1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Rèn Luyện Kĩ Năng Chủ Đề7

2 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của dung dịch HCl 2M cần cho vào dung dịch X để thu được 0,1 mol kết tủa là A.. Cô cạn cẩn thận dung dịch X được khối lượng muối khan là Câu 13 : Cho 5,8 gam FeCO3 tác dụng vừa

Trang 1

Lớp Bồi Dưỡng Kiến Thức Giáo Viên : Huỳnh Phước Hùng

Chủ Đề 7.

Câu 1 : Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là

Câu 2 : Để trung hòa 150ml dung dịch X gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M cần bao nhiêu ml dung dịch chứa HCl 0,3M

và H2SO4 0,1M ?

Câu 3 : Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 có nồng độ tương ứng là 0,2M và 0,1M Dung dịch Y chứa hỗn hợp

H2SO4 và HCl có nồng độ lần lượt là 0,25M và 0,75M Thể tích dung dịch X cần để trung hòa vừa đủ 40ml dung dịch Y là

Câu 4 : Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250ml dung dịch NaOH x(mol/l) được 500ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của x là

Câu 5 : Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M ; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch X Dung dịch Y gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Để trung hòa 300ml dung dịch X cần vừa đủ Vml dung dịch Y Giá trị của V là

Câu 6 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 7 : Hòa tan mẫu hợp kim Na – Ba (tỉ lệ 1:1) vào nước đựng dung dịch X và 0,672 lít khí (đktc) Sục 1,008 lít CO2

(đktc) vào dung dịch X được m (gam) kết tủa Giá trị của m là

Câu 8 : Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3; 0,05 mol HCl và 0,025 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là

Câu 9 : Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là

Câu 10 : Dung dịch X gồm các chất NaAlO2 0,16 mol ; Na2SO4 0,56 mol ; NaOH 0,66 mol Thể tích của dung dịch HCl 2M cần cho vào dung dịch X để thu được 0,1 mol kết tủa là

A 0,5 lít hoặc 0,41 lít B 0,41 lít hoặc 0,38 lít C 0,38 lít hoặc 0,5 lít D 0,25 lít hoặc 0,5 lít

Câu 11 : Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 12 : Hòa tan 9,6 gam bột Cu bằng 200ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,5M và H2SO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO và dung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X được khối lượng muối khan là

Câu 13 : Cho 5,8 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, được hỗn hợp khí CO2.NO và dung dịch X Khi thêm dung dịch H2SO4 loãng dư vào X thì dung dịch thu được hòa tan tối đa m gam Cu (biết rằng có khí NO bay ra) Giá trị của

m là

Câu 14 : Cho 28,8 gam bột Cu vào 200ml hỗn hợp axit HNO3 1M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là

Câu 15 : Dung dịch X chứa các ion Fe3+, SO42-, NH4 , Cl- Chai dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

Câu 16 : Dung dịch X chứa 0,025 mol CO32-; 0,1 mol Na+ ; 0,25 mol NH4và 0,3 mol Cl- Cho 270ml dung dịch Ba(OH)2

0,2M vào và đun nóng nhẹ(giả sử H2O bay hơi không đáng kể) Tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2 sau quá trình phản ứng giảm đi là

1

Trang 2

Câu 17 : Cho hỗn hợp X gồm 0,05 mol CaCl2 ; 0,03 mol KHCO3 ; 0,05 mol NaHCO3 ; 0,04 mol Na2O ; 0,03 mol Ba(NO3)2 vào 437,85 gam H2O, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam kết tủa và dung dịch Y có khối lượng là

Câu 18 : Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch

X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 Thêm BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Mặt khác, nếu thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được x gam chất rắn Giá trị của m và x lần lượt là

Câu 19 : Cho 200ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M nhận thấy khi dùng 180ml hay dùng 340 ml dung dịch NaOH đều thu được một lượng kết tủa bằng nhau Nồng độ dung dịch Al2(SO4)3 trong thí nghiệm trên là

Câu 20 : Rót 200ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/l vào cốc đựng 200ml dung dịch AlCl3 2M Kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn Giá trị của a là

Câu 21 : Một dung dịch chứa x mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là

Câu 22 : Một dung dịch chứa x mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa y mol muối Al3+ Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là

Câu 23 : Cho dung dịch có chứa a mol AlCl3 vào dung dịch có chứa b mol NaOH, điều kiện để thu được kết tủa lớn nhất

và bé nhất lần lượt là

A b = 3a và b = 4a B b = 4a và b = 3a C b = 3a và b≥ 4a D b > a và b ≥ 4a

Câu 24 : Cho dung dịch có chứa x mol Al2(SO4)3 vào dung dịch có chứa y mol NaOH, điều kiện để thu được kết tủa lớn nhất và bé nhất lần lượt là

A y = 3x và y ≥ 4x B y = 4x và y ≥ 5x C y = 6x và y > 7 D y = 6x và y ≥ 8x

Câu 25 : Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2 Sản phẩm thu được sau phản ứng

A chỉ có CaCO3 B Chỉ có Ca(HCO3)2 C có CaCO3 và Ca(HCO3)2D không có CaCO3 và Ca(HCO3)2

Câu 26 : Cho 10 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm N2 và CO2 đi chậm qua 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu được 1 gam kết tủa Phần trăm theo thể tích của CO2 có trong X là

A 8,96% hoặc 2,24% B 15,68% hoặc 8,96% C 2,24% hoặc 15,68% D 8,96%

Câu 27 : Dẫn từ từ 112cm3 khí CO2(đktc) qua 200ml dung dịch nước vôi nồng độ aM thì thấy không có khí thoát ra và thu được 0,1 gam kết tủa trắng Giá trị của a là

Câu 28 : Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 0,18 : 1,02 Cho X tan vừa đủ trong dung dịch NaOH được dung dịch Y và 0,672 lít khí Cho Y tác dụng với 200ml dung dịch HCl được kết tủa Z Nung Z đến khối lượng không đổi được 3,57 gam rắn Nồng độ của dung dịch HCl là

A 0,35M hoặc 0,55M B 0,35M hoặc 0,75M C 0,55M hoặc 0,75M D 0,3M hoặc 0,7M

Câu 29 : Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là

Câu 30 : Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của

m là

Câu 31 : 100ml dung dịch X chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch X cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng 1,02 gam Thể tích dung dịch HCl 0,1M đã dùng là

Câu 32: Hòa tan 10,8 gam Al trong lượng H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch X Thể tích dung dịch NaOH 0.5M phải thêm vào dung dịch X để có kết tủa sau khi nung đến khối lượng không đổi cho ta một chất rắn có khối lượng 10,2 gam là

A 1,2 lít hoặc 2,8 lít B 1,2 lít C 0,6 lít hoặc 1,6 lít D 1,2 lít hoặc 1,4 lít

2

Ngày đăng: 12/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w