Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng tớnh tớch của hai số nguyờn; HS tớnh được tớch hai số nguyờn bằng mỏy tớnh bỏ tỳi.. Kiến thức: HS hiểu và nắm vững tớnh chất cơ bản của phộp nhõn; biết tỡm dấ
Trang 1
Bài 9: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: HS hiểu tính chất của đẳng thức qua ví dụ cụ thể, nắm được quy
tắc chuyển vế
2 Kỹ năng: HS vận dụng đúng và thành thạo tính chất của đẳng thức, quy tắc
chuyển vế trong làm toán
3 Thái độ: HS thấy được đẳng thức trong thực tế.
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án, bảng phụ.
2 HS:
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Tính chất của đẳng thức
- Giới thiệu sơ lược về đẳng thức:
a + b = b + a là một đẳng thức (chỉ ra vế
trái, vế phải của đẳng thức)
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm thức
hiện ?1 trong 3 phút
- Chính xác hóa, chốt lại: Khi cân thăng
bằng, nếu đồng thời ta cho thêm 2 vật (2
lượng) như nhau vào hai đĩa cân thì cân
vẫn thăng bằng Ngược lại, nếu đồng
thời ta lấy bớt từ hai đĩa cân 2 vật như
nhau thì cân vẫn thăng bằng
- Tương tự như cân đĩa, đẳng thức cũng
- Các tính chất này sẽ là cơ sở của từng
bước giải trong bài toán tìm x
- Theo dõi
- Làm việc, trình bày nhận xét
- Nêu 2 tính chất đầu:
Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a + c = b + c thì a = b
Hoạt động 2: Ví dụ
- Trình bày ví dụ và giải thích cơ sở của
từng bước: Tìm số nguyên x, biết:
Trang 2- Giới thiệu quy tắc chuyển vế
- Trình bày VD: Tìm số nguyên x, biết:
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề
? Để làm bài này có những cách nào?
- Yêu cầu HS làm bài bằng 2 cách
- 2 HS trình bày 2 cáchBài 63/87 Sgk
- Làm việc, trình bàyTheo đề bài ta có:
3 + (-2) + x = 5
3 - 2 + x = 5
x = 5 - 3 + 2
x = 4Bài 64/87 Sgk
Trang 3
Bài 10: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
2 Kỹ năng: HS tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu
3 Thái độ: HS biết dự đốn trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các
hiện tượng liên tiếp
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án, bảng phụ.
2 HS: Đọc bài trước
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu yêu cầu kiểm tra
?Có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối và
dấu của tích hai số nguyên khác dấu?
- Chốt lại
- Thực hiện và lần lượt lên trình bày
?1(-3).4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12
?2(-5).3 = (-5) + (-5) + (-5) = -152.(-6) = (-6) + (-6) = -12
- Trả lời ?3: GTTĐ của tích bằng tích
các GTTĐ Tích của hai số nguyên khácdấu mang dấu “-“
Hoạt động 3: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
?Muốn nhân hai số nguyên khác dấu
ta làm ntn?
- ĐVĐ: Tích của số nguyên a với số 0
bằng bao nhiêu?
- Nêu chú ý SGK/89
a 0 = 0, a ∈ Z
- Yêu cầu HS cả lớp nghiên cứu VD
?Muốn tính tiền lương của công nhân
đó trong tháng này, ta phải làm ntn?
Trang 4Hoạt động 4: Củng cố Bài 73(SGK): Thực hiện phép tính
Chiều dài của vải dùng để may 250 bộquần áo tăng là: 250 (-2) = - 500 (dm)Tức là giảm đi 500 dm
Trang 5
Bài 11: NHÂN HAI SỐ NGUYấN CÙNG DẤU
I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức: HS hiểu và nắm vững quy tắc nhõn hai số nguyờn
2 Kỹ năng: HS vận dụng được quy tắc dấu để tớnh tớch của cỏc số nguyờn
3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc; HS phõn biệt rừ ràng phộp
nhõn và phộp cộng cỏc số nguyờn
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ.
2 HS: Đọc bài
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu câu hỏi và gọi 2 HS lên bảng
HS 1: Phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên khác dấu
Chữa bài 114 (SBT)
HS 2: Chữa bài 75 (SGK)
- Nhận xét, cho điểm HS
- HS 1: Lên bảng phát biểu quy tắc nhân hai
số nguyên khác dấu và chữa bài 114 (SBT)
- HS 2: Chữa bài 75 (SGK)
Hoạt động 2: Nhân 2 số nguyên dương
- Yêu cầu HS cho VD về hai sô nguyên
- Cho HS làm ?2 theo nhóm khoảng 3 phút
Quan sát kết quả 4 tích đầu và dự đoán kết
quả của hai tích cuối
?Vì sao các em dự đoán kết quả là 4 và 8
?Hãy điền số thích hợp vào ô trống
a, (- 1) (- 4) = o o
b, (- 2) (- 4) = o o
?Các thừa số trong ô trống có quan hệ gì
với các thừa số ban đầu ?
