So với cường độ dòng điện, hiệu điện thế 2 đầu mạch sẽ: Câu 5: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng xoay chiều là: A.. Cản trở dòng điện , dòng có tần số càng lớn thì ít bị cản trở Câu 6:
Trang 1
-Dòng điện xoay chiều, dao động điện từ, sóng điện từ
Câu 1: Chọn câu đúng Đối với mạch R, C nối tiếp thì:
B Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế góc Π/2
C Cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế
D Cường độ dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế góc Π/4
Câu 2: Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u= Uosinωt Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây xác định bằng hệ thức nào?
L R
U
ω +
L R
U I
ω
+
=
L R
U
I
ω
+
Câu 3: Mạch R, L, C có dòng xoay chiều i = Iosin ωt Những phần tử nào không tiêu thụ điện năng
Câu 4: Mạch R, L, C nối tiếp có ZL > ZC So với cường độ dòng điện, hiệu điện thế 2 đầu mạch sẽ:
Câu 5: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng xoay chiều là:
A Cản trở dòng điện, dòng điện tần số càng lớn càng bị cản trở
B Cản trở dòng điện, dòng có tần số càng nhỏ bị cản trở càng nhiều
C Cản trở dòng điện, cuộn cảm có độ tự cảm càng bé thì cản trở dòng điện càng nhiều
D Cản trở dòng điện , dòng có tần số càng lớn thì ít bị cản trở
Câu 6: Công suất tỏa nhiệt trong mạch xoay chiều phụ thuộc vào
A Điện trở B Cảm kháng C Dung khángD Tổng trở
Câu 7: Mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện C Giản đồ véc tơ của mạch là:
Câu 8 Mạch xoay chiều có cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần Ro Giản đồ véc tơ của mạch là
Trang 2
Câu 9: Chọn câu đúng: đối với mạch R, L ghép nối tiếp
A Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế 1 góc Π/2
C Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện góc Π/2
D Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện góc Π/4
Câu 10: Công suất của mạch xoay chiều được tính bằng công thức:
A P = RI2cosφ B P = ZI2cosφ C P = UI D P =UIcos φ
Câu 11: Hiệu điện thế 2 đầu mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần u = Uo.sin(ωt + Π/2) V Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là biểu thức nào sau đây?
A i = Io sin(ωt + Π/2) A B i = Io sin(ωt - Π/2) A
C .i = Io sin(ωt ) A D i = Io sin(ωt + Π/4) A
Câu 12: Dòng xoay chiều i = Io sin(ωt + Π/4) A qua cuộn dây thuần cảm L hiệu điện thế 2 đầu cuộn dây là u = Uo sin(ωt + φ) Uo và φ nhận giá trị nào dưới đây?
A Uo= Lω/Io ; φ = Π/2 B Uo= LωIo ; φ = 3Π/4
C Uo= Io/Lω ; φ = 3Π/4 D Uo= LωIo ; φ = -Π/4
Câu 13: Chọn câu đúng: máy biến thế là thiết bị
A Có tác dụng tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều
B Có tác dụng tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều
C Sử dụng điện năng với hiệu suất cao
Câu 14: Máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với n vòng/giây Tần số dòng điện phát ra là:
Câu 15: Dòng điện 1 chiều:
A Không thể dùng nạp ắc quy B Chỉ có thể tạo ra bằng máy phát điện 1 chiều
C Có thể đi qua tụ điện dễ dàng D Tạo ra bằng phương pháp chỉnh lưu dòng xoay chiều
hoặc máy phát điện một chiều
Câu 16: Trong máy biến thế, số vòng cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng cuộn thứ cấp, máy có tác dụng:
A Tăng hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện B Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện
C Giảm hiệu điện thế, giảm cường độ dòng điện D Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện
Câu 17: Khi máy phát điện xoay chiều 3 pha hoạt động, suất điện động bên trong cuộn dây stato có:
Chọn đáp án sai:
A Cùng biên độ B Cùng tần số C lệch pha nhau 2 Π/3 D Cùng pha
Câu 18: Để giảm bớt hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây khi tải điện đi xa, thực tế người ta dùng biện
pháp nào?
