1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương toán 9 hk1

10 312 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 265 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN ĐỀ CƯƠNG TOÁN KHỐI 9 – NH 2009 – 2010 *** Bài 1. Giải hpt a) 3 3 3 9 3 10 3 4 2 3 4 2 7 7 x y x y x y x x y x y y y − = − = − = =     ⇔ ⇔ ⇔     − = − = = =     Vậy nghiệm của hpt là (10;7) b) 3 2 11 15 10 55 7 49 4 5 3 8 10 6 3 2 11 7 7 7 7 3.7 2 11 2 21 11 2 10 5 x y x y x x y x y x y x x x x y y y y − = − = =    ⇔ ⇔    − = − = − =    = = = =     ⇔ ⇔ ⇔ ⇔     − = = − = =     Vậy nghiệm của hpt là ( ) 7;5 c) 3 2 5 15 10 19 21 5 4 11 5 4 11 3 2 21 63 101 3. 2 2 19 19 19 21 21 21 19 19 19 x y x y y x y x y x y x x x y y y + = − + = − = −    ⇔ ⇔    − = − = + = −     − −     = − − = − =  ÷         ⇔ ⇔ ⇔    −    = − = = −       d) 1 1 1 3 4 5 x y x y  − =     + =   (1) (Đặt 1 1 ;u v x y = = ; u,v khác 0) 7 ( / ) 1 4 4 4 7 9 9 (1) 3 4 5 3 4 5 1 7 1 9 7 7 ( / ) ( / ) 9 9 7 2 1 ( / ) 9 9 u t m u v u v u u v u v u v v u t m u t m v v t m  =  − = − = =     ⇔ ⇔ ⇔ ⇔     + = + = − =     − =     = =     ⇔ ⇔   −   = − =     Suy ra: 1 7 9 9 7 1 2 9 9 2 x x y y   = =     ⇔   − −   = =     . Vậy nghiệm của hpt là: ( 9 9 ; 7 2 −    ÷   e) GVBM-Lê Hoàng Tố Trang 1 2( 2) 3(1 ) 2 3( 2) 2(1 ) 3 x y x y − + + = −   − − + = −  (I) . Đặt m=x-2; n=1+y 2 3 2 4 6 4 13 13 ( ) 3 2 3 9 6 9 2 3 2 1 1 1 2.( 1) 3 2 3 0 0 2 1 1 1 0 1 m n m n m I m n m n m n m m m n n n x x y y + = − + = − = −    ⇔ ⇔ ⇔    − = − − = − + = −    = − = − = −    ⇔ ⇔ ⇔    − + = − = =    − = − =   ⇔ ⇔   + = = −   Vậy ngiệm của hpt là : (1;-1) Bài 2. a) b) Pt hoành độ giao điểm : 2x 2 = x + 3 ⇔ 2x 2 – x – 3 = 0 ⇔ x = - 1 ; x = 3/2 Với x = - 1 ⇒ y = 2 . Tọa độ 1 : ( -1;2) Với x = 3/2 ⇒ y = 9/2. Tọa độ 2 : ( 3/2; 9/2) Bài 3. Giải các PT a) 4x 2 – 9 = 0 ⇒ 4x 2 = 9 2 9 9 3 4 4 2 x x⇔ = ⇔ = ± = ± Vậy nghiệm của PT là : 3 2 x = ± b) 3x 2 – 6x = 0 3 ( 2) 0 0; 2x x x x⇔ − = ⇔ = = Vậy nghiệm của PT là : x = 0; x = 2 c) GVBM-Lê Hoàng Tố Trang 2 PT có 2 nghiệm phân biệt: 2 6 16 0 ' 9 16 25 0 ' 5 x x + − = ∆ = + = > ⇒ ∆ = d) e) Bài 4. Giải PT a) x 4 -13x + 36 = 0 (*) . Đặt t = x 2 (ĐK: t>0) PT được viết lại: b) 2 2 1 0x x ⇔ + + = hoặc 2 2 1 0x − = 2 2 (*) 2 1 0; 1 4.2.1 7 0x x + + = ∆ = − = − < . PT VN 2 2 2 1 1 1 (**) 2 1 0 2 1 ; 2 2 2 x x x x x − = ⇔ = ⇔ = ⇔ = = − Vậy nghiệm của PT đã cho là : 1 1 ; 2 2 x x = = − GVBM-Lê Hoàng Tố Trang 3 2 2 7 12 5 0 ' 6 7.5 1 0 ' 1 x x+ + = ∆ = − = > ⇒ ∆ = Vậy PT có 2 nghiệm phân biệt: ( ) 2 2 2 7 3 0 7 4.2.3 49 24 25 0 5 x x − + = ∆ = − − = − = > ⇒ ∆ = Vậy PT có 2 nghiệm phân biệt: 2 2 13 36 0 (**) ( 13) 4.1.36 169 144 25 0 5 t t − + = ∆ = − − = − = > ⇒ ∆ = Vậy PT(**) có 2 ngiệm phân biệt t: Với: Vậy tập nghiệm của PT(*) là : S = { -3 ; -2 ; 2 ; 3 } ( ) ( ) ( ) 2 2 2 4 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 2 1 0 2 2.2 . 1 0 2 2 2 2 1 0 2 1 0 2 4 2 2 2 1 2 1 0 2 1 2 1 0 2 2 2 2 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x     + − − = ⇔ + + − − − =  ÷  ÷             ⇔ + − + + = ⇔ + − + =  ÷  ÷  ÷  ÷            ⇔ + + + + − − = ⇔ + + − =  ÷ ÷    c) 1 5 (*) 1 x x + = − . ĐKXĐ : x – 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1 2 2 2 2 ( 1) 1 5( 1) (*) 1 1 1 ( 1) 1 5( 1) 1 5 5 5 1 5 0 6 6 0 ' ( 3) 1.6 9 6 3 0 ' 3 x x x x x x x x x x x x x x x x x − − ⇔ + = − − − ⇒ − + = − ⇔ − + = − ⇔ − − + + = ⇔ − + = ∆ = − − = − = > ⇒ ∆ = Bài 5. PT: mx 2 + 3x – m + 2 = 0 (*) a) Với m = 2. PT (*)được viết thành : 2x 2 + 3x = 0 ⇔ x ( 2x + 3) = 0 ⇔ x = 0 hoặc 2x + 3 = 0 (1) : x = 0 (2) : 2x + 3 = 0 ⇔ 2x = -3 ⇔ x = 3 2 − Vậy khi m=2 thì PT (*) có nghiệm là: x=0; x = 3 2 − b) Ta có: 2 2 2 2 3 4 ( 2) 9 4 8 (2 ) 2.2 .2 4 5 (2 2) 5 5 m m m m m m m m ∆ = − − + = + − ⇔ ∆ = − + + ⇔ ∆ = − + ≥ ∀ Vậy PT (*) luôn có nghiệm với mọi m c) Theo câu b, nghiệm của PT (*) là : Vì x 1 = 2x 2 nên : x 1 > x 2 . Suy ra : GVBM-Lê Hoàng Tố Trang 4 Vậy PT có 2 nghiệm phân biệt: 1 ( 3) 3 3 3 ( / ) 2.1 2 x t m − − + + = = 2 ( 3) 3 3 3 ( / ) 2.1 2 x t m − − − − = = 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 4 8 9 3 4 8 9 2. 2 2 3 4 8 9 6 2 4 8 9 2 2 0 3 4 8 9 6 2 4 8 9 0 0 3 3 4 8 9 0 1 4 8 9 0 0 4 8 9 1( ô í ) m m m m m m m m m m m m m m m m m m m m m m m m m m v l   − + − + − − − + =  ÷  ÷   − + − + − − − + ⇔ = ≠   ⇔  − + − + =− − − +   ≠ ≠     ⇔ ⇔   + − + = + − + =     ≠    − + =−   2 2 1 2 3 4 8 9 3 4 8 9 ; 2 2 m m m m x x m m − + − + − − − + = = Vậy không tìm được m để : x 1 = 2x 2 Bài 6. PT: x 2 – 2(m – 1)x + m 2 – 3m = 0 (*) a) Để PT có 2 nghiệm trái dấu