1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh-Unit 77 ppt

15 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 685,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tôi được yêu cầu làm việc vào chủ nhật tôi sẽ xin thôi việc..  Dùng trong mệnh đề có "that" sau những tính từ chỉ trạng thái như anxious/ sorry/ concerned/ happy/ delighted.... Tô

Trang 1

Unit 77

Vocabulary

Trang 2

Word Transcript Class Audio Meaning Example

He said

that I

should see

a doctor

Will you

sing us a

Trang 3

song?

There's no

need to

shout, I

can hear

perfectly

well

Trang 4

xem,

trưng

bày

show you

this new

book I've

just

bought

He sits in

the

armchair

Trang 5

signal /ˈsɪg.nəl/

n

v

dấu

hiệu, tín

hiệu

ra hiệu

She

signalled

for help

sink /sɪŋk/

n

v

bồn rửa

bát

chìm, lún

Enemy

aircraft

sank two

battleships

Trang 6

since /sɪnt s/ adv

từ đó, từ

lúc ấy

I have

been his

friend ever

since

Look for a

bus with a

number six

Trang 7

on the front

of it

What is the

size of that

window?

Cách sử dụng Should

 Diễn đạt kết quả của một yếu tố tưởng tượng:

Sẽ

Eg

Trang 8

If I was asked to work on Sunday I should

resign Nếu tôi được yêu cầu làm việc vào chủ

nhật tôi sẽ xin thôi việc

 Dùng trong mệnh đề có "that" sau những tính từ

chỉ trạng thái như anxious/ sorry/ concerned/

happy/ delighted : Lấy làm rằng / lấy làm

liệu

Eg

I'm anxious that she should be well cared for

Trang 9

Tôi lo lắng rằng liệu cô ấy có được săn sóc tốt

không

 Dùng với if/ in case để chỉ một điều khó có thể

xảy ra, người ta đưa ra ý kiến chỉ đề phòng

ngừa

Eg

In case he should have forgotten to go to the

airport, nobody will be there to meet her Nếu

chẳng may ông ấy quên mất ra sân bay, thì sẽ

không có ai ở đó đón cô ta mất

Trang 10

Dùng sau so that/ in order that để chỉ mục đích

(Thay cho would/ could)

Eg

He put the cases in the car so that he should be

able to make an early start Anh ấy nên cất

vali trong ô tô để mà có thể khởi hành sớm

Dùng trong lời yêu cầu lịch sự

Eg

I should like to make a phone call, if possible

Tôi xin phép gọi điện thoại nếu tôi có thể

Trang 11

 Dùng với imagine/ say/ think để đưa ra lời đề

nghị: Thiết tưởng, cho là

Eg

I should imagine it will take about 3 hours Tôi

thiết tưởng công việc sẽ tốn mất 3 giờ đồng hồ

đấy

 Dùng trong câu hỏi để diễn tả sự nghi ngờ, thiếu

quan tâm

Eg

Trang 12

How should I know? Làm sao tôi biết được kia

chứ?

 Dùng với các đại từ nghi vấn như what/ where/

who để diễn tả sự ngạc nhiên, thường dùng với

"But"

Eg

What should I find but an enormous spider

Cái mà tôi nhìn thấy lại chính là một con nhện

khổng lồ

Trang 13

Since

Cách dùng Since và For trong thì hiện tại hòan

thành:

FOR + khoảng thời gian: for three days, for ten

minutes, for twenty years

SINCE + thời điểm bắt đầu: since 1982, since

January

As và since

Trang 14

Cả As và Since đều chỉ lý do cho một sự việc hành

động nào đó, với cách dùng tương tự nhau

Eg

As he wasn't ready, we went without him Vì anh

ấy chưa sẵn sàng, chúng tôi đã đi không có anh ấy

Since she wanted to pass her exam, she decided to

study well Vì cô ấy muốn vượt qua kỳ thi cô ấy

quyết định học thật giỏi

Trang 15

Lưu ý: Mệnh đề Since và As không thể đứng riêng

lẻ một mình trong câu

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN