1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giá trị lượng giác của goác bất kỳ

3 318 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC BẤT KÌ I.. Kiến thức • HS nắm được ĐN giá trị lượng giác của một góc a với 0 £ £a 180 , đặc biệt là quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau •

Trang 1

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC BẤT KÌ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

• HS nắm được ĐN giá trị lượng giác của một góc a với

0 £ £a 180 , đặc biệt là quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau

• HS làm quen với giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

2 Kĩ năng

• Tính được góc giữa hai vectơ

• Tính được giá trị lượng giác của góc a với 0 0 £ £a 180 0

3 Tư duy

Góp phần bồi dưỡng tư duy logic và năng lực tìm tòi sáng tạo của học sinh

II Chuẩn bị phương tiện dạy học

• HS đọc trước SGK ở nhà

• Chuẩn bị phiếu học tập hoặc hướng dẫn HĐ

• Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi HĐ

III Phương pháp dạy học

• Vấn đáp gợi mở

• Đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình của tiết học

1 Ổn định lớp: SSVM

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS trả lời hoạt động 1

3 Bài mới

Tiết 14, 15

Ngày soạn: 03/12/2007 Ngày dạy:07/12/2007

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Nhắc lại GTLG của

góc nhọn trong tam

giác vuông

* Nêu vấn đề :

- Liên hệ giữa tọa độ

điểm và GTLG của

góc nhọn α

- Mở rộng : 00 ≤ α ≤

1800

•phần bài cũ, hãy

CM: cosa = x0?

•Tương tự hãy CM:

tana = 0

0

y

x , cota =

0

0

x

y ?

•Từ HĐ2, GV đưa

ra ĐN

•sina, cosa, tana,

cota nhận giá trị

âm, dương khi

nào?

•GV chỉ ra trên nửa

đường tròn đơn vị

cho HS thấy tính

chất

•GV lấy vài ví dụ

cho HS thấy được

tính chất

•sin1350 = sin450

•cos800 = ?

• HS lắng nghe và trả lời những câu hỏi mà Gv

đư ra

• Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của M lên

Ox và Oy, khi đó ta có:

• sin MH OK y0

• cos MK OH x0

0

sin tana cosa y x

a

0

cos cota sina x y

a

• cosa, tana, cota khi a nhận giá trị từ 00 đến

900

• sina luôn dương với mọi a từ 00 đến 1800

• HS chú ý theo dõi

• cos800 = –cos1000

1 Định nghĩa

Với mỗi góc a, 0 0 £ £a 180 0 ta xác định điễm M trên nửa đường tròn đơn vị sao cho ·xOM = a và giả sử

M(x0, y0) khi đó:

• sina = y0

• cosa = x0

• tana = 0

0

y

x (x0 ¹ 0)

• cota = 0

0

x

y (y0 ¹ 0) Các số sina, cosa, tana, cota dược gọi là các giá trị lượng giác của góc

a

Chú ý

• cosa, tana, cota nhận giá trị âm khi góc a nhận giá trị từ 900 đến 1800

• sina luôn dương với mọi a từ

00 đến 1800

• tana xác định khi a¹ 900

• cota xác định khi a¹ 00 và a

¹ 1800

2 Tính chất

• sin(1800 - a) = sina

• cos(1800 - a) = cosa

• tan(1800 - a) = tana

• cot(1800 - a) = cota

3 Giá trị lượng giác của góc đặc biệt

(SGK trang 37)

Ví dụ 2:

• cos1200 = -cos600 = -12

M

y

x O

y 0

x0

C B

A 60 0

Trang 3

4 Củng cố

• Giá trị lượng giác của một góc a với 0 0 £ £a 180 0,

• Góc giữa hai vectơ

5 Dặn dò

• Về nhà học bài

• Làm các bài tập SGK trang 40

6 Hướng dẫn giải bài tập SGK

Bài 1

a) Ta có sinA = sin(1800 – A) = sin(B + c) b) Tương tự cosA = –cos(1800 – A) = –cos(B + c)

Bài 2

Xét tam giác vuông OAK ta có:

sinAOK = sin2a = A K OA =A K a suy ra AK = a sin2a

cosAOK = cos2a = OK OA =OK a , suy ra OK = a cos2a

Bài 3

a) sin1050 = sin(1800 – 1050) = sin750

b) cos1700 = –cos(1800 – 1700) = –cos 100

c) cos1220 = –cos(1800 – 1220) = –cos 580

Bài 5: Ta có P = 3 – 2cos2x = 259

Bài 6

a) cosỉççA C BA, ư÷÷

÷

uuuuuuruuuuur

= cos1350 = - 22

b) sinỉççA C BD, ư÷÷

÷

uuuuuuruuuuur

= sin900 = 1, cosỉççBA CD, ư÷÷

÷

uuuuur uuuuur

= cos00 = 1

H B A

O

K

Ngày đăng: 10/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w