- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán... Kiểm tra bài cũ: HS nhận ra có 4 chục thì viết 4 vào cột chục viết 0 vào cột đơn vị - Gắn các bó que tính trên bảng... - GV hính thành mối quan hệ giữa h
Trang 1Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS làm tính, nêu kết quả và
nêu miệng
- Gọi HS dới lớp nêu NX
- GV NX bài và cho điểm
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- HS quan sát tranh nêu đề toán và
3 - 2 = 1
Trang 2+ GV dán 5 - 6 ngôi nhà lên bảng
(mỗi ngôi nhà viết 1 phép tính) và 5 -
6 con thỏ mỗi con mang một số tơng
ứng với kết quả của các số trong ngôi
nhà
+ Chia HS làm 2 đội, mỗi đội cử 1 đại
diện lên chơi hô: "Ma rồi! đa thỏ về
trú ma" HS nhanh chóng nhấc con thỏ
- Biết dựng thước và bỳt để vẽ cỏc đoạn thẳng cú độ dài cho trước
- Biết cỏch đo và đọc kết quả đo độ dài những vật gần gũi với HS như độ dài cỏi bỳt, chiều dài mộp bàn, chiều cao bàn học
- Biết dựng mắt ước lượng độ dài ( tương đối chớnh xỏc )
các đoạn thẳng có độ dài cho trớc
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận theo nhóm về cách vẽ
- GV gọi HS nêu cách vẽ - Vài HS nêu cách vẽ
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận nhóm nêu cách làm
- GV gọi HS nêu cách làm - Vài HS nêu cách đo
- GV yêu cầu HS đo - HS cả lớp cùng đo - 1 vài HS đọc kết quả :
- Chiều dài chiếc bút: 13 cm…
- HS ghi kết quả vào vở
- GV nhận xét
Trang 3- HS nªu kÕt qu¶ íc lîng cña m×nh
- GV dïng thíc kiÓm tra l¹i
Cho HS h¸t ®Çu giê
2 KiÓm tra bµi cò:
- Muèn t×m sè h¹ng cha biÕt lµ
lµm thÕ nµo ? - LÊy tæng trõ ®i sè h¹ng kia.b, x + 7 = 10
Trang 4Cam quýt : 45 quả
Trong đó cam: 25 quả
Ngày giảng: Thứ ba, ngày 12 thỏng 10 năm 2010
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu BT
- GV gọi HS đọc bảng theo mẫu - Vài HS đọc
- HS khác nhận xét
- Nam cao một mét mời năm xăng ti mét
- Hằng cao một mét hai mơi xăng ti mét
- Minh cao một mét hai mơi năm xăng ti mét
- GV nhận xét, sửa sai cho HS - Tú cao một mét hai mơi xăng ty mét
- GV hỏi : Nêu chiều cao của bạn
Minh và bạn Nam?
- Nam cao: 1m 15 cm
- Minh cao 1m 25 cm
- Trong 5 bạn bạn nào cao nhất? - Hơng cao nhất
- Nam thấp nhất
- GV nhận xét
Trang 52 Bài 2: Củng cố về đo độ dài
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hành đo - HS thực hành đo theo tổ rồi viết kết quả vào bảng
- GV gọi HS đọc kết quả đo - Vài nhóm đọc kết quả đo và nêu xem ở tổ bạn
nào cao nhất , bạn nào thấp nhất
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
HS nhận ra có 4 chục thì viết 4 vào
cột chục viết 0 vào cột đơn vị
- Gắn các bó que tính trên bảng
*Nêu: Có 4 chục que tính, bớt đi
8 que tính Em làm thế nào để biết
còn bao nhiêu que tính ?
- HS lấy ra mỗi bó 1 chục (tức 10) que tính vànhận ra có 4 chục thì viết 4 vào cột chục viết 0 vàocột đơn vị
- Lấy 1 bó 1 chục que tính, tháo rời ra đợc 10que tính, lấy bớt đi 8 que tính, còn lại 2 que tính
- (10 – 8 = 2) viết 2 thẳng cột với 0 và 8 ở cột
đơn vị, 4 chục que tính bớt đi 1 chục còn lại 3chục
40 - 8 = ?
- (4 – 1 = 3) viết 3 ở cột chục thẳng cột với 4,
3 chục que tính và 2 chục que tính rồi gộp lạithành 32 que tính 40 – 8 = 32
Trang 6- Tõ 3 bã cßn l¹i tiÕp tôc lÊy tiÕp 1 bã que tÝnhn÷a, cßn l¹i 2 bã, tøc lµ cßn 2 chôc que tÝnh.
Trang 73 D¹y bµi míi.
Giíi thiÖu bµi
Giíi thiÖu phÐp trõ, b¶ng trõ trong ph¹m vi
- D¸n 4 qu¶ cam lªn hái
+ Cã mÊy qu¶ cam
- GV lÊy 1 qu¶ ®i vµ hái
+ Cßn l¹i mÊy qu¶ cam
- GV nªu toµn bµi to¸n: Cã 4 qu¶ cam lÊy ®i
1 qu¶ hái cßn l¹i mÊy qu¶ cam?
+ Cho HS quan s¸t tranh: Cã 4 con chim bay
®i hai con chim hái cßn mÊy con chim?
+ Giíi thiÖu phÐp trõ: 4 3 = 1 (Giíi thiÖu
- GV bít ®i 1 chÊm trßn vµ hái Bèn chÊm
trßn bít ®i mét chÊm trßn hái cßn mÊy chÊm
Trang 8- GV hính thành mối quan hệ giữa haiphép
- Bài yêu cầu gì?
- Làm thế nào để biết đợc kết quả
Ngày giảng: Thứ tư,ngày 13 thỏng 10 năm 2010
Toán
Tiết 48: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết nhõn, chia trong phạm vi bảng tớnh đó học
- Biết đổi số đo độ dài cú hai tờn đơn vị thành số đo độ dài cú một tờn đơn vị đơn
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 9- GV gọi HS nêu yêu cầuBT - 2HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS làm - nêu kết quả - HS tính nhẩm sau đó thi đua nêu kết quả
- GV nhận xét, sửa sai 2m 14 cm = 214 cm
Bài 4: Củng cố về gấp 1 số lên nhiều
lần
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm vào vở + 1HS
- GV gọi HS yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu BT
- HS đo độ dài đờng thẳng (12 cm)
- HS tính độ dài đờng thẳng rồi viết vào vở
Độ dài đờng thẳng dài là: 12: 4 = 3 (cm)
- GV sửa sai cho HS - HS vẽ đờng thẳng CD dài 3 cm vào vở 4: Củng cố
Trang 10- Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng: 11- 5
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS lên bảng, dới lớp
- Lấy 1 bó 1 chục que tính và 1 que tính rời
- Có tất cả bao nhiêu que tính ? - 11 que tính
- Có 11 que tính lấy đi 5 que tính,
làm thế nào để lấy đi 5 que tính ? - Viết 11 - 5
- Có 11 que tính, lấy đi 5 que tính
còn lại mấy que tính ? que tính lấy tiếp 4 qua tính nữa (1 + 4 = 5).- Thông thờng lấy 1 que tính rời rồi tháo bó
- Có 11 que tính, lấy đi 5 que tính
*Đặt tính rồi tính (5 viết thẳng cột
với 1 ở cột đơn vị viết dấu phép tính
rồi kẻ vạch ngang
1156
+ 11 trừ 5 thẳng 6, viết 6 thẳng cột 1với 5
- Lớp làm SGK, nêu miệng kết quả
a) 9 + 2 = 11 8 + 3 = 11
2 + 9 = 11 3 + 8 = 11 11- 9 = 2 11 – 8 = 3 11- 2 = 9 11 – 3 = 8
Bài giải:
Số quả bóng Bình còn lại là:
11 - 4 = 7 (quả)
Trang 11- NhËn xÐt ch÷a bµi §¸p sè: 7 qu¶ bãng
Trang 12- HD HS lµm bµi b»ng c¸c c©u hái.
