- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con - Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng trong SGK.. - Yêu cầu học sinh đọc các âm vần có trong bảng ôn.. Củng cố : + Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần vừa ôn - N
Trang 1Tuần 13: Thứ hai ngày 27 tháng 11 năm 2006
Sau bài học học sinh có thể
- Hiểu đợc cấu tạo các vần đã học trong tuần
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Đình làng, thông minh,
bệnh viện
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng
trong SGK
- 3 - 4 em đọc
- Giáo viên nhận xét cho điểm
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Ôn tập:
a Các vần vừa học:
- treo bảng ôn lên bảng - Học sinh đọc giáo viên chỉ
- Yêu cầu học sinh đọc các âm vần có
trong bảng ôn
- Học sinh chỉ theo giáo viên đọc
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa - Học sinh tự đọc tự chỉ
b Ghép âm thành vần:
- Yêu cầu học sinh ghép các chữ ở cột
dọcvới các chữ ở dòng ngang để tạo
thành các vần tơng ứng đã học
- Học sinh ghép các chữ: a, ă, â, u, , uô …với ng và ê, i với nh
- Yêu cầu học sinh đọc các vần vừa ghép
đợc
- Học sinh đọc CN, nhóm lớp
Trang 2c Đọc từ câu ứng dụng:
- Bài ôn hôm nay có những từ ứng
dụng nào?
- Hóc sinh nêu
- Yêu cầu học sinh đọc lại các từ đó - Học sinh đọc CN, nhóm lớp
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
- Giáo viên giải nghĩa từ
Bình Minh: Buổi sáng sớm lúc mặt trời mọc
Nhà rông: Nhà để tụ họp của ngời dân
trong làng, bản………
Nắng trang trang: nắng to nóng nực
- Giáo viên đọc mẫu - 1 vài em đọc lại
d Tập viết từ ứng dụng:
- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình
- Học sinh tô chữ trên không sau đó luyện viết vào bảng con
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
đ Củng cố :
+ Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần vừa ôn
- Nhận xét chung giừ học - Học sinh chơi theo tổ
- Giáo viên treo tranh và nêu yêu cầu - Học sinh quan sát và nhận xét
- Tranh vẽ gì? - Tranh vẽ cảnh thu hoạch bông
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng
- Hớng dẫn cách viết vở và giao việc - Học sinh tập viết theo mẫu chữ
- GV quan sát uốn nắn thêm cho HS yếu
- Chấm một số bài viết và nhận xét
c Kể chuyện "Quạ và Công"
- GV giới thiệu
Trang 3- Các em đã nhìn thấy con quạ và con
công bao giờ cha? Chúng nh thế nào?
- Quạ có lông đen xấu xí, Công có bộ lông đẹp óng ả
- Vì sao nh vậy chúng ta hãy nghe
chuyện "Quạ và Công nhé"
- GV kể diễn cảm truyện
- GV treo bảng và kể lại nội dung
chuyện theo từng tranh
Tranh1 : Quạ vẽ cho Công Rất đẹp …
Tranh 2: Vẽ xong Tô màu …
Tranh 3: Công khuyên Lời bạn …
Tranh 4: cả bộ lông Quạ trở lên xám xịt
- GVHDHS kể lại nội dung câu chuyện
theo từng tranh - HS tập kể theo nhóm
- Các nhóm cử đại diện lên chỉ và kểtheo tranh
- Các nhóm kể nối tiếp theo từng tranh
- GV theo dõi, hớng dẫn thêm
+ Rút ra bài học: Vội vàng hấp tấp lại
tham lam thì không làm đợc việc gì
+ Trò chơi: Thi làm Quạ và Công
HD: 1HS kể lại câu chuyện đẻ 2 HS kác
làm Quạ và Công thể hiện các hành động
việc làm của hai nhân vật trong chuyện - HS thực hiện theo hớng dẫn
4 - Củng cố Dặn dò:
- Cho học sinh đọc lại toàn bài (SGK) - HS đọc ĐT
- Yêu cầu HS tìm tiếng, từ có vần vừa ôn - HS tìm và nêu
- Chuẩn bị 7 hình tam giác, 7 hình tròn, 7 hình vuông bằng bìa
- Mỗi học sinh một bộ đồ dùng toán 1
Trang 4II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- Làm thế nào để biết có 7 hình tam
giác - Đếm tất cả các hình tam giác trên bảng
- Yêu cầu học sinh điền 7 phép tính:
6 + 1 =…… Trong SGK
- 6 + 1 = 7
- Giáo viên ghi bảng 6 + 1 = 7
- Yêu cầu học sinh đọc - Cả lớp đọc sáu cộng 1 bằng 7
- Giáo viên xoá bảng và cho học sinh
thi đua lập lại bảng cộng - Học sinh trả lời tho công thức đã học.
