Điều khiển vòng hởBộ khởi động mềm dùng triac 2 SCR mắc đối song Thay đổi góc kích SCR để thay đổi điện áp cung cấp Khi α tăng thì dòng và áp càng bị méo dạng chỉ nên được dùng khi khở
Trang 1Điều khiển máy điện
Điều khiển vô hướng V/f
Bộ nghịch lưu
Trang 2Điều khiển vòng hở
Bộ khởi động mềm dùng
triac (2 SCR mắc đối song)
Thay đổi góc kích SCR để
thay đổi điện áp cung cấp
Khi α tăng thì dòng và áp
càng bị méo dạng chỉ
nên được dùng khi khởi
động
Trang 3Điều khiển V/f
Điều khiển V/f
Tốc độ của động cơ có thể được
thay đổi do tần số cung cấp thay
đổi.
Khi we thay đổi thì đường đặc
tính moment-tốc độ cũng thay đổi
Để hình dạng đặc tính không đổi
thì điện áp phải thay đổi tỉ lệ với
tần số Vs = k.we
Trang 4Luật điều khiển V/f
Mục đích duy trì từ thông không
đổi khi thay đổi tần số
Ф = L.I
V = Z.I = (ωL).I + Rs.I
V ~ 2πf.Ф (bỏ qua R.I)
Ф ~ (1/4,44).(V/f)
Ở vùng tốc độ thấp, không thể bỏ qua
thành phần R.I (f nhỏ nên điện áp rơi
trên R.I trở nên đáng kể so với rơi trên
điện kháng) Do đó đặc tính V/f thường
Trang 5Field Weakening (suy yếu từ
trường)
Nếu Vs được giữ nguyên ở
giá trị Vmax , we có thể tăng
lên nếu giảm dòng từ hoá I0
(làm suy yếu từ trường)
Để làm yếu từ trường, ta chỉ cần
tăng we và giữ Vs không đổi.
Nếu Vs=Vmax , moment sẽ giảm khi
we tăng lên
Trang 6Cấu tạo biến tần
Trang 7Bộ nghịch lưu tiếp áp
Dạng mạch trên gọi là bộ nghịch lưu tiếp áp (voltage-fed inverter): tạo dạng sóng ngõ ra V/f thay đổi
Được sử dụng phổ biến
Trang 8 PWM inverter
Driver circuit
- To drive the switching device
The structure of driver circuit
- Opto-coupler : Isolation between the signal ground and the power ground
- Driver circuit : Increasing current or changing voltage level
- Separate dc power source is required
Six switching devices in anti-parallel with diodes
a
b
c
A +
C
-A
-C +
B
-B +
a b
c
PWM
+Vcc
Driver Circuit
+V SS
Opto-Coupler
(A+)
A+
Driver circuit
Bộ nghịch lưu tiếp áp
Trang 9• DC-to-DC converter : Fixed DC voltage →Variable DC voltage
• Inverter : DC voltage → AC voltage
(1) Power Transistor
(darlington connection)
V CE
+
-I C
I B
I B
"on" state "off" state
t
(2) Power FET (N-channel MOSFET)
VGS
IG=0
ID
V GS
"on" state "off" state
t
(3) IGBT (Insulated Gate Bipolar Transistor)
V CE
+
-I C
+
-V GE
V GE
"on" state "off" state
t
* Input : Power FET
* Output : Power BJT
Thiết bị đóng cắt
Thiết bị đóng cắt
* Điều khiển bằng dòng
* Điều khiển bằng áp
Trang 10(1) Turn-off time t off
I B
t
I C
on
t
(2) Forward voltage drop V F
• The semiconductor switching device is not an ideal switch
• Forward voltage drop at the conduction state
V CE
+
-I C
V F
+
-I C
Equivalent circuit
at conducting state
• Power dissipation :
C F
• Effects of P D
- Lower efficiency
- Requirement of cooling system
- Decrease of output voltage
Thiết bị đóng cắt
Thông số
Tần số đóng cắt của thiết bị phụ
thuộc vào ‘turn-off time’
Trang 11 Current sensors
Three-phase ac currents & dc link current
Voltage sensors
Three-phase ac voltage & dc capacitor voltage
Speed & position sensor
Accuracy
Range (Measurement)
Nonlinearity
Isolation (Ground of signal is separated from that of power circuit)
Type of output signal
(voltage, current, number of pulse, duty cycle of pulse)
Thiết bị hồi tiếp
Cảm biến
Các yêu cầu về cảm biến
Trang 12 Current sensor
- Sensing ac and dc currents
- Hall-effect current sensor
Hall element
B
I C
V H
I C
d
B B I d
K
V H C
I
AMP Vout Hall device
Hall effect current sensor
Cảm biến dòng
Điện áp ra của hall element
Điện áp hall tỉ lệ với từ thông Cực tính của điện áp hall phụ thuộc vào chiều từ trường
Đặc điểm:
-Đo được cả dòng AC và DC -Cách ly với nguồn
Trang 13 Output voltage versus current
( Ex 4V/100A Hall-effect sensor)
- Magnitude of output voltage is proportional to current
Current
100 A -100 A
+4V
-4V
Output voltage
Type of Hall-CT
A/D Converter
Cảm biến dòng
Sơ đồ khối mạch đo dòng dùng cảm biến Hall
Trang 14+
+
a b
c c
Transfomer
ab
N
N V
1
2
Cảm biến áp
Cảm biến áp: đo điện áp 3 pha và điện áp DC link
• Máy biến áp: điều khiển biên độ và cách ly
Cách ly ground của tín hiệu và của nguồn
Máy biến áp không thể dùng để đo điện áp DC
Đáp ứng tần số của máy biến áp không tốt, và lõi
ferrite được dùng để cải thiện đáp ứng tần số
Biên độ điện áp ra được điều chỉnh bằng thay
đổi số vòng dây
Trang 15Cảm biến áp
Cảm biến áp: đo điện áp 3 pha và điện áp DC link
• Bộ khuyếch đại cách ly
Đo được cả điện áp ac và dc
Tỉ số khuyếch đại cố định nên khó điều chỉnh độ lớn điện áp ra
Isolation Low-Pass
Filter Amplifier
A/D Converter Amplifier
R1
R2 Vi
+
-Vab
+
Trang 16
- Tachogenerator
- Tachogenerator
- Incremental encoder
- DC generator type
- DC Output voltage is generated by speed
Speed Output voltage
Cảm biến tốc độ
Độ tuyến tính không tốt
Cần dùng thêm bộ lọc thông thấp LPF, khuyếch
đại, ADC
Trang 17 Incremental encoder
- Tachogenerator
- Incremental encoder
Cảm biến tốc độ
Ngõ ra: các xung A, B, và Z Xung A, B lệch pha nhau 90 độ
A B
Z