1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tin lớp 8 (T1 đến T67)

133 1,6K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tin học lớp 8 (T1 đến T67)
Tác giả Nguyễn Duy Thịnh
Trường học Trường THCS Hoàng Đông
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 6,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G : Lí do cần phải viết chơng trình để điều khiển máy tính H : Dựa vào khái niệm chơng trình để Hoạt động 4 : Tìm hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình, chơng trình dịch - Chơng trình dịch

Trang 1

• Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh.

• Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều côngviệc liên tiếp một cách tự động

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng của học sinh

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu con ngời điều khiển máy tính thông qua cái gì

Hoạt động 2 : Tìm hiểu ví dụ rô bốt quét nhà

G : Chiếu sơ đồ vị trí hiện tại của

Trang 2

- Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt hoàn thành công việc trực nhật lớp của em.

- Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt giúp em là một cái áo

Rút kinh nghiệm:

• Biết ngôn ngữ dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình

• Biết vai trò của chơng trình dịch

B Chuẩn bị :

Trang 3

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào ? Lấy một ví dụ minh hoạ ?

III Dạy bài mới :

Hoạt động 3 : Học sinh hiểu viết chơng trình là gì.

G : Đa ra ví dụ về một chơng trình

H : Nghiên cứu SGK và quan sát sơ đồ

về một chơng trình

G : Lí do cần phải viết chơng trình để

điều khiển máy tính

H : Dựa vào khái niệm chơng trình để

Hoạt động 4 : Tìm hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình, chơng trình dịch

- Chơng trình dịch đóng vai trò "ngời phiên

dịch" và dịch những chơng trình đợc viếtbằng ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy

để máy tính có thể hiểu đợc

Trang 4

G : Chốt khái niệm môi trờng lập trình

và lấy ví dụ về một số môi trờng lập

trình khác nhau

- Chơng trình soạn thảo và chơng trình dịchthờng đợc kết hợp vào một phần mềm, đợcgọi là môi trờng lập trình

1 Con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh

2 Viết chơng trình là hớng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài

có thể thay đổi thứ tự của chúng đợc không?

2 Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì ?

Em hãy đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bêntrái màn hình)

3 Tại sao ngời ta tạo ra các ngôn ngữ khác để lập trình trong khi các máy tính

đều đã có ngôn ngữ máy của mình?

4 Học thuộc phần ghi nhớ

Rút kinh nghiệm:

Trang 5

• Biết ngôn ngữ lập trình gồm các thành phần cơ bản là bảng chữ cái và cácquy tắc để viết chơng trình, câu lệnh.

• Biết ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khóa dành riêng cho mục đích sửdụng nhất định

• Biết tên trong ngôn ngữ lập trình là do ngời lập trình đặt ra, khi đặt tên phải

tuân thủ các quy tắc của ngôn ngữ lập trình Tên không đợc trùng với các từ khoá.

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

1 Viết chơng trình là gì ? tại sao phải viết chơng trình ?

2 Ngôn ngữ lập trình là gì ? tại sao phải tạo ra ngôn ngữ lập trình ?

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình

Hoạt động 2 : Học sinh hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì

G : Khi nói và viết ngoại ngữ để

Trang 6

G : Ngôn ngữ lập trình gồm những

gì ?

H : Nghiên cứu SGK trả lời

G : Chốt khái niệm trên màn hình

hoàn chỉnh và thực hiện đợc trên máy tính

Hoạt động 3 : HS tìm hiểu thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình.

+ Hai đại lợng khác nhau trong một chơng

trình phải có tên khác nhau

+ Tên không đợc trùng với các từ khoá.

Củng cố kiến thức.

? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì

? Hãy đặt hai tên hợp lệ và hai tên không hợp lệ

G : Tên hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal không đợc bắt đầu bằng chữ số và không đợc chứa dấu cách (kí tự trống) Do vậy chúng ta có thể đặt tên STamgiac để chỉdiện tích hình tam giác, hoặc đặt tên ban_kinh cho bán kính của hình tròn, Các tên

đó là những tên hợp lệ, còn các tên Lop em, 10A, là những tên không hợp lệ

Hớng dẫn về nhà.

1 Học thuộc khái niệm ngôn ngữ lập trình và hiểu về môi trờng lập trình là gì

2 Hiểu, phân biệt đợc từ khoá và tên trong chơng trình

Rút kinh nghiệm:

Ngày tháng năm 200

Ký duyệt

Ngày soạn :23/8/2008

Trang 7

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

2 Thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình ?

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu cấu trúc của một chơng trình

4 Cấu trúc chung của chơng trình

- Cấu trúc chung của mọi chơng trình gồm:

Phần khai báo

o Khai báo tên chơng trình;

o Khai báo các th viện (chứa các lệnh viếtsẵn có thể sử dụng trong chơng trình) vàmột số khai báo khác

