Trường TH HuỳnhThúc Kháng ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Họ và tên:……….
Trang 1Trường TH HuỳnhThúc Kháng ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Họ và tên:……… MÔN : TOÁN – KHỐI 1
Lớp: 1…… Thời gian :…40 phút
Điểm Lời phê của thầy cô
I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống :
A Số 35 gồm 3 chục và 5 đơn vị
Số 44 gồm 4 chục và 4 đơn vị
Số 23 gồm 3 chục và 2 đơn vị
Số 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị
B Số liền sau 17 là 18
Số liền sau 19 là 20
Số liền trước 14 là 15
Số liền trước 18 là 17
C 10 đơn vị = 1 chục
8 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 đơn vị
5 đơn vị = 1 chục
Bài 2 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : (1 điểm)
- Số 70 được viết là:
A 70 B 17 C 07
- Số 40 đọc là :
A Bốn không B Bốn mươi C Không bốn
- Số lớn nhất có 2 chữ số là :
A 10 B 90 C 99 D 88
- Hình bên có số đoạn thẳng là:
A 7 đoạn thẳng B 6 đoạn thẳng
C 8 đoạn thẳng D 5 đoạn thẳng
Trang 2Bài 3 : Viết vào chỗ chấm : * M * C
* B
* N * A
- Các điểm ở trong hình vuông là
- Các điểm ở ngoài hình vuông là
Bài 4 : Điền dấu ( >,<,=) vào ô trống : (0,5 điểm)
30 cm + 40 cm 80 cm
70 cm – 20 cm 50 cm
Bài 5 : Số (1 điểm)
20 + 40 + = 70 + 30 – 10 = 60
60 + 20 – = 50 70 – + 10 = 40
II/ TỰ LUẬN: (4 điểm)
Bài 6 : (1 điểm) Đặt tính rồi tính :
60 – 30 50 + 10 19 – 3 10 + 5
Bài 7 : (1 điểm) Tính nhẩm :
40 + 10 = 20 + 60 = 60 – 40 = 50 – 20 = Bài 8 : (2 điểm) Giải bài toán
Gỉo thứ nhất đựng 30 quả cam, giỏ thứ hai đựng 20 quả cam Hỏi cả hai giỏ đựng bao nhiêu quả cam ?
Trang 3ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 1
I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Bài 1: (3 điểm)
A Đ Đ S Đ
B Đ Đ S Đ
C Đ S S S
Bài 2 : (1 điểm)
- A
- B
- C
- B
Bài 3 : (0,5 điểm)
- Các điểm ở trong hình vuông là 2
Bài 4 : Điền dấu ( >,<,=) vào ô trống : (0,5 điểm)
30 cm + 40 cm < 80 cm
70 cm – 20 cm = 50 cm
Bài 5 : Số (1 điểm)
20 + 40 + 10 = 70 40 + 30 – 10 = 60
60 + 20 – 30 = 50 70 – 40 + 10 = 40
II/ TỰ LUẬN: (4 điểm)
Bài 6 : (1 điểm) Đặt tính rồi tính :