Bµi 2:
- Trong khi HS lµm bµi, GV d¸n ®Çu bµi
- Gäi 2 HS lªn b¶ng ch÷a bµi - HS d¸n c¸c sè lµ kÕt qu¶ cña phÐp tÝnh vµo «
trßn
- Gäi HS nhËn xÐt bµi cña b¹n
- GV nhËn xÐt vµ cho ®iÓm
Trang 13- Mỗi phét tính ta phải trừ mấy lần - Trừ hai lần
- Chúng ta thực hiện nh thế nào? - Trừ lần lợt từ trái qua phải và lấy số thứ nhất
trừ đi số thứ hai đợc bao nhiêu trừ tiếp đi sốthứ ba
- GV nhận xét, chỉnh sửa 4 - 1 - 1 = 2; 4 - 1 - 2 = 1
Bài 4:
- Trớc khi điền dấu ta phải làm gì? - Phải thực hiện các phép tính rồi so sánh các
kết quả với nhau
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài - Dựa vào tranh để viết phép tính
- GV treo tranh cho HS quan sát - HS quan sát tranh và đặt đề toán
- Gợi ý cho các em đặt đề toán
Trò chơi: Viết phép tính thích hợp theo
- NX chung giờ học
5.Dặn dò
- Làm BT (VBT)
_ Ngày soạn: 15/10/2010
Ngày giảng: Thứ năm,ngày 16 thỏng 10 năm 2010
Toán
Tiết 49: 31 – 5
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 – 5
- Nhận biết giỏo điểm giữa hai đoạn thẳng
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ
Củng cố bảng trừ (11 trừ đi một số), yêu cầu 2
HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng trừ 11 trừ đi
một số
- Nhận xét, cho điểm
- 2 em đọc bảng trừ
Trang 143 Bài mới:
Giới thiệu bài:
31 - 5
Giới thiệu phép trừ 31 - 5
- Hớng dẫn HS thao tác trên que tính: Muốn
biết 5 que tính phải bớt (1 que tính và 4 que tính
nữa ta bớt 1 que tính rời, muốn bớt 4 que phải
tháo 1 bó để có 10 que tính rời, bớt tiếp 4 que
tính còn 6 que tính ( nh thế lấy là đã 1 bó 1 chục
và 1 que tính tức 11 que tính rời, bớt 5 que tính,
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và
- Gọi 1 em lên bảng tóm tắt,1em giải, dới lớp
Còn:… Quả trứng ?Bài giải:
cắt nhau tại điểm 0, hoặc là điểm cắtnhau của đọan AB và đoạn thẳng CD…
4 Củng cố
Trang 15- GV chốt lại toàn bài.
HS : Giấy kiểm tra
III- Nội dung kiểm tra:
Bài 1( 2điểm): Mỗi phép tính đúng đợc 1/6 điểm
Bài 2( 2 điểm): Mỗi phép tính đúng đợc 1/2 điểm
Bài 3( 2 điểm): Mỗi phép tính đúng đợc 1/3 điểmBài 4( 2 điểm)
- Câu trả lời đúng đợc 1/2 điểm
Sau bài học, học sinh
- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Trang 16- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5.
- giải dực bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 5
II Đồ dùng dạy - học
- Phóng to các hình SGK
III Các hoạt độ dạy học
2 Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh lên bảng: 4 - 2 - 1 = - 2 học sinh lên bảng: 4 - 2 - 1 = 1
3 - 1 +2 = 3 -1 + 2 = 4
- cho dới lớp làm vào bảng con - HS làm vào bảng con
3 Bài mới
Trang 17Giới thiệu bài (linh hoạt)
Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm
VD: Giới thiệu phẻp trừ : 5 - 1 nh sau
- Cho học sinh quan sát hình vẽ - HS quan sát và nêu bài toán 5 quả cam ,
lấy đi 1 quả cam hỏi còn mấy quả cam ?