thì: { { { { 2 0 3 0 ( 3) 0 0 0 3 0 3 ( 3) 0 ( ) 0 0 3 0 3 P m m m m m m m m m m I m m m m < ⇔ − < ⇔ − <  <  >       − > <     ⇔ − < ⇔ ⇔   < <       − > >       Dựa vào (I), để PT (*) có 2 nghiệm trái dấu thì : 0 < m < 3 b) Để PT có đúng một nghiệm âm thì : 2 2 2 2 2 2 [ ( 1)] ( 3 ) 0 ' 0 ( 1) 3 0 [ 2( 1)] 0 2( 1) 0 0 1 1 0 2 1 3 0 1 1 1 m m m m m m m S m m m m m m m m m  − − − − = ∆ =  − − + =   ⇔ ⇔    − − − < − < <     + =  − + − + =  ⇔ ⇔ ⇔ <   < <   c) Để PT có 2 nghiệm thỏa x 1 2 +x 2 2 = 8 thì : ( ) ( ) 2 2 2 2 ' 0 1 3 0 2 1 3 0 1 0 1 (**) m m m m m m m m m ∆ ≥ ⇔ − − − − ≥     ⇔ − + − + ≥ ⇔ + ≥ ⇔ ≥ − Khi đó, PT (*) có 2 nghiệm. Áp dụng hệ thức Vi-et ta được : GVBM-Lê Hoàng Tố Trang 5 ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 8 ( ) 2 8 2 1 2 3 8 4( 2 1) 2 6 8 4 8 4 2 6 8 2 2 4 0 2 0 (1) x x x x x x m m m m m m m m m m m m m m m + = ⇔ + − = ⇔ − − − =     ⇔ − + − + = ⇔ − + − + = ⇔ − − = ⇔ − + = PT (1) có dạng a – b + c = 0. Nên : m 1 = -1; m 2 = -2 (***) Kết hợp (**) và (***) ta có : m = -1; m = -2 thì PT (*) có 2 nghiệm thỏa mãn điều kiện : x 1 2 + x 2 2 = 8 d) Với m ≥ - 1 ( câu c) thì PT (*) có 2 nghiệm. Ta có : Áp dụng hệ thức Vi-et, ta được : 1 2 1 2 2 2 1 2 1 2 1 2 2 1 2 2( 1) 2 2 . 3 . 3 2 ( ) 2 . 3 ( ) x x m x x m x x m m x x m m x x m x x m m + = − + = −   ⇔   = − = −   + +  = +  ⇔   = − ++  Thế (+) vào (++), ta được : 2 1 2 1 2 1 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 1 2 1 2 2 2 2 . 3. 2 2 4 2 4 4 3 3 6 . 4 3 12 . 3( 4 2 4 4 ) 4(3 3 6) 12 . 3 3 12 6 12 12 12 12 24 3 3 6 24 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x + + + +     = −  ÷  ÷     + + + + + − − ⇔ = − ⇔ = + + + + + − − − ⇔ = + + + + + − + + ⇔ + − + + ( ) 2 2 1 2 1 2 2 2 1 2 2 36 0 2 8 12 0 8 12 x x x x x x x x = ⇔ + − + + = ⇔ + + = − GVBM-Lê Hoàng Tố Trang 6 Bài 7. a) Vì E là trung điểm của MN nên : OE ⊥ MN ( quan giữa đ/kính và dây) · 1 (1)AEO V ⇒ = Lại có AC là tiếp tuyến của (O) nên : · 1 (2)ACO V = Từ (1) và (2), suy ra góc AEO và góc ACO cùng nhìn cạnh AO dưới 1 góc vuông nên 4 điểm A, O, E, C cùng thuộc một đường tròn. b)Theo tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau, suy ra: 1 2 ˆ ˆ O O = mà: · » ( / ) nho BOC sd BC t c goc o tam = » 1 2 ˆ ˆ (3) 2 sd BC O O ⇒ = = Mặt khác theo