1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ

36 329 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 9,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số

Trang 1

 Bước 3 Tìm nghiệm của phương trình f x( )0;

 Bước 4 Tính giới hạn lim ; lim

  và tìm tiệm cận đứng, ngang (nếu có);

 Bước 5 Lập bảng biến thiên;

 Bước 6 Kết luận tính biến thiên và cực trị (nếu có);

 Bước 7 Tìm các điểm đặc biệt của đồ thị (giao với trục Ox , Oy , các điểm đối xứng, …);

Trang 3

Cho hàm số yf x  có đồ thị  C Khi đó, với số a 0 ta có:

 Hàm số yf x acó đồ thị C là tịnh tiến  C theo phương của Oy lên trên a đơn vị

 Hàm số yf x a có đồ thị C là tịnh tiến  C theo phương của Oy xuống dưới a đơn

vị

 Hàm số yf x a có đồ thị C là tịnh tiến  C theo phương của Ox qua trái a đơn vị

 Hàm số yf x a có đồ thị C là tịnh tiến  C theo phương của Ox qua phải a đơn vị

 Hàm số y f x  có đồ thị C là đối xứng của  C qua trục Ox

 Hàm số yfx có đồ thị C là đối xứng của  C qua trục Oy

f x khi x

y f x

f x khi x có đồ thị C bằng cách:

 Giữ nguyên phần đồ thị  C nằm bên phải trục Oy và bỏ phần  C nằm bên trái Oy

 Lấy đối xứng phần đồ thị  C nằm bên phải trục Oy qua Oy

f x khi f x

y f x

f x khi f x có đồ thị C bằng cách:

 Giữ nguyên phần đồ thị  C nằm trên Ox

 Lấy đối xứng phần đồ thị  C nằm dưới Ox qua Ox và bỏ phần đồ thị   C nằm dưới Ox

y

1 (C)

( )C

1 (C)

Trang 4

Giả sử  C là đường đứt khúc trong hình vẽ

 Bước 1: Giữ nguyên đường đứt khúc phía bên phải trục Oy bằng cách tô đậm phần đường đứt

khúc bên phải Oy, và bỏ phần đường đứt khúc bên trái Oy

 Bước 2: lấy đối xứng qua Oy phần đường mới tô đậm, ta được đồ thị  C

2 Ví dụ 2 Vẽ đồ thị hàm số   3 2

C y x x từ đồ thị  C :yx33x22 Giả sử  C là đường đứt khúc trong hình vẽ

 Bước 1: Giữ nguyên đường đứt khúc phía trên trục Ox bằng cách tô đậm phần đường đứt khúc

phía trên Ox

 Bước 2: lấy đối xứng qua Ox phần đường đứt khúc nằm dưới Ox qua Ox rồi xóa phần đường

đứt khúc nằm dưới Ox , ta được đồ thị  C 

Trang 5

x có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng

A

x y

-2

1 -1 0 1

C

x y

-2

3

1 -1 0 1

D

x y

-2

2

1 -1 0 1

x có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng

A

x y

-2 -3

4

2

1 -1 0 1

B

x y

-2 1 2

-1 0 1

C

x y

D

x y

-2

2

1 -1 0 1

Câu 3 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 6

x y

-2 2

x

Câu 4 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

-2 -1

x D

1 21

x y

x

Câu 5 Bảng biến thiên trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

21

 

x y

x C

31

 

x y

x D

31

 

x y

x có bảng biến thiên nào dưới đây Chọn đáp án đúng?

Trang 7

-2 2

-1 0 1

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1, tiệm cận ngang y2

B Hàm số đồng biến trong khoảng  ; 1 và   1; 

C Đồ thị hàm số có hai tiệm cận

D Hàm số có hai cực trị

Câu 8 Cho đồ thị hàm số yf x như hình bên Khẳng định nào sau đây là đúng?  

x y

Trang 8

C Hàm số có hai cực trị

D Hàm số đồng biến trong khoảng   ; 

Câu 9 Cho đồ thị hàm số yf x như hình bên Khẳng định nào sau đây là đúng?  

x y

D Hàm số đồng biến trong khoảng ; 0 và 0;  

Câu 10 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên sau Khẳng định nào sau đây là đúng?  