Trang 56 2 4 1 3
1 5 3 6 4
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
Bài 2: (68)
- Cho cả lớp làm bài
- Giáo viên ghi bảng phép tính và gọi
học sinh nêu miệng kết quả - HS theo dõi và nêu kết quả. 7 + 0 = 7 1 + 6 = 7 và 3 + 4 = 7
0 + 7 = 7 6 + 1 = 7 và 4 + 3 = 7
- Giáo viên hỏi xem có ai tìm ra kết
quả khác
- Giáo viên khẳng định, cho điểm
- Yêu cầu học sinh quan sát cácphép
cuối cùng vào SGK - HS làm sgk rồi lên bảng chữa.
- Gọi HS lên bảng điền kết quả 5 + 1 + 1 = 7; 4 + 2 + 1 = 7
- HS khác nhận xét bài của bạn 3 + 2 + 2 = 7; 3 + 3 + 1 = 7
- GV nhận xét cho điểm
Bài 4: (68)
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh, đặt
đề toán theo tranh và nêu phép tính
- Học sinh thi đọc giữa các tổ
- Nhận xét chung giờ học - Học sinh lắng nghe và ghi nhớ
Trang 6- GV hô cho cả lớp tập chào cờ - HS tập theo hiệu lệnh hô của GV.
* Hoạt đồng 2: Thi chào cờ giữa các tổ.
- GV phổ biến yêu cầu cuộc thi
- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh
của tổ trởng - Tổ trởng hô cho các bạn tập, các tổ thi nhau tâp
- (cho học sinh nhận xét) GV nhận xét
và cho điểm từng tổ, tổ nào cao điểm
nhất tổ đó thắng cuộc
* Hoạt động 3: Vẽ và tô màu quốc kỳ. - HS tô màu vào quốc kỳ
- GV yêu cầu vẽ và tô màu quốc kì: Vẽ
và tô màu đúng đẹp, không qua thời
gian quy định
- GV giới thiệu tranh vẽ
- Cả lớp cùng giáo viên nhận xét cho
điểm từng tổ, tổ nào nhiều điểm nhất tổ
đó thắng cuộc
- Cho HS đọc đồng thanh câu thơ cuối bài - Cả lớp đọc
Kết luận chung:
- Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam
- Trẻ em phải nghiêm trang khi chào cờ để tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với tổ quốc Việt Nam
* Củng cố dặn dò:
- Hệ thống lại toàn bài
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 28 tháng 11 năm 2006
Học vần:
A- Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết đợc: Ong, Ông, cái võng, dòng sông
I- Kiểm tra bài cũ
- Đọc và viết: Cuồn cuộn, vơn vai, thôn bản
- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Dạy vần:
Ong:
- HS đọc theo GV: ong, ông
Trang 7a- Nhận diện vần:
- GV viết bảng vần ong
H: Vần ong do mấy âm tạo nên ? - Vần ong do 2 âm tạo nên là âm ô và ng
+ Giống: Đều bắt đầu = 0H: Hãy so sánh vần ong và on ? + Khác: Ong kết thúc = ng
on kết thúc = nH: Phân tích vần ong ? - Vần ong có 0 đứng trớc ng đứng
sau
b- Đánh vần vần và tiếng khoá.
(+) Đánh vần vần
H: Vần ong đánh vần nh thế nào ? - O - ngờ - ong
- GV theo dõi, sửa sai
(+) Đánh vần và đọc tiếng khoá HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- Cho HS tìm và gài vần ong - HS lấy bộ đồ dùng thực hành
- Yêu cầu học sinh tìm thêm chữ ghi vâm V và
- Yêu cầu học sinh đọc tiếng vừa gài - HS đọc ĐT: võng
- GV ghi bảng: Võng
H: Hãy phân tích tiếng võng ? - Tiếng võng có âm v đứng trớc, vần ong đứng sau, dấu ngã trên O
- Yêu cầu học sinh đánh vần - HS đánh vần (2HS)
vờ - ong - vong - ngã - võng
- GV thoi dõi, chỉnh sửa - HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS viết hờ trên không sau đó viết trên bảng con
Trang 8- Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)
- Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh vẽ - HS quan sát tranh
H: Tranh vẽ gì ?
- GV viết câu ứng dụng lên bảng
H: Khi viết 1 dòng thơ ta phải chú ý gì ? - Nghỉ hỏi
- Hớng dẫn và giao việc - HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
H: Em thờng xem bóng đá ở đâu?
H: Trong đội bóng ai là ngời dùng tay bắt bắt
Trang 9I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Linh hoạt)
2- Lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7.
a- Học phép trừ: 7 - 1 = 6 và 6 - 1 = 7
- Gắn lên bảng gài mô hình nh trong SGK
- Y/c HS quan sát và nêu bài toán - Có 7 hình , bớt đi 1 hình Hỏi còn lại mấy hình ?
- Cho HS nêu câu trả lời - 7 hình bớt đi 1 hình , còn lại 6
- Cho HS quan sát hình tiếp theo để đặt đề toán
cho phép tính: 7 - 6 = …
- HS quan sát và đặt đề toán: có 7 hình , bớt đi 6 hình Hỏi còn mấy hình ?
- Y/c HS gài phép tính và đọc - 7 - 6 = 1
Bảy trừ sáu bằng một
Trang 10- Trong bài tập này có thể sử dụng bảng tính và
cần lu ý điều gì? - Sử dụng bảng tính trong phạm vi 7
vừa học và viết các số thẳng cột với nhau
- Giáo viên đọc phép tính cho HS làm - Nghe viết phép tính theo cột dọc và
- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt đề toán
t-ơng ứng với tranh ? viết phép tính theo bài toán
vừa đặt
- HS thực hiện a- có 7 quả cam, bé lấy 2 quả
Hỏi còn mấy quả ?
+ Trò chơi "tiếp sức" - HS chơi thi giữa các tổ
- Cho học sinh đọc lại bảng trừ - HS đọc đối thoại
Thể dục:
Bài 13: Thể dục rèn luyện t thế cơ bản
I Mục tiêu:
Trang 111- Kiến thức: - Ôn động tác thể dục rèn luyện t thế cơ bản đã học.
- Học động tác đứng chân sang ngang
- Ôn trò chơi "chuyền bóng tiếp sức"
2- Kỹ năng:
- Biết thực hiện động tác ở mức độ tơng đối chính xác
- Biết tham gia vào trò chơi tơng đối chủ động.
3- Giáo dục: Thói quen tập thể dục buổi sáng.
II Địa điểm; Ph ơng tiện:
- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
3-4 lần2-8nhịp
x x x x
x x x x3-5m (GV) ĐHTL
- Ôn theo lớp (GV ĐK')
- Ôn theo tổ (tổ trởng đk')
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS tập đồng loạt sau khi GV
Trang 12Tự nhiên xã hội:
A Mục tiểu:
1 Kiến thức.
- Kể tên một số công việc làm ở nhà của mỗi ngời trong gia đình và một
số việc em thờng làm để giúp gia đình
- Cho HS giới thiệu ngôi nhà của mình
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- Bắt nhịp cho cả lớp hát bài "Quả bóng
- Bạn bóng trong bài hát có ngoan
GV: ở nhà mỗi ngời đều phải làm
những công việc khác nhau tuỳ theo
sức của mình Bài hôm nay sẽ giúp
chúng ta hiểu điều đó
2 Hoạt động 1: Làm việc với sgk.
- Mục đính thất đợc một số công việc ở
nhà của những ngời bạn trong gia đình
+ Cách làm:
Trang 13- GV nêu yêu cầu: Quan sát các hình ở
trang 28 trong sgk và nói từng ngời
trong mỗi hình ảnh đó đang làm gì?
