1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh-Unit 83 ppsx

8 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 670,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sport /spɔːt/ n thể thao Football, cricket and hockey are all team sports.. spread /spred/ v lan rộng, trải dài The fire spread very rapidly because of the strong... start /stɑːt/ v bắt

Trang 1

Unit 83

Vocabulary

Word Transcript Class Audio Meaning Example

Trang 2

sport /spɔːt/ n thể thao

Football, cricket and hockey are all team sports

spread /spred/ v

lan rộng, trải dài

The fire spread very rapidly

because of the strong

Trang 3

wind

spring /sprɪŋ/ n

mùa xuân

Janet's coming over for a couple of weeks next spring

square /skweər/ n

hình vuông, quảng

It's a square-shaped

Trang 4

trường room

I stuck a stamp on the

envelope

Granny says if she stands up for a long

Trang 5

time her ankles hurt

Stars twinkled above them

as they lay

on the hill

start /stɑːt/ v bắt đầu When do

Trang 6

you start your new job?

station /ˈsteɪ.ʃən/ n ga

[dich]Our office is near the station.*Văn phòng của chúng tôi ở gần nhà

Trang 7

ga.[dich]

Stay until the rain has stopped

Cấu trúc với "start"

Động từ đi theo sau "start" có thể dùng ở dạng danh động từ (V-ing) hay nguyên thể (to-inf) đều được

Start doing something Bắt đầu làm việc gì

Eg

Trang 8

They started building the house in January Họ bắt

đầu xây nhà trong tháng Một

Start to do something [audio]bai83/Start to do

something.mp3[/audio] Bắt đầu làm việc gì

Eg

I'd just started to write a letter when the phone rang

Tôi vừa mới bắt đầu viết thư khi điện thoại reo

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  vuông,  quảng - Từ vựng tiếng anh-Unit 83 ppsx
nh vuông, quảng (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN