Nước vụi trong, dung dịch axit sunfuric loóng, nước brom, khớ hidrosunfua.. Nước brom, nước vụi trong, dung dịch xụ-đa, dung dịch muối ăn.. Dung dịch thu được sau phản ứng cú chứa.. Câu
Trang 1
Đề thi môn hoá học Lơp 10 ban khtn( 90ph )
(Mã đề 288) Cho: Mg=24 ; Zn=65 ; Cu=64 ; Ca=40 ; Na=23 ; Fe=56 ; K=39 ; Al=27 ; Ag=108 ; N=14 ; O=16 ; H=1 ; S=32 ; Cl=35,5 Và Mg(Z=12) ; O(Z=8) ; Na(Z=11) ; Ne(Z=10) ; Al(Z=13) ; F(Z=9) ;
Câu 1 : Dẫn V lít SO2 (đktc)vào dung dịch nớc clo ( vừa đủ) thu đợc dung dịch X Cho Zn d vào dung dịch X
thu đợc 8,96 lít H2 (đktc) V có giá trị là:
Câu 2 : Trong các chất sau : Fe, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2 , Mg ,ZnO , Fe3O4 Fe(OH)3 Mg(OH)2 Có bao nhiêu chất
tác dụng với H2SO4 đặc, nóng có khí thoat ra?
Câu 3 : Chọn câu phát biểu sai?
Câu 4 : Dẫn khí Clo vào nớc , dung thu đợc chứa :
Câu 5 : Cho biết sắt cú số hiệu nguyờn tử là 26.Cấu hỡnh electron của ion Fe2+ là?
Câu 6 : Dóy gồm tất cả cỏc chất đều tỏc dụng được với khớ sunfurơ là.
A Nước clo, dung dịch thuốc tim, magiờ oxit.
B Khớ cacbonic, hidrosunfua, oxi, dung dịch xỳt.
C Nước vụi trong, dung dịch axit sunfuric loóng, nước brom, khớ hidrosunfua.
D Nước brom, nước vụi trong, dung dịch xụ-đa, dung dịch muối ăn.
Câu 7 : Phản ứng hoá học nào dới đây viết không đúng?
Câu 8 : Sục từ từ 4,48 lớt khớ SO2 (ở đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 2M Dung dịch thu được sau phản ứng
cú chứa
Câu 9 : Trong phản ứng : SO2 + H2S > S + H2O Hãy chọn phát biểu sai:
A H2S là chất khử B SO2 vừa là chất oxihoa vừa là chất khử
C H2S là chất bị oxihoa D SO2 là chất bị khử.
Câu 10 : Hoà tan hoàn toàn 25,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị 2 bằng dd HCl d thu đợc
0,672 lít khí (đktc) và dd A Cô cạn dd A khối lợng muối khan thu đợc là :
Câu 11 : Đốt cháy hoàn toàn m gam ZnS trong oxi thu đợc khí X Khí X làm mất màu vừa đủ 100ml dung dịch
KMnO4 1M m có giá trị là:
phẩm khử X duy nhất.X là:
Câu 13 : Có bao nhiêu cặp chất có thể tồn tại trong một bình chứa ? O2 & Cl2 ; O2 & H2O(hơi) ; O3 & H2S ; O2 &
HCl (khi) ; HI (khi) & Cl2 ; Br2(k) & HCl ; SO2 & H2S
Câu 14 : Để điều chế NH3 theo phơng trình hoá học : N2 + 3H2 -> 2NH3 Khi tăng nồng độ H2 lên 3 lần ,
giữ nguyên nồng độ N2 và nhiệt độ phản ứng thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần:
Câu 15 : Lu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng sau:
SO2 + Br2 + H2O -> HBr + H2SO4
SO2 + H2S -> S + H2O Câu nào diễn tả không đúng tính chất của những chất trong các phản ứng trên:
A P/ (2) SO2 vừa là chất oxihoa vừa là chất khử.
1
Trang 2B P/ (2) SO2 là chất oxihoa, H2S là chất khử.
C P/ (1) SO2 là chất khử, Br2 là chất oxihoa
D P/ (1) Br2 là chất oxihoa.P/(2)H2S là chất khử.
Câu 16 : A là nguyên tố mà nguyên tử có 20 proton B là nguyên tố mà nguyên tử có 9 proton Công thức phân tử
của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố này là :
A A2B với liên kết CHT B AB với liên kết ion
Câu 17 : SO2 luụn thể hiện tớnh khử trong cỏc phản ứng với.
Câu 18 : Thuốc thử dựng để phõn biệt 2 khớ khụng màu riờng biệt: SO2 và H2S là.
Câu 19 : Dãy chất nào vừa thể hiện tính oxihoa vừa thể hiện tính khử:
A H2SO4 ; H2S ; HCl ; Na. B H2S ; KMnO4 ; HI ; SO2
C H2O2 ; FeSO4 ; SO2 ; S. D N2O5 ; Fe ; SO3 ; CO2.
Câu 20 : Chất nào sau đây khi phản úng với H2SO4 đặc nóng thì thu đợc 3 oxit
Câu 21 : Một hỗn hợp chứa 0,05mol Fe và 0,05 mol Fe2O3 đợc hoà tan hoàn toàn trong dd H2SO4( đặc, nóng d)
thu đợc dd X và V lít khi SO2 ( đktc)
Câu 22 : Cho Fe, S, HCl có bao nhiêu cách có thể điều chế đợc H2S ?