Tác dụng của mỗi công việc đó trong
gia đình?
- HS làm việc theo cặp, cùng quan sát
và nói cho nhau nghe về nội dung hoạt
động của mỗi bức tranh
- GV treo tranh lên bảng và yêu cầu HS
chỉ vào hình trình bày trớc lớp về công
việc đợc thể hiện trong mỗi hình HĐ
của mỗi công việc đó trong cuộc sống
gia đình
- Mỗi HS lần lợt đứng lên trình bày, các học sinh khác theo dõi nhận xét
GVKL: ở nhà mỗi ngời đều có công
việc khác nhau, những việc sẽ làm cho
nhà cửa sạch sẽ, đồng thời thể hiện sự
quan tâm giúp đỡ của mỗi thanh viên
+ HS nêu yêu cầu: Kể cho nhau nghe
về các công việc ở nhà của mọi ngời
trong gia đình mình thờng làm để giúp
GVKL: Mọi ngời trong gia đình đều
phải tham gia làm việc tuỳ theo sức của
mình
4 Hoạt động 3: Quan sát tranh.
- Mục đích: Giúp HS hiểu điều gì sẽ
xảy ra nêu không ai quan tâm làm việc
nhà
- Cách làm:
+ GV yêu cầu quan sát tranh ở trang
29 và trả lời câu hỏi
- Điểm giống và khác nhau ở hai căn
- GV nói: Cô mong muốn rằng từ hôm
nay trở đi các em sẽ chăm chỉ làm việc
hơn để cho nhà cửa sạch sẽ, bố mẹ vui
lòng
5 Củng cố dặn dò.
Trang 14- Em thờng làm gì để giúp đỡ gia đình? - Một vài em trả lời.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
B Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói.
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Con ong - Vòng tròn,
- Đọc từ và câu ứng dụng trong sách
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài(Trực tiếp) - Hớng dẫn đọc theo giao viên: ăng,
- Cho HS gài tiếp tiếng măng - HS gài và đọc: ăng, măng
- Ghi bảng: măng (mầm cây nứa, tre non)
- Cả lớp đọc: măng
- Hãy phân tích tiếng măng - Tiếng măng có âm m đứng trớc vần
ăng đứng sau
- Hãy đánh vần tiếng măng - mờ - ăng - măng
- GV theo dõi chỉnh sửa - HS đánh vần CN nhóm, lớp
+ Từ khoá:
- Treo tranh lên bảng - HS quan sát nhận xét
- Viết bảng: Măng tre - HS CN, nhóm, lớp
Trang 15- Cho HS đọc : ăng, măng,măng tre - HS đọc Cn, nhóm.
c- Viết:
- GV viết mẫu,nêu quy trình viết
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
- NX và chữa lỗi cho HS
trân trọng yêu quý - Học sinh đọc CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Cho học sinh đọc lại bài trên bảng
- Giáo viên nhận xét giờ học - HS đọc ĐT
Tiết 2
3 - Luyện đọc:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 - HS đọc CN,nhóm ,lớp
- GV theo dõi ,chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh minh hoạ - HS quan sát tranh và theo dõi
- Tranh vẽ gì?
- Hãy đọc câu ứng dụng dới tranh - HS đọc Cn, nhóm ,lớp
- Câu này chúng ta phải chú ý điều gì? - Đọc rõ ràng, nghỉ hơi đúng chỗ
GV đọc mẫu
- GV theo dõi ,chỉnh sửa - Một vài em đọc lại
b- Luyện viết: - Chú ý nét nối giữa các con chữ và vị
trí đặt dấu -Khi viết vần trong từ khoá trong bài
chúng ta cần chú ý điều gì?