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x1, tiệm cận ngang y 1

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1, tiệm cận ngang y1

C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng

D Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang

Câu 11 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A yx43x21 B yx42x 2 C yx42x 2 D y x42x 2

Câu 12 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

Trang 9

Câu 13 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

Câu 14 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

x

y

1 -1

0 1

A yx43x21 B yx42x21 C yx43x21 D y x42x21

Câu 15 Cho hàm số yf x có đồ thị    C như hình vẽ Chọn khẳng định đúng về hàm số f x  

Trang 10

A Hàm số f x có điểm cực đại là   0; 1 B Hàm số f x có điểm cực tiểu là  0; 1

Trang 11

A B

Câu 19 Cho hàm số  C :yx42x2 1 Đồ thị hàm số  C là đồ thị nào trong các đồ thị sau?

Trang 12

C D

Câu 20 Đồ thị của hàm số y 3x46x21 là đồ thị nào trong các đồ thị sau đây?

Trang 13

Câu 21 Bảng biến thiên sau đây là của một trong 4 hàm số được liệt kê dưới đây Hỏi đó là hàm số

2 O

4

2

1 -1

y

-1 O

4

1 1 -1

3

Trang 14

x y

-2 O

-4

-1 1

x y

O 1 3

1 -1 -1

Câu 25 Đồ thị hàm số y4x36x21 có dạng:

x y

1 O

x

y

2

1 O

Câu 26 Đường cong trong hình bên d ư ớ i là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê

ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 15

x y

-2

2 -1

1 O

Câu 27 Đường cong trong hình bên d ư ớ i là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê

ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x

y

1 3

-1

1 O

A yx33x1 B y x33x1

Câu 28 Đường cong trong hình bên d ư ớ i là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê

ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

-2

2 -1

1 O

A y x33x1 B y x33x

C yx4x21 D yx33x

Câu 29 Đường cong trong hình bên d ư ớ i là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê

ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 16

x y

O 1 1 2

2 O

4

2

1 -1 -2

C

x y

-2 O

1 O

Câu 31 Xác định a b để hàm số ,  1

ax y

x b có đồ thị như hình vẽ bên Chọn đáp án đúng?

Trang 17

bx c có đồ thị như hình vẽ bên Chọn đáp án đúng?

x y

-2 2

cx d có tiệm cận đứng x1, tiệm cận ngang y2 và đi qua điểm

2; 3 

A Lúc đó hàm số  1

ax y

cx d là hàm số nào trong bốn hàm số sau:

x C

.1

 

x y

.1

x y x

Câu 34 Bảng biến thiên ở hình bên dưới là bảng biến thiên của một trong bốn hàm số ở các đáp án A,

Trang 18

Câu 35 Cho đồ thị hàm số yf x  hình bên Khẳng định nào đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x1, tiệm cận ngang y 1

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và  1; 

C Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và  1; 

Trang 19

A B

Câu 38 Giả sử đồ thị của hàm số yx42x21 là  C , khi tịnh tiến   C theo Ox qua trái 1 đơn vị

thì sẽ được đồ thị của một hàm số trong 4 hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 20

 4 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số có một cực đại bằng 0 và có một cực tiểu bằng 4

B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 4

C Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3 và giá trị cực đại bằng 1

D Hàm số đạt cực tiểu tại x1 và đạt cực đại tại x3

Câu 43 Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên ( ) và có bảng biến thiên:

C Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3 và giá trị cực đại bằng 1

D Hàm số đạt cực tiểu tại x1 và đạt cực đại tại x3

Câu 44 Cho đồ thị hàm số bậc ba yf x như hình sau Chọn đáp án đúng? ( )

O

3 2

1

Trang 21

A Hàm số đạt cực trị tại các điểm x  và 0 x  1

B Hàm số đồng biến trên khoảng ;3 và 1;  

C Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 và 1;  

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 

x là hình vẽ sau:

x y

x là hình vẽ nào trong 4 hình vẽ sau:

A

x y

-2

2

Trang 22

Câu 47 Cho hàm số  1

mx y

x m Các đồ thị nào dưới đây có thể là đồ thị biểu diễn hàm số đã cho? Hãy

chọn đáp án sai?

x y

-2

1/2 1

-1/2 -1

2

x y

-2

1 2

y

-2

1 2

-1 0 1

A Hình (I) và (III) B Hình (III) C Hình (I) D Hình (II)

Câu 48 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên dưới đây:

x y

x là hình vẽ nào trong các hình vẽ sau:

Trang 23

x m y

x Các đồ thị nào dưới đây có thể là đồ thị biểu diễn hàm số đã cho?

x y

-2 1

y

-2 1

y

-2 1 -1 1

A Hình (I) và (II) B Hình (I) C Hình (I) và (III) D Hình (III)

yxmx  Đồ thị nào dưới đây có thể là đồ thị của hàm số đã cho?