?Dựa vào các kết quả trên em nào có thể
- Hoạt động theo nhóm (4 HS/nhóm)
- Dự đoán kết quả
(- 1) (- 4) = 4(- 2) (- 4) = 8
- Vì theo quy luật khi một thừa số giảm 1
đơn vị thì tích sẽ giảm đi 1 lợng bằng thừa
số giữ nguyên tức là giảm – 4 hay tăng 4nên ta có kết quả là 4 và 8
- điền số
a, (- 1) (- 4) = 1 4
b, (- 2) (- 4) = 2 4
- Các thừa số trong ô trống chính là GTTĐcủa các thừa số ban đầu
- Nêu quy tắc nhân hai số nguyên âm
Trang 6Hoạt động 3: Kết luận - Củng cố
?Qua các biểu thức đã học các em rút ra
kết luận gì về tích của một số nguyên với
số 0, tích của hai số nguyên khác dấu, tích
của hai số nguyên cùng dấu
- Ghi kết luận lên bảng
a.0 = 0.a = 0
Nếu a, b cùng dấu thì a.b = |a|.|b|
Nếu a, b khác dấu thì a.b = (|a|.|b|)
- Yêu cầu HS nhìn vào phần kết luận để
phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên
- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùngdấu, khác dấu
- đọc đề bài và suy nghĩ làm bài1
a Nếu a > 0 và a.b > 0 thì b > 0
b Nếu a > 0 và a.b < 0 thì b < 02
27.(- 5) = - (27.5) = -135Suy ra: (+ 27) (+ 5) = 135(- 27) (- 5) = 135
(- 27) (+ 5) = -135(+ 5) (- 27) = -135
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc các quy tắc nhân hai số nguyên, các chú ý trong bài
- Làm bài 80, 81, 82, 83 (SGK); HS khá giỏi làm bài 125, 126, 127 (SBT)
LUYỆN TẬP
I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức: Giỳp HS củng cố quy tắc về dấu trong phộp nhõn hai số nguyờn.
2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng tớnh tớch của hai số nguyờn; HS tớnh được tớch
hai số nguyờn bằng mỏy tớnh bỏ tỳi
3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ.
Trang 7
2 HS: Làm BTVN
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu câu hỏi:
1) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên
- Cho 1 HS trả lời kết quả và giải thích
Giá trị của biểu thức (x - 2).(x + 4)
khi x = -1 là số nào trong 4 đáp án sau:
2.10 + 1.(-2) + 3.(-4) = 20 -2 -12 = 6 Vậy bạn Sơn bắn đợc số điểm cao hơn Bài 83/92 Sgk
- đọc đề bài
- 1 HS trả lời Giá trị của biểu thức (x - 2) (x + 4) khi x = -1 là B.-9
Vì (-1 - 2) (-1 + 4) = (-3).3 = - 9
Hoạt động 3: Làm bài tập Bài tập 84/92 SGK:
Dấucủa a.b
Dấu củaa.b2
Trang 8- Giới thiệu cho HS các nút x, +, - trên
bảng phụ sau đó giới thiệu cách thực
- Cho HS đọc phần “Có thể em chưa biết” (SGK/92)
- Yc HS ụn lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu
- BTVN: 87, 88/93 Sgk; 128, 129, 130, 132 SBT
- Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N
Bài 12: TÍNH CHẤT CỦA PHẫP NHÂN
I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức: HS hiểu và nắm vững tớnh chất cơ bản của phộp nhõn; biết tỡm
dấu của tớch nhiều số nguyờn
2 Kỹ năng: Bước đầu HS cú ý thức vận dụng cỏc tớnh chất trong tớnh toỏn và
biến đổi biểu thức
3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng ghi cỏc tớnh chất của phộp nhõn
2 HS: ễn lại cỏc tớnh chất của phộp nhõn trong N
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 9
- Nêu câu hỏi kiểm tra:
1) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên
Hoạt động 2: Tính chất giao hoán
- Giới thiệu: Các tính chất của phép nhân
trong Z cũng giống các tính chất của phép
nhân trong N
- Yờu cầu HS nờu tính chất giao hoán
- Cho HS phát biểu tính chất giao hoán
- Cho HS hoạt động nhóm ?1, ?2 Yêu cầu
HS lấy VD minh hoạ
- Cho 1 nhóm trình bày kết quả sau đó yêu
- Lần lượt đọc các chú ý (SGK/94)
- Hoạt động theo nhóm (4 HS/nhóm)khoảng 3 phút
- Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả của ?3 và ?4
- Chốt lại: Hai số đối nhau có bình phương
bằng nhau
- Phát biểu thành lời tính chất nhân với 1
“Mọi số nguyên nhân với 1 đều bằng chínhnó”
Trang 10
- Cho học sinh nêu công thức và phát biểu
nội dung của tính chất trên trong N
- Đú cũng chớnh là phộp nhõn trong Z
? Tính chất trên có đúng với phép trừ hay
không? Lấy VD minh hoạ
- Tính chất trên có đúng với phép trừ vìphép trừ là phộp toỏn ngược của phộp cộng VD: 5.(2 - 7) = 5.(-5) = - 25
Bài 92/95 SgkC1: (37 - 17).(-5) + 23.(-13 - 17)
= 20.(-5) + 23.(-30)
= -100 - 690 = -790C2: (37 - 17).(-5) + 23.(-13 - 17)
1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ.
2 HS: Nắm vững cỏc tớnh chất của phộp nhõn trong Z.
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 11
- Nêu câu hỏi:
1, Viết và phát biểu nội dung các tính
?Tích chứa 3 thừa số nguyên âm sẽ mang
dấu gì? Tích chứa 4 thừa số nguyên âm sẽ
mang dấu gì?
- Chớnh xỏc húa, cho điểm
- HS1: Thực hiện cõu 1:
= [(-4).(-25)].[125.(-8)].(-6) = 100.(-1000).(-6) = 600000
- 1 HS lên bảng tính (-2) (-2) (-2) (-3).(-3).(-3) = (-2)3.(-3)3
- Cho HS đọc đề bài và suy nghĩ để giải
- Cho HS nêu cách thực hiện phép tính
sau đó cho 2 HS lên bảng trình bày lời
- Cho HS nhận xét bài làm của HS
Bài 98 (SGK)
- Cho 2 HS lên bảng trình bày lời giải
- Cho HS nêu cách giải
- Cho HS nhận xét lời giải
Bài 99 (SGK)
Bài 95 (SGK)
- đọc đề bài và giải thích vì (-1)3 là tíchcủa 3 số -1 nên (-1)3 = -1
- 2 HS lên bảng trình bày lời giải
a, (-125).(-13).(-a) = (-125).(-13).(-8) = [(-125) (-8)] (-13) = -130000
b, (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b = (-1).(-2).(-3).(-4).(-5) 20 = (-120).20 = -2400
Trang 12Bài 13: BỘI VÀ ƯỚC CỦA SỐ NGUYấN
I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức: HS nắm được khỏi niệm “ước và bội của một số nguyờn?, khỏi
niệm “chia hết cho”; nắm được cỏc tớnh chất liờn quan đến khỏi niệm “chia hếtcho”
2 Kỹ năng: HS tỡm được ước và bội của một số nguyờn
3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc; HS thấy được sự khỏc nhau
của bội và ước trong Z và N
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ, phiếu học tập
2 HS: ễn lại bội và ước của một số tự nhiờn.
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 13- ĐVĐ: Ước và bội của một số nguyên có
gì khác so với ước và bội của một số tự
nhiên hay khụng? Ta sẽ tỡm hiểu trong bài
?Tương tự, em nào có thể phát biểu khái
niệm chia hết trong Z
- Nêu lại kn chia hết và cho HS tìm các
uớc của 6 và -6
- Cho HS làm ?3
Tìm hai bội và hai ước của 6
- Ghi nhận kết quả của HS và nhấn mạnh
Nếu a là bội của b thì -a cũng là bội của b
Nếu b là ước của a thì -b cũng là ước của a
- Cho HS đọc chú ý, mỗi chú ý GV cho HS
lấy 1 VD minh họa
?Hãy tìm các bội của 3 các ước của 8, tìm
5 bội của -3, tìm các ước của -3
- Chớnh xỏc húa, chốt lại
- Làm ?1 theo nhóm (4 HS/nhóm)
6 = 1.6 = 2.3 = (-1.)(-6) = (-2)(-3) (-6) = 1.(-6) = 2.(-3) = (-1).6 = (-2).3
- đứng tại chỗ trả lời miệng:
a + b <=> Có số tự nhiên q sao cho a = b.q
- Phát biểu khái niệm chia hết trong Z
Trang 14- Làm bài, lên bảng điền kết quả
Bài 104/97 Sgk
- 2 HS lên bảng làm bài a) x = -5
- Tiết đến: ễn tập chương II
ễN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 1)
I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức: ễn tập cho HS cỏc kiến thức về: GTTĐ của một số nguyờn; cỏc
phộp tớnh cộng, trừ, nhõn cỏc số nguyờn; bội và ước của một số nguyờn; quy tắcdấu ngoặc, chuyển vế
2 Kỹ năng: Củng cố cho HS cỏc kỹ năng thực hiện cỏc phộp tớnh cộng, trừ,
nhõn cỏc số nguyờn; tớnh GTTĐ của một số nguyờn; giải cỏc bài toỏn tỡm số chưabiết; rốn kỹ năng tớnh nhanh, đỳng và trỡnh bày khoa học
3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc.
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ
2 HS: Làm đỏp ỏn cỏc cõu hỏi ụn tập.
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 15
- Nờu yờu cầu:
?Viết tập hợp các số nguyên Z và biểu diễn
trên trục số?
?Viết số đối của số nguyên a
?Số đối của một số nguyên có thể là số
nguyên dương? Số nguyên âm? Số 0?
?GTTĐ của một số nguyên a là gì?
?Nêu quy tắc tìm GTTĐ của một số nguyên a
?GTTĐ của một số nguyên a là một số ntn?
- Chớnh xỏc húa, chốt lại
- HS lên bảng làm bài và trả lời câu hỏi
Hoạt động 2: Luyện tập giải các dạng BT Dạng 1: Củng cố lý thuyết về số đối, GTTĐ
của một số nguyên, quy tắc dấu
Bài 107
- Ghi đề bài sau đó cho HS đọc bài
- Yờu cầu HS lần lượt trỡnh bày 3 cõu
a -b 0 b -a |-b| |-a|
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yờu cầu HS làm bài, trả lời
Dạng 2: Luyện kỹ năng thực hiện phép tính
Bài 111:
- Yờu cầu HS tỡm hiểu đề
- Cho HS thực hiện theo nhóm (4HS/nhóm)
- Chớnh xỏc húa, chốt lại
Bài 114
- Cho HS đọc đề bài
- Cho 3 HS lên bảng trình bày lời giải GV
- Cho HS nhận xét bài làm của bạn
- Hoạt động theo nhóm, sau đó 1 nhómlên trình bày lời giải trên bảng
Trang 16- Viết tổng dưới dạng đơn giản nhất
- Vận dụng các tính chất của phép cộng
và quy tắc dấu ngoặc để nhóm các sốhạng một cách hợp lý để tính
- Hai số đối nhau có tổng bằng không;Cách tìm GTTĐ của một số nguyên
ễN TẬP CHƯƠNG II (tt)
I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS cỏc kiến thức đó học về số nguyờn
2 Kỹ năng: Tiếp tục củng cố cho HS cỏc kỹ năng vận dụng cỏc quy tắc nhõn
hai số nguyờn, nõng lờn lũy thừa, quy tắc chuyển vế; vận dụng cỏc tớnh chất củaphộp nhõn, phộp cộng vào việc giải cỏc bài toỏn: thực hiện phộp tớnh, tỡm x và cỏcbài toỏn đố
3 Thỏi độ: Rốn cho HS ý thức cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn và trỡnh bày
lời giải
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn.
2 HS: ễn tập cỏc kiến thức đó học trong chương, bảng phụ nhúm
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 17
- Kiểm tra quy tắc cộng, trừ hai số nguyên;
quy tắc dấu ngoặc
1, Tính các tổng sau:
a, [(-8) + (-7)] + (-10)
b, 555 - (-333) - 100 - 80
?Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên,
nêu các tính chất và quy tắc mà em đã sử
a, = -25
b, = 708
- HS2: Thực hiện các phép tính và phátbiểu lý thuyết
c, = -379
d, = 638
Hoạt động 2: Luyện tập Dạng 1: Thực hiện phép tính
- Kết luận: Khi thực hiện các phép tính,
cần đọc kỹ bài toán để tìm cách giải hợp lý
?Muốn tính được bằng hai cách các em
phải vận dụng kiến thức nào?
- 2 HS lên bảng làm bài a) -5488 b) 10000Bài 119/100 Sgk
- Tỡm hiểu đề
- Vận dụng tính chất phân phối đối vớiphép cộng, tính chất giao hoán, kết hợp
- 3 HS lên bảng làm bài a) = 30 b) = -117 c) = -130
- Ta vận dụng quy tắc chuyển vế và quytắc nhân hai số nguyên
- 2HS lên bảng trình bày câu a và b a) x = 25 b) -5
- Trả lời, trỡnh bày cõu c:
c) |x - 1| = 0 => x - 1 = 0 => x = 1Bài 112/99 Sgk
- đọc đề bài và tóm tắt bài toán
- Dựa vào đẳng thức a -10 = 2a – 5 đểtìm a và 2a
- Chuyển vế, đổi dấu các số hạng:
a – 2a = -5 + 10 -a = 5 => a = 5
Trang 18
- Chớnh xỏc húa, chốt lại
=> 2a = 10 Vậy hai số cần tỡm là 5 và 10
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập lý thuyết của chương II
- Xem lại cách giải các dạng bài tập đã chữa
2 Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng thực hiện phộp tớnh cộng, trừ, nhõn hai số
nguyờn; ỏp dụng cỏc tớnh chất phộp cộng, phộp nhõn số nguyờn để thực hiện nhanh
và chớnh xỏc cỏc phộp tớnh trong Z
3 Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, biết lựa chọn cỏch giải thớch hợp khi
làm bài kiểm tra
II Chuẩn bị:
1 GV: Soạn giỏo ỏn, đề kiểm tra.
2 HS: ễn bài, giấy kiểm tra
III Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Giỏo viờn chộp đề lờn bảng:
Trang 201 Kiến thức: HS thấy được sự giống và khác nhau giữa khái niệm phân số đã
học ở Tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6; thấy được số nguyên cũng đượccoi là phân số có mẫu là 1
2 Kỹ năng: HS viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.
3 Thái độ: HS biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế.
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án, bảng phụ
2 HS: Ôn khái niệm phân số ở Tiểu học
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề
Trang 21
- Các em đã được học về phân số ở tiểu
học, hãy lấy VD về phân số?
?Hãy xác định từ và mẫu của phân số trên?
điều kiện của phân số là gì?
- Vậy các em đã được học về các phân số
mà tử và mẫu số là các số tự nhiên với mẫu
khác 0 Nếu tử và mẫu là các số nguyên,
vd (-3/4) có phải là phân số không?
