1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC _2010(SỐ 3)

5 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 57,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 muối thu đợc cho phản ứng với H2SO4 loãng thu đợc sản phẩm trong đó có một sản phảm thamgia phản ứng tráng gơng.. E không t/d với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra Ag.. CH3CH2CH2OH và C

Trang 1

đề thi THỬ Đại HỌC (Số 3) Mụn : Húa học , thời gian 90 phỳt

Giáo viên: Lê thị Phơng Anh

Câu 1 : Hiđrôcacbon X là monome dùng để trùng hợptạo ra cao su isopren X là :

A CH2= CH - CH=CH2 B CH2=C -C = CH2 C CH2=CH-C=CH D CH3-CH=CH-CH3

|

CH3

Câu 2 : Lấy 4,83(g) AlCl3.nH2O hoà tan vào nớc thu đợc d2 Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 10,2(g)AgNO3 Xác định n:

A 2 B 4 C 6 D 8

Câu 3 : A là d2 HCl 0,2M và d2 H2SO4 0,1M Trộn các thể tích bằng nhau của A và B đợc d2 X pH của

d2 X là:

A 0,7 B 0,4 C 0,5 D 0,6

Câu 4 : Đốt cháy X(mol) Fe bởi oxy thu đợc 5,04(g) hỗn hợp A gồm các oxit sắt Hoà tan hoàn toàn

ảtong d2 HNO3 thu đợc 0,035(mol) hỗn hợp Y gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Yđối với H2 là 19 Giá trị của X là:

A 0,035(mol) B 0,07(mol) C 0,05(mol) D 0,04(mol)

Câu 5: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ :

A NH3(CH3 - NH2 < C6H5- NH2<(CH3)2 NH< (C6H5)2NH

B NH3 ( CH3-NH2)< (C6H5)2NH < CH3)2 NH< C6H5- NH2

C (C6H5)NH< C6H5- NH2< NH3< CH3-NH2< (CH3)2- NH

D (CH3)NH<C6H5- NH2 < NH3< < CH3NH2 < (C6H5)2 NH

Câu 6 : Cho phản ứng oxi hoá- khử sau:

FeS2+ HNO3 + HCl → FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O

Tổng hệ số của các chất tham gia là

A 8 B 7 C 10 D 9

Câu 7 : Có 5 lọ chứa 5 d2 riêng biệt sau

1 NH3 2 FeSO4 3 CuSO4 4 AL2(SO4)3 5 BaCL2

Trờng hợp nào đổ 2 lọ vào nhau không tạo ra kết tủa:

A 1 và 2 B 1 và 3 C 5 và 4 D 3 và 5

Câu 8 : Hỗn hợp A gồm SO2 và không khí có tỷ lệ số mol là : 1:5 Nung nóng A có xúc tác V2O5 thì thu đợc hỗn hợp khí B Tỷ khối hơi của A so với B là 0,93 ( Biết không khí có 20% O2 và 80% N2) Hiệu suất của phản ứng trên là:

A 84% B 26% C 80% D 42%

Câu 9: Một dung dịch A chứa FeSO4 và Fe2(SO4)3 Cho dung dịch lần lợt tác dụng với các chất sau:

1 d2 KMnO4 2 d2 KOH 3 Đồng kim loại 4 Axit HNO3 đặc

Có bao nhiêu phản ứng xảy ra

A 5 B 6 C 4 D 7

Câu 10 : Một chất B có CTPT là C5H10O2 Khi B bị xà phòng hoá thu đợc C và D Khi cho C tác dụng

H2SO4 đợc E tham gia phản ứng tráng gơng còn D khi tác dụng với H2SO4 đặc ở to thích hợp thì thu đợc

2 anken CTCT đúng của B là:

A HCOO -CH2-CH2-CH2- CH3 B HC OO- CH2- CH- CH3

|

CH3 CH3

|

C HCOO CH- CH2- CH3 D HCOO-C- CH3

| |

CH3 CH3

Trang 2

Câu 11: Hợp chất hữu cơ A có CTPT là C9H12O6 Khi thuỷ phânA trong môi trờng kiềm thu đợc 1 rợu

và 3 muối Rợu thu đợc có khả năng tạo phức xanh với Cu(OH)2 3 muối thu đợc cho phản ứng với