A Giảm điện trở dây dẫn bằng cách dùng vật liệu siêu dẫn có đường kính lớn
B Giảm hiệu điện thế ở máy phát điện để giảm cường độ trong dây do đó hao phí giảm
Trang 3
-C Tăng hiệu điện thế nơi sản xuất lên cao trước khi tải điện đi
D Giảm chiều dài đường dây tải bằng cách xây dựng nhà máy điện gần nơi dân cư
Câu 19: Vì sao trong đời sống và trong kĩ thuật, dòng xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng 1
chiều Chọn phương án sai
A Vì dòng xoay chiều có thể dùng máy biến thế để truyền tải đi xa
B Vì dòng xoay chiều dễ sản xuất hơn do máy phát xoay chiều có cấu tạo đơn giản
C Vì dòng xoay chiều có thể tạo ra công suất lớn
Câu 20: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên:
Câu 21: Mạch có R = 100 Ω, L = 2/ Π (F), C = 10-4/ Π (H) hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch là
u = 200 2.sin100 Πt (v) Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:
A i = 2 2.sin(100 Πt - Π /4) (A) B i = 2sin(100 Πt - Π /4) (A)
C i = 2.sin(100 Πt + Π /4) (A) D i = 2.sin(100 Πt + Π /4) (A)
Câu 22: mạch R-L có R = 20 Ω, L = 0,2/ Π (H) hiệu điện thế 2 đầu mạch u= 40 2sin 100 Πt (V) Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:
A i = 2.sin(100 Πt - Π /4) (A) B i = 2.sin(100 Πt + Π /4) (A)
C i = 2sin(100 Πt - Π /2) (A) D C i = 2sin(100 Πt + Π /2) (A)
Câu 23: Hiệu điện thế 2 đầu mạch chỉ có tụ điện C = 10-4/ Π (F) có biểu thức
u= 100 2sin(100 Πt + Π/3) (V) biểu thức cường độ dòng điện là:
A i = 2sin(100 Πt - Π /2) (A) B i = 2sin(100 Πt - Π /6) (A)
C i = 2sin(100 Πt + 5Π /6) (A) D i = 2.sin(100 Πt - Π /6) (A)
Câu 24: Mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở 5 Ω và độ tự cảm L = 0,35/ Π (H) nối tiếp với điện
trở thuần R = 30 Ω Hiệu điện thế 2 đầu mạch là u= 70 2sin(100 Πt) (V) Công suất là:
Câu 25: biểu thức cường độ dòng điện là D i = 4.sin(100 Πt - Π /4) (A) Tại thời điểm t = 0,04 s cường
độ dòng điện có giá trị là
Câu 26: Mạch RLC nối tiếp, L = 1/ 2 Π (H) , C = 10-4/ Π (F), R = 50 Ω Hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu mạch U = 100 V, f = 50 Hz Tổng trở và công suất tiêu thụ là?
Trang 4
C Z = 50 2 Ω, P = 100 W D Z = 50 2 Ω, P = 200 W
Câu 27: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 2000 vòng, cuộn thứ cấp 100 vòng Điện áp và cường độ ở
mạch sơ cấp là 120V và 0,8 A điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là:
Câu 28: Máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực để có dòng xoay chiều có tần số 60Hz thì roto cần quay
với vận tốc bao nhiêu?
Câu 29: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về sự biến thiên điện tích của tụ điện trong mạch dao động
A Điện tích của tụ biến thiên điều hòa với tần số góc ω=1/ LC
B Điện tích của tụ biến thiên điều hòa với tần số góc ω= LC
C Điện tích của tụ biến thiên theo thời gian với hàm số mũ
D Một phát biểu khác
Câu 30: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?