Phần thân của chơng trình gồm các câu lệnh

mà máy tính cần thực hiện Đây là phần bắt buộc phải có

- Phần khai báo có thể có hoặc không Tuy

nhiên, nếu có phần khai báo phải đợc đặt trớc phần thân chơng trình

Hoạt động 2 : Học sinh hiểu một số thao tác chính trong NNLT Pascal

G : Khởi động chơng trình T.P để

xuất hiện màn hình sau :

5 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình

- Khởi động chơng trình :

Trang 8

G : Giới thiệu màn hình soạn thảo

- Sau khi đã soạn thảo xong, nhấn phím

1 Hiểu cấu trúc của chơng trình thờng gồm những phần nào ?

2 Học thuộc các bớc cơ bản để làm việc với chơng trình trong môi trờng T.P

3 Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)

Rút kinh nghiệm:

• Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản

• Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả

Trang 9

• Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh : - Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

1 Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào ? Đọc tên và chứcnăng của một số từ khoá trong chơng trình

2 Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trình trong Turbo Pascal

III Dạy bài mới :

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là làm

quen với ngôn ngữ lập trình Turbo

Pascal.

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tínhcủa mình => Báo cáo tình hình cho G

H : ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1trên màn hình lớn.

G : Giới thiệu biểu tợng của chơng

trình và cách khởi động chơng trình

bằng 2 cách

H : Theo dõi và quan sát tìm biểu

t-ợng của chơng trình trên máy của

G : Giới thiệu và làm mẫu cách mở

Bài 1 Làm quen với việc khởi động và thoát

khỏi Turbo Pascal Nhận biết các thành phần trên màn hình của Turbo Pascal

a Khởi động Turbo Pascal bằng một trong haicách:

Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu tợng

trên màn hình nền;

Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên tệp Turbo.exe

trong th mục chứa tệp này (thờng là th mục con

TP\BIN)

b Quan sát màn hình của Turbo Pascal và sosánh với hình 11 SGK

c Nhận biết các thành phần: Thanh bảng chọn;tên tệp đang mở; con trỏ; dòng trợ giúp phía d-

ới màn hình

d Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụngcác phím mũi tên sang trái và sang phải (← và

→) để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn

e Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn

Trang 10

hệ thống thực đơn (menu) và cách

di chuyển vệt sáng, chọn lệnh trong

thực đơn

H : Làm theo trên máy của mình và

quan sát các lệnh trong từng menu

G : Giới thiệu cách thoát khỏi TP

H : Làm thử trên máy tính của

mình

G : Theo dõi quan sát các thao tác

thực hiện của H trên từng máy và

h-ớng dẫn thêm

f Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn

- Mở các bảng chọn bằng cách khác: Nhấn tổ hợp phím Alt và phím tắt của bảng chọn (chữ màu đỏ ở tên bảng chọn, ví dụ phím tắt của bảng chọn File là F, bảng chọn Run là R, )

g Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống (↑

và ↓) để di chuyển giữa các lệnh trong mộtbảng chọn

h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi TurboPascal

Hoạt động 3 : Giáo viên hớng dẫn HS làm bài 2 trên màn hình lớn.

writeln('Chao cac ban');

write('Toi la Turbo Pascal');

Hoạt động 4 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 3 trên màn hình lớn.

H : Làm theo các bớc yêu cầu trong

SGK

G : Thờng xuyên đi các máy kiểm

tra, theo dõi và hớng dẫn cụ thể

G : Làm các bớc a, b trên máy chủ

và giải thích một số lỗi cho H hiểu

H : Quan sát và lắng nghe giải

thích

Bài 3 Chỉnh sửa chơng trình và nhận biết một

số lỗi

Hoạt động 5 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

G : Đa lên màn hình nội dung chính

cần đạt trong tiết thực hành này

(SGK)

H : Đọc lại

H : Đọc phần đọc thêm SGK

Tổng kết : SGK

Trang 11

G : Có thể giải thích thêm.

Nhận xét sau tiết thực hành :

Hớng dẫn về nhà. Đọc và chuẩn bị bài 3 : Chơng trình máy tính và dữ liệu Rút kinh nghiệm:

Ngày tháng năm 200

Ký duyệt Ngày soạn : 24/8/2008 Ngày dạy : Tiết 7 : Bài 3 : CHƯƠNG TRìNH MáY TíNH Và Dữ LIệU A Mục tiêu : • Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu; • Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số; B Chuẩn bị : 1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án - Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

2 Học sinh : - Kiến thức đã học - Đọc trớc bài mới - SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh tìm hiểu về dữ liệu và kiểu dữ liệu.

G : Nêu tình huống để gợi ý

về dữ liệu và kiểu dữ liệu

G : Đa lên màn hình ví dụ 1

SGK

H : Quan sát để phân biệt

đ-ợc hai loại dữ liệu quen

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu.

Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện một chơng trình

in ra màn hình với các kiểu dữ liệu quen thuộc là chữ

và số

Trang 12

dữ liệu gì ? Lấy ví dụ cụ thể

về một kiểu dữ liệu nào đó

liệu đó hay còn nhiều nữa ?

