1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIẢI 15 BÀI CHỨNG MINH BĐT-PHẦN 5

5 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải 15 Bài Chứng Minh BĐT-Phần 5
Trường học Trường Đại Học
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 270 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do đó BĐT cần chứng minh tơng đơng với.

Trang 1

1 Cho a,b,c,d>0 và abcd =1 Chứng minh rằng :

2 2

2

2 +b +c +d +a b+c +b c+d +d c+a

a

Hửụựng daón:

Ta coự: a2 +b2 ≥2ab

c2 +d2 ≥2cd

Do abcd =1 nên cd =

ab

1 (dùng

2

1

1 ≥ +

x

Ta có 2 + 2 + 2 ≥2( + )=2( + 1 )≥4

ab ab cd

ab c

b

a

Mặt khác: a(b+c) (+b c+d) (+d c+a)=(ab+cd)+(ac+bd)+(bc+ad)

2 2 2 1 1

 + +

 +

+

bc

bc ac

ac ab

ab

Vaọy a2 +b2 +c2 +d2 +a(b+c) (+b c+d) (+d c+a)≥10

2 Cho xy ≥ 1 Chứng minh rằng : x y ≥ +xy

+

+

2 1

1 1

1

2 2

Hửụựng daón

Ta có

xy y

2 1

1 1

1

2 2

1

1 1

1 1

1 1

1

2 2





+

− +

+





+

⇔ ( ) ( ) (1 ).(1 ) 0

) ( 1

1

) (

2

+ +

− +

+ +

xy y

y x y xy

x

x y

x

1 2 2

2

≥ + +

+

xy y

x

xy x

y

BĐT cuối này đúng do xy > 1 Vậy ta có điều phải chứng minh

3 Cho 0 < a, b,c <1 Chứng minh rằng:

2a3+2b3+2c3 <3+a2b+b2c+c2a

Hửụựng daón

a c c b b a c

b

Do a <1 ⇒ a2<1 và b <1

Nên (1−a2)(.1−b2)>0⇒1+a2ba2−b>0

Hay 1+a2b>a2+b

Mặt khác 0 <a,b <1

a2 >a3 ; b>b3

⇒ 1+a2 >a3+b3

Vậy a3+b3 <1+a2b

Tơng tự :

a c

c

a

c b

c

b

2

3

3

2

3

3

1

1

+

<

+

+

<

+

⇒ 2a3+2b3+2c3 <3+a2b+b2c+c2a

4 Cho a ,b ,c ,d > 0 Chứng minh rằng :

Trang 2

2 a b b c c d d a 3

Hửụựng daón

Vì a ,b ,c ,d > 0 nên ta có:

+ + < + < + +

Cộng các vế của 4 bất đẳng thức trên ta có :

5 Cho a ,b,c là số đo ba cạnh tam giác Chứng minh rằng:

1 a b c 2

b c c a a b

Hửụựng daón

Vì a ,b ,c là số đo ba cạnh của tam giác nên ta có a,b,c > 0

Và a < b +c ; b <a+c ; c < a+b

2

+

a b c<b c <a b c

Tơng tự :

2

a b c <a c < a b c

2

a b c <b a <a b c

Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên ta có : 1 a b c 2

b c c a a b

6 Cho a,b,c là các số dơng Chứng minh rằng ( ) 1 1 1≥9

+ +

c b a c b a

Hửụựng daón

⇔1+ + + +1+ + + +1≥9

a

c a

c c

b a

b c

a

b

a

 + +

 + +

 +

+

b

c c

b a

c c

a a

b

b

a

Trang 3

aựp dụng BĐT phụ + ≥2

x

y y

x

Với x,y > 0

Ta có BĐT cuối cùng luôn đúng( ) 1 1 1≥9

+ +

c b a c b a

7 Cho abc = 1 và a3 >36 Chứng minh rằng +

3

2

a

b2+c2> ab+bc+ac

Hửụựng daón

Ta có hiệu: +

3

2

a b2+c2- ab- bc – ac= +

4

2

12

2

a b2+c2- ab- bc – ac = ( +

4

2

a b2+c2- ab– ac+ 2bc) + −

12

2

=(

2

a-b- c)2 +

a

abc a

12

36

3 −

=(

2

a-b- c)2 +

a

abc a

12

36

3 − >0 (vì abc=1 và a3 > 36 nên a >0 )

3

2

a b2+c2> ab+bc+ac Điều phải chứng minh

8 a) Chứng minh rằng : x4 +y4 +z2 +1≥2x.(xy2 −x+z+1)

b) Chứng minh rằng với mọi số thực a , b, c ta có :

a2+5b2−4ab+2a−6b+3>0

c) Chứng minh rằng với mọi số thực a , b, c ta có :

a2+2b2−2ab+2a−4b+2≥0

Hửụựng daón

a) Xét hiệu H = x4 + y4 +z2 +1−2x2y2 +2x2 −2xz−2x

= ( 2 2)2 ( ) (2 )2

1

− +

− +

x

H≥0 ta có điều phải chứng minh

b) Vế trái có thể viết H = (a−2b+1) (2 + b−1)2 +1

⇒ H > 0 ta có điều phải chứng minh

c) Vế trái có thể viết

H = ( ) (2 )2

1

+

a

⇒ H ≥ 0 ta có điều phải chứng minh

9 Cho x > y và xy =1 Chứng minh rằng ( )

( )2 8

2 2 2

+

y x

y x

Hửụựng daón

Ta có x2+y2 =(xy)2+2xy=(xy)2+2 (vì xy = 1)

⇒ (x2+y2)2 =(xy)4 +4.(xy)2+4

Trang 4

Do đó BĐT cần chứng minh tơng đơng với

8 4

y

⇔ (xy)4−4(xy)2+4≥0

⇔ [ (xy)2 −2]2 ≥0 BĐT cuối đúng nên ta có điều phải chứng minh

10 Cho ba số a,b,c thỏa mãn a +b+c > 0 , ab+bc+ac > 0 , abc > 0

Chứng minh rằng a > 0 , b > 0 , c > 0

Hửụựng daón

Giả sử a ≤ 0 thì từ abc > 0 ⇒ a≠ 0 do đó a < 0

Mà abc > 0 và a < 0 ⇒ cb < 0

Từ ab+bc+ca > 0 ⇒ a(b+c) > -bc > 0

Vì a < 0 mà a(b +c) > 0 ⇒ b + c < 0

a < 0 và b +c < 0 ⇒ a + b +c < 0 trái giả thiết a+b+c > 0

Vậy a > 0 tơng tự ta có b > 0 , c > 0

11 Chứng minh rằng f( )x,y =x2y4+2(x2+2).y2+4xy+x2 >4xy3

Hửụựng daón

Bất đẳng thức cần chứng minh tơng đơng với:

4

2y + x + y + xy+xxy >

x

4

)

1

( 2+ 2 2 + − 2 + 2 >

4 2 − 2 2− 2 2 + 2 =− 2 <

=

Vì a = (y2+1)2 >0 vậy f( )x,y >0(đpcm)

12 Cho a,b,c > 0 Chứng minh rằng

2

3

≥ +

+ +

+

c a c

b c b

Hửụựng daón

ẹặt x=b+c ; y=c+a ;z= a+b

ta có a=

2

x z

y+ − ,b =

2

y x

z+ − , c =

2

z y

(1) ⇔

z

z y x y

y x z x

x z y

2 2

2

− + +

− + +

− +

2

3

⇔ + −1+ + −1+ + −1≥3

z

y z

x y

z y

x x

z

x

y

⇔( + )+( + )+( + )≥6

z

y y

z z

x x

z y

x

x

y

Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì ( + ≥2;

y

x x

y

+ ≥2

z

x x

z

y y

z

nên ta có điều phải chứng minh

2

1 2

1 2

1

2 2

+

+ +

+

a

Hửụựng daón

ẹặt x = a2 +2bc ; y = b2+2ac ; z = c2 +2ab

Ta có x+y+z=(a+b+c)2 <1

Trang 5

⇔ 1+1+1≥9

z

y

x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0

Theo bất đẳng thức Côsi ta có x+y+z≥3.3 xyz vaứ + + ≥

z y x

1 1 1

3 3 1

xyz





+

+

z y x z

y

x

Mà x+y+z < 1

Vậy 1+1 +1≥9

z y

14 Cho a, b, c ,d >0 thỏa mãn a> c+d , b>c+d Chứng minh rằng ab >ad+bc

Hửụựng daón

Tacó

+

>

+

>

d c

b

d c

a

>

>

>

>

0

0

c d b

d c a

⇒ (a-c)(b-d) > cd

⇔ ab-ad-bc+cd >cd

⇔ ab> ad+bc (điều phải chứng minh)

15 Cho a,b,c>0 thỏa mãn

3

5

2 2

2 +b +c =

a b c+ − <abc

Hửụựng daón

Ta có :( a+b- c)2= a2+b2+c2+2( ab –ac – bc) 〉 0

⇒ ac+bc-ab 〈

2

1( a2+b2+c2)

⇒ ac+bc-ab

6

5

≤ 〈 1 Chia hai vế cho abc > 0 ta có

c b a

1 1

1 + − 〈

abc

1

Ngày đăng: 10/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w