- Chương III: Phân số, sẽ giúp các em hiểu
biết thêm về phân số; Cách so sánh hai
phân số, các phép tính về phân số và ích
lợi của các kiến thức về phân số đối với
đời sống con người
- Lấy VD về phân số VD: 1/2, 3/4
- Xác định từ và mẫu của từng phân số ĐK của phân số là mẫu số khác 0
Hoạt động 2: Khái niêm phân số
?Hãy cho biết phân số được dùng để biểu
thị điều gì?
- Nêu VD: Một cái bánh chia thành 4 phần
bằng nhau, lấy đi 3 phần ta nói rằng “đã
lấy đi 3/4 cái bánh” Hoặc để viết kết quả
của phép chia 3 cho 4 là: 3: 4 = 3/4
?Tương tự (-3) chia cho 4 được thương là
bao nhiêu?
?(-2/-3) là thương của phép chia nào?
- Vậy -3/4; -2/-3; 3/4 đều là các phân số
?Vậy dựa vào định nghĩa phân số đã học ở
tiểu học em hãy cho biết thế nào là một
phân số ?
?Hãy so sánh KN phân số đã học ở tiểu
học với KN phân số đã mở rộng ?
?Có điều kiện gì không thay đổi?
- Cho HS đọc lại khái niệm (SGK/4)
- Dùng để biểu thị số phần lấy đi hoặc biểuthị phép chia hai số tự nhiên (với số chiakhác không)
- đợc thơng là -3/4
- Là thương của phép chia (-2) cho (-3)
- Một phân số có dạng a/b với a, b thuộc Z,
b khác 0
- Phân số học ở tiểu học cùng có dạng a/bnhưng a, b thuộc N, b khác 0; còn KNphân mở rộng thì a và b thuộc Z, b khác 0
- ĐK mẫu số khác 0 không đổi
- đọc KN (SGK/4)
Hoạt động 3: Ví dụ
?Qua KN về phân số hãy nêu vài VD về
phân số? Chỉ rõ tử số và mẫu số của mỗi
phân số?
- Cho HS lấy VD về phân số có tử và mẫu
là 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu
Trang 22
?Trong bài học hôm nay các em cần ghi
nhớ những kiến thức nào? Phát biểu nội
- Cho HS hoạt động nhóm làm bài 3, 4
- Cho HS nhận xét kết quả của các nhóm
- Cho HS làm bài 5 (SGK)
- Phát biểu lại KN phân số và nhận xét
- Lên bảng gạch chéo phần biểu diễn phân
số 2/3 của HCN và 7/16 của hình vuông
- 2HS lên bảng điền phân số ứng với hìnhvẽ
a, 2/9; b, 1/4
c, 1/4; d, 1/2
- Hoạt động nhóm làm bài, trỡnh bày:
- Phát biểu kết quả và cách làm 5/7 và 7/5
Với 2 số 0 và (-2) ta viết được mộtphân số là 0/-2
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc KN phân số, phần nhận xét
- BTVN: 1, 2, 3 , 4, 5, 6, 7 (SBT) Đọc phần “có thể em chưa biết”
- Ôn tập về hai phân số bằng nhau và cho VD về 2 phân số bằng nhau
Tuần 22 Ngày soạn: / /2010
Tiết 70 Ngày dạy: / /2010
Bài 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức: HS nhận biết được thế nào là hai phõn số bằng nhau
2 Kỹ năng: HS nhận biết được cỏc phõn số bằng nhau và khụng bằng nhau; biết
tỡm một thành phần chưa biết của phõn số từ đẳng thức
3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong học toỏn
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ
2 HS: ễn phõn số bằng nhau ở Tiểu học.
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu câu hỏi
?Thế nào là phân số
Chữa bài tập 4 (SBT)
- Kiểm tra vở BT của HS
- 1 HS lên bảng trả lời và chữa bài tập
a, (-3):5 = -3/5 ; b, (-2):(-7) = -2/-7
c, 2: (-11) = 2/-11 d, x:5 = x/5 x thuộc Z
Hoạt động 2: Xây dựng KN hai phân số bằng nhau
Trang 23nào để biết đợc 2 phân số này có bằng nhau
hay không? đó là nội dung bài học hôm nay
(?) Vậy hai phân số a/b và c/d đợc gọi là
bằng nhau khi nào?
GV nhấn mạnh: Điều này vẫn đúng đối với
các phân số có tử và mẫu là các số nguyên
GV cho HS đọc định nghĩa (SGK/8) và ghi
bảng
Ta có a.d = b.c => a/b = c/d
ngợc lại a/b = c/d => a.d = b.c
Dựa vào định nghĩa hãy cho biết hai số 4/-5
và -8/10 có bằng nhau không? vì sao?