H : Nghiên cứu SGK trả lời

H : Viết tên và ý nghĩa của 4

kiểu dữ liệu cơ bản trong TP

Dới đây là một số kiểu dữ liệu thờng dùng nhất:

Số nguyên, ví dụ số học sinh của một lớp, số sách

trong th viện,

Số thực, ví dụ chiều cao của bạn Bình, điểm trung

bình môn Toán,

Xâu kí tự (hay xâu) là dãy các "chữ cái" lấy từ

bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình, ví dụ: "Chao cac ban", "Lop 8E", "2/9/1945"

- Ngôn ngữ lập trình cụ thể còn định nghĩa nhiều kiểudữ liệu khác Số các kiểu dữ liệu và tên kiểu dữ liệutrong mỗi ngôn ngữ lập trình có thể khác nhau

Ví dụ 2 Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ

bản của ngôn ngữ lập trình Pascal:

Chú ý: Dữ liệu kiểu kớ tự và kiểu xõu trong Pascal

được đặt trong cặp dấu nhỏy đơn

Hoạt động 2 : HS tìm hiểu, làm quen với các phép toán và kiểu dữ liệu số.

char Một kí tự trong bảng chữ cái

string Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự

Trang 13

2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số.

- Bảng dới đây kí hiệu của các phép toán số học đótrong ngôn ngữ Pascal:

Dới đây là các ví dụ về phép chia, phép chia lấy phầnnguyên và phép chia lấy phần d:

5 div 2 = 2; −12 div 5 = −2

- Ta có thể kết hợp các phép tính số học nói trên trongngôn ngữ lập trình Pascal ví dụ :

• Các phép toán trong ngoặc đợc thực hiện trớc tiên;

• Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, cácphép nhân, phép chia, phép chia lấy phần nguyên

và phép chia lấy phần d đợc thực hiện trớc;

• Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện theo thứ tự từtrái sang phải

Chú ý: Trong Pascal (và trong hầu hết cỏc ngụn ngữ

lập trỡnh núi chung) chỉ được phộp sử dụng cặp dấungoặc trũn () để gộp cỏc phộp toỏn Khụng dựng cặpdấu ngoặc vuụng [] hay cặp dấu ngoặc nhọn {} nhưtrong toỏn học

Củng cố kiến thức.

H : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài

G : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài

Trang 14

Rút kinh nghiệm:

• Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình

• Biết khỏi niệm điều khiển tương tỏc giữa người với mỏy tớnh

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

(?) Nêu một số kiểu dữ liệu mà em đợc học? Lấy ví dụ minh hoạ?

(?) Nêu một số các phép toán số học có trong ngôn ngữ Pascal? Lấy ví dụ?

(?) Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện đợc trênmột kiểu dữ liệu, nhng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia

(?) Dãy chữ số 2010 có thể thuộc những kiểu dữ liệu nào?

HS : Trả lời

GV : Nhận xét và cho điểm

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : HS biết ý nghĩa và cách viết các phép toán so sánh trong TP

Trang 15

Hoạt động 2 : HS làm quen với một số dạng màn hình giao tiếp với máy tính

G : Đa ví dụ về bảng thông báo kết

G : Nêu hai tình huống tạm ngừng

tại màn hình kết quả thông qua các

lệnh và hộp thoại

G : Giải thích từng tình huống

H : Lắng nghe để hiểu

G : Đa ra ví dụ về hộp thoại

4 Giao tiếp ngời - máy tính

a) Thông báo kết quả tính toán

- Lệnh : write('Dien tich hinh tron la ',X);

- Thông báo :

b) Nhập dữ liệu

- Lệnh : write('Ban hay nhap nam sinh:');

read(NS);

- Thông báo :

c) Chơng trình tạm ngừng

- Lệnh : Writeln('Cac ban cho 2 giay nhe '); Delay(2000);

Thông báo :

- Lệnh : writeln('So Pi = ',Pi);

read; {readln;}

- Thông báo :

Trang 16

H : Quan sát và lắng nghe G giải

Củng cố kiến thức.

H : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài

G : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài

Trang 17

II Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh trong vở

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng làm bài tập

G : Trong TP có những kiểu dữ liệu

- Chia lấy phần nguyên, phần d : Div, mod

3 Một số lệnh cơ bản để giao tiếp giữangời và máy

a) Thông báo kết quả tính toánb) Nhập dữ liệu

c) Chơng trình tạm ngừng

Trang 18

Có thể nêu các ví dụ sau đây:

a) Dữ liệu kiểu số và dữ liệu kiểu xâu kí tự Phép cộng đợc định nghĩa trên dữ liệu số, nh-

ng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu xâu.

b) Dữ liệu kiểu số nguyên và dữ liệu kiểu số thực Phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần d có nghĩa trên dữ liệu kiểu số nguyên, nhng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu

số thực.

Bài 2 :

Dãy chữ số 2010 có thể là dữ liệu kiểu dữ liệu

số nguyên, số thực hoặc kiểu xâu kí tự Tuynhiên, để chơng trình dịch Turbo Pascal hiểu

2010 là dữ liệu kiểu xâu, chúng ta phải viếtdãy số này trong cặp dấu nháy đơn (')

var a: real; b: integer; c: string;

Bài 4 : Viết lại phép toán bằng TP

a) a c

b d + ;b) ax 2 + bx c + ;

b) ax 2 + bx c + ;

c)1 a(b 2)

x 5 − + ; d) (a 2 + b)(1 c) + 3

a) a/b+c/d;

b) a*x*x+b*x+c;b) a*x*x+b*x+c;

c) 1/x-a/5*(b+2);d)

(a*a+b)*(1+c)*(1+c)

*(1+c)

d) (a*a+b)*(1+c)*(1+c)

*(1+c)

Hoạt động 3 : Chữa bài tập 1 câu a chuẩn bị cho tiết thực hành

G : Yêu cầu H làm bài 1 câu a trên

SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ

Viết các biểu thức toán học sau đây dới dạng biểu thức trong Pascal

Trang 19

+ + ; d)

2

(10 2) 24 (3 1)

+ − + .

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

Trang 20

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

G : Đóng điện

G : Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là viết

chơng trình để tính toán.

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính của mình => Báo cáo tình hình cho G

H : ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1 phần b, c và bài 2.

H : Làm bài trên máy tính của

mình

G : Theo dõi và hớng dẫn từng máy

G : Kết hợp kiểm tra kĩ năng khởi

động chơng trình, soạn chơng trình

và chạy dịch chơng trình trong

Pascal

H : Rèn luyện kĩ năng soạn thảo

ch-ơng trình, chạy dịch chch-ơng trình

H : Hiểu đợc tác dụng của lệnh in

ra câu thông báo và in kết quả của

phép toán trong TP

Bài 1 : Phần b, c nội dung H xem trong SGK

Bài 2 : Nội dung H làm theo hớng dẫn SGK.

- Nắm vững các thao tác cơ bản để làm việc với chơng trình trong môi trờng TP

- Nắm vững cấu trúc và tác dụng của lệnh : Writeln(‘ câu thông báo’) ;

Write (phép toán);

- Hiểu cách giao tiếp giữa ngời và máy thông qua các lệnh

Nhận xét sau tiết thực hành :

Hớng dẫn về nhà. Chuẩn bị bài 3 và phần tổng kết để tiết sau thực hành tiếp Rút kinh nghiệm:

Ngày tháng năm 200

Ký duyệt

Trang 21

1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh : - Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

G : Đóng điện

G : Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là viết

chơng trình để tính toán.

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tínhcủa mình => Báo cáo tình hình cho G

H : ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình.

H : Làm bài trên máy tính của

mình

G : Theo dõi và hớng dẫn từng máy

G : Kết hợp kiểm tra kĩ năng soạn

chơng trình và chạy dịch chơng

trình trong Pascal

Bài 3 : Nội dung H làm theo hớng dẫn SGK.

- Củng cố lại những kiến thức cần đạt đợctrong tiết thực hành trớc

- Nhuần nhuyễn cách giao tiếp giữa ngời vàmáy thông qua các lệnh in dữ liệu ra màn hình

Trang 22

H : Rèn luyện kĩ năng soạn thảo

ch-ơng trình, chạy dịch chch-ơng trình

H : Tìm hiểu thêm về cách in dữ

liệu ra màn hình

Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

G : Đa lên màn hình nội dung chính

cần đạt trong tiết thực hành này

read hoặc readln tạm ngừng chơng trình cho đến khi ngời dùng nhấn phím

Enter

3. Câu lệnh Pascal writeln(<giá trị thực>:n:m) đợc dùng để điều khiển cách

in các số thực trên màn hình; trong đó giá trị thực là số hay biểu thức số thực và n, m

là các số tự nhiên n quy định độ rộng in

số, còn m là số chữ số thập phân Lu ý rằngcác kết quả in ra màn hình đợc căn thẳng lềphải

Nhận xét sau tiết thực hành :

Hớng dẫn về nhà.

Đọc và chuẩn bị trớc bài 4 : Sử dụng biến trong chơng trình

Rút kinh nghiệm:

Trang 23

A Mục tiêu :

• Học sinh biết vai trò của biến trong lập trình;

• Học sinh biết khái niệm biến

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

2 Viết lệnh in lên màn hình kết quả phép toán : 20+5

3 Viết lệnh điều khiển máy dừng lại đến khi nhấn phím enter thì tiếp tục

4 Viết lệnh nhập dữ liệu vào từ bàn phím

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh biết vai trò của biến trong lập trình.

H : Quan sát, lắng nghe để hiểu

thế nào là biến và vai trò của

biến

H : Đọc thầm ví dụ 2

G : Trình bày cách tính hai biểu

thức bên ?

H : Nghiên cứu SGK trả lời

1 Biến là công cụ trong lập trình.

- Biến đợc dùng để lu trữ dữ liệu và dữ liệu n y có àthể thay đổi trong khi thực hiện chơng trình

- Dữ liệu do biến lu trữ đợc gọi là giá trị của biến

* Ví dụ 1 :

In kết quả phép cộng 15+5 lên màn hình viết lệnh :writeln(15+5);

In lên màn hình giá trị của biến x + giá trị của biến

y viết lệnh : writeln(X+Y);

* Ví dụ 2 : Tính và in giá trị của các biểu thức 100 50

3

+ và

100 50 5

+ ra màn hình.

