1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hk2 nang cao_dap an

5 386 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi HK2 Nâng Cao
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Trầm Chim
Chuyên ngành Toán - Tin Học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2007 – 2008
Thành phố Tràm Chìm
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 148 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến.

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRÀM CHIM

TỔ : TOÁN - TIN HỌC

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 11A HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 – 2008

Chủ đề

chính

Các mức độ cần đánh giá

Tổng

Giới hạn

4

1.2

3

0.9

1

0.3

8

2.4 Đạo hàm

3

0.9

1

0.3

2

3.0

1

0.3

7

4.5 Quan hệ

vuông góc

2

0.6

1

2.5

3

3.1

Tổng

7

2.1

8

4.8

3

3.1

18 10.0

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Mã đề: 132

Mã đề: 357

Mã đề: 209

Mã đề: 485

Trang 2

x 44 x 43

Vậy: 2y’2 =

98 4

x  và (y – 1)y” =

.

 2y’2 = (y – 1 )y”

0.5 đ 0.5 đ

Câu 17 y = f(x) = 3x3 - 4x2 + 3 (C)

a y’ = 9x2 – 8x

y’ < 0  9x2 – 8x < 0  0 < x < 8

9

b Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến Do tiếp tuyến hợp với trục Ox một

góc 450 về chiều dương, nên k = tan(450) = 1 = f’(x0) = 9 2

0

x - 8x0

 9 2

0

x - 8x0 – 1 = 0 

0

0

1 1 9

x x

 



* x0 = 1  y0 = 2 Vậy tọa độ tiếp điểm là M(1;2)

 PTTT (T1): y – 2 = 1(x – 1)

 y = x – 2

* x0 = 1

9

  y0 = 266

243

 Vậy tọa độ tiếp điểm là M( 1

9

; 266 243

 )  PTTT (T2): y - 266

243

 = 1(x - 1

9

 )  y = x - 233

243 Vậy (C) có hai tiếp tuyến thỏa mản đề bài

(T1): y = x – 2 và (T2): y = x - 233

243

0.25 đ 0.25 đ

0.25 đ 0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

Trang 3

Câu 18

H

I S

A

C

B

a Chứng minh: BC  (SAC)

( )

BC SAC

BC AC gt

b Chứng minh: (ABI)  (SBC)

I là trung điểm của tam giác đều SAC nên AI  SC (1)

Theo câu a) BC  (SAC)  AI  BC  AI (2)

Từ (1) và (2)  AI  (SBC)

Mà AI  (ABI) nên (ABI)  (SBC)

0.5 đ

0.5 đ

0.25 đ 0.25 đ

* Chú ý: Ở mổi phần mổi câu, nếu học sinh có cách giải khác đúng và lập luận chặt chẽ thì vẫn cho điểm tối đa.

Trang 4

 -3 2

0

x + 2x0 = 0 

0

0

0 2 3

x x

 



* x0 = 0  y0 = 1 Vậy tọa độ tiếp điểm là M(0;1)

 PTTT (T1): y – 1 = 1(x – 0)

 y = x + 1

* x0 = 2

3  y0 = 49

27 Vậy tọa độ tiếp điểm là M(2

3;49

27)  PTTT (T2): y - 49

27 = 1(x - 2

3)  y = x + 31

27 Vậy (C) có hai tiếp tuyến thỏa mản đề bài

(T1): y = x + 1 và (T2): y = x + 31

27

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

Câu 17

Cho hàm số y = sin 2 9

3 4

xx Chứng minh: y2 + y’2 = 1 y’ =

2 2

.cos 3

4 9

4

x

 

 

y2 = sin2 2 9

3 4

xx

y’2 =

2 2

4( 3 )

4

 

 

 y’2 = 2 2 9

4

xx Vậy: y2 + y’2 = sin2 2 9

3 4

xx + 2 2 9

4

xx = 1

0.5 đ

0.5 đ 0.5 đ

Trang 5

Câu 18 S

B H

a Chứng minh BC  (SAB)

( ) tai B ( )

BC SAB

b Chứng minh (ABH)  (SBC)

Do H là hình chiếu của A lên SB nên AH  SB (1)

Theo câu a) BC  (SAB)  AH  BC  AH (2)

Từ (1) và (2)  AH  (SBC)

Và : AH  (ABH) nên (ABH)  (SBC)

0.5 đ

0.25 đ 0.25 đ 0.5 đ 0.25 đ

0.5 đ 0.25 đ

* Chú ý: Ở mổi phần mổi câu, nếu học sinh có cách giải khác đúng

và lập luận chặt chẽ thì vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 03/07/2013, 21:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Do H là hình chiếu của A lên SB nên AH ⊥ SB (1) Theo câu a) BC  ⊥ (SAB) ⊃ AH ⇒ BC ⊥ AH  (2) Từ (1) và (2)  ⇒ AH ⊥ (SBC) - de thi hk2 nang cao_dap an
o H là hình chiếu của A lên SB nên AH ⊥ SB (1) Theo câu a) BC ⊥ (SAB) ⊃ AH ⇒ BC ⊥ AH (2) Từ (1) và (2) ⇒ AH ⊥ (SBC) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w