H2SO4 loãng thu đợc sản phẩm trong đó có một sản phảm thamgia phản ứng tráng gơng A là:

A HCOO B HCOO C HCOO

CH3COO C3H5 HCOO C3H5 C2H5COO C3H5

CH2=CH-COO CH2=CH-CH2-COO CH2=CH-COO

D HCÔ

C2H5COO C3H5

C2H5COO

Câu 12: Cho h2 B gồm 0,03mol CH3COOH và 0,03 mol C3H6O3(Chất A) Nếu 1/3 h2 B phản ứng với NaOH thì lợng CO2 thu đợc vợt quá 0,308(g) Nếu 1/2 h2 B phản ứng với Na d thu đợc 5,04(l) H2(đktc) Còn khi dẫn hơi A qua CuO nung nóng sẽ đợc chất E E không t/d với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo

ra Ag A là:

A HO – CH2 – CH2 – COOH B CH3 – CH – COOH

|

OH

C HCOO – CH2 – CH2 – OH D HCOO – CH – CH3

|

OH

Câu 13 : Đốt chay 1,18(g) hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C,H,O cần 1,344(l) O2 (đktc) thu đợc CO2 và

H2O có tỷ lệ thể tích là 1:1 Công thức đơn giản nhất của A là:

A CH2O B CH2O2 C CH4O D CHO2

Câu 14: X và Y là 2 rợu cùng bậc Cho 1,15(g) X t/d với Na cho 280ml.H2 cho 1,15 (g) Y t/d với Na cho 214,6 ml.H2 (cho Vcác khí đo ở đktc) 2 rợu X và Y có CTCT là:

A CH2 – CH2 – OH và CH3CH2CH2OH B CH2 – CH2 – OH và CH3CHOHCH3

C CH3OH và C2H5OH D CH3CH2CH2OH và CH3CH2CH2CH2OH

Câu 15: Cho m(g) một rợu no đơn chức X qua bình CuO (d) nung nóng sau khi phản ứng hoàn toàn

khối lợng chất rắn trong bình giảm 0,32(g) Hỗn hợp hơi thu đợccó tỷ khối đối với hydrô là 15,5 Giá trị của m là:

A 0,46 B 0,92 C 0,32 D 0,64

Câu 16 : Chất (X) có công thứcC4H8O2 Đun 4,4 (g) X trong NaOH thoát ra hơi rợu Y Cho Y đi qua CuO đun nóng đợc anđêhit Z Cho Z thực hiện phản ứng tráng bạc thấy giải phóng nhiều hơn 15(g) bạc X là:

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3

C HCOOC3H7 D CH3COOC2H5

Câu 17: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gòm 0,27 (g) Al2O3 trong dung dịch NaOHđợc dung dịch X Cho

CO2 d vào X đợc kết tủa X1 Nung X1 ở to cao đến khối lựơng không đổi đợc axit X2 (các phản ứng xảy

ra hoàn toàn) Khối lợng của X2 là:

A 1,02(g) B 2,04(g) C 2,55(g) D 3,06(g)

Câu 18: Tính bazơ của dung dịch Na2CO3 là do :

A Na2CO3 tan trong nớc cho dung dịch có pH > 7

B Ion CO32- nhận proton

C Tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

D Tác dụng với dung dịch HCl

E

Câu 19: Công thức phân tử của một rợu A là CnHmOx Để cho A là rợu no thì m phải có giá trị :

A m = 2 B m = 2n + 2 C m = 2n -1 D m = 2n - 2

Câu 20 : Điện phân dung dịch hỗn hợp CuCl2, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch thế nào?

A Không đổi B Tăng lên C Giảm xuống D Kết quả khác

Trang 3

Câu 21 : A có CTPT C6H4O2 và phù hợp với dãy biến hoá sau:

+ H2 - H2O trùng hợp

A B C Caosubuna

Ni, to xt, to

Số CTCT hợp lý có thể có của A là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 22: X là nguyên tử có chứa 12 proton, Y là nguyên tử có chứa 17 electron Công thức hợp chất

hình thành giữa 2 nguyên tố này có thể là:

A X2Y với liên kết cộng hoá trị

B XY2 với liên kết ion

C XY với liên két ion

D X2Y3 với liên kết cộng hoá trị

Câu 23 : Đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu (Chiếm 27%) 0,5 (mol) Cu có khối lợng là :

