1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ham so cap toc(dap so day du)

3 139 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để đồ thị Cm có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ O0; 0... Tìm những điểm trên đờng thẳng y=1 mà từ mỗi điểm ấy chỉ kẻ đợc đúng một tiếp tuyến tới đồ thị hàm số.. Ch

Trang 1

Bài tập hàm số Có đáp số

B

ài 1 : Tìm m để hàm số 1 3 2

y x mx (2m 1)x m 2 3

= − + − − + nghịch biến trên khoảng (-2; 0)

ĐS: m≤ −1/ 2

B

ài 2 : Tìm m để hàm số y x (m x) m= 2 − − đồng biến trên khoảng (1; 2)

ĐS: m 3≥

B

ài 3 : Tìm m để hàm số 1 3 2

y x (m 1)x (m 3)x 4 3

= − + − + + − đồng biến trên khoảng (0; 3)

ĐS: m 3≥

B

ài 4 : Tìm m để hàm số y mx2 6x 2

x 2

=

+ nghịch biến trên [3;+∞) .

ĐS: m≤ −14 / 5

B

ài 5 : Tìm m để hàm số y 2x2 (1 m)x m 1

x m

=

− + nghịch biến trên (2;+∞).

ĐS: m 5 3 2≤ −

Bài 6: Cho hàm số y x= 3 −3mx2+3(m2 −1)x 1 m+ − 2 (Cm) Tìm m để đồ thị (Cm) có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ O(0; 0)

ĐS: m<-1 0<m<1∨

Bài 7: Cho hàm số y x2

x 1

=

− (C) Tìm hai điểm A, B nằm trên đồ thị (C) và đối xứng

với nhau qua đờng thẳng (d) có phơng trình là y=x-1

ĐS: A 1 ; 1 1 ; B 1 ; 1 1

Bài 8: Cho hàm số y x2 x 2

x 2

+ −

=

− (C) Tìm phơng trình đờng cong đối xứng với đồ thị

(C) qua đờng thẳng (d) có phơng trình là y=2

ĐS: y x2 3x 6

x 2

=

Bài 9: Cho hàm số 1 3 2

y x mx x m 1 3

a) CMR: với mọi giá trị m, hàm số luôn có cực đại cực tiểu

b) Xác định m để khoảng cách giữa hai điểm cực trị là nhỏ nhất

ĐS: b) m=0 GTNN: 52 / 3

Bài 10: Cho hàm số y= − +x3 3x2 +3(m2 −1)x 3m− 2 −1 Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu và hai điểm cực trị này cách đều gốc toạ độ

ĐS: 1

m

2

= ±

Bài 11: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y x = + 4 x − 2

ĐS: maxy=y( 2)=2 2; miny= y(-2)=-2;

Trang 2

Bài 12: Tìm GTLN của hàm số y = x3 + 3x2 − 72x 90 + trên đoạn [ − 5;5 ]

ĐS: maxy=y(4)=400

Bài 13: (ĐHQG_A/99) Cho hàm số y 2x2 x

x 1

+

= + Tìm những điểm trên đờng thẳng

y=1 mà từ mỗi điểm ấy chỉ kẻ đợc đúng một tiếp tuyến tới đồ thị hàm số

ĐS: A ( 1;1), A (1;1), A1 2 3 1 ;1 , A4 1 ;1

Bài 14: Cho hàm số

2 2x x 1 y

x 1

− +

=

− Chứng tỏ rằng trên đờng thẳng y=7 có bốn điểm

sao cho từ mỗi điểm ấy có thể đến đồ thị hàm số hai tiếp tuyến lập với nhau một góc 4

π . ĐS: A (51 + 8;7), A (52 − 8;7), A3(− +3 24;7 , A) (4 − −3 24;7)

Bài 15: (ĐHTCKT/98) Cho hàm số

2 2x x 1 y

x 1

+ +

=

+ Tìm những điểm trên trục Oy mà

từ mỗi điểm ấy có thể kẻ đợc hai tiếp tuyến tới đồ thị hàm số và hai tiếp tuyến đó vuông góc nhau

ĐS: A (0; 31 − − 15), A (0; 32 − + 15)

Bài 16: Cho hàm số y x 2

x 2

+

=

− Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết rằng

tiếp tuyến đó đi qua A(-6; 5)

ĐS: y= -x-1; y 1x 7

4 2

Bài 17: Cho hàm số

2

x 2 x 2 y

x 1

=

− Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số kẻ

từ điểm A(3; 0)

ĐS: y 1 5(3 x); y 1 17(x 3)

Bài 18: Tìm m để PT : 2x2 −2(m 4)x 5m 10 3 x 0+ + + + − = có nghiệm

ĐS: m 3 ≥

Bài 19: Tìm m để PT : x4 + 4x m + + 4 x4 + 4x m 6 + = có nghiệm

ĐS: m 19 ≤

Bài 20: Tìm m để PT : x 1 4m x − + 4 2 − 3x 2 (m 3) x 2 0 + + + − = có nghiệm

ĐS: m 3

4

≤ −

Bài 21: Cho hàm số

2

y

x m

+ − + +

=

− (Cm) CMR với ∀ ≠ −m 1, đồ thị hàm số tiếp xúc với một đờng thẳng cố định tại một điểm cố định

ĐS: (d): y=x-1 tại M(-1;-2)

Bài 22: Cho hàm số

x m

cận xiên của đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với một parabol cố định

Trang 3

ĐS: 1 2 3 1

= − + −

Bài 23: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x = 3 − 3x 2 −

Tìm m để PT : x3 − 3x + − = m 2 0 có hai nghiệm phân biệt

ĐS: m<0

Bài 24: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x = 3 − 3x 2 +

Tìm m để PT : x x( 2 − =3) m có bốn nghiệm phân biệt

ĐS: -2<m<0

Bài 25: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x = 3 − 3x2 − 6

Tìm m để PT : x3 − 3x2 − = 6 m có hai nghiệm phân biệt

ĐS: 0<m<6 hoặc m>12

Ngày đăng: 11/07/2014, 18:00

w