1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tham khảo TN Toán 2010 số 24

7 198 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tham khảo tn toán 2010 số 24
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tham khảo
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 375,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thịC của hàm số.. Tìm trên đường thẳng x=1 những điểm M sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến đến C và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau.. Kiểm chứng A,

Trang 1

THAM KHẢO ƠN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010 CÂU I:( 2 điểm)

Cho hàm sốy x2 3x 2

x

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị(C) của hàm số

2 Tìm trên đường thẳng x=1 những điểm M sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến đến (C) và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau

CÂU II: ( 2 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz cho các điểm A(1,1,3), B(-1,3,2) và C(-1,2,3)

1 Kiểm chứng A, B ,C không thẳng hàng và viết phương trình mặt phẳng (P) chứa 3 điểm này Tínhkhoảng cách từ gốc tọa độ O đến (P)

2 Tính diện tích tam giác ABC và thể tích tứ diện OABC

CÂU III : (2 điểm)

1.Tìm giá trị của tham số a để hệ phương trình sau có đúng một nghiệm

2

3



2.Xác định mọi giá trị của tham số m để hệ sau có 2 nghiệm phân biệt :

2

3

2

log ( 1) log ( 1) log 4

log ( 2 5) logx x 2 5





CÂU IV : (2 điểm)

Cho hai hàm số:

f(x) = (2sinx+cosx)(2cosx-sinx)

và ( ) 2cos sin 2sin cos

2sin cos 2 cos sin

g x

1.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f(x)

2.Xác định mọi giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm (m-3) g(x) =3 [f(x)

- m]

CÂU V : ( 2 điểm)

1.Cho hai hàm số f(x)= ax+b ,với a2 +b2 >0 Chứng minh rằng:

2.Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có 7 nam và 3 nữ Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 10 học sinh trên thành một hàng dọc sao cho 7 học sinh nam phải đứng liền nhau

ĐAP AN

CÂU I:

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:

3 2

x

• TXĐ: D = R\ {0}

Trang 2

y' x2 2 2

x

=

2 ' 0

2

x

y

x

 = −

=



• TCĐ: x = 0 vì limx y→0= ∞

• TCX: y = x – 3 vì lim2 0

x x

→∞

=

• BBT:

• Đồ thị:

Cho y = 0 ⇔ x2 – 3x +2 = 0

1

2

x x

=

⇔  =

2) Tìm M trên đường thẳng x = 1 sao cho từ M kẻ được đến (C) 2 tiếp tuyến vuông góc nhau Gọi M(1, b) nằm trên đường thẳng x = 1

Đường thẳng (d) qua M và M có hệ số góc k:

y= k(x - 1) + b

(d) tiếp xúc với (C)

2

2 2

3 2

2

k(x - 2) + b (1)

k (2)

x x x





có nghiệm

Trang 3

Thay (2) vào (1):x2 3 2 (x2 2)(2 x 1) b

⇔ (b + 2)x2 – 4x + 2 = 0 (3) Từ M kẻ 2 tiếp tuyến đến (C) và vuông góc với nhau

⇔(2) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 ≠ 0 sao cho k1, k2 = -1

' 0

1

b

k k

− + >

∆ >

= −

= −

1 2

1 2

2 x

với

4

2

x

b

>

+

 2

0 0

b b

<

CÂU II:

A(1, 2, 3), B(-1, 3, 2), C(-1, 2, 3)

1) Ta có:

( 2,2, 1)

, ( 2,1,0)

AB

AB BC AC

uuur

uuur uuur uuur khác phương

⇒A, B, C thẳng hàng.

• Mặt phẳng (P) chứa A, B, C ⇒n P = AB AC, 

uur uuur uuur

⇒ Phương trình (P): x + xy + 2z – 9 = 0.

9

2) Diện tích tam giác ABC= 1 , 3

2 AB ACuuur uuur = 2 (đvtt)

Thể tích OABC= 1 ( ,( ))

3S ABC d O ABC

= 1 3 .3 3

3 2 = 2 (đvtt).

CÂU III:

1) Tìm a để hệ có đúng 1 nghiệm:

2

3



Điều kiện cần:

Nhận xét: Nếu ( , )x y0 0 là nghiệm của hệ thì (−x0,−y0) cũng là nghiệm của hệ.

Do đó: Hệ có nghiệm duy nhất:

Trang 4

0 0 0

0 0

Thế 0

0

0 0

x

y

=

 =

 vào hệ ta được a= 3.

