1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh-Unit 96 pptx

14 166 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 892,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: Riêng câu điều kiện loại II câu điều kiện không có thật ở hiện tại, ở mệnh đề điều kiện ta sẽ dùng "were" đối với tất cả các ngôi Eg If she were in Myanmar now, she would visit S

Trang 1

Unit 96

Trang 3

Vocabulary

Word Transcript Class Audio Meaning Example

was /wɒz/

v (quá

khứ của

"be")

thì, là

I was the

best student

in my class 5

years ago

were /wɜːr/

v (quá

khứ của

thì, là

We were

close friends

Trang 4

"be") at high

school

what /wɒt/ pronoun cái gì

What did you

wear?

When are

you going to

Chicago?

Where does

he live?

Trang 5

which /wɪtʃ/ pronoun cái nào

Which of the

desserts did

you have?

She asked

me if I knew

who had got

the job

Why did you

choose to

Trang 6

live in

London?

He lives with

his

grandmother

without /wɪˈðaʊt/ prep

không

You look

nice without

make-up

Cách chia "to be" ở dạng quá khứ

Trang 7

I was

You

were

We

They

He

was She

It

Đối với ngôi thứ nhất và ngôi thứ ba số ít, ta dùng "was"

Các ngôi còn lại, ta dùng "were"

Trang 8

Chú ý: Riêng câu điều kiện loại II (câu điều kiện không có

thật ở hiện tại), ở mệnh đề điều kiện ta sẽ dùng "were" đối

với tất cả các ngôi

Eg

If she were in Myanmar now, she would visit Shwedagon Pagoda Nếu cô ấy ở Myanmar bây giờ, cô ấy sẽ thăm chùa Shwedagon

Dạng câu hỏi bắt đầu bằng từ để hỏi

Từ để hỏi Chức năng Ví dụ

Trang 9

what

hỏi thông tin

về điều gì

What is your job? Công việc

của bạn là gì?

yêu cầu lặp

lại hoặc xác

nhận

What? I can't hear you Tôi

không thể nghe thấy bạn

what for

hỏi lý do, mục

đích

What did you do that for?

Bạn làm vậy để làm gì?

when

hỏi về thời

gian

When did he leave? Khi nào

anh ấy rời đi?

Trang 10

where

hỏi về địa

điểm

Where do they live? Họ sống

ở đâu?

which

hỏi về lựa

chọn

Which colour do you want?

Bạn muốn màu gì?

who

hỏi về người

(chủ ngữ)

Who opened the door? Ai

mở cửa vậy?

whom

hỏi về người

(tân ngữ)

Whom did you see? Bạn đã

nhìn thấy ai?

whose hỏi về sở hữu Whose are these keys?

Trang 11

Những chiếc chìa khóa này là

của ai?

why

hỏi nguyên

nhân, lý do

Why do you say that? Tại

sao bạn lại nói như vậy?

why don't đề nghị

Why don't I help you? Hãy

để tôi giúp bạn

how hỏi cách thức

How does this work? Cái này

hoạt động ra sao nhỉ?

hỏi về điều How was your exam? Bài

Trang 12

kiện, chất

lượng

kiểm tra của bạn thế nào?

how +

adj/adv

hỏi về mức

độ

how far

hỏi về khoảng

cách

How far is Pattaya from

Bangkok? Khoảng cách giữa

Pattaya và Bangkok là bao

nhiêu?

how long hỏi độ dài How long will it take? Sẽ mất

Trang 13

(thời gian,

không gian)

bao lâu vậy?

how many

hỏi số lượng

(đếm được)

How many cars are there?

Có bao nhiêu xe ô tô?

how much

hỏi số lượng

(không đếm

được)

How much money do you

have? Bạn có bao nhiêu

tiền?

how old hỏi độ tuổi

How old are you? Bạn bao

nhiêu tuổi?

Trang 14

how come

(thân mật)

hỏi lý do

How come I can't see her?

Sao tôi không thể nhìn thấy cô

ấy nhỉ?

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN