VI– KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY : Môn : Đại số 7 Tên chương Số tiết Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản Phương pháp giảng dạy Chuẩn bị của thầy và trò Ghi chú Chương I SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC 23 tiết H
Trang 1I – ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY
7A9, 7A10, 9A1 và 9A5
a) Số liệu : Lớp 7A9 Sĩ số : 41 Lớp 7A10 Sĩ số : 44
Lớp 9A1 Sĩ số : 45 Lớp 9A5 Sĩ số : 46
b) Thuận lợi :
Chất lượng học tập của HS được chia đều cho các lớp, do đó mỗi lớp đều có một số lượng nhất định các học sinh học khá, giỏi làm lực lượng nòng cốt, kèm cặp giúp đỡ học sinh yếu kém Hầu hết các em chăm học, được gia đình và giáo viên chủ nhiệm quan tâm Riêng lớp 9A1 cũng là lớp chủ nhiệm, được tiếp xúc các em nhiều hơn do đó có thuận lợi hơn trong giảng dạy
c) Khó khăn :
Giáo viên bộ môn bước đầu chưa quen lớp, chưa nắm được năng lực của từng em để có biện pháp thích hợp nhằm nâng cao hiệu quả giảng dạy Một số ít HS chưa chăm, gia đình thiếu quan tâm
d) Biện pháp khắc phục :
Tăng cường kiểm tra lý thuyết, cho bài tập làm thêm ở nhà có đầu tư hợp lý, thường xuyên nhắc lại kiến thức cũ có liên quan bài học mới, lập sổ nhật ký (phân công HS ghi diễn biến và những điều cần ghi nhớ trong tiết học), phân công học sinh khá giỏi kèm cặp học sinh yếu kém, phát huy vai trò của cán sự bộ môn, cán bộ lớp, tổ Cho điểm khuyến khích nhằm động viên tạo khí thế trong học tập Tăng cường kết hợp với gia đình trong nhiệm vụ giảng dạy bộ môn : Thông tin kịp thời những chuyển biến của HS nhằm có biện pháp thích hợp
II– THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG
Lớp Sĩ số
chú
TB Khá Giỏi TB Học kỳ IKhá Giỏi TB Cả nămKhá Giỏi 7A9 41 8–19.5 11–26.8 17–41.5
7A10 44 3–6.8 12–27.3 12–27.3
9A1 45 9–20 10–22.2 12–26.7
9A5 46 9–19.6 8–17.4 13–28.3
Có biện pháp ôn tập, phụ đạo cho HS yếu theo từng bài, từng chươn, từng học kỳ, phân
Trang 2phù hợp với các đối tượng HS ; quan tâm HS yếu kém trong luyện tập, bổ sung bài tập hay và khó nhằm kích thích sự hứng thú cho HS khá giỏi trong học tập môn toán
Đầu tư công tác soạn giảng, sử dụng bảng phụ, đồ dùng dạy học hợp lý nhằm tăng hiệu quả tiết dạy Liên hệ với GVCN, cha mẹ nhắc nhỡ việc học tập của HS Tăng cường tính nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử
IV– KẾT QUẢ THỰC HIỆN : Lớp Sĩ số TB Sơ kết học kỳ IKhá Giỏi TBTổng kết cả nămKhá Giỏi Ghi chú 7A9 7A10 9A1 45/22 9A10 V– NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM : 1/ Cuối học kỳ I : (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II)
2/ Cuối năm học : (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu rút kinh nghiệm năm sau)
Trang 3
VI– KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY :
Môn : Đại số 7
Tên
chương
(Số tiết) Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản
Phương pháp giảng dạy
Chuẩn bị của thầy và trò
Ghi chú
Chương
I
SỐ
HỮU
TỈ
SỐ
THỰC
(23 tiết)
HS nắm vững một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa thực hiện trong tập Q
HS hiểu và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
Qui ước làm tròn số Bước đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
Có kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ Biết làm tròn số để giải các bài toán có nội dung thực tế
Biết sử dụng MTBT
Có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải quyết các bài toán nảy sinh trong thực tế
Tập hợp Q các số hữu tỉ
Cộng trừ số hữu tỉ Nhân chia số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Lũy thừa của một số hữu tỉ
Tỉ lệ thức Tính chất của tỉ lệ thức – của dãy tỉ số bằng nhau Số thập phân hữu hạn – vô hạn tuần hoàn
Quy ước làm tròn số
Số vô tỉ Số thực
Vấn đáp gợi mở kết hợp với các phương pháp khác
Ôn lại các kiến thức đã học ở lớp 6
Tăng cường luyện tập kiến thức mới Tổng hợp kiến thức đã học dưới dạng bài tập trắc nghiệm
Phương pháp học nhóm Phương pháp đặt vấn đề
Bảng phụ ghi các bài tập, hình vẽ, hệ thống nội dung kiến thức từng chương, từng phần, phục vụ cho từng đối tượng HS
Ôn lại các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số nguyên
Ôn lại biểu diễn số nguyên trên trục số , số thập phân, sử dụng MTBT
Trang 4chương
(Số tiết)
Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản Phươngpháp
giảng dạy
Chuẩn bị của thầy và trò Ghichú
Chương
II
HÀM
SỐ
VÀ
ĐỒ
THỊ
(17 tiết)
HS hiểu được công thức đặc trưng của hai đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch
Biết vận dụng các công thức và tính chất để giải được một số bài toán về hai đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch
Có hiểu biết ban đầu về khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số Biết vẽ hệ trục tọa độ, xác định tọa độ của một điểm cho trước, xác định một điểm theo tọa độ Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến và hàm số
Đại lượng tỉ lệ thuận
Đại lượng tỉ lệ nghịch
Các bài toán về hai đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch
Hàm số Mặt phẳng tọa độ Đồ thị của hàm số
y = ax
Phương pháp trực quan và các phương pháp khác
Phương pháp học nhóm, ôn luyện kiến thức cũ đi đôi với việc luyện kiến thức mới
Bảng phụ ghi các bài toán đại lượng tỉ lệ thuận và đại lượng tỉ lệ nghịch, mặt phẳng tọa độ …
Trang 5Tên chương
(Số tiết) Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản Phươngpháp
giảng dạy
Chuẩn bị của thầy và trò Ghichú
Chương
III
THỐNG
KÊ
(10 tiết)
Về kiến thức Bước đầu hiểu được một số khái niệm cơ bản như bảng số liệu ban đầu, dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tần số, bảng tần số
Công thức tính số trung bình cộngvà
ý nghĩa của mốt, vai trò thống kê trong thực tiễn
Về kỹ năng : Biết thu thập số liệu từ cuộc điều tra nhỏ, đơn giản gần gũi trong học tập, đời sống
Biết tìm các giá trị khác nhau trong bảng số liệu thống kê và tần số tương ứng, lập được bảng tần số, biểu diễn bằng biểu đồ cột đứng, biết nhận xét, biết cách tính trung bình cộng các dấu hiệu, tìm mốt các dấu hiệu
Thu thập số lệu, thống kê tần số
Bảng tần số Biểu đồ
Số trung bình cộng
Mốt của dấu hiệu
Giới thiệu quan sát nhận xét đặc điểm số liệu tần số
Quan sát thực hành Dụng cụ trực quan (sơ đồ, biểu đồ)
HS thực hành điều tra thực tế đánh giá hiện tượng ngẫu nhiên
Bảng phụ : hình vẽ số liệu, bảng tần số, biểu đồ, mốt của dấu hiệu chỉ các số liệu về chất lượng học tập của HS từng lớp
Trang 6chương
(Số tiết)
Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản Phươngpháp
giảng dạy
Chuẩn bị của thầy và trò Ghichú
Chương
IV
BIỂU
THỨC
ĐẠI
SỐ
(15 tiết)
HS hiểu khái niệm về biểu thức đại số Biết được đơn thức,
đa thức, đơn thức đồng dạng
Biết thu gọn đơn thức, đa thức
Biết tính giá trị của biểu thức
Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng Có kỹ năng cộng trừ đa thức một biến
Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức
Biết kiểm tra một số có phải là nghiệm của đa thức
Khái niệm về biểu thức
Giá trị của biểu thức
Đơn thức
Đơn thức đồng dạng
Đa thức Cộng trừ đa thức
Đa thức một biến
Nghiệm của đa thức
HS học theo nhóm Phương pháp gợi mở, vấn đáp, kết hợp nhiều phương pháp, tăng cường luyện tập chọn bài tập có hệ thống
Phương pháp đặt vấn đề
Các dạng bài tập về cộng, trừ đa thức một biến
Tăng cường kiểm tra lý thuyết bằng các bài tập dạng trắc nghiệm
Trang 7Môn : Hình học Lớp 7
Tên chương
(Số tiết) Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản
Phương pháp giảng dạy
Chuẩn bị của thầy và trò Ghichú
Chương
I
ĐƯỜNG
THẲNG
VUÔNG
GÓC
ĐƯỜNG
THẲNG
SONG
SONG
(15 tiết)
HS hiểu được khái niệm hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
Quan hệ giữa tính vuông góc, tính song song Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song song
HS được rèn luyện kỹ năng vẽ,
đo đạc, gấp hình, vẽ hình, tính toán
HS biết vẽ hình thành thạo : hai đường thẳng vuông góc, song song bằng êke, thước thẳng
HS được rèn luyện các khả năng quan sát, dự đoán, rèn tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận có căn cứ, bước đầu biết chứng minh định lý
Hai góc đối đỉnh Hai đường thẳng song song, vuông góc
Góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng Tiên đề Ơclit Từ vuông góc đến song song
Định lý
Trực quan, gấp hình Thực hành dẫn đến hình thành khái niệm tính chất tăng cường kiểm tra
HS vẽ hình cắt ghép
Phương pháp hoạt động nhóm
Bảng phụ, thước
đo góc, êke Các dạng bài tập trắc nghiệm để luyện tập nhanh
Trang 8Tên chương
(Số tiết) Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản
Phương pháp giảng dạy
Chuẩn bị của thầy và trò Ghichú
Chương
II
TAM
GIÁC
(27 tiết)
HS được cung cấp một cách tương đối hệ thống kiến thức về tam giác Tính chất tổng ba góc trong tam giác, góc ngoài của tam giác Các dạng tam giác : Tam giác cân, tam giác vuông, tam giác vuông cân
Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, tam giác vuông
HS được rèn kỹ năng đo đạc, gấp hình, vẽ hình, tính toán
Biết vẽ tam giác theo số đo cho trước
Bết nhận dạng các tam giác đặc biệt, nhận biết được hai tam giác bằng nhau
Rèn các kỹ năng quan sát, dự đoán, rèn tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận có căn cứ
Tổng ba góc trong tam giác
Hai tam giác bằng nhau
(trường hợp 1, 2, 3)
Tam giác cân Định lý Pi–ta–go
Trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Trực quan,
đo đạc, gấp hình
Quan sát thực hành, phương pháp học nhóm, phương pháp vẽ hình, tổng hợp kiến thức
Hai tam giác bằng nhau bằng bìa, bảng phụ vẽ sẵn các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, định lý Pi–ta–go
Trang 9Tên chương
(Số tiết) Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản
Phương pháp giảng dạy
Chuẩn bị của thầy và trò Ghichú
Chương
III
QUAN
HỆ
GIỮA
CÁC
YẾU
TỐ
TRONG
TAM
GIÁC
CÁC
ĐƯỜNG
DỒNG
QUY
TRONG
TAM
GIÁC
(19 tiết)
Giới thiệu HS quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc của tam giác , tam giác vuông, quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu
Giới thiệu các đường thẳng đồng quy trong tam giác Các điểm đặc biệt của tam giác và tính chất
Rèn kỹ năng tổng hợp, vận dụng các kiến thức để giải bài tập
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên Quan hệ giữa ba cạnh trong tam giác
Tính chất ba đường trung tuyến trong tam giác Tính chất tia phân giác của một góc Tính chất ba đường phân giác của tam giác Tính chất ba trung trực của tam giác`
Tính chất ba đường cao của tam giác
Quan sát trực quan, phương pháp học nhóm, hoạt động nhóm, phối hợp các phương pháp, bài tập trắc nghiệm để kiểm tra kiến thức
Bảng phụ ghi các hình vẽ, bài tập, hệ thống lý thuyết chương
Trang 10Môn : Đại số lớp 9 (70 tiết)
Tên chương
(Số tiết) Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản
Phương pháp giảng dạy
Chuẩn bị của thầy và trò Ghichú
Chương
I
CĂN
BẬC
HAI,
CĂN
BẬC
BA
(20 tiết)
Học sinh nắm được định nghĩa căn bậc hai, kí hiệu căn bậc hai số học, điều kiện tồn tại căn bậc hai, các tính chất, quy tắc tính và biến đổi trên các căn bậc hai Hiểu định nghĩa căn bậc ba Có kỹ năng tính nhanh, đúng các phép tính trên các căn bậc hai, kỹ năng thực hiện các phép biến đổi đơn giản, rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai (chỉ xét các trường hợp đơn giản) Biết sử dụng bảng căn bậc hai và biết khai phương bằng MTBT
Căn bậc hai : Định nghĩa, kí hiệu, điều kiện tồn tại
Hằng đẳng thức
A
A2 Khai phương một tích Nhân các căn thức bậc hai Khai phương một thương Chia hai căn thức bậc hai
Bảng căn bậc hai
Khai phương bằng MTBT
Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
Khái niệm căn bậc ba
Thuyết giảng, vấn đáp, thực hành, phương pháp hoạt động nhóm
Chú ý thực hành khắc phục những sai sót về dấu, phép tính, dấu ngoặc
Tăng cường luyện tập, bổ sung bài tập nâng cao có hệ thống