Điều kiện đủ:

Với a= 3: Hệ trở thành:

2

3 3 (1)



Ta có: (1) ⇔ x2 + −3 3+ =y 0 (*)

Vì: x2 + ≥3 0 và y ≥0

Nếu: (*)

0

x y

⇔ 

=



0 0

x y

=

Dễ thấy (0, 0) thoả (2)

Suy ra hệ có nghiệm duy nhất

2) Tìm m để hệ có nghiệm phân biệt:

2

3

2

log ( 1) log ( 1) log 4 (1)





Ta có:

• (1) ⇔2log (3 x+ −1) 2log(x− >1) 2log 23

log (x 1) log (x 1)

x

+ > −

⇔ 1 < x < 3

• Đặt t=log (2 x2−2x+5) thì (2) trở thành:

2 5

m t t

⇔t2 – 5t = m

Ta có: ' 2 2 2 0, x (1,3)

x t

2 2

⇒ = − + = đồng biến trên (1, 3)

Lại do: t = f(x) đồng biến trên (1, 3) nên mỗi t ∈ (2, 3) tương ứng có duy nhất một x ∈ (1, 3).

Vậy hệ có 2 nghiệm phân biệt

2

5

t

< <

 có 2 nghiệm phân biệt.

Xem hàn số: y = t2 – 5t trên (2, 3)

Bảng biến thiên:

Trang 5

Dựa vào bảng biến thiên ta có đáp số 25 6

− < < −

CÂU IV:

Cho: f(x) = (2sinx + cosx)(2cosx –sinx) và

( )

g x

1) Tìm già trị lớn nhất và nhỏ nhất của f(x)

Ta có: y = f(x) = 3sinxcosx + 2(cos2x – sin2x)

3 s 2 cos2 (*) 2

(*) có nghiệm

2

 

 

⇔ − ≤ ≤

Suy ra: Miny = 5

2

− và Maxy = 5

2

2) Tìm m để (m - 3)g(x) = 3 ( )[ f xm] có nghiệm

Ta có: g(x) =

=

Đặt t = f(x) 5 5

⇒ − ≤ ≤

Khi đó phương trình trở thành: (m 3).3 3(t m)

t

⇔m – 3 = t(t - m) (điều kiện t≠ 0)

⇔t2 + 3 = m(t + 1)

2 3 1

t

+

+ (*) (vì t = -1 không là nghiệm)

Xem hàm số

2 3 1

t y t

+

= +

Ta có:

2 2

2 3 ( 1)

y t

+ −

= +

y’= 0 ⇔ = ∨ = −t 1 t 3

Trang 6

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta kết luận:

Phương trình có nghiệm ⇔ (*) có nghiệm 5 5,

2 2

37 6

m

 ≤

⇔

≥ ∧ ≠

CÂU V:

1) Cho f(x) = ax + b với a2 + b2 > 0 Chứng minh:

Đặt 2

0 I= f(x)sinxdx

π

∫ và 2

0 J= f(x)sinxdx

π

Đặt u = f(x)= ax + b ⇒du = adx

dv = sinxdx, chọn v = -cosx

dw = coxdx, chọn w = sinx Suy ra:

0 0

π π

+ ∫

0

b + (asinx) π = +a b

0 0

π π

+ ∫

0

= + b + (acosx)

π

Ta có: I2 + J2 ≥0

Già sử I2 + J2 = 0 I =0

J = 0

⇔ 

Trang 7

0 0 2

a b

aπ b a

+ =



0

0

a b

=

 (Trái với giả thuyết a

2 + b2 > 0) Vậy: I2 + J2 ≥0 (đpcm)

2) Có 7 nam, 3 nữ Có bao nhiêu cách xếp 10 học sinh thành hàng dọc sao cho 7 nam đứng liền nhau

Ta xem 7 nam sinh được xếp như 1 vị trí và 3 nữ sinh là 3 vị trí

Số cách sắp xếp 4 vị trí trên là: 4!

Nhưng mỗi vị trí, ta có mỗi hoán vị 7 nam sinh cho nhau ta được một cách xếp

Vậy số cách xếp theo yêu cầu bài toán là:

4!.7! = 120960 (cách)

Ngày đăng: 10/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Tham khảo TN Toán 2010 số 24
Bảng bi ến thiên: (Trang 4)
Bảng biến thiên: - Tham khảo TN Toán 2010 số 24
Bảng bi ến thiên: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w