Số bánh lấy đi ở phần đầu là 1/3 cái bánh;lần 2 lấy đi 2/6 cái bánh
1/3 = 2/6Vì chúng biểu diễn số bánh bằng nhau
HS có 1.6 = 2.3 (=6)
HS lấy VDGiả sử 2 phân số bằng nhau2/5 = 4/10 ta có 2.10 = 5.42/3 # 1/5 ta có 2.5 # 3.1
HS nêu nhận xétVới 2 phân số bằng nhau thì tích của tửphân số ngày với mẫu của phân số kiabằng tích của mẫu phân số này với tửphân số kia
HS a/b = c/d Nếu a.d = b.c
HS đọc định nghĩa (SGK/8)
HS 4/-5 = -8/10 vì 4/10 = (-5).(-8) (= 40)
Hoạt động 3: Vớ dụ
Trang 24Hãy lấy VD về hai phân số bằng nhau
GV cho HS hoạt động nhóm ?1 khoảng 3
phút (GV treo bảng phụ ghi ?1) rồi cho HS
nhận xét bài làm của mỗi nhóm
GV cho HS làm ?2 (GV treo bảng phụ ghi ?
2) và yêu cầu HS làm trả lời
HS lên bảng làm bài-3/4 = 6/-8 vì (-3)(-8) 4.6 (=24)3/5 #-4/7 vì 3.7 # 5.(-4)
HS hai phân số không bằng nhau vì dấucủa hai tích khác nhau
HS nêu cách tìm x-2/3 = x/6 => (-2).6 = 3.x => x = (-2).6/3
x = -4
HS tự tìm các phân số bằng nhau và nêukết quả -3/5 = 6/-10 = 9/-15
HS tự lấy các cặp phân số bằng nhau dựavào các VD trên
Nhóm 1 làm câu a, c Nhóm 2 làm câu c, dLời giải
Hoạt động 4: Củng cố
GV cho HS tham gia trò chơi “Tìm các cặp
phân số bằng nhau trong các phân số sau:
6/-18; 4/10; -3/4; -1/3; 1/-2; -2/-5; -5/10;
-8/16”
Luật chơi: Thành lập 2 đội chơi mỗi đội 3
ngời, lần lợt truyền phấn cho nhau để lên
bảng viết từng cặp phân số bằng nhau Đội
nào hoàn thành nhanh và đúng nhất là thắng
đội nữ)Hai đội thi nhau lên viết vào hai bảng đãchia trên bảng
Cả lớp thi đua với hai đội
HS cả lớp cùng làm bài:
a, a/-b = -a/b vì (-a)(-b) = a.b
b, a/b = -a/-b vì a.(-b) = b.(-a) (-a.b)
- Rút ra nhận xét “Nếu đổi dấu cả tử vàmẫucủa một phân số ta đợc một phân sốmới bằng phân số đã cho”
- Làm bài 9 (SGK)3/-4 = -3/4; -5/-7 = 5/7; 2/-9 = -2/9; -11/-
Trang 25
- Híng dÉn c¸ch gi¶i bµi 10 (SGK)
Trang 26
Tuần 23 Ngày soạn: / /2010
Tiết 71 Ngày dạy: / /2010
Bài 3: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức: HS nắm vững tớnh chất cơ bản của phõn số
2 Kỹ năng: HS vận dụng được tớnh chất cơ bản của phõn số để giải một số bài
tập đơn giản, viết được một phõn số cú mẫu õm thành phõn số bằng nú cú mẫudương
3 Thỏi độ: Bước đầu HS cú khỏi niệm về số hữu tỷ
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ
2 HS: Đọc trước bài
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu câu hỏi
- HS1: Viết phân số sau dới dạng một phân
- HS2: Phát biểu định nghĩa hai phân số
bằng nhau, viết dạng tổng quát?
- Cho HS nhận xét bài làm của bạn và
đánh giá cho điểm
- ĐVĐ: Dựa vào định nghĩa hai phân số
bằng nhau, ta có thể biến đổi một phân số
đã cho thành một phận số bằng nó mà đã
cho thành một phân số thay đổi Ta cũng
có thể làm đợc điều này dựa vào tính chất
cơ bản của phân số
- ?Vì sao 1 2
2 4=
- ? Có nhận xét gì về tử của phân số thứ
nhất so với tử củ phân số thứ hai, mẫu của
- Nghe và ghi bài
- Vì 1.4 = 2.2
- Tử và mẫu của phân số thứ hai đều gấphai lần tử và mẫu của phân số thứ nhất
Trang 27- Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân
số đã cho với cùng một số nguyên khác 0thì ta đợc một phân số mới bằng phân số
Trang 28
?Dựa vào các VD ở trên và tính chất cơ
bản của phân số đã học ở Tiểu học, em nào
?Vậy em nào có thể trả lời đợc câu hỏi
trong phần đóng khung ở đầu bài học?
- Cho HS làm ?3 theo nhóm Viết mỗi
phân số sau thành một phân số bằng nó có
mẫu số dương 5
; 17
−
4 11
− dựa vào tính chất cơ bản của phân số.
