KSHS b/.Tìm các điểm trên đồ thị C của hàm số có tọa độ là những số nguyên c/.. Tìm những điểm trên C có tọa độ nguyên j/.. CMR giao điểm I của 2 tiệm cận là tâm đối xứng của C c/.. Tìm
Trang 1HÀM NHẤT BIẾN : y ax b
cx d
+
=
+ (c≠ 0; ad - bc≠ 0)
Bài 1: Cho hàm số y=3x 2
x 2
+ + (C)
a/ KSHS
b/.Tìm các điểm trên đồ thị (C) của hàm số có tọa độ là những số nguyên
c/ CMR không có tiếp tuyến nào của đồ thị (C) đi qua giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị đó
Bài 2 : y x 3
x 1
+
=
+ đồ thị (C)
a/ KSHS
b/ Gọi (C) là đồ thị của hàm số CMR đường thẳng (∆m) : y= 2x+m luôn luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M và n
c/ Định m sao cho độ dài MN là nhỏ nhất
d/ Tiếp tuyến tại 1 điểm S bất kỳ của (C) cắt 2 đường tiệm cận của (C) tại P và Q CMR S là trung điểm của PQ
Bài 3 : Cho hàm số y f(x) (m 1)x m
x m
− +
− đồ thị (Cm) ; m≠ 0
a/ CMR (Cm) luôn luôn qua 1 điểm A cố định
b/ Định m để hàm số luôn đồng biến
c/ KSHS khi m=2 ; đồ thị (C)
d/ Biện luận tuỳ theo k số giao điểm của (C) và (d) : y= - 4x+k
e/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) qua B( 6; - 2)
f/ Tìm những điểm trên (C) có tọa độ nguyên
j/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) , đường tiệm cận ngang , đường thẳng x=3; x=4
Bài 4: Cho hàm số :y f(x) 2x 3
3 x
−
− đồ thị (C)
a/ KSHS
b/ CMR giao điểm I của 2 tiệm cận là tâm đối xứng của (C)
c/ d là đường thẳng qua A(0; - 5); hệ số góc k Biện luận theo k số giao điểm của (C) và (d)
d/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) qua B( 3; - 7)
Bài 5: Cho hàm số y 2x 1
x 2
+
= +
a/ KSHS
b/ CMR đường thẳng (d) : y= - x+m luôn luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A;B Tìm m để độ dài AB ngắn nhất
Trang 2Bài 6 : Cho hàm số : y f(x) (m 1)x m
x m
+ +
+ đồ thị (Cm) ; m : tham số
a/.CMR ∀ m≠ 0 , (Cm) luôn luôn tiếp xúc với 1 đường thẳng cố định
b/ KSHS và vẽ (C) khi m=1
c/ Tìm điểm M ∈(C) sao cho tổng các khoảng cách từ M tới 2 đường tiệm cận nhỏ nhất
d/ CMR một tiếp tuyến bất kì của (C) luôn tạo với 2 đường tiệm cận của nó 1 tam giác có diện tích không đổi
HD: a/ Gọi (d) : y= ax+b
Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và (d) là :
(m 1)x m ax b
x m
+ ⇔ ax2 + [ b - 1 + ( a -1 ) m ]x+ (b -1)m = 0 (*)
d tiếp xúc (Cm) ⇔ phương trình (*) có nghiệm kép ∀m
⇔ hpt sau có nghiệm f(x) g(x)
f (x) g (x)
=
′ = ′
pt tiếp tuyến y= x+1 ; ∀ m≠ 0 , (Cm) luôn luôn tiếp xúc với (d): y= x+1
d/ S 1 .IA.IB 2
2
Bài 7 :Cho hàm số : y 2mx 4
x m
=
+ , m là tham số , đồ thị (Cm)
1/ Khảo sát hàm số khi m=1 , đồ thị (H)
2/ Biện luận theo k số giao điểm của (H) và đường thẳng d : y -2x -k =0
3/ Trường hợp (H) cắt d tại 2 điểm M,N Tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn thẳng MN
4/ Tìm tọa độ các giao điểm của (H) và parabol (P): y=x2 -4
Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại các giao điểm
5/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và (H)
Bài 8 : Cho hàm số : y 2x 4
x 4
−
=
−
1/ KSHS ; dồ thị (C) Tìm những điểm trên (C) có tọa độ nguyên
2/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) , trục tung , tiếp tuyến của (C) tại A(3 ; -2)
Bài 9: cho hàm số: y 1 1
1 x
= −
−
a/ KSHS , đồ thị (C)
b/ Đường thẳng d qua A(0;1) , hệ số góc k Biện luận theo k số giao điểm của d và (C) Suy ra phương trình tiếp tuyến của (C) xuất phát từ A
c/ Trường hợp d cắt (C) tại 2 điểm M,N Tìm quỹ tích trung điểm I của MN
Trang 3d/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) , đường thẳng y= 6 -x
Bài 10 : Cho hàm số : y 2x 1
x 1
+
=
−
1/ KSHS , đồ thị (C)
2/ Gọi d là đường thẳng đi qua B( -1; 2) , có hệ số góc k Định k để d cắt (C) tại
2 điểm P,Q Chứng minh rằng MN và PQ có cùng trung điểm
3/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) , tiếp tuyến của (C) tại A( -2;1) và trục Ox
Bài 11: Cho hàm số : y (m 1)x 2m
x 1
=
−
1/ CMR đồ thị ( Cm) đi qua 1 điểm cố định
2/ KSHS khi m=1 , đồ thị (C)
3/ Chứng tỏ rằng d: y=2x+k luôn luôn cắt (C) tại 2 điểm thuộc 2 nhánh khác nhau 4/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) , trục Oy và tiếp tuyến của (C) tại A ( -3; 1)
Bài 12 : Cho hàm số : y (m 4)x 4
x m
=
−
a/ Tìm điểm cố định của (Cm)
2/ KSHS khi m=4 , đồ thị (C
3/ Viết phương trình đường thẳng d đi qua A( 2;0) có hệ số góc k Biện luận theo
k số giao điểm của (d) và (C)
4/ Gọi (H) là phần hình phẳng giới hạn bởi (C) , trục Ox , 2 đường thẳng x=0 ; x=2 Tính thể tích hình tròn xoay tạo thành khi quay (H) 1 vòng xung quanh trục Ox
Bài 13 : Cho hàm số : y x 2
x 2
−
= + 1/ KSHS khi m=1 , đồ thị (C)
2/.Biện luận theo k số giao điểm của (C) và đường thẳng : y= x+k
Bài 14:
Cho hàm số : y x 2 ( )1
x 1
−
= +
1/ KSHS
2/ Chứng minh đường thẳng (d): 2x+y+m=0 luơn cắt đồ thị (C) tạI hai điểm A,B thuộc hai nhánh khác nhau của (C) Xác định m để khoảng cách AB
ngắn nhất
Bài 15 : Cho hàm số y (3m 1 x m) 2 m
x m
+ − +
+
Với giá trị nào của m thì tại giao điểm của đồ thị với trục hồnh tiếp tuyến sẽ song song với đường thẳng y= x -10 / Viết phương trình tiếp tuyến
Đáp số m= -1 hay m 1
5
= −