1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Rèn Luyện Kĩ Năng Chủ Đề 6

3 215 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng các muối thu được tronh dung dịch là A... Thành phần % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu là A.. Thành phần % thể tích của hợp chất có khối lượng phân tử nhỏ hơn là các th

Trang 1

Lớp Bồi Dưỡng Kiến Thức Giáo Viên : Huỳnh Phước Hùng

Chủ Đề 6.

Câu 1 : Nguyên tử khối trung bình của rubidi là 85,559 Trong tự nhiên rubidi có hai đồng vị 85 37 Rbvà 87 37 Rb Thành phần % số nguyên tử của đồng vị 85 37 Rb là

Câu 2 : Trong tự nhiên clo có hai đồng vị 17 35 Cl và 37 17 Cl Thành phần % khối lượng của 37 17 Cltrong KClO4 là Cl = 35,5

Câu 3 : Một hỗn hợp gồm CO và CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối đối với hidro là 18,2 Thành phần % về thể tích của CO2 trong hỗn hợp là

Câu 4 : Hòa tan m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 16,75

Tỉ lệ thể tích khí NO : NO2 trong hỗn hợp là

Câu 5 : Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với H2 là 20,75

% khối lượng của FeS trong hỗn hợp đầu là

Câu 6 : Để thu được dung dịch HCl 30% cần lấy a gam dung dịch HCl 55% pha với b gam dung dịch HCl 15% Tỉ lệ a/b

Câu 7 : Để pha được 100ml dung dịch nước muối có nồng độ mol 0,5M cần lấy Vml dung dịch NaCl 2,5M Giá trị của V

Câu 8 : Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 75 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch NaOH 58,8% Giá trị của m là

Câu 9 : Để thu được 42 gam dung dịch CuSO4 16% cần hòa tan x gam tinh thể CuSO4.5H2O vào y gam dung dịch CuSO4

8% Giá trị của y là

Câu 10 : Thể tích nước nguyên chất cần thêm vào 1 lít dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml) để được dung dịch mới có nồng độ 10% là

Câu 11 : Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho rồi lấy sản phẩm hòa tan vào 500 gam nước được dung dịch X có nồng độ

9,5% Giá trị của m là

Câu 12 : Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100 gam dung dịch H2SO4 20% là

A 2,5 gam B 8,88 gam C 6,66 gam D 24,5 gam

Câu 13 : Biết DC 2 H 5 OH(ng chh) = 0,8 g/ml ; DH 2 O= 1 g/ml Dung dịch rượu etylic 13,8o có khối lượng riêng là

Câu 14 : Thêm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120ml dung dịch H3PO4 1M Khối lượng các muối thu được tronh dung dịch là

A 9,57 gam K2HPO4; 8,84 gam KH2PO4 B 10,44 gam K2HPO4 ; 12,72 gam K3PO4

C 10,24 gam K2HPO4; 13,50 gam KH2PO4 D 13,05 gam K2HPO4; 10,60 gam K3PO4

Câu 15 : Đốt cháy hoàn toàn 1,55 gam photpho rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với 400ml dung dịch NaOH 0,3M, sau đó

đem cô cạn thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 16 : Nung hỗn hợp X gồm CaCO3 và CaSO3 tới phản ứng hoàn toàn được chất rắn Y có khối lượng bằng 50,4% khối lượng của X Thành phần % khối lượng của CaCO3 trong X là

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 34,85 gam hỗn hợp hai muối BaCO3 và Na2CO3 bằng dung dịch HCl, thu được 4,48 lít khí

CO2 (đktc) Số mol BaCO3 trong hỗn hợp là

Câu 18 : Nhiệt phân hoàn toàn 108 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 được chất rắn Y có khối lượng bằng 75,4% khối lượng của X Khối lượng NaHCO3 có trong X là

1

Trang 2

Câu 19 : Đốt cháy hoàn toàn 21 gam dây sắt trong không khí thu được 29,4 gam hỗn hợp các oxit Fe2O3 và Fe3O4 Khối lượng Fe2O3 tạo thành là

Câu 20 : Hòa tan 55 gam hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 với lượng vừa đủ 500ml axit H2SO4 1M thu được một muối trung hòa duy nhất và hỗn hợp khí X Thành phần % thể tích của hỗn hợp khí X là