Ôn tập các tính chất của lũy thừa bậc hai, cộng, trừ, nhân, chia, biến đổi đồng nhất các biểu thức hữu tỉ Tăng cường kiểm tra luyện tập từng phần bài học Lưu ý tính logic vừa phải, chặt chẽ
HS chuẩn bị bài trước Học thuộc và làm bài tập đã cho
Trang 11Tên chương
(Số tiết) Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản
Phương pháp giảng dạy
Chuẩn bị của thầy và trò Ghichú
Chương
II
HÀM
SỐ
BẬC
NHẤT
(12 tiết)
Không đề cập đến tập xác định và tính đơn điệu của hàm số nói chung
Được sử dụng thuật ngữ “đồng biến, nghịch biến”
khi nói về hàm số bậc nhất
HS nắm được các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0)(tập xác định, tính biến thiên, đồ thị), ý nghĩa các hệ số a và b, các điều kiện song song, cắt nhau của hai đường thẳng, đọc và vẽ thành thạo đồ thị hàm số y =
ax + b (các hệ số
a và b chủ yếu là số hữu tỉ)
Nhắc lại về hàm số Hàm số bậc nhất
Đồ thị hàm số y =
ax + b (a 0)
Hệ số góc của đường thẳng Hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau
Thuyết giảng, vấn đáp, thực hành, phương pháp hoạt động nhóm
Chú ý thực hành vẽ đồ thị hàm số
Nhắc lại khái niệm hàm số, đồ thị hàm số đã học ở lớp 7, mặt phẳng tọa, độ đọc tọa độ một điểm trên mặt phẳng tọa độ và ngược lại
Trang 12Tên chương
(Số tiết) Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản
Phương pháp giảng dạy
Chuẩn bị của thầy và trò Ghichú
Chương
III
HỆ
HAI
PHƯƠNG
TRÌNH
BẬC
NHẤT
HAI
ẨN
(17 tiết)
HS nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng và phương pháp thế ; giải thành thạo các hệ phương trình bậc nhất hai ẩn không chứa tham số và biết cách giải các bài toán thực tế bằng cách lập hệ phương trình
Phương trình bậc nhất hai ẩn
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Hệ hai phương trình tương đương
Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số, bằng phương pháp thế
Giải toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Kết hợp giữa giảng lý thuyết và thực hành tác dụng tương hỗ
Tăng cường hoạt động nhóm trong các tiết luyện tập
Ôn tập giải phương trình bậc nhất một ẩn, chuẩn bị các bảng phụ ghi sẵn các đề bài tập
Trang 13Tên chương
(Số tiết) Mục đích yêu cầu Kiến thức cơ bản
Phương pháp giảng dạy
Chuẩn bị của thầy và trò
Ghi chú
Chương
IV
HÀM
SỐ
(a 0).
PHƯƠNG
TRÌNH
BẬC
HAI
MỘT
ẨN
(21 tiết)
Được sử dụng thuật ngữ
“đồng biến, nghịch biến” khi nói về hàm số
y = ax 2
HS nắm được các kiến thức cơ bản về hàm số y
= ax 2 (a 0), (tập xác định, tính chất biến thiên, đồ thị), vẽ được đồ thị hàm số y = ax 2 (a
> 0).
Nắm vững công thức nghiệm và giải thành thạo các phương trình bậc hai một ẩn Biết sử dụng hệ thức Vi–ét để tính nhẩm nghiệm và để tìm hai số biết tổng và tích của chúng Biết giải các phương trình quy về phương trình bậc hai(chỉ xét các trường hợp đơn giản : biến đổi vế trái về dạng tích các nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai (vế phải bằng 0) ; phương trình có ẩn ở mẫu (mẫu là nhị thức bậc nhất) và chứa không quá hai phân thức ; phương trình trùng phương).
Biết giải các bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn (chú ý đến các bài toán có nội dung thực tế và
Hàm số y = ax2
(a 0) Đồ thị
Phương trình bậc hai một ẩn Công thức nghiệm Hệ thức Vi–et, áp dụng (tính nhẩm nghiệm, tìm hai số biết tổng và tích của chúng)
Phương trình quy về phương trình bậc hai
Giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn
Kết hợp giảng lý thuyết và thực hành
Tăng cường hoạt động nhóm trong các tiết luyện tập
Chú ý hai dạng bài tập : dạng củng cố lý thuyết và dạng rèn kỹ năng giải phương trình, tính toán
Vận dụng lý thuyết giải các bài tập nâng cao
Giấy có kẻ ô li để vẽ đồ thị
Oân cách giải phương trình bậc hai đưa về dạng tích (ở lớp 8), hằng đẳng thức
Thuộc các công thức nghiệm phương trình bậc hai
Làm bài, thuộc bài cũ và chuẩn
bị trước bài mới
Thường xuyên kết hợp ôn cũ, luyện mới
Chuẩn bị một số bài tập tổng hợp thực hiện trên các đối tượng HS