1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HE PHUONG TRINH - LTDH

27 490 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Có nghiệm duy nhất.. 1 Có hai nghiệm phân biệt.. VẤN ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI I Bài 1: Giải các hệ phương trình sau đây :... 2 Có nghiệm duy nhất.. 3 Có hai nghiệm phân biệt

Trang 1

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐHVẤN ĐỀ 1: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

Bài 1: Giải và biện luận các hệ phương trình sau đây:

2mx 3y 5(m 1)x y 0

+ + =



4)

2 2

+ − =



Trang 2

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH5) ax by a b

Bài 7: Toán tổng hợp :

7.1) Định k để hệ phương trình có nghiệm : 3x (k 1)y k 1

(k 1)x y 3

 + − = +

+ + =

1) Biện luận theo m hệ phương trình trên

2) Tìm m nguyên để hệ có nghiệm nguyên

3) Định m để hệ có nghiệm và nghiệm đó thỏa y = 2x

Trang 3

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH

1) Tìm m để hệ phương trình vô nghiệm

2) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thỏa – 1 < x < 2 ,

y < 3 VẤN ĐỀ 2: HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAI ẨN CÓ MỘT

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤTBài 1: Giải các hệ phương trình sau đây:

 6)

3 x 5y 9 02x y 7

 Định m để hệ phương trình :1) Vô nghiệm 2) Có nghiệm duy nhất

1) Có hai nghiệm phân biệt

VẤN ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI I

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau đây :

Trang 4

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH9)

 Định m để hệ :1) Có nghiệm 2) Có nghiệm duy nhất

3) Có nghiệm x , y > 0 4) Có nghiệm x , y : (x + y) nhỏ nhất

Bài 3: Định m để hệ :

Định m để hệ phương trình:

1) Vô nghiệm 2) Có nghiệm duy nhất

3) Có hai nghiệm phân biệt

Bài 5: Cho hệ : x y m 12 2 2

 (ĐH Mỏ – Địa Chất )Bài 7: Giải và biện luận hệ : x y xy2 2

 − =

+ =

+ + =

Xác định m để tích x.y nhỏ nhất

Bài 10: Cho hệ : x y xy a2 2

Trang 5

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐHBài 11: Cho hệ :

2 2 2

VẤN ĐỀ 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI II

Bài 1: Giải hệ :

2 2

2 2

y12y x

1) Giải hệ với m = – 1

2) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (ĐHHH)

Bài 9: Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất:

VẤN ĐỀ 5: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP THEO x , y

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau đây:

Trang 6

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH1)

= + +

17 3

2

11 2

3

2 2

2 2

y xy x

y xy x

1) Giải hệ với m = 0

2) Tìm m để hệ có nghiệm.(ĐHQG–TPHCM)

Bài 4: Giải và biện luận hệ : x y a4 4 4

 + =

+ =



VẤN ĐỀ 6: HỆ PHƯƠNG TRÌNH TỔNG HỢP

Trang 7

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐHBài 1: Cho hệ : x my m 02 2

 + − =

+ − =



1) Giải hệ khi m = 1

2) Biện luận số nghiệm phương trình theo m

3) Hệ có 2 nghiệm phân biệt (x1 , y1) ; (x2 , y2) Tìm m để :

1) Giải hệ khi k = 1 2) Tìm k để hệ có nghiệm

Bài 3: Giải hệ phương trình :

2 2

2 2

(x y)(x y ) 3(x y)(x y ) 15

2 2

Trang 8

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH(2) ⇒y2≤ ⇔ − ≤ ≤1 1 y 1 (4)

32x y

Trang 9

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH

+ Biện luận (**)

(1 b)t b 2x

2(1 b)t b 2y

1) Giải hệ khi m = 4

2) Tìm m để hệ có nhiều hơn 2 nghiệm

Hướng dẫn:

(1) ⇒ = −x m y thay vào (2), ta có: (2)