A Hiện tượng cảm ứng điện từ B Hiện tượng cộng hưởng
Câu 31: Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm:
A Nguồn điện một chiều và tụ C B Nguồn một chiều và cuộn cảm
C Nguồn một chiều, tụ C và cuộn cảm L D Tụ C và cuộn cảm L
Câu 32: Phát biểu nào đúng khi nói về điện từ trường
A Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau
B Điện trường và từ trường là 2 mặt thể hiện khác nhau của 1 trường duy nhất là điện từ trường
C Điện từ trường lan truyền được trong không gian
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng vô tuyến
B Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày
C Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung
D Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 34: Chọn câu đúng
A Năng lượng từ trường trong mạch dao động tương ứng với động năng trong dao động cơ học
C Năng lượng điện trường trong mạch dao động tương ứng với thế năng trong dao động cơ học
D Tại 1 thời điểm, năng lượng mạch dao động chỉ có thể là năng lượng điện trường hoặc năng lượng từ trường
Trang 5
-Câu 35: Dao động điện từ thu được trong mạch chọn sóng là
A Dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch
B Dao động tắt dần với tần số bằng tần số riêng của mạch
D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 36: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ
A Điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng gọi là sóng điện từ
B Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương ngang
C Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không
D A và B đúng
Câu 37: Chọn câu đúng khi nói về sóng vô tuyến
A sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung
B Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn
C Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày
D Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh
Câu 38: Điều nào sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ
A Để phát sóng điện từ, dùng máy phát dao động điều hòa phối hợp với 1 ăngten
B Để thu sóng điện từ, phối hợp 1 ăngten với 1 mạch dao động
C Dao động điện từ thu được ở mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch
D Dao động điện từ thu được ở mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức với tần số bằng tần số riêng của mạch
Câu 39: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến
A Sóng dài ít bị nước hấp thụ, dùng trong thông tin dưới nước
C Sóng ngắn được tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất
D Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hay phản xạ nên được dùng trong thông tin vũ trụ
Câu 40: Tần số dao động riêng của mạch LC xác định bởi công thức
A f = 2 Π LC B f = 2 Π L / C C f =
π 2
1
C
LC
π 2 1
Câu 41: Khi L = 15 mH, C = 300 pF Tần số dao động của mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau
A f = 65,07 KHz B f = 87,07 KHz C f = 75,07 KHz D Giá trị khác
Câu 42: Người ta điều chỉnh L và C để bắt sóng vô tuyến có bước sóng 24m, biết L = 10-6H điện dung
C của tụ điện phải là?
A C = 16,6.10-10 F B C = 1,16.10-12 F C C = 2,12.10-10 F D Giá trị khác
Câu 43: Sóng FM của đài tiếng nói Việt Nam có tần số 100 MHz tìm bước sóng λ
Trang 6
-Câu 44: Mạch chọn sóng máy thu vô tuyến có L = 5 μH, tụ điện biến đổi từ C1 = 10 pF đến
C2 = 250 pF dải sóng máy thu được là
A 10,5 – 92,5 m B 11 -75 m C 15,6 – 41,2 m D 13,3 – 66,6 m
Câu 45: Mạch dao động có C = 0,2 μF Để tần số là 500 Hz thì L là bao nhiêu? Cho Π2 = 10
Câu 46: Cường độ dòng điện trong mạch dao động là i = 0,01 cos 100 Πt L = 0,2 H tính C
Câu 47: mạch dao động có C= 4 μF Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ là 12 V khi hiệu điện thế 2 bản
tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là:
A 2,88.10-4 J B 1,62.10-4 J C 1,26.10-4 J D 4,5.10-4 J
Câu 48: Dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng điện từ
A Tivi B Máy thu thanh C Điện thoại di động D cái điều khiển tivi
Câu 49: Sắp xếp năng lượng của sóng vô tuyến theo thứ tự tăng dần
I sóng trung II Sóng ngắn III Sóng dài
A I, II, III B II, III, I C III, I, II D III, II, I
Câu 50: Vai trò tầng điện li đối với sóng vô tuyến Hãy chọn câu sai
A Ban ngày hấp thụ, ban đêm phản xạ sóng trung
B Ban ngày phản xạ , ban đêm phản xạ sóng ngắn
D Ban ngày, ban đêm đều không hấp thụ hay phản xạ sóng cực ngắn