- Có vô số ps bằng phân số 3
4
−
Trang 29
đó là các cách viết khác nhau của một số
mà ngời ta gọi là số hữu tỉ
- Cho HS làm bài tập 11 (SGK) GV treo
bảng phụ và cho HS làm bài theo nhóm (3
- Yêu cầu HS giải thích lí do
- Cho HS hoạt động nhóm bài 14 (SGK)
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số
- Ta nhân cả tử của phân số đã cho với (-1)
- Học thuộc các tính chất cơ bản của phân số và công thức tổng quát
- Làm bài 12,13 (AGK) và 20,21,23,24 (ABT)
- Ôn tập về rút gọn phân số
Trang 301 Kiến thức: HS hiểu thế nào là rỳt gọn phõn số và biết cỏch rỳt gọn phõn số;
hiểu thế nào là phõn số tối giản và biết cỏch đưa một phõn số về dạng tối giản
2 Kỹ năng: Bước đầu HS cú kỹ năng rỳt gọn phõn số;
3 Thỏi độ: HS cú ý thức viết phõn số ở dạng tối giản.
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ
2 HS: Đọc trước bài
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 31
- Nêu yêu cầu kiểm tra:
1) Ph¸t biÓu tÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n sè
ViÕt d¹ng tæng qu¸t
2) Ch÷a bµi 12 (SGK)
- Muèn viÕt mét ph©n sè cã mÉu ©m thµnh
ph©n sè cã mÉu d¬ng ta lµm ntn?
Khi nµo mét ph©n sè cã thÓ viÕt dưíi d¹ng
1 sè nguyªn? cho VD? Sang bài mới
- HS1: Làm câu 1 a/b = a.m/b.m víi m thuéc Z, m # 0a/b = a:n/b:n víi n thuéc íc chung (a,b)
- Ghi l¹i c¸ch lµm cña HS
?Nhê kiÕn thøc nµo em lµm ®ược như vËy?
28/42 = 14/21 = 2/3 28/42 = 2/3
- Nhê tÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n sè
- Ta chia c¶ tö vµ mÉu cña ph©n sè chomét ưíc chung kh¸c 1 cña chóng
Trang 32
?ở bài ?1 các phân số -1/2; -6/11; 1/3 có
rút gọn tiếp được nữa hay không ?
- Bởi vì đó là các phân số tối giản
?Hãy tìm ớc chung của tử và mẫu của mỗi
phân số tối giản, ta phải làm nh thế nào?
Quan sát các phân số tối giản:
- Nêu cách rút gọn3/6 = 3:3/6:3 = 1/3-4/12 = -4:4/12:4 = -1/314/63 = 14:7/63/7 = 2/9
- Ta chia cả tử và mẫu của phân số đã chocho ƯCLN của GTTĐ của chúng
- Tử và mẫu của mỗi phân số tối giản là 2
số nguyên tố cùng nhau
- đọc phần chú ý (SGK/14)
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
- Cho HS phát biểu lại quy tắc rút gọn
phân số Thế nào là phân số tối giản Cách
rút gọn 1 phân số về dạng phân số tối giản
- Cho HS hoạt động nhóm làm bài 15 (3
phút) Sau đó các nhóm lên treo bảng phụ
của nhóm
- Cho HS nhận xét bài làm của từng nhóm
- Cho HS làm bài đúng sai?
- Ôn tập định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số
Tuần 23 Ngày soạn: / /2010
Tiết 73 Ngày dạy: / /2010
LUYỆN TẬP (Tiết 1)
I Mục tiờu bài học:
Trang 33
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa phõn số bằng nhau, tớnh chất cơ bản của phõn
số, phõn số tối giản
2 Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng so sỏnh, rỳt gọn phõn số, lập phõn số bằng phõn