2 3

ym

y 2

−Bài 10: Cho hệ :

2 2

x(x 4y 4a) 4y(y 2a) 1 a 6a (1)x(x 4) y(y 2x 4) 2a 5a 2 (2)

1) Tìm a để hệ có nghiệm

2) Giải hệ khi a = 0

Trang 10

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH

Bài 13: Tìm a , b để hệ có nghiệm duy nhất : 2

xyz z axyz z b

Trang 11

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐHNếu hệ có nghiệm (x ,y thì 0 0) (y ,x cũng là nghiệm của 0 0)

43(y 1) x (2)

4

+ = +

M Thế y = – x – 3 vào (1) ta được: 4x2+12x 13 0+ = : VN

Tóm lại hệ có nghiệm duy nhất: x = y = 1

2

Vậy a 3

4

= thỏa yêu cầu đề bài

Bài 15: Cho hệ phương trình :

3 3

1) Giải hệ khi m = 2

2) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

Giải:

1) Giải hệ với m = 2

Lấy (1) – (2), ta có: (x y)(x− 2+xy y+ 2+ =1) 0

Trang 12

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH

2) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

Hệ có nghiệm duy nhất ⇔ (*) có nghiệm duy nhất

−∞

(*) có nghiệm duy nhất

⇔(d): y = m và (C): y f(x)= có điểm chung duy nhất

m 2 v m 2

⇔ < − >

Bài 16: Cho hệ phương trình :

2 2

1) Giải hệ với m = 2

2) Tìm m để hệ có nghiệm

thay vào (1), ta có: (m 14)y+ 2=144 (*)

1) Giải hệ với m = 2

2) Tìm m để hệ có nghiệm

Hệ có nghiệm ⇔ (*) có nghiệm y 0≠

Trang 13

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH

2 2

Có đúng hai nghiệm phân biệt (CĐSP – 2001 – 2002)

Bài 19: Giải hệ phương trình : x xy y 12 2

Trang 14

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH

+ Giả sử hệ có nghiệm với mọi b

⇒ Hệ có nghiệm khi b = 0

Với b = 0, hệ trở thành:

Hệ này vô nghiệm khi b = 1 ⇒ a = 1: loại

+ Với a = – 1: Hệ trở thành

5 5 bx



Trang 15

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐHGiải được: u 0

1 y 19x

xx

x+ = − y Thay vào (1), ta có:

2 2

Thay xy vào (*) Từ đó suy ra kết quả

Bài 27: Giải hệ :

Thay vào (2) từ đó suy ra kết quả

Bài 28: Giải hệ :

Trang 16

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH

Bài 29: Giải hệ : 2 2 2

x 2y 4x 8 0

+ + − =

 Có no duy nhất (ĐH Dược HN)

Bài 34: Tìm a để hệ sau đây có nghiệm duy nhất :

Trang 17

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐHThay x = 0 vào hệ ta được: y a 12

Suy ra y = 1, thay vào (2) ta được: tgx 0= ⇔ = πx k (k Z)∈

Thay x, y vào (1), ta được k = 0

Vậy hệ có nghiệm duy nhất: x 0

xx1

x

+ =

Trang 18

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐHĐặt u y

2

v 5v 62



≥(1) ⇔ (x y)− 2= −(x y)3⇔ (x y) (x y 1) 0− 2 − − = ⇔ x y 0

x y 1 0

 − =

 − − =

Bài 40: (Khối D – 2002)

Giải hệ:

3x 2

x x 1 x

2 2+

y 23y

x

x 23x

Trang 19

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐHĐặt u= x, v= y (u,v 0)≥ thì (1) ⇔ u v 13 3

u v 1 3m

 + =

+ = −

⇒ u, v là nghiệm phương trình: t2− + =t m 0 (2)

