1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyện thi ĐH phần N&P

3 131 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 18,64 gam kết tủa trắng.. Thí nghiệm 2: Cho m gam Ag tan hết trong HNO3 đặc nóng thu được V2 lít khí NO2 duy nhất đktc.. Sau phản

Trang 1

TỔNG HỢP N&P VÀ ĐIỆN LY.

1/ Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là : A 2 B 2,4 C 0,2 D 1,8

2/ Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hết X vào nước được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng :

3/ Hấp thụ hết 0,6384 lít khí SO2 ở đktc vào một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được 2,28 lít dung dịch X không màu trong suốt Giá trị pH của dung dịch X là :

4/ Hoà tan hết m gam FeS2 trong dung dịch HNO3 vừa đủ thu được khí NO2 và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 18,64 gam kết tủa trắng Giá trị của m là :

5/ Cho V ml dung dịch NH3 1M vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M sau phản ứng thu được 9,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là : A 400 ml B 200 ml C 600 ml D 800 ml

6/ Cho hiđroxit của kim loại hoá trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối có nồng độ 21,9% Kim loại hoá trị II là : A Mg B Cu C Fe D Ca

7/ Hấp thụ hết a mol NO2 trong a mol NaOH thì dung dịch thu được có pH là :

8/ Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là :

9/ Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào sau đây KHÔNG đúng :

A NH4HCO3 t 0

→ NH3 + CO2 + H2O B NH4NO2 t 0

→ N2 + 2H2O

C NH4NO3 t 0

→ NH3 + HNO3 D NH4Cl t 0

→ NH3 + HCl

10/ Tiến hành hai thí nghiệm sau :

Thí nghiệm 1: Cho m gam Ag tan hết trong HNO3 loãng thu được V1 lít khí NO duy nhất đktc

Thí nghiệm 2: Cho m gam Ag tan hết trong HNO3 đặc nóng thu được V2 lít khí NO2 duy nhất đktc

Mối quan hệ giữa V1 và V2 là :

A V2 = 2V1 B V1 = V2 C V1 = 3V2 D V2 = 3V1

11/ Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4HCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa :

A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaHCO3, BaCl2

12/ Dung dịch X có chứa các ion : Na , NH , SO , CO+ + 4 2- 4 2- 3 Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 0,34 gam khí mùi khai và 4,3 gam kết tủa Nếu cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 0,224 lít khí đktc.Cô cạn X thì khối lượng muối khan thu được là :

13/ X là dung dịch HCl 0,2M, Y là dung dịch H2SO4 0,1M Trộn 100 ml dung dịch X với 100 ml dung dịch Y thu được 200 ml dung dịch Z Giá trị pH của dung dịch Z là :

14/ Sản phẩm rắn thu được khi nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 khan là :

15/ Cho từ từ 2a mol NaHSO4 vào dung dịch có chứa a mol NaOH + a mol NaAlO2 thì hiện tượng phản ứng là :

A Xuất hiện kết tủa keo màu trắng B Tạo kết tủa sau đó một phần kết tủa tan

C Không có phản ứng xảy ra D Có phản ứng xảy ra nhưng không rõ hiện tượng

16/ Nhiệt phân hoàn toàn muối R(NO3)n Sau phản ứng lấy chất rắn thu được cho tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng thấy chất rắn tan, có khí bay ra Muối đó là :

A Fe(NO3)2 B AgNO3 C Au(NO3)3 D Cu(NO3)2

17/ Cho dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa đủ với dung dịch MgCl2 10% Lọc bỏ kết tủa dung dịch thu được có nồng độ là : A 6,09% B 9,06% C 8,67% D 7,68%

18/ Cho cân bằng : N2 + 3H2 ƒ 2NH3 ΔH = -92 Kj Để cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận cần tác động những yếu tố nào ?

A Giảm nồng độ NH3 B Tăng nồng độ N2 hoặc H2

C Giảm nhiệt độ, tăng P D Cả A,B,C

19/ Có các dung dịch : NaOH (1), Ba(OH)2 (2), NH3 (3), có cùng giá trị pH thì nồng độ mol của chúng được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là : A 2 < 1 < 3 B 3 < 2 < 1 C 1 < 2 < 3 D 3 < 1 < 2

20/ Trong sản xuất nông nghiệp người ta dùng Ca(NO3)2 làm phân bón Vậy người ta điều chế Ca(NO3)2 trong công nghiệp bằng cách nào ?

Trang 2

A CaO + 2HNO3 -> Ca(NO3)2 + H2O

B CaCO3 + 2HNO3 -> Ca(NO3)2 + H2O + CO2

C 3Ca + 8HNO3 loãng -> 3Ca(NO3)2 + 2NO +4H2O

D Cả A,B,C

21/ Cho a mol NaOH tác dụng với a mol NaHCO3 thì dung dịch thu được có giá trị pH là :

22/ Hoà tan hết hỗn hợp gồm 0,1 mol FeO , 0,1 mol Fe3O4 và 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 thu được khí NO duy nhất và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là :

23/ Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân muối nào sau đây sinh ra khí N2 :

A NH4NO2 B (NH4)2Cr2O7 C NH4Cl + NaNO2 D Cả A, B, C

24/ Cho phản ứng : Cu2S + HNO3 -> CuSO4 + Cu(NO3)2 + NO2 + H2O.Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là : A 16 B 15 C 13 D 12

25/ Có thể tạo ra N2O5 bằng cách nào ?