Câu 21 : X là khoáng vật cuprit chứa 45% Cu2O Y là khoáng vật tenorit chứa 70% CuO Cần trộn X và Y theo tỉ lệ khối lượng t = mX: mY để được quặng C, mà từ 1 tấn quặng C có thể điều chế được tối đa 0,5 tấn đồng nguyên chất Giá trị của

t là

Câu 22 : X là quặng hemetit chứa 60% Fe2O3 Y là quặng manhetit chứa 69,6% Fe3O4 Trộn a tấn quặng X với b tấn quặng Y thu được quặng Z, mà từ 1 tấn quặng Z có thể điều chế được 0,5 tấn gang chứa 4% cacbon Tỉ lệ a/b là

Câu 23 : Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm C2H4, C3H4 lội từ từ qua bình đựng dư dung dịch Br2 thấy khối lượng bình tăng 10,8 gam Thành phần % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu là

A 33,3% C2H4 và 66,7% C3H4 B 20,8% C2H4 và 79,2% C3H4

Câu 24 : Đốt cháy hoàn toàn 12 lít hỗn hợp hai hợp chất hữu cơ kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 41,4 lít CO2 Thành phần % thể tích của hợp chất có khối lượng phân tử nhỏ hơn là (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện)

Câu 25 : Đốt cháy hoàn toàn 15,68 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm hai hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng, có khối lượng

phân tử hơn kém nhau 28 đvC, thu được mol CO2: mol H2O =24:31 Công thức phân tử và % khối lượng tương ứng với các hidrocacbon lần lượt là

A C2H6(28,57%) và C4H10(71,43%) B C3H8(78,57%) và C5H12(21,43%)

C C2H6(17,14%) và C4H10(82,86%) D C3H8(69,14%) và C5H12(30,86%)

Câu 26 : Hỗn hợp khí X gồm H2, CO, C4H10 Để đốt cháy hoàn toàn 17,92 lít X cần 76,16 lít O2 Thành phần % thể tích

C4H10 trong X là

Câu 27 : Hỗn hợp khí X gồm H2, C2H4, C3H6 trong đó số mol C2H4 bằng số mol C3H6 Tỉ khối của X so với H2 bằng 7,6 Thành phần % thể tích các khí trong X là

A 40% H2, 30% C2H4, 30% C3H6 B 60% H2, 20% C2H4, 20% C3H6

C 50% H2, 20% C2H4, 20% C3H6 D 20% H2, 40% C2H4, 40% C3H6

Câu 28 : Hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn Biết X tác dụng với HCl thì thu được 12,32 lít khí, còn khi cho X tác dụng với

dung dịch HNO3 đặc, nóng thì thu được 29,12 lít khí NO2 Biết các thể tích khí điều đo ở đktc Khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 29 : Hỗn hợp X gồm 0,6 mol kim loại chứa Fe, Mg và Al Biết X tác dụng với HCl thu được 17,92 lít khí Nếu cho X

tác dụng với dung dịch NaOH thì thể tích khí thu được là bao nhiêu ? Biết các thể tích đều đo ở đktc

A 13,44 lít B 6,72 lít C 4,48 lít D 17,92 lít

Câu 30 : Crackinh một ankan thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với hidro bằng 19,565 Biết hiệu suất phản ứng Crackinh

là 84% Ankan đã cho là

Câu 31 : Sau khi ozon hóa, thể tích của O2 giảm đi 5ml Thể tích khí O3 được tạo thành là

Câu 32 : Một hỗn hợp X gồm H2 và N2 Tiến hành phản ứng tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X thì thu được hỗn hợp Y Biết khối lượng trung bình của X và Y lần lượt là 7,2 và 7,826 Hiệu suất tổng hợp NH3 là

Câu 33 : Hỗn hợp khí X gồm H2, CO và C4H10 Để đốt cháy hoàn toàn 17,92 lít X cần 76,16 lít O2 Thành phần % thể tích

C4H10 trong X là

Câu 34 : Trộn 400ml hơi của một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) với 2 lít O2 rồi đốt cháy Hỗn hợp khí sinh ra nếu dẫn qua CaCl2 khan thì thể tích giảm 1,6 lít Nếu dẫn tiếp qua KOH dư thì thể tích giảm thêm 1,2 lít nữa và thoát ra sau cùng

là 400ml O2 còn dư Công thức phân tử của X là

2

Ngày đăng: 12/07/2014, 00:00

w