- HS viết vào vở tập viết
- GV hớng dẫn và giao việc
Trang 16- GV theo dõi và hớng dẫn cho HS
c Luyện nói theo chủ đề: Vâng lời
cha mẹ :
- Cho HS đọc bài luyện nói - một vài em đọc
- GV HD và giao việc - HS qs và thảo luận nhóm 2, nói cho
nhau nghe về chủ đề nói hôm nay
Trò chơi: Thám tử - HS chơi thi giữa các tổ
- Nhận xét chung giờ học - HS nghe, nghi nhơ
- Học bài và chuẩn bị bài sau
II Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 HD HS làm BT trong skg.
Bài 1: Bảng con
Trang 17- Cho HS nêu yêu cầu BT - Thực hiện các phép tính cộng theo cột dọc.
- Cần lu ý gì khi làm BT này? - Viết các số phải thẳng cột với nhau
- GV HD và giao việc - HS tính nhẩm ghi kết quả rồi lên bảng chữa
- Khi thay đổi vị trí các số hạng trong phép
cộng thì kết quả có thay đổi không? - không
- Cho H S nêu yêu cầu của bài - Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
- Yêu cầu HS nêu cách làm - Thực hiện phép tính ở vế trái trớc rồi
lấy kết quả tìm đợc so sánh với số bên phải để điền dấu
- Cho HS làm và nêu miệng kết quả
- Trò chơi "Ai nhanh - Ai khéo" - Chơi giữa các tổ
- Nhận xét chung giờ học - HS nghe và ghi nhớ
Thủ công:
Bài 13: Các quy ớc co bản về gấp giấy và gấp hình.
Trang 18A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS ký hiệu quy ớc về gấp gấy
- Biết gấp hình theo ký hiệu quy ớc
2 Kỹ năng.
- Biết dùng các ký hiệu theo quy ớc về gấp giấy
- Biết gấp hình theo ký hiệu quy ớc
2 KT sự chuẩn bị của học sinh cho tiết học.
3 Dạy - học bài mới.
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- Cho HS qan sát từng mẫu ký hiệu về đờng
gấp và nhận xét
b Hoạt động 2 Hớng dẫn mẫu.
- Ký hiệu đờng giữa hình
- Đờng giữa hình là đờng có nét gạch gang
- GV theo dõi sửa sai
+ Ký hiệu đờng gấp
- Đờng gấp là đờng có nét đứt (H2)
- Cho HS vẽ đờng dấu gấp vào vở
+ Ký hiệu đờng dấu gấp vào
+ Trên hình vẽ có mũi tên chỉ hớng gấp vào
- HD và vẽ mẫu
- Cho HS thực hành vẽ ký hiệu đờng dấu
Trang 19quả học tập của học sinh.
- Chuẩn bị giấy kẻ ô và giấy màu cho tiết sau
Thứ năm ngày 30 tháng 11 năm 2006
Học vần
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc cấu tạo vần ung, ng
- Đọc và viết đợc: ung, ng, bông sung, sừng hơu
- Nhận ra vần ung, ng trong các tiếng, từ ở câu ứng dụng, trong sách báo bất kỳ
- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Rừng, thung lũng, núi đèo
vầng trăng, nâng niu - Mỗi tổ viết một từ vào bẳng con.
- GV theo dõi chỉnh sửa
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Dạy vần.
a) Nhận diện vần.
- Ghi bảng vần ung và hỏi
+ Vần ung có mấy âm tạo lên? - Vần ung có hai âm tạo lên đó là âm u
Trang 20- Tiếng sung đánh vần nh thế nào? - Sờ - u - ng - ung - sắc súng.
- GV theo dõi chỉnh sủa - HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- Yêu cầu học sinh đọc - HS đọc trơn: Súng
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Từ khoá
- GV treo bức tranh bông súng và hỏi? - HS quan sat
- GV ghi bảng: Bông súng (gt) - HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Cho HS đọc ung - súng; cây súng - HS đọc theo tổ
c Viết.