số cho trước
3 Thỏi độ: HS cú ý thức ỏp dụng định nghĩa phõn số bằng nhau, quy tắc rỳt gọn
phõn số vào giải một số bài toỏn cú nội dung thực tế
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ
2 HS: ễn tập cỏc kiến thức từ đầu chương.
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1 Nêu quy tắc rút gọn 1 phân số HS 1 nêu quy tắc rút gọn phân số
dới dạng phân số tối giản) a, 25 dm
làm nh thế nào? HS trả lời: Rút gọn các phân số về dạngtối giản rồi so sánh Ngoài các cách trên ta còn câch nào khác ? Ta dựa vào định nghĩa 2 phân số bằng
nhauVD: -9/33 = -3/11 vì (-9)(-11) = 33.3Bài 27 (SBT)
Rút gọn: HS nêu cách giải: ta phải biến đổi tử và
GV nhấn mạnh: trong trờng hợp phân số có
dạng biểu thức, ta phải biến đổi tử và mẫu
Trang 34GV kiểm tra kết quả vài nhóm -10/-15 = 12/18
GV cho HS nhận xét bài làm yêu cầu học sinh
nêu các bớc thực hiện Do đó phân số không bằng các phân sốcòn lại là 14/20Bài 22: (SGK)
Điền số thích hợp vào ô trống HS tự làm theo cá nhân (có thể ghi kết
quả ra bảng con) và nêu các đáp số
a, 2/3 = ă/60; b, 3/4 = ă/60; c, 4/5 = ă/60 a, 2/3 = 40/60; b, 3/4 = 45/60;
d, 5/6 = ă/60 c, 4/5 = 48/60; d, 5/6 = 50/60
GV treo bảng phụ sau đó yêu cầu HS tính
nhẩm và đọc kết quả sau đó giải thích cách
làm
Cách 1: Dựa vào tính chất cơ bản củaphân số
VD: 2/3 = 2.20/3/20 = 40/60Cách 2: Dựa vào định nghĩa 2 phân sốbằng nhau
2/3 = x/60 => x = 2.60/3 = 40Bài 26 (SBT/7)
GV treo bảng phụ có ghi đề bài và yêu cầu HS
đọc đề bài toán HS đọc đề bài toán và tóm tắt bài toánTổng số : 1400 cuốn
Sách toán : 600 cuốn
Sách văn : 360 cuốn
Sách ngoại ngữ: 108 cuốn
Sách tin học : 35 cuốn
Còn lại là truyện tranh
? Mỗi bạn chiếm bao nhiêu phần của tổng số
sách? HS Số truyện tranh là :1400-(600+360+108+35)=297 cuốnLàm thế nào để tìm đợc số truyện tranh? HS ta lấy số sách toán chia cho tổng số
sách:
Muốn biết số sách toán chiếm bao nhiêu phần
của tổng số sách ta làm nh thế nào? Số sách toán chiếm;600/1400 = 3/7 Tổng số sách
GV cho 2 HS lên bảng làm tơng tự để tính số
phần của sách văn, ngoại ngữ, tin học, truyện
tranh
HS 1: Tính số phần của Sách văn vàngoại ngữ
HS 2: Tính số phần của sách Tin học vàtruyện tranh
(?) Phân số 297/1400 đã tối giản cha vì sao? ĐS: 9/35; 27/350; 1/40; 297/1400
Ôn lại các kiến thức lý thuyết cơ bản từ đầu chơng III
Xem lại cách giải các dạng bài tập đã đợc làm
Làm bài: 23, 24, 25, 26 (SGK) 33, 34, 36 (SBT
Trang 351 Kiến thức: Tiếp tục củng cố định nghĩa phõn số bằng nhau, tớnh chất cơ bản
của phõn số, phõn số tối giản
2 Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng thành lập cỏc phõn số bằng nhau, rỳt gọn phõn
số ở dạng biểu thức, chứng minh một phõn số chứa chữ là tối giản ,biểu diễn cỏcphần đoạn thẳng bằng hỡnh học
3 Thỏi độ: Phỏt triển tư duy HS.
II Chuẩn bị:
1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ
2 HS: Mỏy tớnh bỏ tỳi.
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
Gv nêu bài tập kiểm tra:
- HS 1: Chữa bài tập 34 trang 8 SBT
21
4
3 28
21 =
3
Trang 36- HS: Ta ph¶i nh©n c¶ tö vµ mÉu cña ph©n
sè víi cïng mé sè tù nhiªn sao cho
tö vµ mÉu cña nã lµ c¸c sè tù nhiªn cãhai ch÷ sè
98
64
39 15
3
539
15
=
513
1539
3591
1026
Trang 37- GV phát biểu bài toán: Nếu bài
toán thay đổi:
x= 1y= 105
(có 8 cặp số thoả mãn)
- HS : tử số m có thể nhận 0;-3;5 mẫu số
n có thể nhận -3;5
3CD= 12 = 94
3CD= AB4
5IK= 12 = 154
1GH= 12 = 62
513
x
3 35
y
=
Trang 38Gọi 2 nhóm HS lên trình bày bài
Bài 39 (tr 9 SBT ) Bài nâng cao
hãy tìm thừa số nhân thích hợp với
tử và mẫu để sau khi nhân ta có số
hạng chứa n ở hai tích bằng nhau
28 14 2 2.21 21 3
A B
++
Trang 39
đó
Để làm mất n, ta lập hiệu hai tích,
kết quả = 1 suy ra d là ớc của 1
⇒ d= 1
⇒(12n+1) và (30n+2) nguyên tố cùngnhau là phân số tối giản
1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phõn số; nắm được cỏc
bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phõn số
2 Kỹ năng: HS cú kỹ năng quy đồng mẫu cỏc phõn số (cỏc phõn số này cú mẫu
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV Đa yêu cầu kiểm tra lên bảng
+
⇒
+
Trang 40
tính chất cơ bản của phân số là rút gọn
phân số Tiết này ta lại xét thêm 1 ứng
dụng khác của tính chất cơ bản của
phân số, đó là quy đồng mẫu số nhiều
phân số
GV: Cho 2 phân số: và
- Em hãy quy đồng hai phân số này
Nêu cách làm (HS đã biết ở tiểu học)
- Vậy quy đồng mẫu số các phân số là
gì?
- Mẫu chung của các phân số quan hệ
thế nào với mẫu của các phân số ban
BCNN của 5 và 8 Nếu lấy mẫu chung
là các bội chung khác của 5 và 8 nh:
- HS : Mẫu chung của các phân số làbội chung của các mẫu ban đầu
- HS phát biểu:
- HS : ta có thể lấy mẫu chung là cácbội chung khác của 5 và 8 vì các bộichung này đều chia hết cho cả 5 và 8
- HS làm ?1Nửa lớp làm trờng hợp (1)Nửa lớp làm trờng hợp (2)Sau đó 2 em lên bảng làm
35