Chuyên đề PLC nâng cao
Trang 1fEYENLE
Chuyend PLCnang ce
‘Ie
Trang 3
fEYENLE Họ VKV- Thủ tục con
THỦ TỤC CON
Trang 4SHEN
Chạy thủ tục con định nghĩa bởi toán hạng nn
Chỉ điểm bắt đầu của thủ tục con
được xác định bởi toán hạng nn
Chỉ điềm kêt thúc của thủ tục con
0 Khil€nh goi tht tuc con CALL dugc bat gap trong qua trinh chay théng thudng,
thủ tục con sẽ được tiến hành Tại thời điểm kết thúc thủ tục con, chương trình
sẽ quay lại tiếp tục tại điểm ngay sau lệnh gọi thủ tục con CALL
I_ Một chương trình thủ tục con phải được xác định giữa các câu lệnh SBN va RET
I Một thủ tục con phải được xác định giữa các câu lệnh END và ENDH
Trang 5fEYENLE Họ VKV- Thủ tục con
THỦ TỤC CON
- Cấu trúc lồng: Có thể lồng sâu tới 4 cấp
- Một thủ tục con được gọi từ một thủ tục con khác
Trang 62) Các câu lệnh không được dùng trong thủ tục con:
STG, JMP, ENDS, INT, RETI, va MEMSW
3) Các câu lệnh chỉ dùng được trong thủ tục con và được tiến hành trong mọi lần
quét: TMR, TMH, TMS, C, SFT, UDC, DIFU, DIFD, W-UE, W-DE, HKEY, ITVL
4) Khi một thủ tục con được tiến hành, thời gian quét sẽ được kéo dài bởi khoảng
thời gian dùng để chạy thủ tục con
5)_ Trong cấu trúc lồng, thủ tục con nào được gọi từ một thủ tục con khác nên được định nghĩa trước câu lệnh gọi CALL.
Trang 7fEYENLE Họ VKV - Ngắt
NGẮT
Trang 8fEYENLE Họ VKV - Ngắt
4 ANLIRES ™ Thực hiện thủ tục ngắt được xác định bởi
INT: Ngat [N2 J5 JHL mm H toán hạng nnnn giữa các câu lệnh INT và RETI
tại điểm dâng lên hoặc hạ xuông của tín hiệu vào
Các câu lệnh không dùng được trong khối INT-RETI
TMR, TMH, TMS, DIFU, W-ON, W-OFF, W-UE, W-DE, STG, JMP, ENDS,
HKEY, ITVL, @xxxx (mau cau lénh), C, UDC, SFT 8
Trang 91) Mọi thủ tục ngắt đều bị khóa khi KV PLC bắt đầu hoạt động
2) Nhóm lệnh EI-DI có thể được lồng tới 4 tầng
3) Các hàm vào/ra trực tiếp được sử dụng trong quá trình chạy thủ tục ngắt:
Cảnh báo 1: Tín hiệu vào trực tiếp chỉ được kích hoạt qua các DAU vào từ
0000 đến 0005, cho phép trạng thái ON/OFF chuyển thành tín hiệu vào trong quá trình chạy thủ tục ngắt
Cảnh báo 2: Tín hiệu ra trực tiếp cho phép thiết lập trạng thái ON/OFF của DAU ra từ 0500 đến 0503 chỉ trong quá trình thực hiện thủ tục ngắt và không
gây ra sự chậm trễ bởi thời gian quét
4) Thời gian nhập liên tục nên được đặt ngắn hơn bằng cách dùng câu lệnh HSP
(tới 10 us cho Visual KV)
Trang 10
Các kiểu Ngắt
-Ngắt bởi đầu vào ngoài
-Thực hiện bởi các le vào từ 0000 đến 0003
-Ngắt bởi bộ đếm so cao tốc -Thực hiện khi giá trị hiện tại của bộ đếm cao tốc (CTH) trùng khớp với giá trị đặt trước của bộ đếm so cao cấp
-Thiết lập cực cho các thủ tục ngắt bởi một đầu vào ngoài
Kiểu ngắt Số ro-le | Trangthái | Số rơ-le_ | Trạng thái
OFF OFF |Ngat xay rao diém lén
INTO 2402 ON 2403 OFF
OFF ON_ |Ngất xảy ra ở điểm xuống
ON ON |Ngất xảy ra ở cả điểm lên và điểm xuống INT1 2404 OFF 2405 OFF_ |Ngát xảy ra ở điểm lên
OFF ON | Ngat xay ra ở điểm xuống
ON ÔN |Ngắất xảy ra ở cả điểm lên và điểm xuống
INT2 2410 OFF 2411 OFF |Ngát xảy ra ở điềm lên
ON OFF
OFF ON |Ngắt xảy ra ở điểm xuống
ON ON _ |Ngát xảy ra ở cả điểm lên và điểm xuống INT3 2412 OFF 2413 OFF |Ngat xay ra ở điểm lên
OFF ON_ |Ngắt xảy ra ở điểm xuống
ON ON_ |Ngắt xảy ra ở cả điềm lên và điểm xuống
Trang 11fEYENLE Họ VKV - Ngắt
Giữ tín hiệu vào
-Mỗi thông số ngắt bên ngoài được cung cấp một hàm để bắt tín hiệu vào -Hàm này sẽ viết giá trị của bộ đếm tốc §é CAO vào bộ nhớ dữ liệu khi một thủ tục ngắt xảy ra
thấp) và DM1931 (các bit hàng cao)
INT2 xảy ra Giá trị của CTH1 được viết vào DM1932 (các bit hàng
thấp) và DM1933 (các bit hàng cao) INT3 xảy ra Giá trị của CTH0 được viết vào DM1934 (các bit hàng
thấp) và DM1935 (các bit hàng cao)
-Quyền ưu tiên của các thủ tục ngắt
-Khi hai hoặc hơn thủ tục ngắt xảy ra đồng thời, quyền ưu tiên sẽ được đặt
theo thứ tự CTC0, CTC1, CTC2, CTC3, 0000, 0001, 0002, 0003
-Khi chỉ một thủ tục ngắt được thực hiện, các thủ tục ngắt khác sẽ bị khóa
-Khi các thủ tục ngắt khác xảy ra trong quá trình thực hiện một thủ tục ngắt, các thủ tục ngắt này sẽ được gửi lại tới sâu nhất là 8 NGAT
-Các thủ tục ngắt được ghi lại sẽ được thực hiện sau khi thủ tục ngắt trước đó được hoàn thành, tương ứng theo thứ tự quyền ưu tiên 1
Trang 12fEYENLE Họ VKV - Ngắt
INT-RETI -ví dụ
Chạy thủ tục ngắt nếu thời gian nhập tín hiệu vào < 10us, để
chương trình có thể bắt được tín hiệu
rINT:
Trang 13
IBộ đếm so dựa trên phần cứng so sánh giữa giá trị đặt
trước với giá trị hiện tại của bộ đếm tốc độ cao 13
Trang 14KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 15KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 16KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 17KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 18KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 19KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 20KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 21KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 22KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 23KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 24KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 25KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 26KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 27KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 28KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 29KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 30KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 31KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 32KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 33KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 34KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 35KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 36KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 37KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 38KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14
Trang 39KEYENCE
Bộ đếm tốc độ cao
VISUAL KV - HSP
14