Vậy hệ có nghiệm ⇔(2) có 2 nghiệm t không âm⇔

Trang 20

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐHVậy u, v là nghiệm phương trình t2−5t 8 m 0+ − = ⇔ t2−5t 8 m+ =(3)

Để hệ có nghiệm ⇔ (3) có 2 nghiệm t ,t : t1 2 1 ≥2, t2 ≥2

♦ Xét hàm số f(t) t= 2−5t 8+ (t ≥2)

♦ Lập bảng biến thiên ⇒ 7 m 2 v m 22

Bài 47: (Đề dự bị 1 khối D – 2007)

Tìm m để hệ phương trình  − − =

(do x 0 không là nghiệm phương trình) =

Thay (3) vào (1), ta có: − − + − =

Hệ có nghiệm duy nhất ⇔ (3) có nghiệm duy nhất x 1≤ và

x 0≠ ⇔ m 2>

Bài 47: (Đề dự bị 2 khối D – 2007)

Giải hệ phương trình:

3

2xy

x 2x 92xy

y 2y 9

Hướng dẫn:

Trang 21

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH

3

2 2

3

2xy

(x 1) 82xy

(y 1) 8+

3

2x

x(x 1) 8 ⇔ x23(x 1)− 2+ −8 2=0

Trang 22

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐHBài 47: (Đề dự bị 5 – 2004)

Xác định m để hệ sau có nghiệm:  − +



2 2

x 5x 4 0 (1)3x mx x 16 0 (2)

Trang 23

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH

♦ = −y 1 x : (2) ⇔ 2x 1 − = −3 2x

Bài 48: (Đề dự bị 2 – 2006)

Giải hệ phương trình:

2 2

(x 1) y(y x) 4y

(*)(x 1)(y x 2) y

♦ Khi y 0≠ : Chia 2 vế phương trình cho y, ta có:

2

x 1

y x 2 2y

Bài 49: (Đề dự bị 2 khối A – 2006)

Giải hệ phương trình:

Giải hệ phương trình:

2 2

2 2

(x y)(x y ) 13

(*)(x y)(x y ) 25

Trang 24

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH

Bài 51: (Đề dự bị 1 khối D – 2006)

Giải hệ phương trình:

Bài 52: (Đề dự bị 2 khối D – 2006)

Giải hệ phương trình: ln(1 x) ln(1 y) x y (1)2 2

+ Nếu x y 0= = thay vào hệ ⇒ Thoả

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x y 0= =

Bài 47: (Đề dự bị 1 khối A– 2007)

Giải hệ phương trình:

Trang 25

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH

g(u) đồng biến trên ¡

Mà g(0) 1 = ⇒ u 0 là nghiệm duy nhất của (2)=

⇒ = =u v 0⇔ = =x y 1

Bài 47: (Đề dự bị 2 khối A– 2007)

Giải hệ phương trình:  − + =

Trang 26

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH

⇒ Hệ có nghiệm  =

 =

x 1

y 0+ Với x= −1: (I) ⇔ − =y( 1 y) 02y 0− − = ⇔ y 0=

⇒ Hệ có nghiệm  = −

 + + = +

+ + =

1) Giải hệ với m= −3

2) Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất

Hướng dẫn:

Trang 27

GV.HUỲNH CÔNG DŨNG CHUYÊN TOÁN 10 – 11 – 12 - LTĐH2) Giả sử hệ có nghiệm là (x, y) thì (y, x) cũng là nghiệmcủa hệ

Vậy để hệ có nghiệm duy nhất thì x y= Khi đó:

1) Chứng minh rằng hệ có nghiệm với mọi m

2) Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất (ĐHQGHN –

⇔ pt x3=x2+7x2−mx có nghiệm duy nhất bằng 0

⇔ x(x2−8x m) 0+ = có nghiệm duy nhất bằng 0

⇔ x2−8x m 0+ = vô nghiệm

⇔ m 16>

Bài 47:

Ngày đăng: 11/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w