P) tại 2 điểm phân biệt 2/ Tiếp xúc với (P) Tìm toạ độ tiếp điểm
BT25Cho parabol (P) 2
2
1
x
y= và điểm I(0;−1) Tìm a,b để đờng thẳng y=ax+b đi qua I và tiếp xúc với (P) BT26Cho parabol (P) y=x2 và đờng thẳng (D)
2
2
x m
−
= CMR (D) và (P) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt M,N với mọi m Tìm các giá trị của m để tam giác OMN vuông tại O(0,0)
Phần 3
Phơng trình bậc hai
Nội dung
0 Công thức nghiệm ,định lý Viét
1 ứng dụng định lý viét
2 Biểu thức đối xứng của các nghiệm
3 Hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc tham số
4 Dấu của các nghiệm
5 Lập phơng trình bậc 2 nhận 2 số a, b là nghiệm
6 Tìm giá trị tham số biết các nghiệm của phơng trình thoả mãn ĐK cho trớc
BT1
Cho phơng trình x2 −4x+m+1=0
0 Tìm điều kiện của m để phơng trình có nghiệm
1 Tìm m sao cho phơng trình có 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn điều kiện
2 10
2
2
1 +x =
x
BT2
Cho phơng trình x2 −2(m−1)x+2m−5=0
Trang 40 CMR phơng trình luôn có nghiệm với mọi m
1 Tìm m sao cho phơng trình có nghiệm cùng dấu Khi đó hai nghiệm mang dấu gì
BT3
CMR nếu các hệ số của phơng trình bậc hai x2 + p1x+q1 =0 và x2 + p2x+q2 =0
Liên hệ với nhau bởi hệ thức
p1p2 =2(q1+q2)
thì ít nhất một trong hai phơng trình trên có nghiệm
HD ttính tổng delta của hai phơng trình suy ra ĐPCM
BT4
Cho phơng trình x2 −2(m+1)x+2m+10=0
0 Giải và biện luận số nghiệm của phơng trình
1 Trong trờng hợp phơng trình có hai nghiệm phân biệt hãy tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm mà không phụ thuộc m
BT5
Gọi α , β là hai nghiệm của phơng trình
3x2 +7x−4=0
Không giải phơng trình , hãy lập phơng trình bậc hai với các hệ số bằng số mà các nghiệm của nó là
1
−
β
α
và
1
− α
β
BT6
Cho phơng trình (m−1)x2 −2mx+m+1=0
0 CMR phơng trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m # 1
1 Xác định các giá trị của m để phơng trình có tích hai nghiệm bằng 5 từ đó tính tổng hai nghiệm của phơng trình
2 Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuọc vào m
3 Tìm m để phơng trình có nghiệm x1và x2 thoả mãn hệ thức
0
2
5 1
2 2
x
x x x
BT7
Giả sử a,b,c là ba cạnh của tam giác
CMR phơng trình
b2x2 +(b2 +c2 −a2)x+c2 =0
vô nghiệm
BT8
Cho phơng trình x2 −mx+m−1=0
0 CMR phơng trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi ; tính nghiệm kép (nếu có) và giá trị của m tơng ứng
2
2
x
0 CMR A= m 2 – 8m+8
1 Tìm m sao cho A=8
2 Tìm GTNN của A và giá trị của m tơng ứng
BT9
Cho phơng trình x2 −2mx+2m−1=0
1) CMR phơng trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
2
2
.(
CMR A= 8.m 2 – 18.m + 9
Tìm m sao cho A=27
3) Tìm m sao cho phơng trình có nghiệm này bằng hai nghiệm kia
BT10
Cho phơng trình (m−1)x2 +2(m−1)x−m=0
0 Tìm m để phơng trình có nghiệm kép , tính nghiệm kép đó
1 Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt đều âm
BT11
Cho phơng trình x2 −(2m−3)x+m2 −3m=0
Trang 50 CMR phơng trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt khi m thay đổi
1 Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm thoả mãn 1<x1 <x2 <6
BT12
Cho hai phơng trình
x2 +x+a =0 và x2 +ax+1=0
Tìm các giá trị của a để cho hai phơng trình trên có ít nhất một nghiệm chung
HD sử dụng điều kiện cần và đủ suy ra a=-2
BT13
Cho phơng trình
x2 −(2m+1)x+m2 +m−6=0
0 Tìm m để phơng trình có hai nghiệm đều âm
1 Tìm m để phơng trình có nghiệm x1và x2 thoả mãn hệ thức
3 50
2
3
1 −x =
x
BT14
Cho f(x)=x2 −2(m+2)x+6m+1
0 CMR phơng trình f(x) = 0 có nghiệm với mọi m