Trang 25

y

-1 O 2

-2 1

x y

O 1

x y

A Đồ thị (IV) xảy ra khi a0 và f x( )0 có nghiệm kép

B Đồ thị (II) xảy ra khi a0 và f x( )0 có hai nghiệm phân biệt

C Đồ thị (I) xảy ra khi a0 và f x( )0 có hai nghiệm phân biệt

D Đồ thị (III) xảy ra khi a0 và f x( )0 vô nghiệm

Câu 57 Cho hàm số yx36x29x có đồ thị như Hình 1 Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới

đây?

Trang 26

x y

-1 -2

Câu 59 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

x y

Trang 27

Câu 60 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

x

y

-1 O2

-2 1

x có tiệm cận đứng x1 Tiệm cận ngang y1 nên loại trường hợp D

x đi qua điểm 0; 2 nên chọn đáp án A

x y

x đồng biến trên tập xác định, loại B, D

x đi qua điểm 0; 2 nên chọn đáp án A

x có tiệm cận đứng x 2 Tiệm cận ngang y2 nên loại đáp án B, D

Đồ thị hàm số y2 2 x đi qua điểm 3; 4 nên chọn đáp án A

Trang 28

x y

x đồng biến trên tập xác định, loại D

Sử dụng chức năng CALC của máy tính: CALC   nên chọn đáp án A 3 4

Nhìn vào đồ thị ta thấy ngay tiệm cận đứng x 1, tiệm cận ngang y2 Loại B, D

Đồ thị hàm số đi qua điểm 0; 1 

x y

x y x

 

adbc40 Loại đáp án D 3

1

x y

Trang 29

x có tiệm cận đứng x1 tiệm cận ngang y3

Câu 7 Chọn D

Nhìn vào ta thấy đây là hàm số có dạng  

ax b y

Câu 12 Chọn D

Từ đồ thị và đáp án suy ra đây là hàm số bậc 4 trùng phương: 4 2  

0

yaxbxc a có 1 cực trị và hướng xuống nên a0,b nên loại A, B, C 0

Câu 13 Chọn C

Từ đồ thị và đáp án suy ra đây là hàm số bậc 4 trùng phương: 4 2  

0

yaxbxc a có 3 cực trị và hướng xuống nên a0,b nên loại A, B, D 0

Câu 14 Chọn A

Từ đồ thị và đáp án suy ra đây là hàm số bậc 4 trùng phương: 4 2  

0

yaxbxc a có 1 cực trị và hướng lên nên a0,b nên loại B, C, D 0

Câu 15 Chọn C

Trang 30

Do a > 0, b > 0 nên hàm số chỉ có 1 cực tiểu, suy ra loại B

Hàm số qua (1; 2) nên loại C, D

Câu 20 Chọn A

Do a0,b nên đồ thị hướng xuống và chỉ có 1 cực trị nên loại B, D 0

Hàm số qua (0;1) nên loại C

Trang 31

Để ý khi x0 thì y  nên loại phương án D 0

Dựa vào đồ thị, thấy đây là đồ thị của hàm bậc ba có hệ số a0 nên loại hai phương án B và

C

Câu 27 Chọn A

Để ý khi x0 thì y1 nên loại phương án D

Dựa vào đồ thị, thấy đây là đồ thị của hàm bậc ba có hệ số a0 nên loại hai phương án B và

C

Câu 28 Chọn B

Để ý khi x 0 thì y  nên loại cả hai phương án A, C 0

Dựa vào đồ thị, thấy đây là đồ thị của hàm bậc ba có hệ số a 0 nên loại phương án D

Câu 29 Chọn C

Để ý khi 2 thì ( 1;4),(1;4)  nên loại cả ba phương án D

Dựa vào đồ thị, ta thấy đây là đồ thị của hàm bậc ba có hệ số yx3 3 x2 2 nên loại phương án B