A 31,77(g) B 32(g) C 31,5(g) D 32,5(g)

Câu 24: Đốt cháy rợu A thu đợc số mol H2O gấp đôi số mol CO2 A là :

A Rợu 2 chức B Rợu đơn chức cha no

C Metanol D Butanol

Câu 25: Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O Có bao nhiêu đồng phân X thoả mãn:

X + NaOH Không phản ứng

- H2O xt

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 26: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X( gồm a (mol) Al2O3; b (mol) CuO; c (mol) Ag2O) ngời

ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c).mol HNO3 đợc dung dịch Y, sauđó thêm(giả thiết

H các phản ứng = 100%)

A c(mol) bột Al vào Y B c(mol) bột Cu vào Y

C 2c(mol) bột Al vào Y D 2c(mol) bột Cu vào Y

Câu 27: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (d) rồi thêm tiếp dung dịch NH3(d) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu đợc là

A 4 B 1 C 3 D 2

Câu 28: Để pha đợc 1 lít d2 hỗn hợp Na2SO4 0,31M; K2SO4 0,2M; KCl 0,6M ngời ta đã lấy lợng các muối nh sau:

A 5,68(g) Na2SO4 và 5,96(g) KCl B 3,48(g) K2SO4 và 2,755(g) NaCl

B 8,7(g) K2SO4 và 3,51(g) NaCl D 3,48(g) K2SO4 và 3,51(g) NaCl

Câu 29: Hỗn hợp A (SO2 ; O2) có MA = 56 Lấy 4,48(l) hỗn hợp A (đktc) cho đi qua bình đựng V2O5

nung nóng Hỗn hợp thu đợc cho lội vào d2 Ba(OH)2 d thấy có 33,51(g) kết tủa Hiệu suất phản ứng oxy hoá SO2 thành SO3 đạt là:

A 75% B 40% C 60% D 25%

Câu 30: Lấy a (mol) NaOH hấp thụ hoàn toàn 2,64(g) khí CO2 thu đợc đúng 200(ml) d2 X Trong d2 X không còn NaOH và nồng độ ion CO32 – là 0,2 mol/l a có giá trị là:

A 0,12 B 0,08 C 0,06 D 0,1

Câu 31: Cho Clo tác dụng với 2,2,4 trimêtylpentan thu đợc n sản phẩm monoClo Giá trị của n là:

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 32: X : CxHyNz kết hợp với HCl theo tỷ lệ mol 1:1 tạo ra Y Trong Y hàm lợng Nitơ là 14,66% Số công thức cấu tạo của X là

A 3 B 5 C 4 D 6

Trang 4

Thí nghiệm (dùng cho 3 câu liên tiếp) : 3,348(g) kim loại M hoà tan vừa đủ bằng 930(ml) d2 HNO3

0,5M giải phóng NO2 duy nhất thu đợc d2 X

Câu 33: M là : A Zn B Fe C Mg D Al Câu 34: Hoà tan một lợng hỗn hợp các kim loại kiềm vào nớc đựng d2 Y giải phóng 0,45(g) khí Pha d2

Y thành V(l) dung dịch Z có pH= 13 V có giá trị là:

A 4,5 (l) B 3 (l) C 1,5 (l) D 6 (l)

Câu 35: Trộn d2 X với d2 Z lọc và nung kết tủa đợc p(g) bột Giá trị p là:

A 2,04 B 2 ,364 C 1,53 D 1,02

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn a (mol) một anđêhit X (hở mạch) tạo ra b (mol) CO2 và c (mol) H2O ( Biết

b = a + c) Trong phản ứng tráng bạc, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđêhit:

A No, đơn chức B Không no, một nối đôi đơn chức

C No, hai chức D Không no, hai nối đôi đơn chức

Câu 37: Cho 6,72 (g) Fe vào d2 chứa 0,3 (mol) H2SO4 đặc, nóng (H phản ứng = 100%) thu đợc:

A 0,02 (mol) Fe2(SO4)3 và 0,08 (mol) FeSO4.