- GV viết mẫu nêu quy trình viết
- HS tô chữ trên không sau đó viết lên bảng con
- GV theo dõi chỉnh sửa
Tiếng, từ khoá - HS thực hiện theo hớng dẫn
- Sờ - - ngờ - ng - huyền - sừng
Trang 21+ Cây sung: Cây to quả mọc thành
chùm trên thân và các cành to, khi quả
- Đọc lại bài viết
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh cho HS quan sát và hỏi - HS quan sát
- Tranh vẽ gì? - Mặt trời, sấm sét, ma
- Hãy đọc câu đó dới bức tranh? - 2 HS
- GV đọc mấu và giao việc - HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Yêu cầu HS thảo luận và giải câu đố - HS thảo luận nhóm 4 và giải câu đố
- Không sơn mà đỏ: Ông mặt trời
- Không gõ mà kêu: Sấm sét
- Không khều mà rụng: Ma
b) Luyện viết.
- HD HS cách viết vở: ung, ng, bông
súng, sừng hơu - HS tập viết theo mẫu.
- Lu ý HS nét nối giữa các con chữ và
vị trí đặt dấu
- Theo dõi uốn nắn HS yếu
- Nhận xét bài viết
c) Luyện nói theo chủ đề.
Rừng, thung lũng, suối, đèo
- HD và giao việc - HS quan sát tranh thảo luận nhóm 2
nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
+ Gợi ý:
- Tranh vẽ gì?
- Rừng thờng có những gì?
- Em thích những con vật nào có trong rừng?
- Em có biết thung lũng, suối, đèo ở
đâu không
- Chúng ta có cần bảo vệ rừng không?
Trang 22- Để bảo vệ rừng chúng ta cần làm gì?
4 Củng cố dặn dò.
- Cho HS đọc bài trong SGK - HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi "Thám tử" - HS chơi theo tổ
- Chuẩn bị 8 mảnh bìa hình vuông và hình tam giác
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
C - Các hoạt động dạy học:
I - Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện: -2 HS lên bảng làm bài tập
II - Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài (linh hoạt)
SGK và gao việc - HS nêu bài toán và trả lời
- Y/C HS gắn phép toán phù hợp với
bài toán vừa nêu - HS sử dụng bộ đồ dùng để gài
- GV xoá dần bảng công, cho học sinh
đọc sau đó xoá hết và yêu cầu HS lập - HS thực hiện theo hớng dẫn.
Trang 23lại bảng cộng.
3 luyện tập.
- GV nêu phép tính và yêu cầu HS viết
phép tính theo cột dọc vào bảng con 5 1
3 7
- GV nhận xét sửa sai 8 8
Bài 2: Sách
- Cho HS nêu yêu cầu của BT - Tính nhẩm các phép tính
- HD và giao việc - HS làm và nêu miệng kết quả
- HS khác theo dõi nhận xét bổ sung
- Cho HS quan sát 2 phép tính đầu của
- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng
thì kết quả có thay đổi không? - không
Bài 3:
- HD HS tính nhẩm rồi viết kết quả
cuối cùng vào sgk - HS làm bài rồi lên bảng chữa.1 + 2 + 5 = 8; 3 + 2 + 2 = 7
2 + 3 + 3 = 8; 2 + 2 + 4 = 8
- Yêu cầu một số HS nêu lại cách tính
- GV nhận xét cho điểm
Bài 4:
- Cho học sinh nêu yêu cầu
- Làm thế nào để viết đợc phép tính? - Viết phép tinh thích hợp
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh, đặt
vấn đề và viết phép tính thích hợp - Quan sát và dựa vào tranh để viết. a - 6 + 2 = 8
Và 2 + 6 = 8
b - 4 + 4 = 8
- GV chỉnh sửa
4 Củng cố dặn dò.
Trò chơi lập các phép tính đúng - HS thi giữa các tổ
- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng cộng
1 Kiến thức: Nhận biết hình dáng bộ phận của con cá.
- Nắm đợc cách vẽ và vẽ đợc con cá theo mẫu
2 Kỹ năng:
- Biết cách vẽ con cá
- Biết vẽ một bức trang về cá và tô màu theo ý thích