nhánh tỏi yams /jæm/ - khoai lang sweet potatoes /swiːt pəˈteɪ.təʊz/ - khoai lang carrot /ˈkær.ət/ - cà rốt celery /ˈsel.ər.i/ - cần tây... green onion /griːn ˈʌn.jən/ - hành cả cây broc
Trang 1
lettuce
/ˈlet.ɪs/
- rau diếp, rau
corn /kɔːn/
- ngô
tomato
/təˈmɑː.təʊ/
-cà chua
potato
/pəˈteɪ.təʊ/
- khoai tây
Trang 2salat
cabbage
/ˈkæb.ɪdʒ/ - cải
bắp
mushroom
/ˈmʌʃ.ruːm/ -
nấm
onion
/ˈʌn.jən/
- củ hành
garlic
/ˈgɑː.lɪk/ - tỏi
(1) garlic clove
/ˈgɑː.lɪk kləʊv/ -
Trang 3nhánh tỏi
yams /jæm/ - khoai
lang
sweet potatoes
/swiːt pəˈteɪ.təʊz/ -
khoai lang
carrot /ˈkær.ət/
- cà rốt
celery
/ˈsel.ər.i/
- cần tây
Trang 4green onion
/griːn
ˈʌn.jən/
- hành (cả
cây)
broccoli
/ˈbrɒk.əl.i/
- cây bông
cải xanh
cauliflower
/ˈkɒl.ɪˌflaʊ.əʳ/ -
súp lơ
salad
/ˈsæl.əd/ - xà
lách
Trang 5pepper
/ˈpep.əʳ/ - ớt
bell pepper /bel ˈpep.əʳ/
- ớt chuông
beans
/biːns/ -
đậu
peas /piːs/ -
đậu Hà Lan
pumpkin
/ˈpʌmp.kɪn/
beet /biːt/
- cây củ cải
đường
Trang 6(1) pea cod /piː
kɒd/
- vỏ quả đậu
- quả bí ngô
radishes
/ˈræd.ɪʃiz/ -
củ cải
artichoke
/ˈɑː.tɪ.tʃəʊk/ -
cây atiso
eggplant
/ˈeg.plɑːnt/ -
cà tím
cucumber
/ˈkjuː.kʌm.bəʳ/
- dưa chuột
Trang 7zucchini squash /zʊˈkiː.ni
skwɒʃ/
- loại bí xanh dài (bí ngô)
asparagus
/əˈspær.ə.gəs/
- măng tây