Trang 24

G : Viết một ví dụ về khai báo

biến rồi giải thích thành phần ?

H : Làm theo nhóm vào bảng

phụ

G : Thu kết quả nhận xét và

cho điểm

G : Viết dạng tổng quát để khai

báo biến trong chơng trình

H : Quan sát ví dụ và viết theo

nhóm

G : Kiểm tra kết quả nhóm và

đa ra dạng tổng quát

H : Quan sát và ghi vở

2 Khai báo biến

- Việc khai báo biến gồm : + Khai báo tên biến;

+ Khai báo kiểu dữ liệu của biến.

* Ví dụ :

Trong đó :

- var là từ khoá của ngôn ngữ lập trình dùng đểkhai báo biến,

- m, n là các biến có kiểu nguyên (integer),

- S, dientich là các biến có kiểu thực (real),

- thong_bao là biến kiểu xâu (string)

• Dạng tổng quát :

Củng cố kiến thức.

1 Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng cho khai báo biến số ?

a) var tb: real; b) var 4hs: integer; c) const x: real; d) var R = 30;

2 Hãy cho biết kiểu dữ liệu của các biến cần khai báo dùng để viết chơng trình

để giải các bài toán dới đây:

a) Tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao

t-ơng ứng h (a và h là các số tự nhiên đợc nhập vào từ bàn phím).

b) Tính kết quả c của phép chia lấy phần nguyên và kết quả d của phép chia

lấy phần d của hai số nguyên a và b.

đáp án : a) Var S, a, h: integer

b) Var a, b: integer;

c, d: real;

Hớng dẫn về nhà.

1 Nắm vững khái niệm biến và chức năng của biến trong chơng trình

2 Học thuộc cách khai báo biến và lấy ví dụ

3 Đọc trớc phần 3, 4 trong bài

Rút kinh nghiệm:

Trang 25

• HS hiểu cách sử dụng biến và lệnh gán

• Biết khái niệm hằng và cách sử dụng hằng số trong chơng trình ;

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

1 Biến dùng để làm gì trong chơng trình ? Lệnh Readln(x) có tác dụng gì ?

2 Viết cách khai báo biến và cho ví dụ cụ thể ?

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh biết cách sử dụng biến trong chơng trình.

G : Sau khi khai báo biến, muốn

sử dụng biến phải làm cho biến

có giá trị bằng 1 trong 2 cách

(nhập hoặc gán)

H : Viết lệnh nhập giá trị cho

biến y vào bảng phụ

G : Khi khai báo biến y thuộc

kiểu Interger thì phải nhập giá trị

cho biến y nh thế nào ?

H : Nghiên cứu sgk trả lời

G : Khi nhập hoặc gán giá trị

mới cho biến thì giá trị cũ có bị

mất đi hay không ?

3 Sử dụng biến trong chơng trình

- Muốn dùng biến ta phải thực hiện các thao tác : + Khai báo biến thuộc kiểu nào đó

+ Nhập giá trị cho biến hoặc gán giá trị cho biến.+ Tính toán với giá trị của biến

- Lệnh để sử dụng biến :+ Lệnh nhập giá trị cho biến từ bàn phím :

Readln(tên biến);

+ Lệnh gán giá trị cho biến :

Tên biến := Biểu thức cần gán giá trị cho biến;

Trang 26

H : Nghiên cứu sgk trả lời.

G : Giới thiệu cấu trúc lệnh gán

H : Nghiên cứu ví dụ sgk để hiểu

X:=12; Gán giá trị số 12 vào biến nhớX.

X:=Y; Gán giá trị đã lu trong biến nhớY

vào biến nhớX.

X:=(a+b)/2; Thực hiện phép toán tính trung

bình cộng hai giá trị nằm tronghai biến nhớ ab Kết quả gánvào biến nhớX.

X:=X+1; Tăng giá trị của biến nhớ X lên 1

đơn vị, kết quả gán trở lại biếnX.

Hoạt động 2 : HS biết khái niệm và cách sử dụng hằng trong chơng trình

đổi giá trị của hằng không ? Khi

cần thay đổi giá trị của hằng ta

H : Đọc phần ghi nhớ sgk G : Chốt khái niệm hằng và biến

1. Giả sử A đợc khai báo là biến với kiểu dữ liệu số thực, X là biến với kiểu dữliệu xâu Các phép gán sau đây có hợp lệ không?

Trang 27

Rút kinh nghiệm:

• Học sinh nắm chắc vai trò của biến, hằng, cách khai báo biến, hằng.s

• Học sinh nắm chắc cách sử dụng biến trong chơng trình và cấu trúc của lệnhgán

• Rèn kĩ năng sử dụng biến trong chơng trình

II Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh trong vở

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng làm bài tập

H : Nghiên cứu sách bài tập và trả

lời các câu hỏi của G

G : Biến là đại lợng nh thế nào ?

H : Trả lời

G : Cách khai báo biến nh thế nào ?

H : Viết lên bảng dạng tổng quát để

khai báo biến

G : Có thể thực hiện các thao tác nào

với biến ?

H : Trả lời

- Biến dùng để đặt tên cho một vùng của bộnhớ máy tính Biến lu trữ dữ liệu (giá trị) Giátrị của biến có thể thay đổi trong quá trìnhthực hiện chơng trình

- Trớc khi sử dụng biến phải khai báo theodạng sau : Var tên biến : kiểu của biến;

- Các thao tác có thể thực hiện với biến là gángiá trị cho biến hoặc nhập giá trị cho biến vàtính toán với giá trị của biến

- Lệnh gán có dạng :Tên biến := biểu thức(gt);

Trang 28

G : Viết cấu trúc của lệnh gán, lệnh

nhập giá trị cho biến, lệnh in giá trị

- Lệnh nhập giá trị cho biến:Readln(tên biến);

- Lệnh in giá trị cho biến : Write(tên biến);hoặc Writeln(tên biến);

- Hằng là đại lợng để lu trữ giữ liệu và hằngkhông thay đổi giá trị trong quá trình thựchiện chơng trình

- Khai báo hằng : Const tên hằng=giá trị;

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng

G : Đa chơng trình bài 1 lên màn

hình

G : Liên kết với phần mềm Turbo

Pascal đã soạn sẵn chơng trình này

G : Hãy chỉ ra lần lợt các lỗi và sửa

giải bài toán này

H : Lằng nghe và trả lời từng câu hỏi

BeginR=5.5Cv=2*pi*r;

Dt=pi*r*r;

Writeln(‘chu vi la:= cv’);

Writeln(‘dien tich la:=dt’);

ReadlnEnd

Bài 2 :

Viết chơng trình để :

a) Tính diện tích S của hình tam giác với độ

dài một cạnh a và chiều cao tơng ứng h

(a và h là các số tự nhiên đợc nhập vào từ

bàn phím)

b) Tính kết quả c của phép chia lấy phần

nguyên và kết quả d của phép chia lấy

phần d của hai số nguyên a và b.

Program tinhtoan;

Var a,h : interger; S : real;

a,b,c,d : integer;

BeginWrite(‘Nhap canh day và chieu cao :’);

c:=a div b; d:=a mod b;

Writeln(‘ Phan nguyen cua a va b la :’,c);Writeln(‘ Phan du cua a va b la :’,d);

Củng cố kiến thức.

G : Chốt lại kiến thức trọng tâm cần nắm đợc để áp dụng làm bài tập

Trang 29

Hớng dẫn về nhà.

1 Chuẩn bị trớc bài thực hành số 3 để tiết sau thực hành

Rút kinh nghiệm:

- Đánh giá kiến thức, kỹ năng của học sinh về ngôn ngữ lập trình, cấu trúc của

ch-ơng trình, sử dụng biến, hằng trong chch-ơng trình

B Yêu cầu của bài :

Bài 1 : Đánh dấu x vào ô lựa chọn (1 điểm)

a) Lệnh khai báo tên chơng trình trong ngôn ngữ lập trình

Trang 30

d) Cấu trúc chung của chơng trình bắt buộc phải có phần khai

báo

Bài 2 : Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án đúng trong các câu sau :

Câu 1 : Máy tính có thể hiểu trực tiếp ngôn ngữ nào trong các ngôn ngữ dới đây ?

Câu 2 : Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ nào không phải là từ khoá ?

Câu 3 : Dãy kí tự 20n10 thuộc kiểu dữ liệu ?

Câu 4 : Tên hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal là :

Câu 5 : Từ khoá để khai báo biến trong ngôn ngữ lập trình Pascal là :

Câu 6 : Để chạy một chơng trình Pascal ta nhấn tổ hợp phím :

Câu 7 : Cấu trúc chung hợp lý của một chơng trình Pascal là :

A Begin -> Program -> End B Program -> End -> Begin

C End -> Program -> Begin D Program -> Begin -> End

Câu 8 : Phần nguyên trong phép chia của hai số nguyên 16 và 5 là :

Câu 9 : A đợc khai báo biến với kiểu dữ liệu số nguyên, X là biến với kiểu dữ liệu xâu, phép gán hợp lệ là :

Câu 10 : Trong Pascal khai khai báo nào sau đây là đúng :

A Var hs : real; B Var 5hs : real; C Const hs : real; D Var S = 24;

Bài 3 (2 điểm)

a) Xác định kết quả của các biểu thức sau :

15 – 8 > 7 ;

(20 – 15)2 = 25 ;

b) Hãy liệt kê lỗi (nếu có) trong chơng trình sau :

Var a,b := integer;

Const c := 3;

Begin

a := 200

b := a/c ;write (b);

Trang 31

15 – 8 > 7; (Sai)(20 – 15)2 = 25; (đúng)

Câu b: Có 4 lỗi sai, chỉ một lỗi sai đợc 0,5 điểm

Bài 4:(2 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm.