- cho học sinh nêu phép tính tơng ứng - 5 - 1 = 4
- GV ghi bảng: 5 - 1 = 4
- Yêu cầu học sinh đọc - học sinh đọc '' Năm trừ một bằng bốn''
- Cuối cùng học sinh giữ lại:
5 - 1 = 4 5 - 3 = 2
5 - 2 = 3 5 - 4 = 1
+ Bớc 2: Tổ chức cho học sinh ghi nhớ
bảng trừ bằng cách chocác em đọc một vài
lợt rồi xoá dần các số, đến xoá từng dòng
- HS thi dua xem ai đọc đúngvà nhanhthuộc
Bớc 3: Hớng dẫn cho học sinh biết mối
quan hệ giữa phép cộng và trừ (So sánh thứ
tự nh phép cộng trong pham vi 4 )
3 Luyện tập
Bài 1: sách
Giáo viên hớng dẫn giao việc - HS tính bài rồi lên bảng chữa
2 - 1 = 1 4 -1 =3Giáo viên nhận xét sửa sai 3 - 1 = 2 5 - 1 = 4
Bài 2: Sách
- Cho học sinh nêu yêu cầu của bài - Tính
- HD và giao việc - HS làm bài rồi đổi vở kiểm tra chéo Ghi bảng
- Cho 3 học sinh lên bảng, dới lớp làm vào
HS làm bài tập
- GV nhận xét, chỉnh sửa - HS nhận xét kết quả
- HS làm rồi lên bảng chữa Bài 4: Sách:
- cho HS quan sát từng phần, nêu đề toán
và viếtphép tính thích hợp a) 5 - 3 = 2
- GV nhận xét, ghi điểm b) 5 - 1 = 4
4 Củng cố:
Trang 18- Cho học sinh thi đọc thuộc bảng trừ trong
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
+ ở lớp 2 em đã đợc học những dạng toán về giải toán có lời văn nào?
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài toán giải bằng 2 phép tính
- Học sinh nắm đợc cách tóm tắt và cách giải của bài toán giải bằng 2 phép tính
d-3 + 2= 5 ( cái )+ Muốn tìm số kèn ở cả 2 hàng ta làm
- GV vẽ sơ đồ và nêu bài toán
- Vài HS nhìn tóm tắt nêu lại bài toán
+ Muốn tim số cá ở cả hai bể, trớc tiên
Trang 19- GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2 HS nªu yªu cÇu bµi tËp
- GV gäi HS ph©n tÝch bµi to¸n vµ tãm
- GV nhËn xÐt, söa sai cho HS §/ s: 23 tÊm lu ¶nh
c Bµi 3: - GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2 HS nªu yªu cÇu bµi tËp
- GV gäi HS lµm b¶ng - HS gi¶i vµo vë + 1 HS lªn b¶ng gi¶i:
- HS nhËn xÐt
Bµi gi¶iBao ng« c©n nÆnglµ:
27 + 5 = 32 (kg)C¶ 2 bao c©n nÆng lµ:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 51 – 15
- Vẽ được hình tam giác theo mẫu ( vẽ trên giấy kẻ ô li )
Cho HS h¸t ®Çu giê
2 KiÓm tra bµi cò:
Trang 20Để bớt đi 5 que tính ta bớt đi 1 que
tính rời (của 51 que tính) rồi lấy 1 bó 1
chục tháo đợc 10 que tính rời, bớt tiếp 4
que tính nữa còn 6 que tính (lúc này còn
4 bó 1 chục và 6 que tính rời
- Để bớt 1 chục que tính, tâ lấy tiếp 1
bó 1 chục que tính nữa Nh thế đã lấy đi
1 bó chục rồi lấy tiếp 1 bó 1 chục nữa,
tiếp lấy đi thêm 1 bằng 2 (bó 1 chục)
* Cuối cùng còn 3 chục, 6 que tính rời
tức là còn 36 que tính
- 15 36
3 Thực hành
Bài 1: Tính
- Cho HS làm bảng con, Gọi 2 HS lên
bảng chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài
HS làm bảng con, 2 HS lên bảng chữa bài
theo mẫu kẻ 5 li để có hình tam giác và tự vẽ hình.- Dùng thớc bút nối 3 điểm tô đậm trên dòng
- 2 HS lên bảng vẽ theo điểm đã chấm
Trang 21bÞ bµi sau.
_