Câu 23 : Cho 5,6 gam Fe tác dụng với oxi thu đợc 7,52 gam hỗn hợp chất rắn X Cho X tác dụng với H2SO4 đặc
nóng d thì thu đợc V lít khí SO2 duy nhất Giá trị của V là:
Khối lợng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là:
Câu 25 : Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam kim loại có hoá trị 2 không đổi trong dd HNO3 thu đợc 3,36 lít khí NO
(đktc) Khối lợng nguyên tử của kim loại đó là:
Câu 26 : Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành sunfua Ag + H2S + O2 -> Ag2S + H2O Câu diễn
tả đúng là:
Câu 27 : Phản ứng sau đõy đang ở trạng thỏi cõn bằng :
2H2(k) + O2(k) 2H2O(k) ; H < 0 Trong cỏc tỏc động dưới đõy, tỏc động nào làm thay đổi hằng số cõn bằng?
A Thay đổi ỏp suất
B Cho chất xỳc tỏc
D Thay đổi nhiệt độ
Câu 28 : Các chất và ion chỉ có tính khử ?
A H2S ; Ca ; Cl - ; NH3 B SO2 ; H2S ; Ca ; N2O5 ; Fe 2+
-Câu 29 : Phản ứng nào sau đây viết sai:
A Fe3O4 + H2SO4đặc nóng -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
B FeO + H2SO4 loãng -> FeSO4 + H2O
C CuS + H2SO4 loãng -> CuSO4 + H2S
D Fe3O4 + H2SO4 loãng -> FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
toàn cũng mg nhôm đó trong H2SO4 đặc nóng d thì thu đợc bao nhiêu mol khí SO2 :
Câu 31 : Cho biết cấu hỡnh electron của X ,Y lần lượt là:X:1s22s22p63s23p3 và Y:1s22s22p63s23p64s1.Nhận xột nào
sau đõy là đỳng?
Trang 3A Là chất bị khử B Là chất oxi hoá , đông thời cũng là chất khử
C Không là chất oxi hoá , cũng không là chất
Câu 34 : Hoà tan 42,25 gam oleum loại H2SO4.nSO3 vào nớc đợc dung dĩch Cho dung dịch BaCl2 ( d) vào dung
dịch X thấy có 116,5 gam chất kết tủa trắng n nhận giá trị là:
cạn thì đợc bao nhiêu gam 38,39 gam chất rắn khan m có giá trị là:
Câu 36 : Cho 11,6 g hỗn hợp X gồm hai kim loại là Cu, Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng d , sau
phản ứng thu đợc 3,36 lít khí không màu(đktc) Nếu cũng lượng hỗn hợp đó tác dụng với H2SO4 đặc nóng , dư thì thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)
Câu 37 : Anion X- và cation M+ đều có cấu hình electron 1S22S22P6 Nguyên tố X và M là nguyên tố nào sau
đây :
Câu 38 : Quỏ trỡnh sản xuất NH3 trong cụng nghiệp dựa trờn phản ứng:
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; H = -92kJ Nồng độ NH3 trong hỗn hợp lỳc cõn bằng sẽ lớn hơn khi:
C Nhiệt độ và ỏp suất đều giảm D Nhiệt độ giảm và ỏp suất tăng
Câu 39 : Trong phản ứng : S + KOH > K2S + K2SO3 + H2O Tỉ lệ số nguyên tử lu huỳnh bị oxihoa với số
nguyên tử lu huỳnh bị khử là:
với dd AgNO3 thu được 43,05g kết tủa.Hiệu xuất phản ứng nhiệt phõn là:
Câu 41 : Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại đồng vào dung dịch HNO3 d thu đợc 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (
đktc) Tỉ khối của hỗn hợp khí n y ày đdối với H2=19 Khối lợng m có giá trị là:
Câu 42 : Một nguyờn tử R cú tổng số hạt mang điện và khụng mang điện là 34,trong đú số hạt mang điện gấp
1,833 lần số hạt khụng mang điện.Nguyờn tố R và cấu hỡnh electron là?
Câu 43 : Một ion có cấu hình e ở lớp ngoài cùng là 3S2 3P6 Vậy nguyên tố tạo ra ion đó có thể là :
A. 19K. B. 20Ca. C. 17Cl v ày 16S. D. Tất cả đều đúng
Câu 44 : Cho cấu hình electron sau ( Ar ) 3d x4s1 Có thể có tối đa bao nhiêu nguyên tố có cấu hình đó :
Câu 45 : Trong phản ứng : Mg + H2SO4 (đặc nóng) -> MgSO4 + H2S + H2O Hệ số của nớc nguyên ,tối giản
là:
Câu 46 : Cho giấy quỡ tim ẩm vào lọ đựng khớ Clo.Hiện tượng quan sỏt thấy là;
chất tan:
cỏc dd trờn?
Câu 49 : Cho các chất sau:(1) SO2 ; (2) SO3 ; (3) H2O2 ; (4) H2S ; (5) Na2SO4 ; (6) H2SO4 ; (7) O3 ; (8) S ; (9) CO2 ;
(10) HCl Chất chỉ đóng vai trò chất oxihoa là:
Câu 50 : Cation X3+ và anion Y2-đều cú cấu hinh electron ở phõnlớp ngoài c ựng là 2p6 Kớ hiệu của nguyờn tố
X,Y lần lượt là?
3
Trang 4Môn Lơp 10C1 (Mã đề 288)
L
tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
24 25 26 27
Trang 5phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Lơp 10C1
M đề : 288 ã
24
25
26
27
5