Một dữ kiện nữa là đồ thị đi qua điểm 1 nên loại luôn phương án A

x b có tiệm cận đứng x b, tiệm cận ngang ya  2

x b có tiệm cận đứng x b, tiệm cận ngang yavà đi qua điểm

10;

c x d có tiệm cận đứng  

d x

c , tiệm cận ngang 

a y

Trang 32

Đáp án A đúng vì có tiệm cận đứng x 1, tiệm cận ngang y1, y 1

Đáp án B sai vì hàm số nghịch biến trên  ; 1và 1;0

Trang 33

Câu 42 Chọn A

Dựa vào BBT, ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x3 và đạt cực đại tại x1nên loại phương án

C Hàm số yf x xác định, liên tục trên ( ) ; y đổi dấu và lim

  

x y nên hàm số không tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất nên loại phương án B Hàm số có giá trị cực tiểu là

Dựa vào BBT, ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x3 và đạt cực đại tại x1nên loại phương án

C Hàm số yf x xác định, liên tục trên ( ) ; y đổi dấu và lim

  

x y nên hàm số không tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất nên loại phương án B Hàm số có giá trị cực tiểu là

x nằm phía trên trục hoành

x nằm phía dưới trục hoành qua trục hoành

Câu 47 Chọn D

mx y

x m

,

2'0  1 0  1 1

   

m nên y'0 suy ra hàm số nghịch biến, do đó Hình (I) đúng Hình (II) có

312

Trang 34

nÕu x x

x nằm phía bên trái đường thẳng x 1 qua trục

hoành

Câu 50 Chọn B

Hàm số

211

x m y

x suy ra y' 0 m , và

211

x m y

x đi qua điểm 0; 1  Hình (I) đúng

Hình (II) sai vì không đi qua điểm 0; 1 

Hình (III) sai vì không đi qua điểm 0; 1 

-2 -1 1 1

Trang 35

Do a 1 0 nên (C) có 2 trường hợp là có 1 điểm cực tiểu hay có 2 điểm cực tiểu và một điểm cực đại

Trang 36

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Sách giáo khoa Giải tích 12 – Chương trình chuẩn – Nhà xuất bản Giáo Dục Việt Nam