1 Đặt t+2 Tính f(t) theo t, từ đó tìm điều kiện đối với m để phơng trình f(x) = 0 có hai nghiệm lớn hơn 2
BT15
0 Biết rằng x1 , x2 là hai nghiệm của phơng trình bậc hai ax2 +bx++c=0 Viết phơng trình bậc hai nhận x13 và x2 là 2 nghiệm
1 Giải bất phơng trình
(x2 +4x−10) (2 −7 x2 +4x−11)+7<0
BT16
Cho phơng trình
x2 −2(m+1)x+m2 −4m+5=0
0 Tìm m để phơng trình có nghiệm
1 Gọi x1và x2 là hai nghiệm của phơng trình Tính theo m 2
2
2
x
BT17
Cho phơng trình
mx2 −2(m+1)x+m+2=0
0 Tìm m để phơng trình có nghiệm
1 Tìm m để phơng trình có hai nghiệm có giá trị tuyệt đối bằng nhau và trái dấu nhau
Chú ý suy ra ĐK P<0 và S=0 suy ra m =-1
BT18(HD 2002-2003)
Cho phơng trình x2 −5x+1=0 Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phơng trình Không giải phơng trình hãy tính các giá trị của các biểu thức sau :
1) 2
2
2
2) x1 x1 +x2 x2
3)
) 1 ( ) 1 (
) (
2 2
2 2
2 1
2
1
2 1 2 1
2 2
2
1
− +
−
+ +
+
x x x
x
x x x x x x
BT19(HD-96-97)
Cho phơng trình
(m−1)x2 +(m+2)x+1=0
0 Giải phơng trình khi m = 0
1 Tìm m để phơng trình có nghiệm kép
2 Tìm m để phơng trình có nghiệm bằng -3
BT20(HD-1998)
Cho phơng trình
x2 −2(m+1)x+m2 +3m+2=0
0 Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt
1 Tìm m để phơng trình có nghiệm x1và x2 thoả mãn hệ thức
2 12
2
2
1 +x =
x
Trang 6BT21(HD 1999-2000)
Cho phơng trình
x2 −2mx+2m−3=0
0 CMR phơng trình luôn luôn có nghiệm với mọi m
1 Tìm m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu
2 Tìm m để phơng trình có nghiệm x1và x2 thoả mãn hệ thức
(1 ) (1 2) 4
1
2 2
2 2
2
x
BT22(HD 2003-2004)
Cho phơng trình 2x2 −7x+1=0 Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phơng trình
Tính x1 x2 +x2 x1
BT23
Gọi α , β là hai nghiệm của phơng trình
x2 −x−1=0
Không giải phơng trình , hãy lập phơng trình bậc hai với các hệ số bằng số mà các nghiệm của nó là
1
−
β
α
và
1
− α
β
BT27
Hãy lập phơng trình bậc hai có 2 nghiệm x1, x2, thoả mãn x1 x2 = 4 và
4
7 1
2 2
2 1
1
−
−
=
−
−
m x
x x
x
BT28
Cho phơng trình
x2 −(2+m)x+m2 −1=0
0 Gọi x1, x2, là 2 nghiệm của phơng trình , Tìm m thoả mãn x1 −x2 =2
1 Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của m để phơng trình có 2 nghiệm khác nhau
BT29
Cho phơng trình
x2 −(2m+3)x+m2 +2m+2=0
0 Tìm m để phơng trình có nghiệm x1, x2
1 Viết phơng trình bậc 2 có 2 nghiệm là 1 ; 1 ;
2
1 x
x
2 Tìm hệ thức độc lập với m giữa các nghiệm x1, x2
3 Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm
x1 =2.x2
BT30
Cho phơng trình
x2 −2(2m+1)x+3+4m=0
0 Tìm m để phơng trình có nghiệm x1, x2
1 Tìm hệ thức độc lập với m giữa các nghiệm x1, x2
2 Tính theo m 3
2
3
x
3 Tìm m để phơng trình có 1 nghiệm gấp 3 lần nghiệm kia
4 Viết phơng trình bậc hai có 2 nghiệm là 2
2
2
1; x
x
BT31
Cho phơng trình
x2 −mx+m−1=0
0 Gọi 2 nghiệm của phơng trình là x1, x2 Tính giá trị
1
2 2 2
2 1
2 2
2 1
1
x x x x
x x M
+
− +
= Từ đó tìm m để M > 0
2
2
BT32
Cho phơng trình
2x2 −(1+m)x+m−1=0
Trang 70 Giải phơng trình khi m= 1
1 Tìm m để hiệu các nghiệm bằng tích của chúng
BT33
Cho phơng trình
(m2 +m+1)x2 −(m2 +8m+3)x−1=0
1) CMR x1.x2< 0
2) Gọi 2 nghiệm của phơng trình là x1.x2 Tìm GTLN, GTNN của S= x1+x2
BT34
Cho 2 phơng trình x2 +(3m+2)x−4=0 và x2 +(2m+3)x+2=0 Tìm m để 2 phơng trình có nghiệm chung
BT35
Cho 2 phơng trình mx2 −2(m+2)x+m=0 Tìm m để :
1) Phơng trình có nghiệm
2) Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều âm
BT36
Cho phơng trình x2 +x+m=0 và x2 +mx+1=0 Tìm m để :
3) 2 phơng trình tơng đơng
2 phơng trình có nghiệm