A 6HNO3 + P2O5 -> 2H3PO4 + 3N2O5 B 4NO2 + O2 -> 2N2O5

C 4NO + 3O2 -> 2N2O5 D Cả A,B,C

26/ Để m gam Fe trong không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho

X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO duy nhất ở đktc Giá trị của m là :

27/ Hoà tan hết 13,9 gam hỗn hợp gồm Mg - Al - Cu bằng 360 ml dung dịch HNO3 5M vừa đủ thu được 20,16 lít khí NO2 duy nhất ở đktc và dung dịch X Cô cạn X khối lượng muối khan thu được là :

28/ Trong một bình kín dung tích không đổi chứa 100 mol N2 và H2 theo tỉ lệ 1 : 3 Áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 300 at sau phản ứng là 285 at Nhiệt độ bình được giữ không đổi Số mol các khí trong bình sau phản ứng

là : A 90 mol B 95 mol C 80 mol D 85 mol

29/ Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 bằng cách cho KNO3 tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc nóng vì :

A HNO3 dễ bay hơi còn H2SO4 không bay hơi B H2SO4 là đa axit, HNO3 là đơn axit

C H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3 D H2SO4 đặc nóng có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3

30/ Từ 100 mol NH3 có thể điều chế được bao nhiêu mol HNO3 Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% :

31/ Khí NH3 có lẫn hơi nước Để làm khô khí NH3 dùng chất nào sau đây ?

A CaO khan BDung dịch CuSO4 đặc C P2O5 D H2SO4 đặc

32/ Hoà tan hết m gam FeS2 trong dung dịch HNO3 vừa đủ thu được khí NO2 và dung dịch X chứa Fe3+ , SO2-4 , H+ Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 18,64 gam kết tủa trắng Lấy 1/10 dung dịch X hoà tan vào nước được 4 lít dung dịch Y Giá trị pH của dung dịch Y là :

33/ Có bốn dung dịch sau : NH3, FeSO4, BaCl2, HNO3 Trộn từng cặp dung dịch với nhau thì số phản ứng xảy ra

34/ Có ba dung dịch mất nhãn : NaCl; NH4Cl; NaNO3 Dãy hoá chất nào sau đây có thể phân biệt được ba dung dịch : A Cu và HCl B Quì tím và dung dịch AgNO3

C Phenol phtalein; Cu và H2SO4 loãng D Phenol phtalein và NaOH

35/ Những cặp khí nào sau đây KHÔNG tồn tại ở điều kiện thường :

1 NH3 và Cl2 2.NH3 và HCl 3 NO và O2

4 NH3 và O2 5 NH3 và CO2 6 Cl2 và O2

36/ Cho Cu tác dụng với axit HNO3 loãng thì tổng hệ số tối giản của phản ứng là :

37/ Điều khẳng định nào sau đây đúng khi nói về tính oxi hoá của ion NO

-3 :

A Chỉ có tính oxi hoá trong môi trường bazơ B Có tính oxi hoá trong môi trường axit, bazơ

C Không có tính oxi hoá trong các môi trường D Chỉ có tính oxi hoá trong môi trường axit

38/ Đốt cháy 15,5 gam phốt pho rồi hoà tan sản phẩm cháy vào 200 gam nước thu được dung dịch X Nồng độ % của chất tan trong dung dịch X là :

39/ Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Zn(NO3)2 đến dư NH3 Thì hiện tượng là :

A Ban đầu tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa chuyển sang màu đen

B Ban đầu tạo kết tủa đen sau đó kết tủa chuyển sang màu trắng

C Ban đầu tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan hết

D Tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa không tan

40/ Cho dung dịch NH3 0,1M có K = 1,8.10-5 và dung dịch CH3COOH 0,1M có K = 1,8.10-5 Nếu pH của hai dung

Trang 3

dịch tương ứng là x và y thì : A x < y B x = 2y C x > y D x = y.

41/ Để phân biệt dung dịch H3PO4 với dung dịch Na3PO4 hoá chất duy nhất cần dùng là :

C Dung dịch AgNO3 D Cả A hoặc B hoặc C

42/ Để hoà tan hết 1,5 mol Cu bằng dung dịch : NaNO3 + H2SO4 loãng.Thì số mol NaNO3 tối thiểu cần có trong dung dịch là : A 4,5 mol B 1 mol C 2 mol D 3 mol

43/ Điều khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về tính chất của dung dịch NaHCO3 :

44/ Cho m gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 6,72 lít khí NO2 ở đktc và dung dịch X

Cô cạn X khối lượng muối khan thu được là :

45/ Để phân biệt bốn dung dịch mất nhãn sau : NH4Cl , (NH4)2CO3, NaCl, Na2CO3 Hoá chất duy nhất cần sử dụng là :A Dung dịch CaCl2 B Dung dịch NaOH

C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch AgNO3

46/ Nhiệt phân hoàn toàn một lượng Cu(NO3)2 khí thu được cho đi qua nước dư ( h = 100%) được dung dịch X Thì hiện tượng là :

A Có hỗn hợp khí NO và O2 thoát ra khỏi dung dịch X B Không có khí thoát ra khỏi dung dịch X

C Có khí O2 thoát ra khỏi dung dịch X D Có khí NO thoát ra khỏi dung dịch X

47/ Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch HCl có pH = 1 để thu được dung dịch có

pH = 2 là : A 200 ml B 150 ml C 20 ml D 15 ml

48/ Nhận định nào không đúng khi nói về cấu tạo và tính chất của axit HNO3 :

A Trong HNO3 Nitơ có số oxi hoá bằng +5 B HNO3 đặc và loãng đều có tính oxi hoá mạnh

C Dung dịch HNO3 đặc để lâu thường có màu vàng D Trong HNO3 Nitơ có cộng hoá trị bằng 5 49/ Dung dịch NH3 0,05M có α = 2% thì pH của dung dịch có giá trị là :

50/ Hoà tan 2,16 gam FeO trong dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO duy nhất ở đktc Giá trị của V là :

Ngày đăng: 11/07/2014, 16:00

w