T/C góc nội tiếp thì : · » 1 (4) 2 nho BIC sd BC = Từ (3) và (4), suy ra: · · (5)AOC BIC = c) Vì 4 điểm A, E, O, C cùng thuộc một đường tròn nên tứ giác AEOC nội tiếp. Ta có : · · (6)AOC AEC = ( 2 góc nội tiếp cùng chắn cung BC nhỏ) Từ (5) và (6), cho ta: · · BIC AEC = , mà đây là cặp góc ở vị trí đồng vị nên BI // MN. GVBM-Lê Hoàng Tố Trang 7 Bài 8. b) Ta có : · µ 0 45 2 B CBD = = ( t/c hình vuông)U Mà : · · CBD CHD = ( 2 góc nội tiếp cùng chắn cung DC ) · · 0 0 0 0 45 90 45 45 CHD CHK ⇒ = ⇒ = − = c) CM : KC.KD = KH.KB Xét ∆CBK và ∆HDK có : µ µ · · 1 ( ) ;C H V gt CBK HDK = = = ( 2 góc n.tiếp cùng chắn cung CH) Vậy ∆CBK ∆HDK (g-g) . . BK CK KC KD KH K B DK HK ⇒ = ⇒ = (đpcm) d) CM: CD.HK = CK.HD Theo cmt thì : · · 0 45CHD CHK = = , tức là HC là phân giác của góc DHK. . . CD HD CD HK CK HD CK HK ⇒ = ⇒ = ( t/c tia phân giác của tam giác) GVBM-Lê Hoàng Tố Trang 8 K H D B A C E a) Có : Suy ra B, H, C, D cùng thuộc một đường tròn, hay tứ giác BHCD nội tiếp S Bài 9. a) Diện tích xung quanh của hình trụ : 2πrh = 2π.4.8=64π (cm 2 ) b) Diện tích toàn phần của hình trụ : 64π + 2πr 2 = 64π +2π.4 2 = 64π + 32π = 96π (cm 2 ) c) Thể tích của hình trụ : πr 2 h = π.4 2 .8 = 128π (cm 3 ) Bài 10. a) Diện tích xung quanh của hình nón : πrl = π.2.6 = 12π cm 2 - Diện tích toàn phần của hình nón : 12π + πr 2 = 12π + π.4 = 16π cm 2 b) - Độ dài cung hình quạt tròn bằng chu vi đáy của hình nón và bằng : 2πr = 2. π.2 = 4π cm - Theo công thức 0 l.n 360. 360.2 120 360 6 r r n l = ⇒ = = = CHÚC CÁC EM ĐẠT KẾT QUẢ CAO GVBM-Lê Hoàng Tố Trang 9 GVBM-Lê Hoàng Tố Trang 10 . ) 2.1 2 x t m − − − − = = 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 4 8 9 3 4 8 9 2. 2 2 3 4 8 9 6 2 4 8 9 2 2 0 3 4 8 9 6 2 4 8 9 0 0 3 3 4 8 9 0 1 4 8 9 0 0 4 8 9 1( ô í ) m m m m m m m m m m m m m m m m m m m m. =   (1) (Đặt 1 1 ;u v x y = = ; u,v khác 0) 7 ( / ) 1 4 4 4 7 9 9 (1) 3 4 5 3 4 5 1 7 1 9 7 7 ( / ) ( / ) 9 9 7 2 1 ( / ) 9 9 u t m u v u v u u v u v u v v u t m u t m v v t m  =  − = − =. − = =     Vậy nghiệm của hpt là ( ) 7;5 c) 3 2 5 15 10 19 21 5 4 11 5 4 11 3 2 21 63 101 3. 2 2 19 19 19 21 21 21 19 19 19 x y x y y x y x y x y x x x y y y + = − + = − = −    ⇔ ⇔ 

Ngày đăng: 11/07/2014, 04:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w