B 0,03 (mol) Fe2(SO4)3 và 0,06 (mol) FeSO4

C 0,12 (mol) FeSO4

D 0,05 (mol) Fe2(SO4)3 và 0,02 (mol) Fe d

Câu 38: Cho các chất sau:

CH3 – CH2 – CHO (1) ; CH2 = CH – CHO (2) ; CH3 – CO – CH3 (3)

CH2 = CH – CH2 – OH (4)

Những chất khi tác dụng với H2 d có Ni, xúc tác cho cùng một sản phẩm là:

A 1,2,3,4 B 1,2,3 C 1,3,4 D 1,2,4

Câu 39: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo là dẫn xuất của ben zen có công thức phân tử C8H10O tác dụng đợc với Na, không tác dụng với NaOH, không làm mất màu d2 Brom

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 40: Từ n- butan (Các dụng cụ, hoá chất vô cơ xúc tác coi nh đủ) và chỉ thực hiện không quá 4

phản ứng trong mỗi trờng hợp có thể điều chế đợc các polime thuộc dãy

A PE, PVC, Caosubuna- S

B PE, PP, Caosubuna- S

C PE, Caosubuna, PVA

D PE, PVA, Caosu isopren

Câu 41: Cho các chất sau đây: Propin, vinylaxêtilen, anđehitaxêtic, glucozơ, fructozơ, glixêrin,

saccarozơ, natifomiat, axit axêtic, êtyl formiat Có mấy chất tác dụng đợc với AgNO3/NH3

A 5 B 4 C 8 D 7

Câu 42: Để xác định độ rợu của một loại rợu êtylic (ký hiệu là rợu X) ngời ta lấy 10 (ml) rợu X cho tác

dụng hết với Na thu đợc 2,564(lít) H2 (đktc) Tính độ rợu của X biết drợu = 0,8(g/ml)

A 87,5 o B 85,7 o C 91 o D 92,5 o

Câu 43: Aminoaxit Y chứa một nhóm – COOH và 2 nhóm – NH2 Cho 1 (mol) Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu đợc 20,5 (g) muối khan Tìm công thức phân tử của Y

A C4H10N2O2 B C5H12N2O2 C C6H14N2O2 D C5H10N2O2

Câu 44: Lấy 1,68 103 m3 axêtilen (đktc) cho tác dụng với HCl để điều chế vinylclorua, sau đó trùng hợp thành P.V.C Tính khối lợng P.V.C thu đợc Biết hiệu suất mỗi giai đoạnphản ứng là 75%

A 1338 (Kg) B 1566 (Kg) C 2010 (Kg) D 2637 (kg)

Trang 5

Câu 45: Oxi hoá hoàn toàn hõn hợp X gồm HCOH và CH3- CHO bằng O2(xt) thu đợc hỗn hợp axít

t-ơng ứng Y Tỷ khối hơi của Y so với X bằng 145/97 Tính % số mol của mỗi chất trong X

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 16,08 (g) chất X thu đợc 12,72 (g) Na2CO3 và 5,28 (g) CO2 Cho X tác dụng với d2 HCl thu đợc axít cacboxylic 2 lần axít Y Hãy chọn CTPT đúng của axít Y

A H4C3O4 B H4C4O4 C H2C4O4 D H2C2O4

Câu 47: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X (MgCO3, Mg(NO3)2 ) thu đợc hỗn hợp khí có M =43,5% MgCO3 trong hỗn hợp là:

A 57% B 66% C 46% D 60%

Câu 48: Đồng kim loại không thể hoà tan trong dung dịch nào?

A FeCl3 B HCl + NaNO3 HNO3 đặc D H2SO4 loãg

Câu 49: Cho 6,72 (l) CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch có chứa 14,8 (g) Ca(OH)2 Hỏi có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành

A 30 (g) B 20 (g) C 10 (g) D 16,2 (g)

Câu 50: Nung a (g) CaCO3 ở to cao có khí CO2 thoát ra , hấp thụ hoàn toàn CO2 vào dung dịch chứa b(g) NaOH thu đợc dung dịch X Biết X tác dụng cả BaCl2 và KOH Quan hệ giữa a và b nào sau đây là

đúng:

A 0,4 < b/a <0,8 B 0,3 < b/a < 0,6 C 0,4 < b/a < 0,5 D 0,12 < b/a < 0,36

Ngày đăng: 11/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w