Dặn dò :

Đọc trớc bài luyện gõ bàn phím nhanh với finger break out (phần 2)

Rút kinh nghiệm:

• Bớc đầu làm quen cách khai báo và sử dụng biến trong chơng trình

• H S thực hiện đợc khai báo đúng cú pháp, lựa chọn đợc kiểu dữ liệu phù hợpcho biến

• Kết hợp đợc giữa lệnh write(), writeln() với read() readln() để thực hiện việcnhập dữ liệu cho biến từ bàn phím

• Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu số nguyên, kiểu số thực

• Sử dụng đợc lệnh gán giá trị cho biến

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

Trang 32

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

? Viết các kiểu dữ liệu trong Pascal

H : Viết lên bảng

? Viết dạng tổng quát để khai báo biến

H : Viết lên bảng và giải thích từng thành phần

G : Chốt các kiểu dữ liệu và cách khai báo biến, viết 1 ví dụ về khai báo biến

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

G : Đóng điện

G : Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là khai

báo và sử dụng biến, hằng.

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tínhcủa mình => Báo cáo tình hình cho G

H : ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H rèn luyện kỹ năng qua bài 1

Hoạt động 3 : Giáo viên hớng dẫn H rèn luyện kỹ năng qua bài 1

H : Đọc bài toán trong SGK và

H : Làm câu a theo yêu cầu SGK

G : Đi các máy kiểm tra và hớng

dẫn, uốn nắn H cách soạn thảo

Bài toán: Một cửa hàng cung cấp dịch vụ bán

hàng thanh toán tại nhà Khách hàng chỉ cần

đăng kí số lợng mặt hàng cần mua, nhân viên cửa hàng sẽ trả hàng và nhận tiền thanh toán tạinhà khách hàng Ngoài trị giá hàng hoá, khách hàng còn phải trả thêm phí dịch vụ Hãy viết chơng trình Pascal để tính tiền thanh toán trongtrờng hợp khách hàng chỉ mua một mặt hàng duy nhất

program Tinh_tien;

uses crt;

var soluong: integer;

dongia, thanhtien: real;

(*In ra so tien phai tra*)

Trang 33

H : Làm câu b, c, d theo yêu cầu

SGK

G : Đi các máy kiểm tra và hớng

dẫn giúp H hiểu cách sử dụng biến

và các thao tác để làm việc với 1

và chỉnh sửa các lỗi gõ, nếu có

b) Chạy chơng trình với các bộ dữ liệu (đơngiá và số lợng) nh sau (1000, 20), (3500,200), (18500, 123) Kiểm tra tính đúngcủa các kết quả in ra

c) Chạy chơng trình với bộ dữ liệu (1,35000) Quan sát kết quả nhận đợc Hãythử đoán lí do tại sao chơng trình cho kếtquả sai

Nhận xét sau tiết thực hành :

Hớng dẫn về nhà.

Chuẩn bị bài 2 và phần tổng kết để tiết sau thực hành tiếp

Rút kinh nghiệm:

Trang 34

• Sử dụng đợc lệnh gán giá trị cho biến.

• Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng

• Hiểu và thực hiện đợc việc tráo đổi giá trị của hai biến

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh : - Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

G : Đóng điện

G : Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là khai

báo và sử dụng biến, hằng.

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tínhcủa mình => Báo cáo tình hình cho G

G : Để thực hiện tráo đổi giá trị của

hai biến ta làm nh thế nào ?

H : Trả lời

Bài 2 Thử viết chơng trình nhập các số nguyên

x và y, in giá trị của x và y ra màn hình Sau đó

hoán đổi các giá trị của x và y rồi in lại ra màn

Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

G : Đa lên màn hình nội dung chính

cần đạt trong 2 tiết thực hành này

(SGK)

TổNG KếT

1 Cú pháp khai báo biến trong Pascal:

var <danh sách biến>: <kiểu dữ liệu>;

trong đó danh sách biến gồm tên các biến

và đợc cách nhau bởi dấu phẩy

2 Cú pháp lệnh gán trong Pascal:

<biến>:= <biểu thức>

3 Lệnh read(<danh sách biến>) hay

Trang 35

4 Nội dung chú thích nằm trong cặp dấu {

} bị bỏ qua khi dịch chơng trình Các chú thích đợc dùng để làm cho chơng trình dễ

đọc, dễ hiểu Ngoài ra có thể sử dụng cặp các dấu (**) để tạo chú thích

Nhận xét sau tiết thực hành :

Hớng dẫn về nhà.

Đọc trớc bài luyện gõ phím nhanh với Finger Break Out (trang 84)

Rút kinh nghiệm:

• Giúp học sinh hiểu tác dụng của chơng trình là gõ nhanh và chính xác hơn

• Giới thiệu cho HS cách vào ra và các thành phần chính của chơng trình

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phần mềm Finger break out

Trang 36

G : Giới thiệu mục đích của

phần mềm Finger break out

1 Giới thiệu phần mềm.

Mục đích của phần mềm này là luyện gõ bàn phímnhanh và chính xác

Hoạt động 2 : Giới thiệu thành phần chính trên màn hình finger beak out

G : Giới thiệu biểu tợng của

động qua nút start và làm mẫu

G : Nhấn ENTER (OK) để

G : Ngón út tay trái gõ những

phím nào ?, ngón áp út phải gõ

những phím nào ? ngón giữa

tay trái gõ những phím nào ?

H : Trả lời theo từng câu hỏi

- Khung trống trên màn hình bàn phím là khu vựcchơi

Trang 37

H : Quan sát và nắm vững cách

chọn

G : Chọn mức chơi và và nhấn

start / space bar để bắt đầu

G : Theo em bây giờ muốn

? Nêu cách khởi động và thoát khỏi chơng trình finger break out

? Màn hình của finger break out có những thành phần chính nào ?

H : Nhắc lại các kiến thức trọng tâm trong bài

Ngày tháng năm 200

Ký duyệt

Ngày soạn :28/8/2008

Trang 38

1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : HS nắm chắc cách sử dụng phần mềm Finger break out

G : Khởi động Finger break out

G : Muốn bắt đầu chơi làm thế

G : Khi nào bị mất một lợt chơi

? Trò chơi sẽ thắng khi nào ?

- Bắt đầu chơi nháy nút Start xuất hiện

- Nhấn phím space để bắt đầu chơi

Cách chơi :

- Gõ các phím ứng với kí tự bên trái hoặc bên phải

để di chuyển thanh ngang sang trái hoặc phải

- Gõ kí tự ở giữa để bắn lên một quả cầu nhỏ

- Chú ý nếu có quả cầu lớn thì di chuyển thanhngang để chặn không cho quả cầu chạm “đất”

- ở mức khó hơn sẽ có các con vật lạ Nếu để convật chạm vào thanh ngang sẽ mất một lợt chơi

Trang 39

G : Giíi thiÖu vÒ con vËt l¹ cã

H : Nh¾c l¹i c¸ch ch¬i trong finger Break Out

G : Chèt kiÕn thøc träng t©m trong tiÕt häc

Híng dÉn vÒ nhµ.

1 HiÓu t¸c dông cña finger Break Out Häc thuéc luËt ch¬i finger Break Out

2 Tù rÌn luyÖn kÜ n¨ng thµnh th¹o trªn bµn phÝm b»ng finger Break Out

Rót kinh nghiÖm:

Trang 40

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

G : Đóng điện

G : Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là viết

chơng trình để tính toán.

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tínhcủa mình => Báo cáo tình hình cho G

H : ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình.

Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

Nhận xét sau tiết thực hành :

Hớng dẫn về nhà.

Đọc và chuẩn bị trớc bài

Rút kinh nghiệm:

Ngày tháng năm 200

Ngày đăng: 10/07/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình, ví dụ: &#34;Chao - Giáo án tin lớp 8 (T1 đến T67)
Bảng ch ữ cái của ngôn ngữ lập trình, ví dụ: &#34;Chao (Trang 12)
Bảng phụ... - Giáo án tin lớp 8 (T1 đến T67)
Bảng ph ụ (Trang 17)
Hình và chạy thử trong Pascal. - Giáo án tin lớp 8 (T1 đến T67)
Hình v à chạy thử trong Pascal (Trang 28)
Bảng phụ và nộp kết quả khi G - Giáo án tin lớp 8 (T1 đến T67)
Bảng ph ụ và nộp kết quả khi G (Trang 43)
Hình chính của mà ảnh - Giáo án tin lớp 8 (T1 đến T67)
Hình ch ính của mà ảnh (Trang 75)
Hình chí và thoát khỏi phần mền. - Giáo án tin lớp 8 (T1 đến T67)
Hình ch í và thoát khỏi phần mền (Trang 78)
Hình ảnh các quốc gia và thành phố. - Giáo án tin lớp 8 (T1 đến T67)
nh ảnh các quốc gia và thành phố (Trang 79)
Hình chí và thoát khỏi phần mền. - Giáo án tin lớp 8 (T1 đến T67)
Hình ch í và thoát khỏi phần mền (Trang 81)
Hoạt động 2: Bảng cửu chơng. - Giáo án tin lớp 8 (T1 đến T67)
o ạt động 2: Bảng cửu chơng (Trang 89)
Hình của giáo viên. - Giáo án tin lớp 8 (T1 đến T67)
Hình c ủa giáo viên (Trang 90)
Hình đã cho. Sử dụng - Giáo án tin lớp 8 (T1 đến T67)
nh đã cho. Sử dụng (Trang 104)
Hình làm việc chính của   phần - Giáo án tin lớp 8 (T1 đến T67)
Hình l àm việc chính của phần (Trang 117)
Hình học ta làm như thế nào? - Giáo án tin lớp 8 (T1 đến T67)
Hình h ọc ta làm như thế nào? (Trang 121)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w