2 Sách giáo khoa Giải tích 12 – Chương trình nâng cao – Nhà xuất bản Giáo Dục Việt Nam

3 Sách bài tập Giải tích 12 – Chương trình chuẩn – Nhà xuất bản Giáo Dục Việt Nam

4 Sách bài tập Giải tích 12 – Chương trình nâng cao – Nhà xuất bản Giáo Dục Việt Nam

NHÓM BIÊN SOẠN

1 Trần Anh Tuấn, Trường THPT Thanh Đa, Quận Bình Thạnh, TPHCM

Email: anhtuan030791@gmail.com, Số điện thoại: 01212959018, Facebook: namtang91

2 Nguyễn Đăng Tuấn, Hương Trà, Thừa Thiên Huế

Email: dangtuan09@gmail.com, Số điện thoại: 0973637952, Facebook: mautrangtigon

3 Dương Công Tạo, Trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Châu Thành, Tiền Giang

Email: taonamky@gmail.com, Số điện thoại: 0975171866 Facebook: congtao.duong.94

Ngày đăng: 17/09/2017, 16:33

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Sách giáo khoa Giải tích 12 – Chương trình chuẩn – Nhà xuất bản Giáo Dục Vi ệt Nam Khác
2. Sách giáo khoa Giải tích 12 – Chương trình nâng cao – Nhà xuất bản Giáo Dục Việt Nam Khác
3. Sách bài tập Giải tích 12 – Chương trình chuẩn – Nhà xuất bản Giáo Dục Việt Nam Khác
4. Sách bài tập Giải tích 12 – Chương trình nâng cao – Nhà xuất bản Giáo Dục Việt Nam. NHÓM BIÊN SOẠN Khác
1. Trần Anh Tuấn, Trường THPT Thanh Đa, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Email: anhtuan030791@gmail.com, Số điện thoại: 01212959018, Facebook: namtang91 Khác
2. Nguyễn Đăng Tuấn, Hương Trà, Thừa Thiên Huế. Email: dangtuan09@gmail.com, Số điện thoại: 0973637952, Facebook: mautrangtigon Khác
3. Dương Công Tạo, Trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Châu Thành, Tiền Giang. Email: taonamky@gmail.com, Số điện thoại: 0975171866. Facebook: congtao.duong.94 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Bước 5. Lập bảng biến thiên; - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
c 5. Lập bảng biến thiên; (Trang 1)
x có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng. - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
x có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng (Trang 5)
Câu 4. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 4. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 6)
Câu 7. Cho đồ thị hàm số y  như hình bên. Khẳng định nào sau đây là sai? - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 7. Cho đồ thị hàm số y  như hình bên. Khẳng định nào sau đây là sai? (Trang 7)
Câu 8. Cho đồ thị hàm số y  như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 8. Cho đồ thị hàm số y  như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? (Trang 7)
Câu 10. Cho hàm số y  có bảng biến thiên sau. Khẳng định nào sau đây là đúng? - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 10. Cho hàm số y  có bảng biến thiên sau. Khẳng định nào sau đây là đúng? (Trang 8)
Câu 13. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 13. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 9)
Câu 14. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 14. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 9)
Câu 17. Cho hàm số y  có đồ thị C như hình vẽ. Chọn khẳng định sai về hàm số : - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 17. Cho hàm số y  có đồ thị C như hình vẽ. Chọn khẳng định sai về hàm số : (Trang 10)
Câu 16. Cho hàm số y  có đồ thị C như hình vẽ. Chọn khẳng định sai về hàm số : - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 16. Cho hàm số y  có đồ thị C như hình vẽ. Chọn khẳng định sai về hàm số : (Trang 10)
Câu 21. Bảng biến thiên sau đây là của một trong 4 hàm số được liệt kê dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?  - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 21. Bảng biến thiên sau đây là của một trong 4 hàm số được liệt kê dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào? (Trang 13)
C. Hình 3. D. Hình 4. - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
Hình 3. D. Hình 4 (Trang 14)
Câu 28. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 28. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 15)
Câu 27. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 27. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 15)
Câu 30. Cho hàm số y  có bảng biến thiên sau. Đồ thị nào thể hiện hàm số y ? - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 30. Cho hàm số y  có bảng biến thiên sau. Đồ thị nào thể hiện hàm số y ? (Trang 16)
bx c có đồ thị như hình vẽ bên. Chọn đáp án đúng? - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
bx c có đồ thị như hình vẽ bên. Chọn đáp án đúng? (Trang 17)
Câu 35. Cho đồ thị hàm số y  hình bên. Khẳng định nào đúng? - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 35. Cho đồ thị hàm số y  hình bên. Khẳng định nào đúng? (Trang 18)
Câu 42. Cho hàm số y () xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên: - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 42. Cho hàm số y () xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên: (Trang 19)
x là hình vẽ sau: - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
x là hình vẽ sau: (Trang 21)
Hình (I) Hình (II) Hình (III) - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
nh (I) Hình (II) Hình (III) (Trang 22)
Hình (I) Hình (II) Hình (III) - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
nh (I) Hình (II) Hình (III) (Trang 23)
Câu 52. Giả sử hàm số y ax4  bx2 c có đồ thị là hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?  - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 52. Giả sử hàm số y ax4  bx2 c có đồ thị là hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? (Trang 24)
Câu 53. Giả sử hàm số y ax4  bx2 c có đồ thị như hình vẽ. Khi đó: - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 53. Giả sử hàm số y ax4  bx2 c có đồ thị như hình vẽ. Khi đó: (Trang 24)
Câu 57. Cho hàm số y x3 6 x2 9x có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?  - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 57. Cho hàm số y x3 6 x2 9x có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây? (Trang 25)
Hình 1 Hình 2 - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
Hình 1 Hình 2 (Trang 26)
Câu 58. Cho hàm số y x3 3 x2 2 có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?  - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 58. Cho hàm số y x3 3 x2 2 có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây? (Trang 26)
Câu 60. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
u 60. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 27)
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số điểm cực đại của đồ thị hàm số là (1; 2),  điểm cực tiểu là (1; 2) nên loại ba phương án B, C, D - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
a vào bảng biến thiên ta thấy hàm số điểm cực đại của đồ thị hàm số là (1; 2),  điểm cực tiểu là (1; 2) nên loại ba phương án B, C, D (Trang 31)
m. Hình (I) có - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
m. Hình (I) có (Trang 33)
Hình (II) sai vì không đi qua điểm  0;1 . Hình (III) sai vì không đi qua điểm  0; 1  - Chuyên đề đồ thị hàm số đầy đủ
nh (II) sai vì không đi qua điểm  0;1 . Hình (III) sai vì không đi qua điểm 0; 1 (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w